GVHD: Ths. Nguy n Minh Đ c Thuy t Ptế
Tri n
M C L C
I. B I C NH L CH S ………………………….……………………………...2
1) B i c nh……………………………………….……………………………2
2) Nguyên nhân ra đ i c a tr ng phái………. ườ
…………………………….2
II. TH A K LÝ THUY T……………………….……………………………..3
1) N n t ngthuy t…………………………….…………………………… ế
3
2) Quan đi m…………………………………….
…………………………….4
III. PH NG PP NGHIÊN C U…………………………………………….5ƯƠ
1) Trên nguyên t c khoa h c xã
h i………………………………………….5
2) Trong l ch s và khoa h c xã
h i………………………………………….6
3) Trên m t đ n v phân tích: Xã h i ch ng l i h th ng l ch ơ
s …………..6
4) Trên đ nh nghĩa c a ch nghĩa t b n…………………………………… ư
7
5) Trên s ti n b …………………………………. ế
…………………………..8
IV. Đ C ĐI M C AC N C TRUNG GIAN……...………………………9 ƯỚ
1) T ngo i vi đ n trung gian th ế ế
gi i……………………………………….9
2) T v trí trung gian lên v trí trung tâm…………………………………10
3) Chú ý trong chi n l c h i hoá đ tế ượ
n c…………………………….11ướ
NHÓM 7: NH NG NGHIÊN C U C A TR NG PHÁI H TH NG TH GI I ƯỜ
1
GVHD: Ths. Nguy n Minh Đ c Thuy t Ptế
Tri n
V. L CH S C A N N KINH T TH GI I TBCN………………………...12
1) Tr c năm 1945…………………………………………………………..12ướ
2) T sau năm 1945………………………………………………………….13
3) Cu c kh ng ho ng tài chính toàn
c u…………………………………...13
VI. SO SÁNH TR NG PHÁI S PH THU C VÀ TR NG PHÁI HƯỜ ƯỜ
TH NG TH GI I…………………………………………………………..14
QUAN ĐI M, CÁCH TI P C N
C A TR NG PHÁI H TH NG TH GI I ƯỜ
(THE WORD SYSTEM PERSPECTIVE)
I. B I C NH L CH S .
1. B i c nh:
Khi h p ch ng qu c Hoa Kỳ tr thành siêu c ng qu c sau chi n tranh thườ ế ế gi i
l n th hai, nh ng nhà nghiên c u xã h i h c c a M đ c yêu c u nghiên c u v v n ượ
đ phát tri n c a th gi i th 3. Đây chính là kh i đi m c a tr ng phái hi n đ i hóa - ế ườ
tr ng phái th ng tr lĩnh v c phát tri n trong su t nh ng năm 1960. Tuy nhiên s th tườ
b i c a ch ng trình hi n đ i hóa M La Tinh trong nh ng năm 1960 đã d n t i s ra ươ
đ i c a tr ng phái ph thu c hi n đ i Marxist. Tr ng phái ph thu c này b phê phán ườ ườ
kh t khe, b i tr ng phái hi n đ i hóa luôn luôn ch trích vào s h p hóa c a ch ườ
nghĩa đ qu c. T M La Tinh tr ng phái ế ườ Ph Thu c đã nhanh cng lan r ng đ n h p ế
ch ng qu c Hoa Kỳ, b i nó hn toàn phù h p v i t t ng ch ng chi n tranh c a nhi u ư ưở ế
sinh viên ng i M .ườ
M c tr ng pháiườ Ph Thu c không th phá h y đ c tr ng phái ượ ư Hi n Đ i
a nh ng cũng không th lo i trư quan đi m ch ng đ i không chính đáng c a mình.
S đ ng t n t i c a hai vi n c nh trái ng c nhau trong lĩnh v c phát tri n đã t o nên ượ
trong nh ng năm 1970 tr thành th i đ i c a trí tu .
