Đ nh genotype phát hi n đ t bi n YMDD kháng lamivudine c a HBV b ng k thu t gi i ế
trình t vùng gene rt c a HBV
Ph m Hùng Vân*(1), Nguy n Th Minh Th ư(2), Võ Đ c Xuyên An(2), Lê Th Phi Y n ế (2), Đ Th Thanh Th y (1)
Tóm t t
Đ t v n đ : Th t b i trong đi u tr nhi m HBV b ng lamivudine do virus đ t bi n g n và/hay ngay t i ế
YMDD chính là v trí tác đ ng thu c trên gene polymerase c a HBV. Có 4 đ t bi n giúp ế HBV kháng lamuvidine đã
đ c ch ng minh; đó là rtV173L, rtL180M, rtM204I/V, và rtV207I.ượ
M c tiêu nghiên c u: Xây d ng k thu t gi i trình t đ đ nh genotype HBV và phát hi n đ t bi n YMDD kháng ế
lamivudine c a HBV
Ph ng pháp nghn c u:ươ c c gi đã thi t k đ c k thu t PCR nhân b n m t đ an DNA c a gen rt ế ế ượ
gi i trình t đ an DNA này nh đó phát hi n đ c c đ t bi n trên. Ngòai ra, các tác gi cũng đã xây d ng đ c ượ ế ượ
m t th vi n ư HBV-DNA đ xác đ nh đ c genotype c a ượ HBV khi truy c p đ an trình t đã gi i trên th vi n này. ư
K t qu nghiên c u:ế Áp d ng o ch n đóan, trong th i gian t 10/7/2006 đ n 7/10/2006, các tác gi đã gi i ế
đ c trình t 87m u huy t thanh l y t b nh nhân nhi m ượ ế HBV đáp ng kém v i đi u tr lamivudine, k t qu cho ế
th y 57 tr ng h p thu c genotype B, 30 tr ng h p thu c genotype C. Có 54% đ c ghi nh n có đ t bi n t i v ườ ườ ượ ế
trí 204 và/ho c 180 hai đ t bi n quan tr ng nh t đ c ghi nh n giúp ế ượ HBV kháng lamivudine. Xét v t n s
các ki u gen đ t bi n; ế 2.3% (2/87) mang m t ki u gen đ t bi n v i 1.1% (1/87) rtM204I, 1.1% rtM204Ih; ế 31%
(27/87) mang hai ki u gene đ t bi n v i 4.6% (4/87) rtL180M-rtM204V, 1.1% rtL180M-M204I, 9.2% (8/87) ế
rtL180Mh-rtM204I, 2.3% (2/87) rtL180Mh-rtM204Vh, 1.1% rtL180Mh-rtM204Ih, 3.4% (3/87) rtV173Lh-M204I,
9.2% rtV173Lh-rtM204Ih; 20.7% (18/87) mang ba ki u gene đ t bi n v i 1.1% rtV173L-rtL180M-rtM204V, 1.1% ế
rtV173Lh-rtL180M-rtM204I, 12.6% (11/87) rtV173Lh-rtL180M-rtM204V, 1.1% rtV173Lh-rtL180Mh-rtM204I, 4.6%
(4/87) rtV173Lh-rtL180M-rtM204Ih. Chúng tôi không ghi nh n đ t bi n rtV207I. 40 tr ng h p không ghi ế ườ
nh n có đ t bi n nào, v i 23 thu c genotype B và 17 thu c genotype C. ế
K t lu n:ế Các k t qu nghiên c u cho phép các tác gi nh n đ nh hi n nay tình tr ng ế HBV kháng lamivudine
t i Vi t Nam l khá cao do virus t nhiên kháng thu c trong quá trình đi u tr cũng th do b nh nhân
không tuân th quá trình đi u tr b ng lamivudine do bác sĩ đ a ra. Nh ng dù th nào đi n a thì v i tình tr ng này, ư ư ế
các n đi u tr ph i nghĩ đ n ph ng án thay th lamivudine b ng thu c kháng virus khác trong đi u tr b nh ế ươ ế
nhân HBV.
