Đ án môn h c C s thi
t k máy
ọ ơ ở ế ế
ồ
Đ s : 2A ề ố
Thi
t k h d n đ ng băng t
i
ế ế ệ ẫ ộ
ả
L i ả
c đ h d n đ ng băng t ộ ượ ồ ệ ẫ ộ ề ộ ơ
i 1. Đ ng c 2. N i tr c 3. B truy n đai ố ụ 4. H p gi m t c 5. B truy n xích 6. băng t ộ ố ộ ề ả ả
S li u cho tr c: ố ệ ướ
i ả
F V D Lh ự ậ ố ườ ờ
ố a i L c kéo băng t 1 ả V n t c băng t i 2 ả Đ ng kính băng t 3 Th i gian ph c v 4 ụ ụ 5 S ca làm vi c ệ 6 Góc nghiêng đ 2250 1,3 320 20000 1 45o ườ ề ng n i tâm b truy n ố ộ N m/s Mm giờ Ca độ
8 ngoài ặ Đ c tính làm vi c ệ Nhẹ
Kh i l
ng thi
ố ượ
t k ế ế
1 B n v l p h p gi m t c(A3): ố ả ẽ ắ ộ
ả ổ ể
ỗ ả
ể ệ t(01 b n A3): ả
2 3 ả - 01 b n t ng th 3 hình chi u ế - 03 b n , m i b n th hi n 01 hình chi u ế ả 01 B n v ch t o chi ti ế ả ẽ ế ạ 01 B n thuy t minh(A4) ế ả
M c l c ụ ụ
B n thuy t minh đ án g m nh ng ph n chính sau: ồ ữ ồ ế ả ầ
- Ph n I ầ : Ch n đ ng c và phân ph i t ơ ọ ộ ố ỷ ố ề s truy n.
Tính toán b truy n đai thang. - Ph n II : ầ ộ ề
Tính toán b truy n bánh răng côn răng nghiêng. - Ph n III : ầ ộ ề
- Ph n IV : ầ Tính toán và ki m nghi m tr c. ể ụ ệ
- Ph n V : Tính và ch n then. ầ ọ
- Ph n VI : Thi t k g i đ tr c. ầ ế ế ố ỡ ụ
C u t o v h p và các chi ti t máy khác. - Ph n VII : ầ ấ ạ ỏ ộ ế
- Ph n VIII : Bôi tr n h p gi m t c. ầ ơ ộ ả ố
Ph n I : Ch n đ ng c và phân ph i t
s truy n
ọ ộ
ố ỷ ố
ơ
ề
ầ
ơ
ơ ệ ơ ệ ộ
ậ ớ ướ ộ ơ ệ ề
ệ ạ ộ ề ộ ơ ộ ệ ề ồ ộ
ạ ộ ợ ơ ệ ộ ọ ạ ộ ồ ơ ệ ạ
ễ ả ắ ệ ộ ấ ậ ả
ả i đi n ba pha không c n ph i bi n đ i dòng đi n. ế ệ ổ ơ ệ
ầ i ả
I-1 Ch n đ ng c đi n ơ ệ ọ ộ 1. Ch n ki u lo i đ ng c ạ ộ ể ọ ề Hi n nay, có hai lo i đ ng c là đ ng c đi n m t chi u và đ ng c đi n xoay chi u. ơ ệ Đ thu n ti n, phù h p v i l i đi n hi n nayta ch n đ ng c đi n xoay chi u. Trong ệ ể s các lo i đ ng c đi n xoay chi u, ta ch n lo i đ ng c ba pha không đ ng b rô to ọ ố ữ l ng sóc( còn g i là đ ng c đi n ba pha không đ ng b rô to ng n m ch) Nó có nh ng ồ u đi m: K t c u đ n gi n, d b o qu n, giá thành th p, làm vi c tin c y, có th m c ể ắ ư ể tr c ti p vào l ự ế ả 2. Các k t qu tính toán trên băng t ế a. Mô men th c t i: ả
