
GVHD: Ths. Nguy n Minh Đ c ễ ứ Lý Thuy t Phátế
Tri nể
M C L CỤ Ụ
I. B I C NH L CH S ………………………….……………………………...2Ố Ả Ị Ử
1) B i c nh……………………………………….……………………………2ố ả
2) Nguyên nhân ra đ i c a tr ng phái……….ờ ủ ườ
…………………………….2
II. TH A K LÝ THUY T……………………….……………………………..3Ừ Ế Ế
1) N n t ng lý thuy t…………………………….……………………………ề ả ế
3
2) Quan đi m…………………………………….ể
…………………………….4
III. PH NG PHÁP NGHIÊN C U…………………………………………….5ƯƠ Ứ
1) Trên nguyên t c khoa h c xãắ ọ
h i………………………………………….5ộ
2) Trong l ch s và khoa h c xãị ử ọ
h i………………………………………….6ộ
3) Trên m t đ n v phân tích: Xã h i ch ng l i h th ng l chộ ơ ị ộ ố ạ ệ ố ị
s …………..6ử
4) Trên đ nh nghĩa c a ch nghĩa t b n……………………………………ị ủ ủ ư ả
7
5) Trên s ti n b ………………………………….ự ế ộ
…………………………..8
IV. Đ C ĐI M C A CÁC N C TRUNG GIAN……...………………………9Ặ Ể Ủ ƯỚ
1) T ngo i vi đ n trung gian thừ ạ ế ế
gi i……………………………………….9ớ
2) T v trí trung gian lên v trí trung tâm…………………………………10ừ ị ị
3) Chú ý trong chi n l c xã h i hoá đ tế ượ ộ ấ
n c…………………………….11ướ
NHÓM 7: NH NG NGHIÊN C U C A TR NG PHÁI H TH NG TH GI IỮ Ứ Ủ ƯỜ Ệ Ố Ế Ớ
1

GVHD: Ths. Nguy n Minh Đ c ễ ứ Lý Thuy t Phátế
Tri nể
V. L CH S C A N N KINH T TH GI I TBCN………………………...12Ị Ử Ủ Ề Ế Ế Ớ
1) Tr c năm 1945…………………………………………………………..12ướ
2) T sau năm 1945………………………………………………………….13ừ
3) Cu c kh ng ho ng tài chính toànộ ủ ả
c u…………………………………...13ầ
VI. SO SÁNH TR NG PHÁI S PH THU C VÀ TR NG PHÁI HƯỜ Ự Ụ Ộ ƯỜ Ệ
TH NG TH GI I…………………………………………………………..14Ố Ế Ớ
QUAN ĐI M, CÁCH TI P C NỂ Ế Ậ
C A TR NG PHÁI H TH NG TH GI IỦ ƯỜ Ệ Ố Ế Ớ
(THE WORD SYSTEM PERSPECTIVE)
I. B I C NH L CH S .Ố Ả Ị Ử
1. B i c nh:ố ả
Khi h p ch ng qu c Hoa Kỳợ ủ ố trở thành siêu c ng qu c sau chi n tranh thườ ố ế ế gi iớ
l n thầ ứ hai, nh ng nhàữ nghiên c u xã h i h c c a M đ c yêu c u nghiên c u v v nứ ộ ọ ủ ỹ ượ ầ ứ ề ấ
đ phátề tri n c a th gi i th 3. Đây chính là kh i đi m c a tr ng phái hi n đ i hóa -ể ủ ế ớ ứ ở ể ủ ườ ệ ạ
tr ng phái th ng tr lĩnh v c phát tri n trong su t nh ng năm 1960. Tuy nhiên s th tườ ố ị ự ể ố ữ ự ấ
b i c a ch ng trình hi n đ i hóa M La Tinh trong nh ng năm 1960 đã d n t i s raạ ủ ươ ệ ạ ở ỹ ữ ẫ ớ ự
đ i c a tr ng phái ph thu c hi n đ i Marxist. Tr ng phái ph thu c này b phê phánờ ủ ườ ụ ộ ệ ạ ườ ụ ộ ị
kh t khe, b i tr ng phái hi n đ i hóa luôn luôn ch trích vào s h p lý hóa c a chắ ở ườ ệ ạ ỉ ự ợ ủ ủ
