B Công Thương
Trường Cao Đẳng K Thut Cao Thng
Khoa: Điện t - Tin hc
B môn: Tin hc
Đề thi cui k
Môn: Qun tr mng Linux
Thi gian: 60 phút
Lp: ________________________
H tên: ______________________
MSSV: ______________________
Lưu ý:
-Không được s dng tài liu.
-Đánh dấu ràng vào bng tr li, không đánh dấu vào đề thi.
- Np li c đề thi và bng tr li sau khi làm bài xong.
-Đề thi có 60 câu
BNG TR LI TRC NGHIM:
Ví d:
Chn A
B A, chn B
B B, chn li A
1.
B
C
D
2.
B
C
D
3.
B
C
D
4.
B
C
D
5.
B
C
D
6.
B
C
D
7.
B
C
D
8.
B
C
D
9.
B
C
D
10.
B
C
D
11.
B
C
D
12.
B
C
D
13.
B
C
D
14.
B
C
D
15.
B
C
D
16.
A
B
C
17.
A
B
C
18.
A
B
C
19.
A
B
C
20.
A
B
C
21.
A
B
C
22.
A
B
C
23.
A
B
C
24.
A
B
C
25.
A
B
C
26.
A
B
C
27.
A
B
C
28.
A
B
C
29.
A
B
C
30.
A
B
C
31.
B
C
32.
B
C
33.
B
C
34.
B
C
35.
B
C
36.
B
C
37.
B
C
38.
B
C
39.
B
C
40.
B
C
41.
B
C
42.
B
C
43.
B
C
44.
B
C
45.
B
C
46.
B
C
47.
B
C
48.
B
C
49.
B
C
50.
B
C
51.
B
C
52.
B
C
53.
B
C
54.
B
C
55.
B
C
56.
B
C
57.
B
C
58.
B
C
59.
B
C
60.
B
C
1
1. Để liệt kê đầy đủ thông tin ca các file có
trong thư mục hin hành theo ta dùng
lnh ls vi tham s
a. ax
b. -l
c. -x
d. -n
2. Để đọc ni dung một đĩa CD trong Linux
ta phi làm thế nào ?
a. Phải mount trước
b. eject cdrom
c. cd /mnt/cdrom
d. Không đọc được CD rom
3. Tập tin sau đây có thuc tính như thế nào
: -rwx--x--x hello.sh
a. 077
b. 644
c. 755
d. 711
4. Tp tin /etc/shadow cha thông tin gì ca
users h thng
a. Cha profile của người dùng
b. Cha uid,gid, home directory, shell
c. Cha password của người dùng
d. Cha login name
5. Run level nào là shutdown h thng
a. Level 6
b. Level 5
c. Level 3
d. Level 0
6. Trong vi, đ vào mode edit insert ta phi
dùng lnh nào
a. Dùng phím F4
b. i
c. ESC :q
d. ESC :x
7. Lệnh nào dùng để cài đặt i phn mm
"packagename.rpm"?
a. rpm evh packagename.rpm
b. rpm ivh packagename.rpm
c. rpm q packagename.rpm
d. rpm qa *.rpm
8. Để khóa tài khon "user", ta dùng lnh?
a. usermod L user
b. passwd l user
c. A và B đều sai
d. A và B đều đúng
9. Khi to mt tài khoản người dùng, thông
tin nào bt buc phải được cung cp?
a. Tên đầy đủ (Full Name)
b. Tên đăng nhập
c. Mã nhn din tài khon (UID)
d. Shell
10. Chương trình nào dùng để kim tra cu
hình dch v DNS?