ọ ế ấ ướ ả ự ế trên băng t i: Mômen th c t trên băng t ả ự ế
Mbt = = =360000 Nm i Trong đó F= 2250 N là l c kéo băng t ả ự i ng kính băng t D=320 mm là đ ả ườ
ọ ố
ng quay) đ c xác đ nh ơ: b. Ch n s vòng quay đ ng b c a đ ng c S vòng quay đòng b c a đ ng c (còn g i là t c đ t ọ ộ ủ ộ ơ ồ ộ ủ ộ ố ố tr ộ ừ ườ ượ ị
theo công th c:ứ
ề
ndb= (I – 2) Trong đó: f – t n s c a dòng đi n xoay chi u; m ng đi n ệ c ta có f = 50 Hz ầ ố ủ n ệ ở ướ ạ
(ch n p = 2 ,đ ng c đi n lo i K) ơ ệ ạ ộ ố ọ ự ừ
ndb = = 1500 vòng/phút
i, ch n s vòng quay c a băng t i là: ậ ố ả ọ ố ủ ả
i( v = 1,3 m/s) ậ ố ủ
p – s đôi c c t (cid:222) Căn c vào v n t c vòng c a băng t ủ ứ Nbt = vòng/phút v i : v- v n t c vòng c a băng t ả ớ (cid:222) nbt= =77,63 vòng/phút
ị ệ
c xác đ nh theo công th c: ứ ị ệ ộ ệ ố ộ ệ ẫ ộ ượ
ớ
ố ề ệ ệ
ệ ệ ệ
ả ậ
ị
ọ ộ
ẳ
i ; ủ ứ i tr ng tác đ ng lên băng t ộ ả
ủ
ờ ề
ừ ả
c. Xác đ nh hi u su t c a toàn b h d n đ ng: ấ ủ Ta g i ọ ht là hi u su t c a toàn b h th ng đ ấ ủ 4 x (I – 3) h t= k. đ. brc. ol Trong đó: k – hi u su t c a kh p n i. ấ ủ đ - hi u su t c a b truy n đai thang. ấ ủ ộ brc – hi u su t c a b truy n bánh răng côn. ấ ủ ộ ề ol – hi u su t c a m t c p lăn. ấ ủ ộ ặ ổ x – hi u su t c a b truy n xích. ề ấ ủ ộ Theo b ng 2.3 –tr.19 TTTKHDĐCK t p 1, ta có: k = 1 ; đ = 0,95 ; brc = 0,96 ; ol = 0,99 ; x = 0,92 c: Thay các giá tr trên vào (I – 3), ta đ ượ ht = 1. 0,95. 0,96. (0,99)4.0,92 = 0,81 3. Ch n đ ng c đi n theo công su t: ấ ơ ệ a. Mô men đ ng tr : ị Mđtbt= (I – 4) Trong đó, Mk – mô men th k c a ph t ổ ả ọ tk – th i gian tác đ ng c a mô men th k. ứ ộ Theo đ bài, ta có: M 1 = M ; M2 = 0,6M t1 = 4h ; t2 = 4h ; t =8h. T đó, ta có k t qu : ế Mđtbt = = 0.824.Mbt
i: ị ả ấ ẳ
ấ ẳ ộ
ừ ệ ể ộ
Mđtbt = 0,824.360000 = 296640 Nmm= 296,64Nm b. Công su t đ ng tr trên băng t Pđtbt = = = 2,41 Kw c. Công su t đ ng tr c n có trên đ ng c : ơ ị ầ Pđtđc = = = 2,97 Kw T các thông s tính toán , ta ch n đ ng c lo i K có nhãn hi u K112M2 – ki u có bích, ố ơ ạ ọ ả c tra theo b ng P1.1 trang 234 TTTKHDĐCK t p 1, có b ng ố ỹ