nghĩa đ qu c. T M La Tinh tr ng phái ế ố ừ ỹ ườ Ph Thu cụ ộ đã nhanh chóng lan r ng đ n h pộ ế ợ
ch ng qu c Hoa Kỳ, b i nó hoàn toàn phù h p v i t t ng ch ng chi n tranh c a nhi uủ ố ở ợ ớ ư ưở ố ế ủ ề
sinh viên ng i M .ườ ỹ
M c dùặ tr ng pháiườ Phụ Thu cộ không thể phá h y đ c tr ng pháiủ ượ ườ Hi nệ Đ iạ
Hóa nh ng cũng không th lo i trư ể ạ ừ quan đi m ch ng đ i không chính đáng c a mình.ể ố ố ủ
Sự đ ng t n t i c a hai vi n c nh trái ng c nhau trong lĩnh v c phát tri n đã t o nênồ ồ ạ ủ ễ ả ượ ự ể ạ
trong nh ng năm 1970 tr thành th i đ i c a trí tu .ữ ở ờ ạ ủ ệ
2. Nguyên nhân ra đ i c a tr ng phái:ờ ủ ườ
Vào gi a nh ng năm 1970 cu c chi n đ u v h t t ng gi a tr ng phái ữ ữ ộ ế ấ ề ệ ư ưở ữ ườ Hi nệ
Đ i Hóaạ và tr ng phái ườ Ph Thu cụ ộ b t đ u l ng xu ng. Cu c tranh lu n v s phátắ ầ ắ ố ộ ậ ề ự
tri n th gi i th ba tr nên ít h t t ng và đ y t át. M t nhóm các nhà nghiênể ở ế ớ ứ ở ệ ư ưở ầ ướ ộ
c u c p ti n d n đ u b i Immanuel Wallerstein phát hi n ra r ng đã có r t nhi u ho tứ ấ ế ẫ ầ ở ệ ằ ấ ề ạ
đ ng trong h kinh t t b n c a th gi i không th gi i thích đ c trong ph m vi h nộ ệ ế ư ả ủ ế ớ ể ả ượ ạ ạ
ch c a vi n c nh ph thu c.ế ủ ễ ả ụ ộ
Th nh tứ ấ , Đông Á (Nh t B n, Đài Loan, Nam Tri u Tiên, H ng Kông vàở ậ ả ề ồ
Singapore) v t qua nh ng tăng tr ng đáng kinh ng c v kinh t . Càng ngày vi cượ ữ ưở ạ ề ế ệ
kh c h a kỳ di u n n kinh t Đông Á càng tr nên khó khăn h n nh “ch nghĩaắ ọ ệ ề ế ở ở ơ ư ủ
NHÓM 7: NH NG NGHIÊN C U C A TR NG PHÁI H TH NG TH GI IỮ Ứ Ủ ƯỜ Ệ Ố Ế Ớ
2

GVHD: Ths. Nguy n Minh Đ c ễ ứ Lý Thuy t Phátế
Tri nể
đ qu c Thu c đ a” “s phát tri n Ph thu c” ph thu c m nh m b i l n n côngế ố ộ ị ự ể ụ ộ ụ ộ ạ ẽ ở ẽ ề
nghi p Đông Á đang thách th c n n kinh t th ng đ ng Hoa Kỳ.ệ ở ứ ề ế ượ ẳ
Thứ hai , có m t sộ ự kh ng ho ng trong h c thuy t kinh t và chính tr gi a cácủ ả ọ ế ế ị ữ
n c XHCN, s chia r Trung Hoa, Xô Vi t, s th t b i c a cu c cách m ng vănướ ự ẽ ế ự ấ ạ ủ ộ ạ
hóa, s trì tr c a n n kinh t trong n c XHCN, s m c a d n d n c a các n cự ệ ủ ề ế ướ ự ở ử ầ ầ ủ ướ
XHCN đ đ u t t b n mang d u hi u đ v . R t nhi u nh ng nhà nghiên c u c pể ầ ư ư ả ấ ệ ổ ỡ ấ ề ữ ứ ấ
ti n b t đàu cân nh c l i li u n n kinh t t b n có th c s phù h p đ áp d ng ế ắ ắ ạ ệ ề ế ư ả ự ự ợ ể ụ ở
các n c th gi i th 3.ướ ế ớ ứ
Thứ ba , xu t hi n s kh ng ho ng trong tấ ệ ự ủ ả ư b n chả ủ nghĩa Hoa Kỳ trong cu cộ