2. Nguyên nhân ra đ i c a tr ng phái: ườ
Vào gi a nh ng năm 1970 cu c chi n đ u v h t t ng gi a tr ng phái ế ư ưở ườ Hi n
Đ i a tr ng phái ườ Ph Thu c b t đ u l ng xu ng. Cu c tranh lu n v s phát
tri n th gi i th ba tr nên ít h t t ng đ y t át. M t nhóm các nhà nghiên ế ư ưở ướ
c u c p ti n d n đ u b i Immanuel Wallerstein phát hi n ra r ng đã r t nhi u ho t ế
đ ng trong h kinh t t b n c a th gi i không th gi i thích đ c trong ph m vi h n ế ư ế ượ
ch c a vi n c nh ph thu c.ế
Th nh t , Đông Á (Nh t B n, Đài Loan, Nam Tri u Tiên, H ng ng
Singapore) v t qua nh ng tăng tr ng đáng kinh ng c v kinh t . ng ngày vi cượ ưở ế
kh c h a kỳ di u n n kinh t Đông Á ng tr nên khó khăn h n nh “ch nghĩa ế ơ ư
NHÓM 7: NH NG NGHIÊN C U C A TR NG PI H TH NG TH GI I ƯỜ
2
GVHD: Ths. Nguy n Minh Đ c Thuy t Ptế
Tri n
đ qu c Thu c đ a “s phát tri n Ph thu c” ph thu c m nh m b i l n n côngế
nghi p Đông Á đang tch th c n n kinh t th ng đ ng Hoa Kỳ. ế ượ
Th hai , có m t s kh ng ho ng trong h c thuy t kinh t chính tr gi a c ế ế
n c XHCN, s chia r Trung Hoa, Vi t, s th t b i c a cu c cách m ng vănướ ế
hóa, s trì tr c a n n kinh t trong n c XHCN, s m c a d n d n c a các n c ế ướ ướ
XHCN đ đ u t t b n mang d u hi u đ v . R t nhi u nh ng nhà nghiên c u c p ư ư
ti n b t đàu cân nh c l i li u n n kinh t t b n th c s phù h p đ áp d ng ế ế ư
các n c th gi i th 3.ướ ế
Th ba , xu t hi n s kh ng ho ng trong t ư b n ch nghĩa Hoa Kỳ trong cu c
chi n tranh t i Vi t Nam, các l nh c m v n d u mế vào năm 1975 k t h p v i sế trì
tr , l m phát trong cu i th p niên 70 ngày ng gia tăng. Quan đi m chế đ b o
v n n công nghi p trong n c, s ướ ti n thi u h t ch a t ng ế ư c a Chính
Ph và s gia tăng thi u sót trong th ng m i vào nh ng năm 1980.ế ươ ư
T t c nh ng d u hi u đó đã ch m d t quy n ch trong n n kinh t TBCN ế
c a M . Thêm vào đó xu t hi n m t chính ph v ng ch c h ng v liên minh trong h ướ
th ng gi a các ti u bang. Liên minh m i nh t gi a OaSinhTon, DC B c Kinh, Tokyo
không ph i trong đi u kho n c a các dòng t t ng chi n tranh l nh trong nh ng năm ư ưở ế
1950.
=> V i m c đích suy nghĩ l i nh ng v n đ quan tr ng n i lên trên toàn th ế
gi i làm thay đ i n n kinh t trong hai th p k qua, Wallerstein nh ng ế
ng i c ng s đã phát tri n m t h th ng tri n v ng cho th gi iườ ế .
Immanuel Wallerstein đ c sinh ra vào năm 1930 t i New York, n i ông đã l n lênượ ơ
đã danh tât ca th i gian c a mình cho viêc nghiên c u( ) * ơ( + . Ông gia nh p vào Đ i h c
Columbia là m t gi ng viên đây t 1958-1971.