Abstract
Sequencing the rt gene of HBV for genotyping and detecting YMDD mutations that help HBV resistant to
lamivudine.
Background: Lamivudine failed in the treatment of HBV infection was caused by the mutations that happened in or
near the YMDD of the rt region of polymerase gene. Four mutations related to lamivudine resistance were
demonstrated: rtV173L, rtL180M, rtM204I/V, and rtV207I.
Objectives: Set up the sequencing method for genotyping of HBV and detecting YMDD mutations resistant to
lamuvidine.
Methods: The authors have developed the PCR that can amplify one fragment of DNA of the rt gene and then
sequence this PCR product to detect these mutation thank to the aligment to the referent sequence collected from the
wild type in the gene bank. Besides the mutation detection, the authors have constructed the HBV genotype library that
can help the user to detect the genotype of the HBV by submitted the collected sequence to this library.
Results: Apply on the clinical sera collected from HBV infected patients who were poorly responded to lamivudine
treatment, from 10 of July 2006 to 07 October 2006, the authors sequenced 87 samples and the received results
reported that 57 were belong to genotype B and 30 genotype C. Fouty-seven HBV (54%) with mutations were reported
at the 180 and/or 204 position. Analyze the prevalene of the mutation patterns, the results reported: 2.3% carried one
mutation with 1.1% (1/87) rtM204I, and 1.1% rtM204Ih; 31% carried two mutations with 4.6% (4/87) rtL180M-
rtM204V, 1.1% rtL180M-M204I, 9.2% (8/87) rtL180Mh-rtM204I, 2.3% (2/87) rtL180Mh-rtM204Vh, 1.1%
rtL180Mh-rtM204Ih, 3.4% (3/87) rtV173Lh-M204I, 9.2% rtV173Lh-rtM204Ih; 20.7% carried three mutations
with 1.1% rtV173L-rtL180M-rtM204V, 1.1% rtV173Lh-rtL180M-rtM204I, 12.6% rtV173Lh-rtL180M-rtM204V,
1.1% rtV173Lh-rtL180Mh-rtM204I, and 4.6% rtV173Lh-rtL180M-rtM204Ih. No rtV207I was reported. Forty cases
were reported without any mutations with 23 were belong to genotype B and 17 were belong to genotype C.
Conclusions: From these results, the authors can alarm the ratio of lamivudine resistance among HBV in Vietnam, and
this high ratio may be came from the selectivity effect of the lamivudine treatment that occurs naturally or because of
the not-compliance of the treatment from the patients. However, with this situation, the physicians should think to
another antiviral drug to replace lamivudine for the treatment of patients with HBV infection.
Đ t v n đ
1*c gi chính, ()Đ i H c Y D c, ượ (2)Công ty Nam Khoa
1
Trên b n đ d ch t c a t ch c y t th gi i, ế ế
t l dân s Vi t Nam manh kháng nguyên
HBsAg (ch ng nhi m HBV) trên 8%, x pế
vào hàng các qu c gia t l nhi m HBV cao
nh t th gi i ế [1]. Nh n đ nh này cũng đ c m t ượ
s công trình nghiên c u v d ch t h c trong
ngòai n c xác nh nướ [2,3,4]. Tuy r ng không ph i
t t c các tr ng h p nhi m ườ HBV đ u c n ph i
đ c đ t ra v n đ ph i đi u tr đa s b nhượ
nhân đ u có th t kh i nh c th có th t o ra ơ
đáp ng mi n d ch b ng kháng th b o v
kháng th kháng kháng nguyên b m t c a virus.
