intTypePromotion=1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (1)

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
41
lượt xem
2
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (1)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học (1)', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (1)

  1. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (1) Câu 1. X, Y, E là 3 nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học. Tổng số hiệu nguyên tử của các nguyên tố là 54. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về bán kính nguyên tử ? A. X < Y < E B. E < X < Y C. Y < X < E D. Y < E < X Câu 2. Cho dãy biến hóa sau: CH4  X1  X2  X3  CH3COOH. Với X1, X2, X3 là các chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và các chất X1, X2, X3 không thực hiện được phản ứng theo chiều ngược lại. Vậy X1, X2, X3 là : A. axetilen, anđehit axetic, rượu etylic B. axetilen, etilen, rượu etylic. C. axetilen, anđehit axetic, natri axetat. D. axetilen, etilen, anđehit axetic. Câu 3. Cho phản ứng sau : FeS2 + HNO3 đặc, nóng  NO2 + X + Y + Z. Hãy cho biết X, Y, Z tương ứng với trường hợp nào sau đây là đúng nhất? Biết rằng Fe, S trong FeS2 bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất. D. Fe3+, SO2-4, H2O. A. Fe(NO3)3, H2SO4, H2O B. Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O C. Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, H2O Câu 4. Cho PƯ sau : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) + Q. Hãy cho biết yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận ? A. tăng nhiệt độ B. giảm áp suất C. giảm nhiệt độ D. tăng lượng xúc tác V2O5. Câu 5. Sục V(lít) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd Na2CO3 1M thu được dd X chứa 2 muối. Cho nước vôi trong dư vào dd X thu được 35 gam kết tủa. Vậy V bằng : A. 2,24 lít B. V = 3,136 lít C. V = 2,8 lít D. V = 3,36 lít. Câu 6. Khi cho 4,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn và Al vào dung dịch H2SO4 dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Hãy cho biết khi cho 4,5gam hỗn hợp trên đốt trong khí clo dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam muối ? A. 18,7 gam B, 20,9 gam C. 21,25 gam D. 24,025 gam. Câu 7. X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 250 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dd X, khuấy đều th ì trong cốc tạo ra 10,92 gam kết tủa. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch X. A. 1,4M B. 1,6M C. 1,8M D. 1,5M Câu 8. Đốt 5,4 gam Al trong khí clo thu được 18,18 gam chất rắn X. Cho hh X vào dd AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Vậy m là : A. 75,78 gam B. 77,58 gam. C. 78,75 gam D. 77,85 gam. Câu 9. Một cation có tổng số hạt là 78, số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 18 ; tổng số hạt trong hạt nhân là 55. Hãy cho biết cấu hình electron đúng của tiểu phân đó. A. 1s22s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s22s2 2p6 3s2 3p63d5 C. 1s22s2 2p6 3s2 3p63d34s2 1s22s2 2p6 3s2 D. 6 6 3p 3d Câu 10. Cho các kết luận sau : (1) muối axit là những chất mà anion gốc axit có khả năng cho proton. (2) muối mà anion gốc axit có chứa H đều là các muối axit. (3) muối có khả năng cho proton đều là muối axit. (4) muối axit khi tan vào nước tạo môi trường axit. Hãy cho biết những kết luận nào đúng ? A. (1) (2) (3) (4) B. (1) (2) (4) C. (1) (3) D. (1) Câu 11. Nhiệt phân hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Mg(OH)2 thấy khối lượng hỗn hợp giảm 18 gam. Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hòa tan hết m gam hỗn hợp các hiđroxit đó ? A. 2 lít B. 1 lít C. 200 ml D. 100 ml Câu 12. Hãy cho biết khí SO2 tác dụng với dãy các chất nào sau đây ? A. nước brom, KMnO4, NaClO, NaOH và Na2SO3 B. Na2CO3, nước clo, Na2SO3, Fe2(SO4)3, NaNO3. D. KMnO4, NaOH, NaHSO3, H2S, H2SO4 đặc. C. NaCl, Na2SO3, S, NaOH, FeSO4, FeCl3 Câu 13. Hãy cho bi ết trong các hóa chất sau: KClO3, KMnO4, CaOCl2, Na2CO3, Na2ZnO2 và AgNO3. Hãy cho biết dung dịch HCl tác dụng được với bao nhiêu dung dịch? A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 14. Trộn 100 ml dd NaOH 1M với 100 ml dd H3PO4 thu được dd X có chứa 6,12 gam muối. Hãy cho biết các chất tan trong dd X ? B. Na3PO4 và H3PO4 dư A. NaOH và Na3PO4, C. Na3PO4 và Na2HPO4 D. Na2HPO4 và NaH2PO4. Câu 15. Trộn 200 ml dd NaOH 1M với 250 ml dung dịch chứa đồng thời NaHCO3 1M và BaCl2 xM thu được 31,52 gam kết tủa. Xác định x. A. 0,6M B. 0,64 M C. 0,65M D. 0,55M Câu 16. Được phép đun nóng, hãy cho biết có thể nhận biết được mấy dung dịch mất nhãn trong số các dung dịch sau: BaCl2 ; Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 ; NaHCO3 ; NaHSO3, NaOH. A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 17. Cho các cặp chất (hoặc dd) sau đây: (1) dd Fe (NO3)3 + dd NaI; (2) dd FeCl3 + dd Na2CO3 ; (3) Al + dd NaOH ; (5) dd NH3 + dung dịch FeCl3; (6) dd NH4Cl + dd NaAlO2 (t0); (7) dd Na2CO3 + dd FeCl2. (4) dd AlCl3 + dd NaOH; Hãy cho biết có bao nhiêu cặp chất khi phản ứng tạo ra sản phẩm khí. A4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 18. Cho 11,15 gam h ỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư thấy tan hoàn toàn thu được 9,52 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Hãy cho biết khi thêm 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ? A. 10,92 gam B. 11,31 gam C. 12,48 gam D. 11,7 gam Câu 19. Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO-3 0,04mol ; CO2-3 0,03 mol và Na+ . Hãy cho biết khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng. A. 3,94 gam B. 5,91 gam C. 7,88 gam D. 9,85gam. Câu 20. Có 3 dung dịch , mỗi dung dịch có chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau (không trùng lặp giữa các dung dịch): Ba2+, Mg2+, Na+, PO3-4, Cl-, và OH-. Vậy 3 dung dịch đó là: A. Mg3(PO4)2, Ba(OH)2 và NaCl B. Mg(OH)2, Na3PO4 và BaCl2 C. Ba3(PO4)2 , MgCl2 và NaOH. D. MgCl2, Ba(OH)2 và Na3PO4 Câu 21. Khi điều chế H2 bằng phản ứng giữa Zn với dung dịch H2SO4 loãng, người nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 vào. Điều này được giải thích là do Cu sinh ra bám vào Zn tạo thành pin điện. Hãy cho biết tại anot của pin xảy ra quá trình gì? C. oxi hóa H+ D. khử H+ B. khử Zn A. oxi hóa Zn Câu 22. Tiến hành điện phân dung dịch X chứa FeCl3, CuCl2 và Na2SO4. Hãy cho biết thứ tự điện phân tại catot là: A. Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Na+ B. Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > H2O C. Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ > H2O D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Na+ Câu 23. Trộn 11,2 gam Fe với 6,4 gam S, sau đó đem nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được sản phẩm gồm Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Tính thể tích khí SO2 thu được đo ở đktc. A. 6,72 lít B. 11,2 lít C. 13,44 lít D. 20,16 lít Câu 24. Cho sơ đồ sau : MnO2 + HCl đặc(t0)  khí X + … (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0)  khí Y + … (2) ; 0 NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0 cao)  khí G + …. (4) ; NH4Cl + NaOH (t )  khí Z + ….. (3) ; FeS + HCl (t0)  khí F + …. Cu + HNO3 (đăc, nóng)  khí E + …. (5) ; (6) ; Hãy cho biết khí nào tác dụng với dung dịch NaOH ?