chi n tranh t i Vi t Nam, các l nh c m v n d u mế ạ ệ ệ ấ ậ ầ ỏ vào năm 1975 k t h p v i sế ợ ớ ự trì
tr , l m phát trong cu i th p niên 70 ngày càngệ ạ ố ậ gia tăng. Quan đi m vàể chế đ b oộ ả
vệ n n công nghi p trong n c, sề ệ ướ ồ ti n thi u h t ch a t ng cóề ế ụ ư ừ c a Chínhủ
Phủ và sự gia tăng thi u sót trong th ng m i vào nh ng năm 1980.ế ươ ạ ư
T t c nh ng d u hi u đó đã ch m d t quy n bá ch trong n n kinh t TBCNấ ả ữ ấ ệ ấ ứ ề ủ ề ế
c a M . Thêm vào đó xu t hi n m t chính ph v ng ch c h ng v liên minh trong hủ ỹ ấ ệ ộ ủ ữ ắ ướ ề ệ
th ng gi a các ti u bang. Liên minh m i nh t gi a OaSinhTon, DCố ữ ể ớ ấ ữ B c Kinh, Tokyoắ
không ph i trong đi u kho n c a các dòng t t ng chi n tranh l nh trong nh ng nămả ề ả ủ ư ưở ế ạ ữ
1950.
=> V i m c đích suy nghĩ l i nh ng v n đ quan tr ng n i lên trên toàn thớ ụ ạ ữ ấ ề ọ ổ ế
gi i làm thay đ i n n kinh t trong hai th p k qua, Wallerstein và nh ngớ ổ ề ế ậ ỉ ữ
ng i c ng s đã phát tri n m t h th ng tri n v ng cho th gi iườ ộ ự ể ộ ệ ố ể ọ ế ớ .
Immanuel Wallerstein đ c sinh ra vào năm 1930 t i New York, n i ông đã l n lênượ ạ ơ ớ
và đã danh tât ca th i gian c a mình cho viêc nghiên c u( ) * ơ( ủ + ứ . Ông gia nh p vào Đ i h cậ ạ ọ
Columbia là m t gi ng viên đây tộ ả ừ 1958-1971.
Tr ng phái này s h u h c thuy t “Sáng T o” t i trung tâm Fernarbraunrel vườ ở ữ ọ ế ạ ạ ề
nghiên c u n n kinh t , ti n trình l ch s và khai hóa văn minh dân t c t i tr ng đ iứ ề ế ế ị ử ộ ạ ườ ạ
h c công l p c a Newyork Binghanton. Trung tâm Fernarbraunrel xu t b n l i cu n t pọ ậ ủ ấ ả ạ ố ạ
chí h ng ngày, th hi n cho tính c u v t trong nghiên c u kinh t su t m t giai đo n l chằ ể ệ ứ ớ ứ ế ố ộ ạ ị
s dài, trên m t không gian r ng l n bao quát c a ph ng pháp l ch s xã h i và s nh tử ộ ộ ớ ủ ươ ị ử ộ ự ấ
th i t nhiên c a nh ng h c thuy t. Trung tâm cũng xu t b n nh ng t p chí nghiên c uờ ự ủ ữ ọ ế ấ ả ữ ạ ứ
dài kỳ gi ng nh ng b c th có tin t c g i kèm th ng xuyên v các t nh trên các ho tố ữ ứ ư ứ ử ườ ề ỉ ạ
đ ng nghiên c u c a mình. Thêm vào đó tr ng phái “H th ng th gi i” th ng xuyênộ ứ ủ ườ ệ ố ế ớ ườ
t ch c các bu i g p g chuyên nghi p h ng năm và xu t b n nh ng cu n tài li u c aổ ứ ổ ặ ỡ ệ ằ ấ ả ữ ố ệ ủ
nh ng cu c h i ngh này.ữ ộ ộ ị
Theo Chirot và Hall hệ th ng tri n v ng thố ể ọ ế gi i nàyớ đã n m b t nh ng ýắ ắ ữ t ngưở