Tuy nhiên v n m t t l ng i nhi m ườ HBV
c n ph i đ c đi u tr đ c hi u b ng thu c ượ
kháng virus m t khi d u hi u viêm gan m n
tính l ng virus tăng cao. T nh ng năm đ uượ
c a th p niên 2000, các nhà lâm sàng c a chúng
ta đã b t đ u ch đ nh lamivudine đi u tr trên các
b nh nhân b viêm gan B m n tính, cũng nh ư
trên th gi i li u pháp đi u tr kéo dài cũng đãế
d n đ n tình tr ng kháng lamivudine. Công trình ế
nghiên c u này c a chúng tôi nh m m c đích
dùng k thu t gi i trình t vùng rt c a HBV đ
đ nh genotype c a HBV đ ng th i tìm hi u các
đ t bi n đã đ c th gi i ghi nh n trên gene ế ượ ế
polymerase c a virus hi n di n trên HBV
chúng tôi phát hi n trên b nh nhân nhi m HBV
đáp ng m sàng kém v i đi u tr lamivudine
hay không?
V t li u và ph ng pháp nghiên c u ươ
M u huy t thanh th nghi m: ế Đây nghiên
c u đ c thi t k theo mô hình ti n c u c t ượ ế ế
ngang v i các m u huy t thanh đ c các bác ế ượ
l y t các b nh nhân d ng tính ươ HBV-DNA
trên lâm sàng không đáp ng hay đáp ng kém
v i đi u tr lamivudine. Các m u này đ c g i ượ
t nhi u phòng thí nghi m lâm sàng t i thành
ph H C Minh đ n phòng thí nghi m R&D ế
c a công ty Nam Khoa.
Trích bi t HBV-DNA t các m u huy t ế
thanh: Các m u huy t thanh th nghi m ngay ế
sau khi g i đ n phòng thí nghi m đ c đ a vào ế ượ ư
trích bi t DNA theo ph ng pháp Boom b ng b ươ
thu c th DNAPREP-BOOM do công ty Nam
Khoa s n xu t (s đăng ch t l ng: ượ
03200/2001/CBTC-TĐC). Ph ng pháp trích bi tươ
đ c th c hi n theo h ng d n c a nhà s nượ ướ
xu t.
Phát hi n đ nh l ng HBV-DNA: ượ 10ul
trích bi t DNA đ c cho vào 40ul ượ HBV SYBR
PCR mix (PCR mix đ đ nh l ng ượ HBV-DNA
b ng k thu t real-time PCR v i SYBR Green I
do công ty Nam Khoa s n xu t) ch y ch ng ươ
trình real-time PCR dùng SYBR nh h ngư ướ
d n c a nhà s n xu t đ phát hi n đ nh
l ng ượ HBV-DNA trong huy t thanh b nhế
nhân.
Gi i trình t đ nh genotype HBV phát
hi n các đ t bi n liên quan đ n kháng ế ế
lamivudine: Đ ng th i 10ul trích bi t DNA ng
đ c cho vào 40ul PCR mix đ khu ch đ i m tượ ế
đ an DNA dài 564bp trong ph n rt c a gene
polymerase c a HBV. PCR mix này đ c pha tượ
PCR master mix do công ty Nam Khoa s n xu t
(t các hóa ch t c a Biorad, Roche, Promega)
thêm c p m i xuôi 264F c a m i ng c ượ
827R (trình t các m i đ c gi trong tài li u ượ
nghiên c u c p I t i phòng RD c a công ty Nam
Khoa) đ c thi t k b ng ph n m m Primerượ ế ế
premier đ c hi u đ an DNA nêu trên. M i đ c ượ
cho vào PCR mix v i hàm l ng 15pm cho m t ượ
PCR mix. Th c hi n PCR theo chu knhi t nh ư
sau: 1 chu kỳ 95oC trong 5 phút; sau đó là 40 chu
kỳ 94oC trong 30 giây, 55oC trong 30 giây
72oC trong 1 phút; và cu i cùng là 1 chu kỳ 72oC
trong 7 phút. Sau khi hòan t t PCR, phát hi n s n
ph m khu ch đ i b ng đi n di trong th ch ế
1.5%. Sau khi đi n di xác đ nh s n ph m
khu ch đ i đ c hi u dài 567bp, s n ph m PCRế
đ c tinh s ch b ng v i b th nghi m tinhượ
s ch s n ph m PCR (PCR clean-up kit) do
Promega s n xu t (Cat. #A9281). S n ph m
PCR sau khi tinh s ch đ c đ nh l ng n ng đ ượ ượ
DNA b ng máy Genquant c a Pharmacia. Sau
đó, th c hi n ph n ng gi i trình t s n ph m
PCR đã tinh s ch và xác đ nh n ng đ trên v i
PCR sequencing mix c a Becman (DTCS: Dye
Terminator Cycle Sequencing) v i primer 827R.
