Mã số: …………….
PHÁT TRIN CÀ PHÊ BN VNG
TI VIT NAM
TÓM TẮT NỘI DUNG
Phát triển bền vững nói chung phát triển phê bền vững nói riêng đều dựa
trên 3 trụ cột là kinh tế, xã hội, môi trường. Tuy nhiên, người sản xuất cà phê hiện nay
quan tâm nhiều đến lợi ích về kinh tế hơn hai khía cạnh còn lại. Điều y có thể để
lại hậu quả khôn lường cho các thế hệ mai sau. vậy, phát triển phê bền vững
phê là vấn đề rất cấp thiết hiện nay.
Các mối quan tâm ngày càng lớn từ phía tiêu dùng tại các thị trường nhập khẩu
về các khía cạnh kinh tế, hội môi trường trong sản xuất phê ngày càng gia
tăng, hình thành nên một mảng thị trường riêng cho các sản phẩm đạt được các chứng
chỉ về môi trường và xã hội như FairTrade (1997), UTZ Certified (2007), RainForrest
Alliance (1992) bộ tiêu chí 4C (2006)... Tuy nội dung, cách tiếp cận khác nhau
nhưng các chứng chỉ y đều điểm chung đó hướng tới phát triển phê bền
vững. Với các chứng nhận trên, phê khả năng mở rộng thị trường tiếp cận
người mua một cách ổn định do đảm bảo với các nhà nhập khẩu/rang xay rằng sản
phẩm này đáp ứng một số tiêu chuẩn và quy định cụ thể.
hình phê bền vững đã đang phát triển tại Việt Nam với quy ngày
càng lớn. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều vấn đcòn tồn đọng xuất phát từ nhận thức của
người sản xuất cũng như người tiêu dùng trong ớc. hình phê bền vững tại
Việt Nam cũng chưa thật sự hoàn thiện. Do đó, con đường để cà phê Việt Nam thật sự
đạt được tiêu chí bền vững còn rất dài. Từ kinh nghiệm thực tiễn từ một số i trồng
cà phê bền vững trên thế giới cũng như điều kiện thực tế tại Việt Nam, có thể nói rằng
để đạt được mục tiêu trên cần sự phối hợp chặt chẽ từ nhiều phía: người sản xuất,
quan nhà nước các viện nghiên cứu, hiệp hội phê người tiêu dùng trong
nước. Bên cạnh đó, phải hoàn thiện rất nhiều từ quy trình sản xuất, đào tạo, tổ chức
quản lý, hỗ trợ và đầu ra cho sản phẩm.
MỤC LỤC
PHN 1. ĐẶT VẤN Đ .................................................................................................... 2
1.1. Lý do chọn đề tài: ...................................................................................................... 2
1.2. Mc tiêu nghiên cu .................................................................................................. 3
1.3. Phương pháp nghiên cu ........................................................................................... 3
1.4. Ni dung nghiên cu ................................................................................................. 3
1.5. Đóng góp ca đ tài ................................................................................................... 3
1.6. ng phát trin của đề tài ....................................................................................... 4
PHN 2. GII QUYT VN Đ ..................................................................................... 4
2.1. Vấn đề phát trin bn vững đối vi cà phê ................................................................ 4
2.1.1. Các tr ct phát trin bn vng trong ngành cà phê: .......................................... 4
2.1.1.1. Kinh tế: ........................................................................................................ 5
2.1.1.2. Môi trưng: .................................................................................................. 7
2.1.1.3. Xã hi: .......................................................................................................... 8
2.1.2. Mt s h thng chng ch cho cà phê bn vng ............................................... 9
2.1.2.1. Hữu cơ (Organic) ....................................................................................... 10
2.1.2.2. Thương mại công bng (Fairtrade) ............................................................ 12
2.1.2.3. Liên minh Rừng mưa (Rainforest Alliance) .............................................. 13
2.1.2.4. Chng nhn UTZ (UTZ Certified) ............................................................ 14
2.1.2.5. B quy tc ng x chung cho cộng đồng cà phê - 4C (Common Code for
Coffee Community) .................................................................................................... 15