c a xãủ h i h cộ ọ đ ng đ i vàươ ạ tác đ ng sâu s c m t cách n t ng lên cácộ ắ ộ ấ ượ đi u lề ệ c aủ
xã h i h c. M t tiêu đ n ng thành ki n kinh t chính tr c a h th ng th gi i đ cộ ọ ộ ề ặ ế ế ị ủ ệ ố ế ớ ượ
xu t b n trong hi p h i xã h i h c Hoa Kỳ vào nh ng năm 1970. Đã có m t s b t đ uấ ả ệ ộ ộ ọ ữ ộ ự ắ ầ
trong môn xã h i h c. Bây gi chúng đã m r ng nh ng nh h ng c a mình đ n ngànhộ ọ ờ ở ộ ữ ả ưở ủ ế
nhân ch ng h c, l ch s , khoa h c chính tr và c nh ng quy ho ch đô th . (Bergeen 1983;ủ ọ ị ử ọ ị ả ữ ạ ị
Bergquist 1984; Chase-Dum 1982b; Chirot 1976; Evans và c ng s 1985; Friedman 1982;ộ ự
Goldfrank 1979; Hechter 1975; Henderson và Castells 1987; Hopkins và Wallerstein
1980,1982; Kaplan 1978; Moulder 1977; Nash 1981; Robinson 1981; Thompson 1983).
II. TH A KỪ Ế LÝ THUY T.Ế
NHÓM 7: NH NG NGHIÊN C U C A TR NG PHÁI H TH NG TH GI IỮ Ứ Ủ ƯỜ Ệ Ố Ế Ớ
3

GVHD: Ths. Nguy n Minh Đ c ễ ứ Lý Thuy t Phátế
Tri nể
1. N n t ng lý thuy t:ề ả ế
Tr c khi trình bày các khái ni m quan tr ng vàướ ệ ọ lý thuy t c a hế ủ ệ th ng thố ế gi i;ớ
thì chúng ta xem xét h th ng th gi i đã th a k l i nh ng lý thuy t nào? Theo quanệ ố ế ớ ừ ế ạ ữ ế
đi m c a Kaye (1979), Wallerstein h th ng quan đi m c a th gi i đã rút ra trên haiể ủ ệ ố ể ủ ế ớ
ngu n chính: trí tu c a dân ch c a tân ch nghĩa Marxist văn h c c a s phát tri n vàồ ệ ủ ủ ủ ủ ọ ủ ự ể
các tr ng phái Annales Pháp.ườ ở
Wallerstein b tắ đ u nh m t chuyên gia vầ ư ộ ề Châu Phi. Viêc nghiên c u tr c đo+ ư) ươ) )
cua ông la vê vân đê phat triên ma Châu Phi phai đôi măt sau đôc lâp* ( ( ) ( ) * ( * ) + + + (Wallerstein
1964,1967). Do v y, trong giai đo n đ u tiên c aậ ạ ầ ủ ông về xây d ng trên hự ệ th ng quanố
đi m thể ế gi i, Wallerstein đãớ nh h ng m nh mả ưở ạ ẽ c a tân văn h c c a chủ ọ ủ ủ nghĩa
Marxist v s phát tri n. ề ự ể
Ông đã k t h p nhi u khái ni m tế ợ ề ệ ừ tr ng phái phườ ụ thu c nhộ ư trao đ i b t bìnhổ ấ
đ ng, sẳ ự bóc l t c a trung tâmộ ủ đ i v i ngo i vi vàố ớ ạ trên thế gi i-thớ ị tr ng thườ ế gi iớ vào
hệ th ng các quan đi m. Wallerstein cũng đ c thông qua nhi u giáo lý c b n c aố ể ượ ề ơ ả ủ
tr ng phái ph thu c; ch ng h n nh tranh lu n r ng “s phong ki n” c a các hìnhườ ụ ộ ẳ ạ ư ậ ằ ự ế ủ
th c s n xu t v i nhi u đ c tính c a l ch s ng i M không ph i là kéo dài t quá khứ ả ấ ớ ề ặ ủ ị ử ườ ỹ ả ừ ứ