S n ph m gi i trình t đ c làm t a tinh ượ
s ch b ng ph ng pháp t a v i ethanol. Cu i ươ
cùng th c hi n gi i trình t trên máy sequencer
CEQ8000 c a Becman Coulter. K t qu gi i ế
trình t đ c phân tích trên ch c năng analysis ượ
c a CEQ8000 ch n thêm thông s
heterozygote. Sau đó dùng ch c năng investigator
c a CEQ8000 đ th c hi n đ i chi u so sánh ế
trình t gi i đ c v i trình t tham chi u đ c ượ ế ượ
thành l p t trình t c a gene polymerase HBV
c a các dòng không đ t bi n đ phát hi n các v ế
trí đ t bi n, đ c bi t quan tâm các v trí đã đ c ế ượ
th a nh n đ t bi n liên quan đ n kháng ế ế
lamivudine: rtV173L, rtL180M, rtM204I/V,
rtV207I. K t qu phân tích đ t bi n đ c ghiế ế ượ
nhân đ t bi n hòan tòan khi acid amin t i m t ế
trong các v trí trên b thay th b ng acid amin ế
đ t bi n, đ c ghi nh n đ t bi n m t ph n ế ượ ế
(heterozygote) khi t i m t trong các v trí trên t n
t i c hai acid amin v a c a ng hoang d i v a
c a dòng đ t bi n. Đ đ nh genotype c a ế HBV,
đăng nh p trình t đã gi i đ c lên local blast ượ
c a ph n m m mi n phí Bio-edit trong đó chúng
2
tôi có cài m t th vi n genotype c a ư HBV, sau đó
truy c p d so sánh trình t đã gi i đ c v i ượ
trình t trong th vi n, nh v y xác đ nh đ c ư ượ
genotype HBV c a m u th .
Phát hi n đ t bi n rtL180M, rtM204I/Vệộế
b ng ph ng pháp ươ PCR-RFLP: M t s m u có
k t qu ghi nh n đ t bi n m t ph n vế ế
trí 180 và/hay 204 đ c th c hi n thêm k thu tượ
PCR-RFLP đ xác đ nh l i xem k t qu trùng ế
h p đ c v i k t qu ghi nh n t ph ng pháp ượ ế ươ
gi i trình t hay không. Trong ph ng pháp ươ
PCR-RFLP này, đ phát hi n đ t bi n 180, cho ế
10ul trích bi t DNA c a huy t thanh vào 40ul ế
PCR mix A ch a m i xuôi 180F m i ng c ượ
180/204R; đ phát hi n đ t bi n 204, cho 10ul ế
trích bi t DNA c a huy t thanh vào PCR mix B ế
ch a m i xuôi 204F m i ng c 180/204R ượ
(trình t các m i đ c gi trong tài li u nghiên ượ
c u c p I t i phòng RD c a công ty Nam Khoa ).