Tr ng phái này s h u h c thuy t “Sáng T o” t i trung m Fernarbraunrel vườ ế
nghiên c u n n kinh t , ti n trình l ch s khai hóa văn minh dân t c t i tr ng đ i ế ế ườ
h c ng l p c a Newyork Binghanton. Trung tâm Fernarbraunrel xu t b n l i cu n t p
chí h ng ngày, th hi n cho tính c u v t trong nghiên c u kinh t su t m t giai đo n l ch ế
s dài, trên m t không gian r ng l n bao quát c a ph ng pháp l ch s xã h i và s nh t ươ
th i t nhiên c a nh ng h c thuy t. Trung tâm cũng xu t b n nh ng t p chí nghiên c u ế
i kỳ gi ng nh ng b c th tin t c g i m th ng xun v các t nh trên c ho t ư ườ
đ ng nghiên c u c a mình. Thêm vào đó tr ng phái “H th ng th gi i” th ng xuyên ườ ế ườ
t ch c các bu i g p g chun nghi p h ng năm xu t b n nh ng cu n tài li u c a
nh ng cu c h i ngh này.
Theo Chirot và Hall h th ng tri n v ng th ế gi i y đã n m b t nh ng ý t ngưở
c a h i h c đ ng đ i ươ tác đ ng sâu s c m t cách n t ng lên c ượ đi u l c a
xã h i h c. M t tiêu đ n ng thành ki n kinh t chính tr c a h th ng th gi i đ c ế ế ế ượ
xu t b n trong hi p h i xã h i h c Hoa Kỳ vào nh ng năm 1970. Đãm t s b t đ u
trong môn xã h i h c. Bây gi chúng đã m r ng nh ng nh h ng c a mình đ n ngành ưở ế
nhân ch ng h c, l ch s , khoa h c chính tr và c nh ng quy ho ch đô th . (Bergeen 1983;
Bergquist 1984; Chase-Dum 1982b; Chirot 1976; Evans c ng s 1985; Friedman 1982;
Goldfrank 1979; Hechter 1975; Henderson Castells 1987; Hopkins Wallerstein
1980,1982; Kaplan 1978; Moulder 1977; Nash 1981; Robinson 1981; Thompson 1983).
II. TH A K THUY T.
NHÓM 7: NH NG NGHIÊN C U C A TR NG PI H TH NG TH GI I ƯỜ
3
GVHD: Ths. Nguy n Minh Đ c Thuy t Ptế
Tri n
1. N n t ng lý thuy t: ế
Tr c khi trình y c khái ni m quan tr ng ướ thuy t c a hế th ng th ế gi i;
thì chúng ta xem t h th ng th gi i đã th a k l i nh ng thuy t o? Theo quan ế ế ế
đi m c a Kaye (1979), Wallerstein h th ng quan đi m c a th gi i đã rút ra trên hai ế
ngu n chính: trí tu c a dân ch c a n ch nghĩa Marxist văn h c c a s phát tri n
các tr ng phái Annales Pháp.ườ
Wallerstein b t đ u nh m t chuyên gia v ư Châu Phi. Viêc nghiên c u tr c đo+ ư) ươ) )
cua ông la vân đê phat triên ma Châu Phi phai đôi măt sau đôc lâp* ( ( ) ( ) * ( * ) + + + (Wallerstein
1964,1967). Do v y, trong giai đo n đ u tiên c a ông v xây d ng trên h th ng quan
đi m th ế gi i, Wallerstein đã nh h ng m nh m ưở c a tân văn h c c a ch nghĩa
Marxist v s phát tri n.
Ông đã k t h p nhi u khái ni m tế tr ng phái phườ thu c nh ư trao đ i b t nh
đ ng, s bóc l t c a trung tâm đ i v i ngo i vi trên thế gi i-th tr ng thườ ế gi i vào
h th ng các quan đi m. Wallerstein cũng đ c thông qua nhi u giáo c b n c a ượ ơ
tr ng phái ph thu c; ch ng h n nh tranh lu n r ng “s phong ki n” c a c hìnhườ ư ế
th c s n xu t v i nhi u đ c tính c a l ch s ng i M không ph i là kéo dài t quá kh ườ
s n ph m c a m i quan h l ch s M La Tinh v i c n c trung tâm (Kaye ư
1979, tr.409). Trong th c t Wallerstein (1979a, tr.53) đã bao g m các khái ni m c a ế
Frank, Dos SanTos Amin nh m t ph n th gi i c a mình. Quan đi m h th ng,ư ế
trên c s đó nh ng khái ni m chung m t phê phán c a c hai tr ng phái hi n đ iơ ườ
hóa quan đi m phát tri n c a Marxist.