mà là s n ph m c a m i quan h l ch s M La Tinh v i các n c trung tâm (Kayeả ẩ ủ ố ệ ị ử ỹ ớ ướ
1979, tr.409). Trong th c t Wallerstein (1979a, tr.53) đã bao g m các khái ni m c aự ế ồ ệ ủ
Frank, Dos SanTos và Amin nh là m t ph n th gi i c a mình. Quan đi m h th ng,ư ộ ầ ế ớ ủ ể ệ ố
trên c s đó có nh ng khái ni m chung m t phê phán c a c hai tr ng phái hi n đ iơ ở ữ ệ ộ ủ ả ườ ệ ạ
hóa và quan đi m phát tri n c a Marxist.ể ể ủ
Tuy nhiên ở giai đo n sau, khi Wallerstein đã phát tri n đ y đ quan đi m hạ ể ầ ủ ể ệ
th ng th gi i c a mình, d ng nh là ông đã v t ra ngoài mi n c a tân ch nghĩaố ế ớ ủ ườ ư ượ ề ủ ủ
Marxist. S ph thu c Marxist đ nh h ng Wallerstein có th đ c gi i thích b i nhự ụ ộ ị ướ ể ượ ả ở ả
h ng m nh m c a Fernand Braudel và tr ng phái Annales c a Pháp v quan ni mưở ạ ẽ ủ ườ ủ ề ệ
c a Wallerstein v h th ng th gi i (Wallerstein 1978, 1979c, 1982, 1986, 1988a).ủ ề ệ ố ế ớ
Tr ng phái Annales n i lên nhườ ổ ư là m t cu c bi u tình ch ng l i s phát tri nộ ộ ể ố ạ ự ể
c a môn khoa h c xã h i. Thông qua các tác ph m trong th i gian dài lãnh đ o mình,ủ ọ ộ ẩ ờ ạ
Fernand Braudel, tr ng phái Annales tiên ti n đã có các quan đi m sau:ườ ế ể
Tr c tiênướ , Braudel tìm cách phát tri nể “t ng”ổ l ch sị ử hay “toàn c u”ầ l ch s . N uị ử ế
l ch sị ử không ph thu c vào ngành h c khác, t quan đi m l ch s là t t c . Braudel đãụ ộ ọ ừ ể ị ử ấ ả
l p lu n r ng các nhà s h c ph i tr c ti p quan sát t i t ng th c a lĩnh v c xã h i.ậ ậ ằ ử ọ ả ự ế ớ ổ ể ủ ự ộ
Wallerstein (1988a, tr.5) phát bi u: “Đây th c s là t m nhìn c a l ch s mà n i lên trongể ự ự ầ ủ ị ử ổ
(c a ông Braudel) Đ a Trung H i, không ph i n i dung đ d ng l i b bi n n i đ aủ ị ả ả ộ ể ừ ạ ở ờ ể ộ ị
là…, b t đ u vùng núi và m r ng không ch cho các sa m c nóng c a châu Phi mà cònắ ầ ở ở ộ ỉ ạ ủ
đ n các sa m c l nh c a Trung Qu c, chu i đ o m t th gi i xa và v phía tây, nó kéoế ạ ạ ủ ố ỗ ả ộ ế ớ ề
dài đ n Mexico và Lima, đ n Acapulco và La Mã, và tr v Trung Qu c”.ế ế ở ề ố
Thứ hai , Braudel l p lu nậ ậ “Để t ng h p c a l ch sổ ợ ủ ị ử và khoa h c xãọ h i thông quaộ
m t nh n m nh vào s lâu dài”. B ng cách đó l ch s s di chuy n t tính đ c đáo c aộ ấ ạ ự ằ ị ử ẽ ể ừ ộ ủ
các s ki n và khoa h c xã h i s đ t đ c m t quan đi m l ch s d i nhi u n l cự ệ ọ ộ ẽ ạ ượ ộ ể ị ử ướ ề ỗ ự