Ti n hành PCR theo chu kỳ nhi t nh sau: 1 chuế ư
kỳ 95oC trong 5 phút; sau đó 40 chu kỳ 94oC
trong 30 giây, 55oC trong 30 giây 72oC trong
30 giây. S n ph m PCR mix A đ c c t b ng ượ
men c t NlaIII (Bio New England), s n ph m
PCR mix B đ c c t b ng c hai men c t ượ NdeI
(Bio New England) NlaIII sau đó đ c đi n diượ
trên agarose 2.5%. Nh m i 180F đ c thi t k ư ế ế
đ u 3’ n m đúng v trí 180 khi đ t
bi n ếrtL180M xãy ra thì s hình thành m t tnh
t nh n bi t b i ế NlaIII do v y s n ph m
PCR mix A s b c t ng n di m t đ an 24bp so
v i tr ng h p không đ t bi n. Trong phát hi n ườ ế
đ t bi n ế rtM204V rtM204I, nh m i xuôi
204F đ c thi t k đ u 3’ n m đúng v tríượ ế ế
204 mà khi không có đ t bi n xãy ra thì s t o ra ế
m t trình t b nh n bi t b i ế NdeI không b
nh n bi t b i ế NlaIII do v y s n ph m PCR mix
B s b NdeI c t ng n đi 24bp trong khi đó không
b NlaIII c t; khi có đ t bi n ế rtM204V thì s t o
ra trình t b nh n bi t b i ế NlaIII không b
nh n bi t b i ế NdeI do v y s n ph m PCR mix B
s b NlaIII c t ng n đi 24bp không b NdeI
c t; và khi có đ t bi n ế rtM204I thì s t o ra trình
t không b c hai enzyme trên n n bi t nên s n ế
ph m PCR mix B s không b c t ng n đi b i
hai enzyme này. Trong t t c các phân tích trên,
ghi nh n đ t bi n hòan tòan khi ch ki u hình ế
đ t bi n, đ t bi n không hòan tòan khi xu t ế ế
hi n c hai ki u hình đ t bi n và không đ t bi n ế ế
hi n th trên gel.
K t quế
Trong th i gian t 10/7/2006 đ n 7/10/2006, đã ế
87 m u huy t thanh đ c chúng tôi th c hi n ế ượ
th nghi m đ nh l ng ượ HBV-DNA, đ nh
genotype phát hi n các đ t bi n rtV173L, ế
rtL180M, rtM204I/V, rtV207I. B ng 1 trình
bày l ng ượ HBV-DNA và genotype c a HBV trong
các m u huy t thanh th nghi m. ế
Các đ t bi n t i các v trí 173, 180, 204 và 207 ế
đ c phân tích b ng ch c năng investigator c aượ
ph n m m kèm theo máy CEQ8000. Trong ch c
năng này, chúng tôi so sánh trình t gi i đ c ượ
v i trình t tham chi u do chúng tôi thành l p ế
b ng cách thu th p các trình t ph n rt c a gene
polymerase c a các ch ng HBV không đ t bi n ế
(wild type). Các ví d minh h a trong hình 1 cho
th y cách đ chúng tôi k t lu n nh th nào ế ư ế
đ t bi n hòan tòan nh th nào đ t ế ư ế
bi n không hòan tòan t i các v trí acid amin trên:ế
(A) đ t bi n ế rtM204V hòan tòan v i ATG b
thay th b ng GTG, trong khi đó (B) đ t bi nế ế
rtM204Vh (không hòan tòan) ch ng lên tín
hi u c a base A c a ATG tín hi u G do
v y máy v n ghi nh n ATG nh ng th t ra ư
thêm mã đ t bi n GTG; (C) đ t bi n ế ế rtL180M
hòan tòan v i TTG b thay th b ng ATG, trong ế
khi đó (D) đ t bi n ế rtL180M không hòan tòan
vì bên d i tín hi u T c a TTG, có tín hi u A doướ
v y máy ghi nh n TTG nh ng th t ra ư
thêm đ t bi n ATG; (E) đ t bi n ế ế
rtV173L v i GTG b thay th h u nh hòan tòan ế ư
b i CTG, trong khi đó (F) đ t bi n ế rtV173L
không hòan tòan do d i tín hi n G c a GTG ướ
tín hi u C do v y máy ghi nh n GTG
nh ng th t ra có thêm mã đ t bi n CTG n a. ư ế
Đ có th ch c ch n các phân tích d a vào các
tín hi u gi i trình t nh đó phát hi n có các đ t
bi n không hòan tòan t i hai v trí 180 204ế
chính xác, chúng tôi đã th c hi n k thu t PCR-
RFLP trên 20 m u khi phân tích k t qu gi i ế
trình t ghi nh n đ c đ t bi n không hòan ư ế
tòan v trí 180 và/hay 204. PCR-RFLP trên các
m u này cho k t qu phát hi n đ t bi n không ế ế
hòan tòan t i các v trí này hòan tòan trùng kh p
v i k t qu gi i trình t . ế Hình 2 hình 3 trình
bày k t qu trên m t s m u chúng tôi đãế
th c hi n PCR-RFLP.