a. dnscheck
b. BIND
c. nslookup
d. resolve
11. Lệnh nào dùng để xóa toàn b thư mục
/dir
a. rm f /dir
b. rm r /dir
c. rmdir /dir
d. rmdir p /dir
12. Để to tài khon người dùng "abc" là
thành viên ca nhóm "group", ta dùng
lnh:
a. useradd g group abc
b. useradd G group abc
c. useradd m group abc
d. useradd group abc
13. Bn to mt user sinhvien mi bng cách
thêm vào /etc/passwd file một dòng như
Trường Cao Đẳng K Thut Cao Thng
Khoa: Điện t - Tin hc
B môn: Tin hc
Đề thi cui k
Môn: Qun tr mng Linux
Thi gian: 60 phút
2
sau
sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/ho
me/sinhvien:/bin/bash Sau đó sinh vien
gp bnnói không logon vào h thng
đưc. Bn kim tra và thy tên user
mt khẩu đều đúng .Điều gì đã xy ra?
a. UID và GID ging nhau
b. Bn không gõ khong trng hoc ngoc
kép vào nhng v trí cn thiết
c. Bn không th nhp mt khu trc tiếp.
Cn dùng lệnh passwd command để đăng
ký mt khu cho user.
d. Tên người dùng quá ngn, ti thiu
phải có đ dài 6 ký t.
14. Bn Dung username là sapa.Bn y i
rng quên mt mt khẩu đăng nhp.Lnh
nào được người qun tr s dụng đểgiúp
bn Dung reset li mt khu ca mình.
a. passwd Dung
b. resetpassw
c. su sapa
d. passwd sapa
15. Những user name nào sau đây không
đúng
a. Theresa Hadden
b. thadden
c. TheresaH
d. T.H.
16. Máy tính ca bn hai đĩa cứng IDE
và bạn đang cài Linux trên chúng.Mỗi đĩa
cng bn chia thành hai patitions .Các
partition trên máy ca bn n là gì:
a. hda1, hda2, hda3, hda4
b. hda1, hda2, hdb1, hdb2
c. sda1, sda2, sdb1, sdb2
d. sda1, sda2, sda3, sda4
17. Mi tiến trình chy trong h thng Linux
được đặc trưng bởi:
a. PID
b. PUID
c. PGUID
d. GUID
18. Để xem ni dung mt tập tin văn bản
trong Linux ta có th dùng lnh nào sau
đây:
a. cat
b. less
c. more
d. C 3 lnh trên
19. Phn quan trng nht ca h điu hành
Linux là:
a. File System
b. Services
c. Kernel
d. Shell
20. Trong mt min ít nht phi tn ti mt
Name Server thuc loi sau:
a. Caching Name Server.
b. Secondary Name Server.
c. Master Name Server.
d. Domain controller Name Server.
21. Điu xy ra vi mt tiến trình khi ta
kill tiến trình cha ca :
a. Không có gì ảnh hưởng
b. Tiến trình con s chết theo
c. Chương trình sẽ đọc li file cu hình
d. S có mt tiến trình con mi sinh ra
22. Để thiết lập đa ch IP cho mt máy Linux
ta s dng lnh nào trong các lnh sau
đây:
a. ipconfig
b. ifconfig
c. netstat
d. route
23. Để hy b lệnh đang thi hành, ta thc
hin:
a. Nhn Ctrl + C
b. Nhn Ctrl + D
c. Nhn Ctrl + S
3
d. Nhn Ctrl + P
24. Trong trình son tho vi, lnh nào dùng
để ghi và thoát?
a. wq
b. wq!
c. :wq
d. :qw
25. Thư mục /dev cha:
a. Các tp tin dùng phát trin h thng
b. Các tp tin rác, tm thi
c. Các tập tin đại din trng thái hin hành
ca h thng
d. Các tập tin đại din thiết b
26. Tp tin nào cha nhng thông tin cu
hình chính cho BIND(DNS)?
a. /etc.bind.conf
b. /etc/named.conf
c. /etc/dns.conf.
d. /var/named.conf
27. Trong tp tin khai báo các tham s cho
zone phân gii xuôi, kiu record o ko
đưc phép s dng:
a. SOA
b. NS
c. CNAME
d. PTR
28. Lnh nào là nguy him nht khi chy ti
du nhắc / khi đang đăng nhập với người
dùng root?