c a mình đ xây d ng lý thuy t l ch s (Kaye 1979, tr.409). M t quá trình l ch s di n raủ ể ự ế ị ử ộ ị ử ễ
lâu dài, trong đó t t c các thay đ i ch m, m t l ch s c a s l p l i liên t c, th m chíấ ả ổ ậ ộ ị ử ủ ự ặ ạ ụ ậ
theo đ nh kỳ các chu kỳ nó ch thông qua vi c nghiên c u lâu dài mà các thu c th , cácị ỉ ệ ứ ộ ể
l p sâu nh t c a đ i s ng xã h i và các c c u liên t c c a l ch s đ c ti t l .ớ ấ ủ ờ ố ộ ơ ấ ụ ủ ị ử ượ ế ộ
Thứ ba , Braudel là công c chuy n đ i trung tâm c a m i quan tâm trong l ch sụ ể ổ ủ ố ị ử
t các th i kì l ch s c a v n đ theo đ nh h ng l ch s . Wallerstein(1988, tr.7) ch ra,ừ ờ ị ử ủ ấ ề ị ướ ị ử ỉ
công vi c c a Braudel đ c đ c tr ng b i “s s n lòng c a ông đ h i l n câu h i: Chệ ủ ượ ặ ư ở ự ẵ ủ ể ỏ ớ ỏ ủ
NHÓM 7: NH NG NGHIÊN C U C A TR NG PHÁI H TH NG TH GI IỮ Ứ Ủ ƯỜ Ệ Ố Ế Ớ
4

GVHD: Ths. Nguy n Minh Đ c ễ ứ Lý Thuy t Phátế
Tri nể
nghĩa t b n là gì? S th t b i c a Pháp bao gi m i h t đ có th th ng tr Châu Âu?ư ả ự ấ ạ ủ ờ ớ ế ể ể ố ị
Làm th nào Châu Âu phát tri n đ th ng tr toàn c u? T i sao trung tâm c a s h p d nế ể ể ố ị ầ ạ ủ ự ấ ẫ
kinh t chuy n d ch t vùng Đ a Trung H i đ n B c Đ i Tây D ng?... Đó là lo s c aế ể ị ừ ị ả ế ắ ạ ươ ợ ủ
l ch s , l ch s trên quy mô l n, trong đó có l ch s ch t”.ị ử ị ử ớ ị ử ế
2. Quan đi m.ể
Đ i v i Wallerstein: “m t h th ng th gi i là m t h th ng xã h i, m t trong đóố ớ ộ ệ ố ế ớ ộ ệ ố ộ ộ
có ranh gi i, c u trúc,ớ ấ cac nhom thanh viên, các quy t c c a h p pháp va s găn kêt.) ) ( ắ ủ ợ ( ư+ ) )
Wallerstein cho răng: môt hê thông thê gi i la môt câu truc đa văn hoa, co s phân công lao( + + ) ) ơ) ( + ) ) ) ) ư+
đông trong đo san xuât va trao đôi hang hoa c ban va nguyên vât liêu la cân thiêt cho cuôc+ ) * ) ( * ( ) ơ * ( + + ( ( ) +
sông hang ngay cua c dân sông trong no. Điêu nay nghia la phân công lao đông đ c p) ( ( * ư ) ) ( ( / ( + ề ậ
đ n các l c l ng và quan h s n xu t c a n n kinh t th gi i môt cach toan bô va noế ự ượ ệ ả ấ ủ ề ế ế ớ + ) ( + ( )
dân đên s tôn tai cua hai khu v c phu thuôc lân nhau, tam goi la loi va ngoai vi./ ) ư+ ( + * ư+ + + / + + ( / ( +
Đây là nh ngữ khu v c co vi tri đ a lý và văn hóa khác nhau, m t t p trung vào laoư+ ) + ) ị ộ ậ
đ ng, và môt tâp trung trênộ + + nhi u v n s n xu t. Câu trúc quan tr ng nh t c a h th ngề ố ả ấ ) ọ ấ ủ ệ ố
hi n nay trên th gi i là m t h th ng đi nệ ế ớ ộ ệ ố ệ gi aữ lõi và ngo i vi. Trong đó m nh m vàạ ạ ẽ
