
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 1/2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN: CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
-------------------------
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020
Môn: Nguyên lý – Chi tiết máy
Mã môn học: TMMP230220
Đề số/Mã đề: HKII 2019-2020 Đề thi có 02 trang
Thời gian: 90 phút.
Được phép sử dụng 03 tờ A4 viết tay, không photocopy.
Câu 1: (2,5 điểm)
Bộ truyền đai truyền công suất P1 = 5,5 kW, tốc độ n1 = 1460v/ph. Đường kính các bánh
đai d1 = 140mm, d2 = 280mm, khoảng cách trục a = 550mm. Hệ số ma sát giữa đai và bánh đai
f = 0,3.
a. Tính góc ôm 1 (rad) và số vòng chạy (số lần chịu uốn) của đai trong 1 giây i=?
(1,5đ)
b. Tính lực căng ban đầu F0 cần thiết để bộ truyền làm việc không xảy ra trượt trơn? (1đ)
Câu 2: (2,5 điểm)
Cho hệ thống dẫn động băng tải với chiều quay của trục động cơ như hình 1 . Bộ truyền
trục vít ren trái có modul m= 8mm, hệ số đường kính q= 10, số mối ren trục vít Z1= 2, số răng
bánh vít Z2= 50, hiệu suất bộ truyền trục vít = 0,8. Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z3 và
Z4. Trục I truyền mô men xoắn TI= 2x105Nmm, xem như hiệu suất của ổ lăn bằng một (ol=1).
a. Xác định phương, chiều các lực tác dụng lên trục vít, bánh vít và cặp bánh răng trụ răng
thẳng Z3, Z4? (1đ)
b. Tính hệ số ma sát f để bộ truyền trục vít có khả năng tự hãm? (0,5đ)
c. Tính mô men xoắn TII trên trục II, Trị số lực vòng Ft1, Ft2 tác dụng lên trục vít và bánh
vít? (1đ)
Hình 1 Hình 2
Câu 3: (2 điểm)
Cho hệ bánh răng như hình 2. Các bánh răng tiêu chuẩn có số răng: Z1= 60, Z2= 80, Z’2= 30,
Z3= 40, Z’3= 30, Z4= 60, Z’4= 40, Z5= 50. Tốc độ quay cần C có nc= 450vg/ph. Hãy tính:
a. Tốc độ quay n3 của bánh răng Z3? (0,5đ)
b. Tốc độ quay n1 và xác định chiều quay của bánh răng Z1 (so với chiều quay của cần C)?
(1,5đ)