Tuy nhiên giai đo n sau, khi Wallerstein đã phát tri n đ y đ quan đi m h
th ng th gi i c a mình, d ng nh ông đã v t ra ngoài mi n c a tân ch nghĩa ế ườ ư ượ
Marxist. S ph thu c Marxist đ nh h ng Wallerstein th đ c gi i thích b i nh ướ ượ
h ng m nh m c a Fernand Braudel tr ng phái Annales c a Pháp v quan ni mưở ườ
c a Wallerstein v h th ng th gi i (Wallerstein 1978, 1979c, 1982, 1986, 1988a). ế
Tr ng phái Annales n i n nhườ ư là m t cu c bi u nh ch ng l i s phát tri n
c a môn khoa h c h i. Thông qua các c ph m trong th i gian dài nh đ o nh,
Fernand Braudel, tr ng pi Annales tiên ti n đã cóc quan đi m sau:ườ ế
Tr c tiênướ , Braudel tìm cách phát tri n “t ng” l ch s hay “toàn c u” l ch s . N u ế
l ch s không ph thu c o ngành h c khác, t quan đi m l ch s t t c . Braudel đã
l p lu n r ng các nhà s h c ph i tr c ti p quan t t i t ng th c a lĩnh v c h i. ế
Wallerstein (1988a, tr.5) phát bi u: “Đây th c s là t m nhìn c a l ch s mà n i lên trong
(c a ông Braudel) Đ a Trung H i, không ph i n i dung đ d ng l i b bi n n i đ a
là…, b t đ u vùng núi và m r ng kng ch cho các sa m c nóng c a châu Phi mà còn
đ n c sa m c l nh c a Trung Qu c, chu i đ o m t th gi i xa v phía tây, nó kéoế ế
i đ n Mexico Lima, đ n Acapulco La, và tr v Trung Qu c”.ế ế
Th hai , Braudel l p lu n “Đ t ng h p c a l ch s và khoa h c xã h i thông qua
m t nh n m nh o s lâu dài”. B ng ch đó l ch s s di chuy n t tính đ c đáo c a
các s ki n khoa h c h i s đ t đ c m t quan đi m l ch s d i nhi u n l c ượ ướ
c a mình đ xây d ng lý thuy t l ch s (Kaye 1979, tr.409). M t quá trình l ch s di n ra ế
lâu dài, trong đó t t c các thay đ i ch m, m t l ch s c a s l p l i liên t c, th m chí
theo đ nh kỳ c chu kỳ nó ch thông qua vi c nghiên c u lâu dài c thu c th , c
l p sâu nh t c a đ i s ng xã h i vàc c c u liên t c c a l ch s đ c ti t l . ơ ượ ế
Th ba , Braudel công c chuy n đ i trung tâm c a m i quan m trong l ch s
t các th i l ch s c a v n đ theo đ nh h ng l ch s . Wallerstein(1988, tr.7) ch ra, ướ
ng vi c c a Braudel đ c đ c tr ng b i “s s n lòng c a ông đ h i l n câu h i: Ch ượ ư