2.1.2.6. Th trưng tiêu thphê có chng nhn/ kim tra .................................. 17
2.1.2.7. Cơ hội và ri ro ca cà phê bn vng: ....................................................... 20
2.2. Vấn đề phát trin bn vững đối vi cà phê Vit Nam ............................................. 22
2.2.1. Các đặc đim ca ngành cà phê Vit Nam hin nay: ....................................... 22
2.2.1.1. Quá trình phát trin lâu dài: ....................................................................... 22
2.2.1.2. Sản lượng sn xuất tăng liên tục: ............................................................... 23
2
2.2.1.3. Th trưng tiêu th rng ln: ..................................................................... 26
2.2.1.4. Giá c ph thuc th trường thế gii: ......................................................... 28
2.2.2. Tình hình phát trin cà phê bn vng ti Vit Nam ......................................... 31
2.2.2.1. Tng quan chung v phát trin cà phê bn vng ti Vit Nam ................. 31
2.2.2.2. Tình hình phát trin c th ......................................................................... 32
2.2.2.3. Chương trình phát trin cà phê bn vng ti Vit Nam những năm gần đây.
.................................................................................................................... 37
2.2.2.4. Mc tiêu đ án phát trin cà phê bn vng ti Vit Nam trong nhng năm
tiếp theo. .................................................................................................................... 39
2.2.3. Nhng vấn đề tồn đọng trong vic phát trin cà phê bn vng ti Vit Nam .. 39
2.2.3.1. Vấn đề tiêu th ........................................................................................... 39
2.2.3.2. Vic phân b vùng nguyên liu. ................................................................ 40
2.2.3.3. Công tác đào tạo, thay đổi tp quán ca ngưi dân Vit Nam .................. 40
2.2.3.4. Liên kết gia các thành phn: .................................................................... 40
2.2.3.5. Chun hóa công tác chng nhn: ............................................................... 41
2.2.3.6. Vấn đề chi phí: ........................................................................................... 41
2.2.3.7. Gian ln thuế GTGT: ................................................................................. 41
2.3. Mô hình cà phê bn vng ti mt s nước trên thế gii .......................................... 42
2.3.1. Tình hình sn xut cà phê theo mô hình cà phê bn vng ti Brazil ................ 42
2.3.1.1. Sơ lược v nhng nhà sn xut ti Brazil .................................................. 42
2.3.1.2. Chiến lược phi hợp đầu tư cho phát triển bn vng ................................ 43
2.3.1.3. Xu hưng phát trin cà phê bn vng ti Brazil ........................................ 44
2.3.1.4. Bài hc kinh nghim ti Brazil .................................................................. 45
2.3.2. Phát trin cà phê bn vng ti Mexico: ............................................................ 46
2.3.2.1. Các rào cn phát trin cà phê bn vng ti Mexico: .................................. 46
2.3.2.2. Vai trò ca chính ph đối vi phát trin cà phê bn vng ti Mexico ...... 48
2.3.3. Phát trin cà phê bn vng ti Indonesia .......................................................... 50
2.3.4. Phát trin cà phê bn vng ti Thái Lan: .......................................................... 51
3
2.4. Gii pháp đm bo áp dng các tiêu chun v phát trin bn vng cho cà phê Vit
Nam ................................................................................................................................. 53
2.4.1. Ma trn SWOT cho cà phê bn vng ti Vit Nam: ........................................ 53
2.4.2. Đào to .............................................................................................................. 57
2.4.2.1. Đào to và phát trin ngun nhân lc ........................................................ 57
2.4.2.2. Nâng cao nhn thc ca ngưi sn xut .................................................... 58
2.4.3. K thut ............................................................................................................ 59
2.4.3.1. Ci thin cht lưng ging cây trng ......................................................... 59
2.4.3.2. Tối ưu hóa phân hữu cơ ............................................................................. 59
2.4.3.3. Thay đổi tp quán thu hoch cà phê .......................................................... 60
2.4.3.4. Đổi mi thiết b và công ngh chế biến cà p.......................................... 62
2.4.3.5. Trng cây che bóng và chn gió và kết hp trng xen trong Phát trin
phê bn vng ............................................................................................................... 63
2.4.4. S dng tài nguyên ........................................................................................... 65
2.4.4.1. S dng hợp lý tài nguyên đất cho phát trin cà phê bn vng ................. 65
2.4.4.2. S dng hợp lý tài nguyên nước cho s phát trin cà phê bn vng ......... 66
2.4.5. Hoàn thin mô hình sn xut cà phê bn vng ................................................. 67
2.4.5.1. Xây dng mô hình qun lý sn xut cà phê da vào cộng đồng ............... 67
2.4.5.2. Xây dng chui giá tr ngành cà phê ......................................................... 70
2.4.6. Qui hoch, chính sách ....................................................................................... 70
2.4.6.1. Qui hoch din tích cà phê, bảo đảm cơ cấu hp lý din tích cà phê theo độ
tui .................................................................................................................... 70
2.4.6.2. Chính sách cho vay vốn đối vi h sn xut cà phê .................................. 71
2.4.7. Tiêu th ............................................................................................................. 72
2.4.7.1. Minh bạch đầu ra ....................................................................................... 72
2.4.7.2. Đẩy mnh tiêu dùng ni đa ....................................................................... 72
PHN 3. KT LUN ...................................................................................................... 74