a. unmount a
b. fsck
c. df *
d. rm rf *
29. Bn có một người k thut viên s đến
trong vài gi sau khi cài đặt phn cng
mi trong h thng ca bn. Bn không
muốn để cho anh ta biết password ca
root, nhưng anh ta cần để có th tt máy
tính, h thng. Làm thế nào bn có th
thc hin vic này?
a. Thêm tên người dùng ca mình
/etc/shutdown.conf file.
b. Cho anh password của root và thay đổi
nó vào hôm sau
c. Thêm tên người dùng ca mình
/etc/shutdown.allow
d. Bn không th m điều này, ch
người ch có th chy lnh tt máy.
30. Để thiết lp địa ch IP cho card mng eth0
dùng lnh ifconfig, ta phi thc hin lnh
nào sau đây
a. ifconfig eth0 172.16.10.11/
255.255.255.0
b. ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask
255.255.255.0
c. ifconfig eth0 172.16.10.11 mask
255.255.255.0
d. ifconfig eth0 172.16.10.11 subnetmask
255.255.255.0
31. Để xem các thông tin v bng routing
trong h thng Linux ta s dng lnh nào
trong các lnh sau đây
a. ifconfig
b. netstat -nr
c. route n
d. b và c đúng
32. Linux da trên nn tng của hệ điều
hành .
a. MS DOS
b. WINDOW XP
c. UNIX
d. WINDOW SERVER 2003
33. Dấu đợi lnh .cho người dùng không
phi là qun tr
a. #
b. $
c. %
d. &
4
34. Lệnh nào sau đây dùng để chuyển sang
người dùng kh c
a. #man
b. #hostName
c. #su
d. #lilo
35. Mi thiết b trong Linux là mt tp tin
lưu trong thư mục
a. /etc
b. /mnt
c. /home
d. /dev
36. Mi user còn có một định danh riêng gi
a. UDI
b. UID
c. DIU
d. IUD
37. Dòng lệnh để tạo một User mới
a. #usermod [options] <username>
b. #useradd [options] <username>
c. #userdel [option] <username>
d. Tất cả đều đúng
38. Khi áp dụng quota cho thư mục nào thì
thư mục đó phải là một
a. partition
b. group
c. user
d. tất cả đều đúng
39. Phương thức to nhiều địa ch IP trên
card mạng được gi
a. IP alias
b. IP config
c. IP add
d. IP address
40. Để chép ni dung file1 o cui file2, s
dng lnh?
a. cat file1 file2
b. more file1 2> file2
c. cat file1 >> file2
d. copy file1 >> file2
41. ít nht bao nhu patition cn được
tạo ra khi ta cài đặt LINUX
a. 1
b. 2
c. 3
d. Lớn hơn 2
42. Dòng lnh gì s cho phép mt qun tr
viên thêm s đin thoi của người dùng
hin vào h thống như là một bình lun?
a. echo bsmith:x:502:502:555-
1234:/home/chris:/bin/bash> /etc/passwd
b. usermod c 555-1234 bsmith
c. modinfo u bsmith 555.1234
d. useradd u bsmith c 555-1234
43. Tp tin nào cha ánh x tên-địa ch IP
cc b?
a. /etc/host.conf
b. /etc/hosts
c. /etc/resolv.conf
d. /etc/named.conf
44. Trong dch v httpd (Apache), để xây
dng "máy Web o", ta cn ch khi dn
nào?
a. Directory
b. VirtualMachine
c. VirtualHost
d. Tt c đều sai
45. Mt máy ch lớp C có địa ch IP sau:
192.168.1.2 mng mặc định và địa ch
broadcast là gì?
a. Network: 192.168.1.0; Broadcast:
192.168.1.255
b. Network: 192.0.0.1; Broadcast: 192.0.0.2