NHÓM 7: NH NG NGHIÊN C U C A TR NG PI H TH NG TH GI I ƯỜ
4
GVHD: Ths. Nguy n Minh Đ c Thuy t Ptế
Tri n
nghĩa t b n gì? S th t b i c a Pháp bao gi m i h t đ th th ng tr Châu Âu?ư ế
m th nào Cu Âu phát tri n đ th ng tr toàn c u? T i sao trung tâm c a s h p d nế
kinh t chuy n d ch t ng Đ a Trung H i đ n B c Đ i Tây D ng?... Đólo s c aế ế ươ
l ch s , l ch s trên quy mô l n, trong đó l ch s ch t”. ế
2. Quan đi m.
Đ i v i Wallerstein: “m t h th ng th gi i là m t h th ng xã h i, m t trong đó ế
ranh gi i, c u trúc, cac nhom thanh viên, các quy t c c a h p pháp va s găn kêt.) ) ( ( ư+ ) )
Wallerstein cho răng: môt hê tng thê gi i la môt câu truc đa văn hoa, co s phân công lao( + + ) ) ơ) ( + ) ) ) ) ư+
đông trong đo san xuât va trao đôi hang hoa c ban va ngun vât liêu la cân thiêt cho cuôc+ ) * ) ( * ( ) ơ * ( + + ( ( ) +
sông hang ngay cua c dân sông trong no. Điêu nay nghia la phân ng lao đông đ c p) ( ( * ư ) ) ( ( / ( +
đ n các l c l ng và quan h s n xu t c a n n kinh t th gi i môt cach toan bô va noế ượ ế ế + ) ( + ( )
n đên s tôn tai cua hai khu v c phu thuôc lân nhau, tam goi la loi va ngoai vi./ ) ư+ ( + * ư+ + + / + + ( / ( +
Đây nh ng khu v c co vi tri đ a văn hóa khác nhau, m t t p trung o laoư+ ) + )
đ ng, môt p trung trên + + nhi u v n s n xu t. Câu trúc quan tr ng nh t c a h th ng )
hi n nay trên th gi i m t h th ng đi n ế gi ai và ngo i vi. Trong đó m nh m
giàu có "c t lõi" th ng tr xã h i và khai thác các y u kém và s nghèo nan cua các xã h iế ư+ ( *
b ngo i vi.
ng ngh m t y u t trung tâm trong ế v trí c a m t khu v c trong lõi ho c
ngo i vi. Nâng cao ho c phát tri n qu c gia lõi, các n c pt tri n ít ngo i vi.ướ
III. PH NG PP NGHIÊN C U.ƯƠ
Đ i v i Wallerstein (1987, p.309). h th ng th gi i quan đi m không ch là m t ế
thuy t còn “m t cu c bi u nh ch ng l i các ch th c h i yêu c u thôngế
tin khoa h c đ c c u trúc cho t t c chúng ta ngay t đ u c a nóo gi a th k XIX”. ượ ế
Wallerstein ch trích ch đ hi n hành c a các đi u tra khoa h c “đóng c a nhanh h n là ế ơ
m ra” nh ng câu h i, r t nhi u nghiên c u v các v n đ quan tr ng đ c đ t ra ượ
nh ng không kh năng gi i thích. Đ trình bày h p các l a ch n thay th l ch sư ế
th c s n m tr c chúng ta. Wallerstein đã đ a ra năm gi đ nh c yêu c u thông tin ướ ư
khoa h c xã h i truy n th ng.
5 ph ng pháp nghiên c u:ươ
+ Trên nguyên t c khoa h c xã h i.
+ D a trên l ch s và khoa h c hi.
+ Trên đ n v phân tích: H th ng xã h i so v i l ch s .ơ
+ Trên danh nghĩa c a ch nghĩa t b n. ư
+ Trên s ti n b . ế
1. Trên nguyên t c khoa h c xã h i:
Trong cu c đi u tra khoa h c truy n th ng, “ khoa h c xã h i đ cượ thành l p v s
l ng cượ “k lu t ”, đó trí tu nhóm th ng nh t c a v t ch t i t ng ượ riêng bi t
theo Wallerstein . Các ngành h c bao g m nhân lo i h c, kinh t , khoa h c chính tr , ế
h i h c, và có th đ a lý, tâm lý h c, và l ch s . Các ngành có t ch c v i ranh gi i, c u
trúc, nhân s đ b o v l i ích t p th c a h trong các tr ng đ i h c cũng nh ườ ư
trong th gi i m ki m l i. D a trên ti n đ y, nh ng ng i ng h các nghn c uế ế ườ
liên ngành ho c gi ng d y m t s khu v c cho r ng v n đ th đ c h ng l i t ượ ưở
m t ph ng pháp k t h p các quan đi m c a nhi u ngành. ươ ế
NHÓM 7: NH NG NGHIÊN C U C A TR NG PI H TH NG TH GI I ƯỜ
5