3
B ng 1: K t qu đ nh genotype đ nh l ng HBV trong huy tế ượ ế
thanh b nh nhân
Quantitation of HBV-
DNA (copies/ml)
Genotype
B
Genotype
C
<103* 2 1
103 - <1047 5
104 - <10513 5
105 - <1069 5
106 - <1076 6
107 - <10815 7
108 - <109** 5 1
57 30
*S l ng th p nh t 429 copies/ml. ượ **S l ng cao nh t ượ
822,401,747 copies/ml
Trong 87 m u gi i tnh t phân tích đ t bi n, ế
54% (47/87) đ c ghi nh n đ t bi n 204ượ ế
và/ho c 180 hai đ t bi n quan tr ng nh t ế
đ c ghi nh n giúp ượ HBV kháng lamivudine.
Xét v t n s các ki u gen đ t bi n; ế 2.3%
(2/87) mang m t ki u gen đ t bi n v i 1.1% ế
(1/87) rtM204I, 1.1% rtM204Ih; 31% (27/87)
mang hai ki u gene đ t bi n v i 4.6% (4/87) ế
rtL180M-rtM204V, 1.1% rtL180M-M204I, 9.2%
(8/87) rtL180Mh-rtM204I, 2.3% (2/87)
rtL180Mh-rtM204Vh, 1.1% rtL180Mh-rtM204Ih,
3.4% (3/87) rtV173Lh-M204I, 9.2%
rtV173Lh-rtM204Ih; 20.7% (18/87) mang ba
ki u gene đ t bi n v i 1.1% ế rtV173L-rtL180M-
rtM204V, 1.1% rtV173Lh-rtL180M-rtM204I,
12.6% (11/87) rtV173Lh-rtL180M-rtM204V,
1.1% rtV173Lh-rtL180Mh-rtM204I, 4.6% (4/87)
rtV173Lh-rtL180M-rtM204Ih. Chúng tôi không
ghi nh n đ t bi n ế rtV207I. 40 tr ng h pườ
không ghi nh n đ t bi n nào, trong đó 23 ế
tr ng h p đ c xác đ nh genotype B 17ườ ượ
đ c xác đ nh genotype C v i s l ng đ cượ ượ ượ
đ nh l ng th p nh t 748 copies/ml cao ượ
nh t 215.451.964 copies/ml. B ng 2 trình bày
chi ti t các ki u gene đ t bi n đ c phát hi nế ế ượ
trong 47 m u trong m i liên quan v i genotype
và s l ng ượ HBV có trong m u th .