  2. A. X, Y, Z, G, E, F B. X, Y, G, E, F C. X, Y, G, F D. X, Y, G Câu 25. Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch? A. dd Na2SO4 vừa đủ. B. dd NaOH vừa đủ. C. dd Na2S vừa đủ. D. dd Na2CO3 vừa đủ. Câu 26. Chất nào sau đây có chứa đồng phân hình học. A. axit metacrylic B. axit acrylic C. axit oleic D. axit stearic Câu 27. Etilen có trong hh gồm etilen, CO2, xiclopropan, etan. Hãy cho bi ết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để xác định sự có mặt của etilen trong hh đó. A. dung dịch KMnO4 B. dung dịch Br2 C. nước vôi trong D. O2 (đốt). Câu 28. Cho các chất sau: propan, xiclopropan, propen, p-Xilen, axetilen, axetilen, toluen và stiren. Hãy cho biết có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 29. Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ? A. C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH B. p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N- C6H4OH C. p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH D. C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH Câu 30. Cho 3 chất X, Y, Z. Lấy cùng khối lượng mỗi chất rồi đem đốt thu được cùng một lượng CO2 và nước. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng nhất? A. X, Y, Z là đồng phân. B. X, Y, Z là đồng đẳng. C. X, Y, Z có cùng CT đơn giản. D. X, Y, Z là đồng khối Câu 31. Cho xicloankan X tác dụng với brom(dd) thu được sản phẩm là 2,4-đibrom-3-metyl pentan. Vậy X là : A. 1,1-đimetylxiclohexan B. 1-etyl-1-metyl xiclo propan C. 1-etyl-2-metylxiclo propan D. 1,2,3-trimetylxiclopropan Câu 32. Cho các chất sau: toluen (1); phenyl clorua (2); p-Xilen (3); benzen (4). Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần khả năg phản ứng thế H trong vòng benzen. A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (2) < (4) < (1) < (3) C. (4) < (1) < (2) < (3) D. (4) < (2) < (1) < (3) Câu 33. Propin tác dụng với HCl thu được X1 (chính) có CTPT là C3H5Cl. X1 tác dụng với HCl thu được X2 (sản phẩm chính). Vậy X2 là: B. 1,1-điclopropan C. 1,2-điclopropan D. 2,2-điclopropan A. 1-clopropan Câu 34. Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O, có bao nhiêu đồng phân (X) thỏa mãn các điều kiện sau: xt (X)  O  (Y)   polime (Z)   (X) + NaOH -> không phản ứng; H 2 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 35. Axit X mạch hở có chứa 2 liên kết  trong phân tử. X tác dụng với Na2CO3 thu được số mol khí CO2 đúng bằng số mol X đã phản ứng. Vậy công thức của X là : A. CnH2n-1COOH (n 2) B. CnH2n-2 (COOH)2 (n 0) C. CnH2n (COOH)2 (n 0) D. CnH2n+1COOH (n 2)  HNO (1:1) / H SO dac ,t 0 t0 t0  Br (1:1) / Fe ,t 0 Câu 36. Cho sơ đồ sau: Metan   X1   X2        X3 2  X4. Vậy X1, X2, X3 X4 là:    3 2 4 A. axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-4-nitrobenzen; B. axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-3-nitrobenzen; C. axetilen, toluen, p-nitro toluen, 2-Brom-4-nitro toluen D. axetilen, toluen, p-nitro toluen, 1-Brom-4-nitro toluen. Câu 37. Cho các rượu sau: iso-butylic (I); 2-Metylbutanol-1 (II); 3-Metylbutanol-2 (III) ; 2-Metyl butanol-2 (IV); iso-propylic (V). Hãy cho biết có những rượu nào khi tách nước chỉ cho 1 anken? A. (I) (II) (III) (IV) và (V) B. (I) (II) (IV) (V) C. (I) (II) (V) D. (II) (V) Câu 38. Rượu X không no, đơn chức mạch hở. X tác dụng với Brom dung dịch thu được hợp chất Y. Thủy phân Y trong NaOH thu được rượu no, 3 chức mạch hở. Vậy công thức chung của X là : A. CnH2n-1OH (n 3) B. CnH2n-3OH (n 4) C. CnH2n-1(OH)3 (n 3) D. CnH2n+1OH (n 1) Câu 39. Để chứng minh tính axit của H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH cần cho các chất đó tác dụng với các hóa chất sau : A. NaHCO3 và NaOH B. Na2CO3 và NaOH C. CH3COONa và NaOH D. CH3COONa và NaHCO3 Câu 40. Oxi hóa rượu etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất phản ứng đạt 50%). Cho X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Vậy khối lượng axit thu được là : A. 12 gam B. 9 gam C. 6 gam D. 18 gam Câu 41. Lên men m gam glucozơ (hiệu suất 80%) khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thấy có 40 gam. Lọc tách lấy kết tủa sau đó đun nóng dung dịch nước lọc, lại thấy có thêm 10 gam kết tủa . Xác định m. A. 54 gam B. 60 gam C. 67,5 gam D. 45 gam. Câu 42. Chất hữu cơ X có CTPT là C3H5Cl3. Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức. Vậy tên gọi của X là : A. 1,2,3-triclo propan B. 1,1,1-triclo propan C. 1,1,3-triclo propan D. 1,2,2-triclo propan Câu 43. Thủy phân hoàn toàn este X trong NaOH thu được muối của một axit no và một rượu no (đều mạch hở). X không tác dụng với Na. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 gấp 4 lần số mol X. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn. A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 44. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột  X  Y  Z  axit axetic. X, Y, Z lần lượt là: A. glucozơ, rượu etylic và etyl axetat B. glucozơ , rượu etylic và anđehit axetic. C. rượu etylic , anđehit axetic, muối natri axetat. D. glucozơ, anđehit axetic và muối natri axetat. Câu 45. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ 0,1 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,36 gam hỗn hợp muối và rượu Y. Oxi hóa hoàn toàn rượu Y bằng CuO thu được anđehit. Cho toàn bộ lượng anđehit đó tác dụng với Ag2O/ NH3 thu được 25,92 gam Ag. Xác định công thức của 2 chất trong hỗn hợp X. A. CH3COOH và HCOOC2H5. B. CH3COOH và HCOOCH3 C. CH3COOCH3 và CH3COOC3H7 D. HCOOH và CH3COOCH3. Câu 46. Cho các chất sau: Glyxin (I); axit glutamic (II) ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH (III) ; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (IV). Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử chúng có cùng nồng độ mol/l). A. (I) < (II) < (III) < (IV) B. (III) < (I) < (II) < (IV) C. (III) < (II) < (I) < (IV) D. (III)
  3. Câu 50. Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol CO2 và m gam nước. Lựa chọn công thức của 2 axit? A. CH3COOH và CH3CH2COOH B. CH3COOH và CH2=CH-COOH C. CH2=CH-COOH và axit metacrylic D. HCOOH và CH3COOH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (1) Câu 1. X, Y, E là 3 nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học. Tổng số hiệu nguyên tử của các nguyên tố là 54. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về bán kính nguyên tử ? A. X < Y < E B. E < X < Y C. Y < X < E D. Y < E < X Câu 2. Cho dãy biến hóa sau: CH4  X1  X2  X3  CH3COOH. Với X1, X2, X3 là các chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và các chất X1, X2, X3 không thực hiện được phản ứng theo chiều ngược lại. Vậy X1, X2, X3 là : A. axetilen, anđehit axetic, rượu etylic B. axetilen, etilen, rượu etylic. C. axetilen, anđehit axetic, natri axetat. D. axetilen, etilen, anđehit axetic. Câu 3. Cho phản ứng sau : FeS2 + HNO3 đặc, nóng  NO2 + X + Y + Z. Hãy cho biết X, Y, Z tương ứng với trường hợp nào sau đây là đúng nhất? Biết rằng Fe, S trong FeS2 bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất. D. Fe3+, SO2-4, H2O. A. Fe(NO3)3, H2SO4, H2O B. Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O C. Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, H2O Câu 4. Cho PƯ sau : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) + Q. Hãy cho biết yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận ? A. tăng nhiệt độ B. giảm áp suất C. tăng nồng độ SO2, O2 D. tăng lượng xúc tác V2O5. Câu 5. Sục V(lít) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd Na2CO3 1M thu được dd X chứa 2 muối. Cho nước vôi trong dư vào dd X thu được 35 gam kết tủa. Vậy V bằng : A. 2,24 lít B. V = 3,136 lít C. V = 2,8 lít D. V = 3,36 lít. Câu 6. Khi cho 4,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn và Al vào dung dịch H2SO4 dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Hãy cho biết khi cho 4,5gam hỗn hợp trên đốt trong khí clo dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam muối ? A. 18,7 gam B, 20,9 gam C. 21,25 gam D. 24,025 gam. Câu 7. X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 250 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dd X, khuấy đều th ì trong cốc tạo ra 10,92 gam kết tủa. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch X. A. 1,4M B. 1,6M C. 1,8M D. 1,5M Câu 8. Đốt 5,4 gam Al trong khí clo thu được 18,18 gam chất rắn X. Cho hh X vào dd AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Vậy m là : A. 75,78 gam B. 77,58 gam. C. 78,75 gam D. 77,85 gam. Câu 9. Một cation có tổng số hạt là 78, số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 18 ; tổng số hạt trong hạt nhân là 55. Hãy cho biết cấu hình electron đúng của tiểu phân đó. A. 1s22s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s22s2 2p6 3s2 3p63d5 C. 1s22s2 2p6 3s2 3p63d34s2 1s22s2 2p6 3s2 D. 6 6 3p 3d Câu 10. Cho các kết luận sau : (1) muối axit là những chất mà anion gốc axit có khả năng cho proton. (2) muối mà anion gốc axit có chứa H đều là các muối axit. (3) muối có khả năng cho proton đều là muối axit. (4) muối axit khi tan vào nước tạo môi trường axit. Hãy cho biết những kết luận nào đúng ? A. (1) (2) (3) (4) B. (1) (2) (4) C. (1) (3) D. (1) Câu 11. Nhiệt phân hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Mg(OH)2 thấy khối lượng hỗn hợp giảm 18 gam. Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hòa tan hết m gam hỗn hợp các hiđroxit đó ? A. 2 lít B. 1 lít C. 200 ml D. 100 ml Câu 12. Hãy cho biết khí SO2 tác dụng với dãy các chất nào sau đây ? A. nước brom, KMnO4, NaClO, NaOH và Na2SO3 B. Na2CO3, nước clo, Na2SO3, Fe2(SO4)3, NaNO3. D. KMnO4, NaOH, NaHSO3, H2S, H2SO4 đặc. C. NaCl, Na2SO3, S, NaOH, FeSO4, FeCl3 Câu 13. Hãy cho bi ết trong các hóa chất sau: KClO3, KMnO4, CaOCl2, Na2CO3, Na2ZnO2 và AgNO3. Hãy cho biết dung dịch HCl tác dụng được với bao nhiêu dung dịch? A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 14. Trộn 100 ml dd NaOH 1M với 100 ml dd H3PO4 thu được dd X có chứa 6,12 gam muối. Hãy cho biết các chất tan trong dd X ? B. Na3PO4 và H3PO4 dư A. NaOH và Na3PO4, C. Na3PO4 và Na2HPO4 D. Na2HPO4 và NaH2PO4. Câu 15. Trộn 200 ml dd NaOH 1M với 250 ml dung dịch chứa đồng thời NaHCO3 1M và BaCl2 xM thu được 31,52 gam kết tủa. Xác định x. A. 0,6M B. 0,64 M C. 0,65M D. 0,55M Câu 16. Được phép đun nóng, hãy cho biết có thể nhận biết được mấy dung dịch mất nhãn trong số các dung dịch sau: BaCl2 ; Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 ; NaHCO3 ; NaHSO3, NaOH. A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 17. Cho các cặp chất (hoặc dd) sau đây: (1) dd Fe (NO3)3 + dd NaI; (2) dd FeCl3 + dd Na2CO3 ; (3) Al + dd NaOH ; 0 (5) dd NH3 + dung dịch FeCl3; (6) dd NH4Cl + dd NaAlO2 (t ); (7) dd Na2CO3 + dd FeCl2. (4) dd AlCl3 + dd NaOH; Hãy cho biết có bao nhiêu cặp chất khi phản ứng tạo ra sản phẩm khí. A4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 18. Cho 11,15 gam h ỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư thấy tan hoàn toàn thu được 9,52 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Hãy cho biết khi thêm 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ? A. 10,92 gam B. 11,31 gam C. 12,48 gam D. 11,7 gam Câu 19. Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO-3 0,04mol ; CO2-3 0,03 mol và Na+ . Hãy cho biết khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng. A. 3,94 gam B. 5,91 gam C. 7,88 gam D. 9,85gam. Câu 20. Có 3 dung dịch , mỗi dung dịch có chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau (không trùng lặp giữa các dung dịch): Ba2+, Mg2+, + 3- - - Na , PO 4, Cl , và OH . Vậy 3 dung dịch đó là: A. Mg3(PO4)2, Ba(OH)2 và NaCl B. Mg(OH)2, Na3PO4 và BaCl2 C. Ba3(PO4)2 , MgCl2 và NaOH. D. MgCl2, Ba(OH)2 và Na3PO4 Câu 21. Khi điều chế H2 bằng phản ứng giữa Zn với dung dịch H2SO4 loãng, người nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 vào. Điều này được giải thích là do Cu sinh ra bám vào Zn tạo thành pin điện. Hãy cho biết tại anot của pin xảy ra quá trình gì? C. oxi hóa H+ D. khử H+ B. khử Zn A. oxi hóa Zn Câu 22. Tiến hành điện phân dung dịch X chứa FeCl3, CuCl2 và Na2SO4. Hãy cho biết thứ tự điện phân tại catot là: A. Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Na+ B. Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > H2O C. Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ > H2O D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Na+ Câu 23. Trộn 11,2 gam Fe với 6,4 gam S, sau đó đem nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được sản phẩm gồm Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Tính thể tích khí SO2 thu được đo ở đktc. A. 6,72 lít B. 11,2 lít C. 13,44 lít D. 20,16 lít
  4. Câu 24. Cho sơ đồ sau : MnO2 + HCl đặc(t0)  khí X + … (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0)  khí Y + … (2) ; 0 NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0 cao)  khí G + …. (4) ; NH4Cl + NaOH (t )  khí Z + ….. (3) ; FeS + HCl (t0)  khí F + …. Cu + HNO3 (đăc, nóng)  khí E + …. (5) ; (6) ; Hãy cho biết khí nào tác dụng với dung dịch NaOH ? A. X, Y, Z, G, E, F B. X, Y, G, E, F C. X, Y, G, F D. X, Y, G Câu 25. Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch? A. dd Na2SO4 vừa đủ. B. dd NaOH vừa đủ. C. dd Na2S vừa đủ. D. dd Na2CO3 vừa đủ. Câu 26. Chất nào sau đây có chứa đồng phân hình học. A. axit metacrylic B. axit acrylic C. axit oleic D. axit stearic Câu 27. Etilen có trong hh gồm etilen, CO2, xiclopropan, etan. Hãy cho bi ết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để xác định sự có mặt của etilen trong hh đó. A. dung dịch KMnO4 B. dung dịch Br2 C. nước vôi trong D. O2 (đốt). Câu 28. Cho các chất sau: propan, xiclopropan, propen, p-Xilen, axetilen, axetilen, toluen và stiren. Hãy cho biết có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 29. Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ? A. C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH B. p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N- C6H4OH C. p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH D. C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH Câu 30. Cho 3 chất X, Y, Z. Lấy cùng khối lượng mỗi chất rồi đem đốt thu được cùng một lượng CO2 và nước. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng nhất? A. X, Y, Z là đồng phân. B. X, Y, Z là đồng đẳng. C. X, Y, Z có cùng CT đơn giản. D. X, Y, Z là đồng khối Câu 31. Cho xicloankan X tác dụng với brom(dd) thu được sản phẩm là 2,4-đibrom-3-metyl pentan. Vậy X là : A. 1,1-đimetylxiclohexan B. 1-etyl-1-metyl xiclo propan C. 1-etyl-2-metylxiclo propan D. 1,2,3-trimetylxiclopropan Câu 32. Cho các chất sau: toluen (1); phenyl clorua (2); p-Xilen (3); benzen (4). Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần khả năg phản ứng thế H trong vòng benzen. A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (2) < (4) < (1) < (3) C. (4) < (1) < (2) < (3) D. (4) < (2) < (1) < (3) Câu 33. Propin tác dụng với HCl thu được X1 (chính) có CTPT là C3H5Cl. X1 tác dụng với HCl thu được X2 (sản phẩm chính). Vậy X2 là: B. 1,1-điclopropan C. 1,2-điclopropan D. 2,2-điclopropan A. 1-clopropan Câu 34. Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O, có bao nhiêu đồng phân (X) thỏa mãn các điều kiện sau: xt (X)  O  (Y)   polime (Z)   (X) + NaOH -> không phản ứng; H 2 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 35. Axit X mạch hở có chứa 2 liên kết  trong phân tử. X tác dụng với Na2CO3 thu được số mol khí CO2 đúng bằng số mol X đã phản ứng. Vậy công thức của X là : A. CnH2n-1COOH (n 2) B. CnH2n-2 (COOH)2 (n 0) C. CnH2n (COOH)2 (n 0) D. CnH2n+1COOH (n 2)  HNO (1:1) / H SO dac ,t 0 t0 t0  Br (1:1) / Fe ,t 0 Câu 36. Cho sơ đồ sau: Metan   X1   X2        X3 2  X4. Vậy X1, X2, X3 X4 là:    3 2 4 A. axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-4-nitrobenzen; B. axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-3-nitrobenzen; C. axetilen, toluen, p-nitro toluen, 2-Brom-4-nitro toluen D. axetilen, toluen, p-nitro toluen, 1-Brom-4-nitro toluen. Câu 37. Cho các rượu sau: iso-butylic (I); 2-Metylbutanol-1 (II); 3-Metylbutanol-2 (III) ; 2-Metyl butanol-2 (IV); iso-propylic (V). Hãy cho biết có những rượu nào khi tách nước chỉ cho 1 anken? A. (I) (II) (III) (IV) và (V) B. (I) (II) (IV) (V) C. (I) (II) (V) D. (II) (V) Câu 38. Rượu X không no, đơn chức mạch hở. X tác dụng với Brom dung dịch thu được hợp chất Y. Thủy phân Y trong NaOH thu được rượu no, 3 chức mạch hở. Vậy công thức chung của X là : A. CnH2n-1OH (n 3) B. CnH2n-3OH (n 4) C. CnH2n-1(OH)3 (n 3) D. CnH2n+1OH (n 1) Câu 39. Để chứng minh tính axit của H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH cần cho các chất đó tác dụng với các hóa chất sau : A. NaHCO3 và NaOH B. Na2CO3 và NaOH C. CH3COONa và NaOH D. CH3COONa và NaHCO3 Câu 40. Oxi hóa rượu etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất phản ứng đạt 50%). Cho X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Vậy khối lượng axit thu được là : A. 12 gam B. 9 gam C. 6 gam D. 18 gam Câu 41. Lên men m gam glucozơ (hiệu suất 80%) khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thấy có 40 gam. Lọc tách lấy kết tủa sau đó đun nóng dung dịch nước lọc, lại thấy có thêm 10 gam kết tủa . Xác định m. A. 54 gam B. 60 gam C. 67,5 gam D. 45 gam. Câu 42. Chất hữu cơ X có CTPT là C3H5Cl3. Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức. Vậy tên gọi của X là : A. 1,2,3-triclo propan B. 1,1,1-triclo propan C. 1,1,3-triclo propan D. 1,2,2-triclo propan Câu 43. Thủy phân hoàn toàn este X trong NaOH thu được muối của một axit no và một rượu no (đều mạch hở). X không tác dụng với Na. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 gấp 4 lần số mol X. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn. A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 44. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột  X  Y  Z  axit axetic. X, Y, Z lần lượt là: A. glucozơ, rượu etylic và etyl axetat B. glucozơ , rượu etylic và anđehit axetic. C. rượu etylic , anđehit axetic, muối natri axetat. D. glucozơ, anđehit axetic và muối natri axetat. Câu 45. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ 0,1 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,36 gam hỗn hợp muối và rượu Y. Oxi hóa hoàn toàn rượu Y bằng CuO thu được anđehit. Cho toàn bộ lượng anđehit đó tác dụng với Ag2O/ NH3 thu được 25,92 gam Ag. Xác định công thức của 2 chất trong hỗn hợp X. A. CH3COOH và HCOOC2H5. B. CH3COOH và HCOOCH3 C. CH3COOCH3 và CH3COOC3H7 D. HCOOH và CH3COOCH3. Câu 46. Cho các chất sau: Glyxin (I); axit glutamic (II) ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH (III) ; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (IV). Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử chúng có cùng nồng độ mol/l). A. (I) < (II) < (III) < (IV) B. (III) < (I) < (II) < (IV) C. (III) < (II) < (I) < (IV) D. (III)
  5. Câu 49. Hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử. Cho 15,2 gam hỗn hợp X tác dụng với CuO dư thu được hỗn hợp rắn gồm CuO dư thu được 19,2 gam Cu. Hỗn hợp sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được 43,2 gam Ag. Hãy xác định công thức của 2 rượu. A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và CH3CH2CH2OH C. C2H5OH và CH3-CH(OH)-CH3 D. C2H5OH và CH2=CH-CH2OH Câu 50. Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol CO2 và m gam nước. Lựa chọn công thức của 2 axit? A. CH3COOH và CH3CH2COOH B. CH3COOH và CH2=CH-COOH C. CH2=CH-COOH và axit metacrylic D. HCOOH và CH3COOH
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản