SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: VẬT LÍ. Lớp: 10.
Thời gian làm bài: 45phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến u 16. Mỗi câu hỏi học sinh chchọn một phương án.
Câu 1. Vectơ động lượng có
A. vuông góc với vectơ vận tốc.
B. cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.
C. hợp với vectơ vận tốc một góc nhọn.
D. cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
Câu 2. Một vật chịu tác dụng của cặp lực nén ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt của vật hướng
vào phía trong vật thì vật chịu
A. biến dạng nén. B. biến dạng đàn hồi.
C. biến dạng kéo. D. biến dạng không đàn hồi.
Câu 3. Một vật chuyển động tròn đều trên đường trònbán kính 2 m với tốc độ 5 m/s thì độ lớn gia tốc
hướng tâm là
A. 10 m/s2. B. 12,5 m/s2. C. 50 m/s2. D. 2,5 m/s2.
Câu 4. Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh tâm Trái đất độ cao h với tốc độ 7,98 km/s.
Thời gian vệ tinh quay một vòng là 1 giờ 30 phút. Cho bán kính Trái đất là 6400 km. Lấy = 3,14. Giá trị
h là
A. 438 km. B. 574 km. C. 431 km. D. 462 km.
Câu 5. Trường hợp nào sau đây, công của lực bằng không?
A. Lực cùng phương với phương chuyển động của vật.
B. Lực vuông góc với phương chuyển động của vật.
C. Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o.
D. Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o.
Câu 6. Cơ năng của một vật chuyển động trong trường trọng lực bằng
A. tích số của động năng và thế năng của vật.
B. thương số giữa động năng và thế năng của vật.
C. tổng của động năng và thế năng của vật.
D. hiệu của động năng và thế năng của vật.
Câu 7. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc trên đường tròn bán kính r thì độ lớn gia tốc
hướng tâm của vật là
A. aht = .r. B. aht C. aht D. aht = 2.r.
Câu 8. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo
A. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.
B. tỉ lệ nghịch với chiều dài lò xo.
C. tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
D. tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo.
Câu 9. Một viên đạn có khối lượng 400 g chuyển động với tốc độ 150 m/s thì có độ lớn động lượng là
A. 4500 kJ. B. 600 kgm/s. C. 4,5 kJ. D. 60 kgm/s.
Câu 10. Một vật khối lượng m độ cao h so với mốc thế năng, công thức nào công thức tính thế
năng Wt của vật trong trọng trường có gia tốc rơi tự do g?
A. W = 2mgh2. B. Wt = mgh. C. Wt = mgh2. D. Wt = 2mgh.
Câu 11. Một vật rắn đang bị biến dạng, nếu thôi tác dụng ngoại lực thì vật lấy lại hình dạng và kích thước
ban đầu. Biến dạng của vật là
A. biến dạng không đàn hồi. B. biến dạng đàn hồi.
C. biến dạng nén. D. biến dạng kéo.
Trang 1/4 - Mã đề thi 1111
Đề KT chính thức
(Đề có 3 trang) Mã đề: 1111
Câu 12. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc trên đường tròn có bán kính r thì tốc độ v. H
thức nào sau đây là đúng?
A. v = r.. B. v = 2.r.. C. = 2.r.v. D. = r.v.
Câu 13. Nếu độ biến dạng của một lò xo tăng 3 lần mà độ cứng lò xo không đổi thì độ lớn lực đàn hồi của
lò xo
A. giảm 3 lần. B. tăng 3 lần. C. tăng 9 lần. D. giảm 9 lần.
Câu 14. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc . Trong khoảng thời gian t, vật thực hiện được độ
dịch chuyển góc . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 15. Một vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng
ra ngoài vật thì vật chịu
A. biến dạng kéo. B. biến dạng đàn hồi.
C. biến dạng nén. D. biến dạng không đàn hồi.
Câu 16. Một vật khối lượng m chuyển động tròn đều với tốc độ v trên đường tròn bán kính r thì độ
lớn lực hướng tâm tác dụng vào vật là
A. Fht = m.v.r. B. Fht C. Fht D. Fht = m.v2.r.
PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),
d) của mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một người sử dụng máy tời điện, kết nối với hệ thống dây cáp và
ròng rọc, để nâng một vật nặng có khối lượng m = 0,4 tấn từ mặt đất lên
vị trí cửa tầng hai của một tòa nhà theo phương thẳng đứng. Cửa tầng
hai nằm độ cao h = 5,2 m so với mặt đất. Biết gia tốc trọng trường tại
nơi này là g = 10 m/s².
a) Tại thời điểm vật có tốc độ v thì động năng của nó là
b) Khi vật đi từ dưới lên trên thì trong lực của vật thực hiện công
giá trị âm.
c) Chọn mốc thế ng tại mặt đất. Khi vật vừa dừng lại tại vị trí có độ
cao h thì cơ ng của vật 20,8 kJ.
d) Trong giai đoạn gần đến cửa tầng 2, tốc độ của vật giảm từ 5 m/s đến 3 m/s
thì độ biến thiên động năng của vật là 3,2 kJ.
Câu 2. Một xe đồ chơi chạy với tốc độ không đổi trên một đường ray hình tròn
có đường kính AB = 60,00 cm theo chiều kim đồng hồ.
a) Vận tốc của xe có hướng không đổi.
b) Gia tốc của xe có độ lớn không đổi.
c) Khi xe chạy một phần tư đường tròn thì độ dịch chuyển góc là 90 rad.
d) Trong 2 phút xe chạy đúng 8 vòng thì tốc độ của xe là 25,12 cm/s.
PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một lực độ lớn 3 N tác dụng lên một vật chuyển động thẳng đi được quãng đường 13 cm. Lực
này hợp với độ dịch chuyển 150o. Công của lực này trên đoạn đường đó bằng bao nhiêu J (làm tròn kết
quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 2. Một quạt trần đang quay đều với tốc độ góc 125 rad/s. Một điểm trên cánh quạt cách tâm quay
một đoạn16,7 cm có tốc độ bằng bao nhiêu m/s (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 3. Một xo khi chịu tác dụng của ngoại lực 2 N thì dãn ra 4 cm. Độ cứng của xo độ lớn bằng
bao nhiêu N/m?
Câu 4. Một người đi xe máy chuyển động đều qua một cầu vòng lên với tốc độ 36 km/h. Bán kính cong
của cầu 50 m. Lấy g = 10 m/s2. Khối lượng cả người xe 170 kg. Độ lớn lực ma sát luôn bằng
Trang 2/4 - Mã đề thi 1111
0,061 lần áp lực giữa xe cầu. Khi đi qua đỉnh cầu công suất động xe bằng bao nhiêu kW (làm tròn
kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một lực độ lớn 1 N tác dụng lên một vật chuyển động thẳng đi được quãng đường 13 cm. Lực
này hợp với độ dịch chuyển 150o. Công của lực này trên đoạn đường đó bằng bao nhiêu J (làm tròn kết
quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 2. Một quạt trần đang quay đều với tốc độ góc 125 rad/s. Một điểm trên cánh quạt tâm quay 17,5 cm
có tốc độ bằng bao nhiêu m/s (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 3. Một xo khi chịu tác dụng của ngoại lực 5 N thì dãn ra 2 cm. Độ cứng của xo độ lớn bằng
bao nhiêu N/m?
Câu 4. Một người đi xe máy chuyển động đều qua một cầu vòng lên với tốc độ 36 km/h. Bán kính cong
của cầu 50 m. Lấy g = 10 m/s2. Khối lượng cả người xe 170 kg. Độ lớn lực ma sát luôn bằng
0,086 lần áp lực giữa xe và cầu. Khi đi qua đỉnh cầu công suất động cơ ô tô bằng bao nhiêu kW (làm tròn
kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
PHẦN IV. Tự luận. Học sinh trình bày từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Kim của một đồng hồ chiều dài 6 cm quay đều. Điểm ngoài cùng của
kim này thực hiện được độ dịch chuyển góc thì đi được quãng đường 9 cm.
Tính .
Câu 2. Quả cầu nhỏ treo vào một sợi dây nhẹ, không dãn, chiều dài 125
cm. Cho quả cầu chuyển động tròn trong mặt phẳng nằm ngang sao cho sợi dây
quét thành một mặt nón và dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α = 60o
như hình vẽ. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí. Tính khoảng thời gian quả cầu quay
được 15 vòng.
Câu 3. Trong giờ học thực hành, một nhóm học sinh đặt một xo thẳng đứng đầu dưới gắn
chặt vào giá, đầu trên đặt cách rảnh giống nhau khối lượng 20 g đo chiều dài xo. Ban
đầu nhóm học sinh này đặt lên 2 rảnh thì chiều dài lò xo 20 cm, nếu tiếp tục đặt lên thêm 3 rảnh
thì chiều dài lò xo là 14 cm. Tính độ cứng và chiều dài tự nhiên của lò xo trong thí nghiệm này.
Câu 4. Quả cầu nhỏ khối lượng m = 150 g treo đầu một sợi dây chiều dài 80 cm với đầu
trên dây cố định. Quả cầu nhận được vận tốc đầu độ lớn v0 = 15 m/s theo phương ngang tại
vị trí cân bằng. Lấy g = 10 m/s2 bỏ qua mọi ma sát. Tính tốc độlực căng dây khi dây treo
quay được một góc 120o so với thời điểm vừa truyền v0.
-----------------HẾT---------------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên không giải thích gì thêm.
Mã 1111 và 1113 Mã 1112 và 1114
Câu 1:
- Công thức = s/r: 0,5 điểm
- Kết quả = 1,5 rad 0,5 điểm
Câu 1:
- Công thức = s/r: 0,5 điểm
- Kết quả = 0,6 rad 0,5 điểm
Câu 2:
- Vẽ được 2 lực P và T: 0,25 điểm
- Viết được T.cosα = mR2
hoặc tanα= mR2/P 0,25 điểm
- Tính được = 4 rad/s
hoặc v = 4,33 m/s 0,25 điểm
hoặc tính đúng T, f.
- Tính được thời gian
Câu 2:
- Vẽ được 2 lực P và T: 0,25 điểm
- Viết được T.cosα = mR2
hoặc tanα= mR2/P 0,25 điểm
- Tính được = 5 rad/s
hoặc v = 3,46 m/s 0,25 điểm
hoặc tính đúng T, f.
- Tính được thời gian
Trang 3/4 - Mã đề thi 1111
O
v
0
t = 7,5 s = 23,56 s 0,25 điểm t = 6 s = 18,8 s 0,25 điểm
Câu 3: Tính đúng
l0 = 0,24 m = 24 cm 0,25 điểm
k = 10 N/m. 0,25 điểm
Câu 3: Tính đúng
l0 = 0,26 m = 26 cm 0,25 điểm
k = 20 N/m. 0,25 điểm
Câu 4: Tính đúng
v = m/s = 14,18 m/s 0,25 điểm
T = 36,9375 N 0,25 điểm
Câu 4: Tính đúng
v= m/s = 10,95 m/s 0,25 điểm
T = 21,75 N 0,25 điểm
Trang 4/4 - Mã đề thi 1111