(A) (B)
(C) (D)
(E) (F)
4
Hình 1: Hình nh tín hi u các base đ c máy hi n th khi phân tích k t qu gi i trình t và d a vào có hay không có tín hi u base chèn vào mà ượ ế
có th ghi nh n đ t bi n an tòan hay đ t bi n không hòan tòan. (A) đ t bi n ế ế ế rtM204V hòan tòan, (B) đ t bi n ế rtM204V không hòan
tòan, (C) đ t bi n ế rtL180M hòan tòan, (D) đ t bi n ế rtL180M không hòan tòan, (E) đ t bi n ế rtV173L g n nh hòan an, (F) đ t bi n ư ế
rtV173L không hòan tòan
S n ph m PCR mix B S n ph m PCR mix B
Hình 2: Phân tích đ t bi n v trí 204; S n ph m PCR c a các m u 5718, 5648 không b ế NlaIII c t, và v a b c t v a không b c t b i NdeI, do
v y đây là đ t bi n ế rtM204Ih (khôngan tòan). Các m u 5646, 5650 không có đ t bi n vì s n ph m PCR không b ế NlaIII c t nh ng b ư
NdeI c t. Các m u 5647 5570 không b c hai enzyme này c t nên đây đ t bi n ế rtM204I hòan tòan. M u 5649 đ t bi n ế
rtM204V hòan tòan vì s n ph m PCR b NlaIII c t mà không b NdeI c t. M u 5525 có s n ph m PCR v a b c t v a không b c t b i
hai enzyme này nên kh năng cao nh t là có đ t bi n ế rtM204Vh (không hòan tòan)
Bi n lu n
M c đã có vaccin ng a an tòan hi u qu
nhi m HBV, nh ng viêm gan m n tính do ư HBV
v n n là m t trong 10 nguyên nhân gây t vong
hàng đ u trên th gi i ế [5]. T năm 1998,
lamivudine đã đ c công nh n thu c u ng đượ
đi u tr HBV[6]. Nhi u d li u lâm sàng đã cho
th y lamivudine đã làm gi m ng an m c l ng ượ
virus c i thi n đáng k s t n h i gan do
virus[7,8]. Tuy nhiên, cho đ n ngày nay v n ch aế ư
m t nhà lâm sàng nào th kh ng đ nh cho
đ n khi nào thì th ng ng đi u tr lamivudineế ư
không b tái phát tr c đây ng i ta cho ướ ườ
r ng ch c n nghĩ đ n ph ng án đi u tr ế ươ
lamivudine lâu dài khi sau 52 tu n đi u tr
lamivudine mà b nh nhân v n không chuy n
5
Hình 3: Phân tích đ t bi n v trí 180; S n ế
ph m PCR c a các m u 5718, 5646, 5647, 5648 và
5650 không b NlaIII c t, do v y không đ t
bi n v trí 180; s n ph m PCR c a m u 5649 b ế
NlaIII c t, do v y đ t bi n ế rtL180M; hai m u
5525 và 5570 (không có trên hình này gel không
còn gi ng) có các s n ph m PCR v a b ế NlaIII c t
v a không b c t, do v y th k t lu n đ t ế
bi n ếrtL180Mh (không hòan tòan).
B ng 2: K t qu các ki u gene đ t bi n trong m i liên quan v i genotype và s l ng HBV trong các m u huy t thanh b nh nhânế ế ượ ế
2A: Mang m t ki u gene đ t bi n ế
1
đ t bi n ế M204Ih M204I
Genotype B C B C T ng
<103
103 - <10411
104 - <105
105 - <106
106 - <107
107 - <10811
108 - <109
0 1 1 0 2
2B: Mang hai ki u gene đ t bi n ế
2
đ t bi n ế V173Lh
M204Ih
V173Lh
M204I
L180Mh
M204Ih
L180Mh
M204Vh
L180Mh
M204I
L180M
M204I
L180M
M204V
Genotype B C B C B C B C B C B C B C T ng
<1031 1 2
103 - <1041 1 1 3
104 - <1051 1 1 1 4
105 - <1062 1 3
106 - <107 1 1 1 1 1 1 6
107 - <1082 1 1 1 1 1 7
108 - <109 2 2
7 1 1 2 1 0 2 0 6 2 0 1 3 1 27
2C: Mang ba ki u gene đ t bi n ế
3
đ t bi n ế
V173Lh
L180Mh
M204Ih
V173Lh
L180Mh
M204I
V173Lh
L180M
M204V
V173Lh
L180M
M204I
V173L
L180M
M204V
Genotype B C B C B C B C B C T ng
<103
103 - <1041 1 2
104 - <10533
105 - <10611
106 - <1071 1 2
107 - <1081 6 2 9
108 - <10911
3110831001 18