giàu có "c t lõi" th ng tr xã h iố ố ị ộ và khai thác các y u kém và s nghèo nan cua các xã h iế ư+ ( * ộ
b ngo i vi. ị ạ
Công nghệ là m t y u t trung tâm trongộ ế ố v trí c a m t khu v c trong lõi ho cị ủ ộ ự ặ
ngo i vi.ạ Nâng cao ho c phát tri n qu c giaặ ể ố lõi, và các n c phát tri n ít là ngo i vi.ướ ể ở ạ
III. PH NG PHÁP NGHIÊN C U.ƯƠ Ứ
Đ i v i Wallerstein (1987, p.309). h th ng th gi i quan đi m không ch là m t lýố ớ ệ ố ế ớ ể ỉ ộ
thuy t nó còn là “m t cu c bi u tình ch ng l i các cách th c mà xã h i yêu c u thôngế ộ ộ ể ố ạ ứ ộ ầ
tin khoa h c đ c c u trúc cho t t c chúng ta ngay t đ u c a nó vào gi a th k XIX”.ọ ượ ấ ấ ả ừ ầ ủ ữ ế ỷ
Wallerstein ch trích ch đ hi n hành c a các đi u tra khoa h c “đóng c a nhanh h n làỉ ế ộ ệ ủ ề ọ ử ơ
m ra” nh ng câu h i, r t nhi u nghiên c u v các v n đ quan tr ng đ c đ t raở ữ ỏ ấ ề ứ ề ấ ề ọ ượ ặ
nh ng không có kh năng gi i thích. Đ trình bày h p lý các l a ch n thay th l ch sư ả ả ể ợ ự ọ ế ị ử
th c s n m tr c chúng ta. Wallerstein đã đ a ra năm gi đ nh các yêu c u thông tinự ự ằ ướ ư ả ị ầ
khoa h c xã h i truy n th ng.ọ ộ ề ố
Có 5 ph ng pháp nghiên c u:ươ ứ
+ Trên nguyên t c khoa h c xã h i.ắ ọ ộ
+ D a trên ự l ch sị ử và khoa h cọ xã hội.
+ Trên đ n v phân tích: H th ng xã h i so v i l ch s .ơ ị ệ ố ộ ớ ị ử
+ Trên danh nghĩa c a ch nghĩa t b n.ủ ủ ư ả
+ Trên s ti n b .ự ế ộ
1. Trên nguyên t c khoa h c xã h i:ắ ọ ộ
Trong cu c đi u tra khoa h c truy n th ng, “ộ ề ọ ề ố khoa h cọ xã h iộ đ cượ thành l pậ về số
l ng cácượ “k lu tỷ ậ ”, đó là trí tuệ nhóm th ng nh tố ấ c a v t ch tủ ậ ấ -đ i t ngố ượ riêng bi tệ”
theo Wallerstein . Các ngành h c bao g m nhân lo i h c, kinh t , khoa h c chính tr , xãọ ồ ạ ọ ế ọ ị
h i h c, và có th đ a lý, tâm lý h c, và l ch s . Các ngành có t ch c v i ranh gi i, c uộ ọ ể ị ọ ị ử ổ ứ ớ ớ ấ
trúc, và nhân s đ b o v l i ích t p th c a h trong các tr ng đ i h c cũng nhự ể ả ệ ợ ậ ể ủ ọ ườ ạ ọ ư
trong th gi i tìm ki m l i. D a trên ti n đ này, nh ng ng i ng h các nghiên c uế ớ ế ạ ự ề ề ữ ườ ủ ộ ứ
liên ngành ho c gi ng d y m t s khu v c cho r ng v n đ có th đ c h ng l i tặ ả ạ ộ ố ự ằ ấ ề ể ượ ưở ợ ừ
m t ph ng pháp k t h p các quan đi m c a nhi u ngành.ộ ươ ế ợ ể ủ ề
NHÓM 7: NH NG NGHIÊN C U C A TR NG PHÁI H TH NG TH GI IỮ Ứ Ủ ƯỜ Ệ Ố Ế Ớ
5