ậ ượ ả ậ
có các thông s k thu t đ s li u nh sau: ố ệ ư
Công su tấ
% Cos (mm) Ki uể đ ngộ cơ
V nậ t cố quay Vòng/ phút Kh iố nượ l g (kg)
50Hz 60Hz
Kw Mã l cự 4,0 3,0 K112M4 1445 1732 82,0 0,83 5,9 2,0 41 28
ơ ể ủ ộ
ồ ộ ấ
ạ ộ đb) là 1500 vòng/phút ,đ ng c ớ ố 0,75 Kw đ n 30 Kw l n h n c a đ ng c DK và nh ớ ơ ủ ộ ế ơ ơ ỏ ạ
ng nh h n so v i đ ng c DK và đ c bi ặ ệ ở t là có mô men kh i ộ ỏ ơ ớ ộ ơ
ở ệ ệ ề ả ọ : i cho đ ng c đã ch n ộ ơ
ể ể ề ệ
ở ủ ộ ơ
t quá mô men kh i đ ng c a đ ng c c v ở ộ ượ ượ ạ
ệ
-Đ c đi m c a đ ng c đi n lo i K:
ặ
ệ
V ph m vi công su t: Cùng v i s vòng quay đ ng b (n
ề ạ
lo i K có ph m vi công su t t
ấ ừ
ạ
h n c a đ ng c 4A.
ơ ủ ộ
ơ
Đ ng c K có kh i l
ố ượ
ơ
đ ng cao h n 4A và DK.
ơ
ộ
d. Ki m tra đi u ki n m máy, đi u ki n quá t
ề
- Ki m tra đi u ki n m máy:
ở
i không đ
Khi m máy, mô men t
ả
( M ở ộ ủ ộ ủ ộ ả ố ệ i tr ng đã cho trong đ bài, ta có: c đ t ề ệ ộ Mk (Tk) - mô men kh i đ ng c a đ ng c .
ơ
Mdn (Tdn) - mô men danh nghĩa c a đ ng c .
ơ
Theo b ng s li u trên ta có:
Mk/Mdn = 2,0
Căn c vào l
ượ ồ ả ọ
ứ
Mmm/M = 1,5
Do đó đ ng c th a mãn đi u ki n m máy.
ề
O Ki m nghi m đ ng c theo các đi u ki n làm vi c:
ệ ơ ỏ
ộ
ệ ở
ề ể ệ ơ ớ dc] = 32,10Nm Mmaxqtđc ≤ [Mdc] ; [Mdc] = ht.2.M
V i M = .3 = 19,82 Nm ;
(cid:222) ọ
dc] =32,10 Nm ≥ Mmaxqtđc =29,49 Nm. [Mdc] = 0,81. 2.19,82 =32,10 Nm
Tacók tqu :
ả
ế
Mmaxqtđc=Kqt.Mc nả =. 1,5 (I - 6)
Mmaxqtđc = . 1,5 = 29,49 Nm
Theo s li u c a đ ng c đã ch n, có: [M
ơ
ố ệ ủ ộ
V y : [Mậ I-2 Phân ph i t s truy n
Đ phân ph i t s truy n cho các b truy n, ph i tính t s truy n cho toàn b h ố ỉ ố
ố ỉ ố ề
ề ỉ ố ề ề ả ộ ộ ệ ể
th ng.ố ố ả ộ ỉ ố
ỉ ố ề ủ ộ
ề ỉ ố ớ x = 2…5 ; uđ = 3…5. ề ủ ộ
ề ủ ộ ề
ề
ậ uS ===18,61 (I - 7)
màuS =uh.ung (I - 8)
V i uớ h - t s truy n c a h p gi m t c;
ung - t s truy n ngoài h p;
ung=uk.ux.uđ (I -9)
uk - t s truy n c a kh p n i.
ố
ề ủ
do uk = 1 (cid:222)
ung = ux. uđ
ux - t s truy n c a b truy n xích.
ỉ ố
uđ - t s truy n c a b truy n đai thang.
ỉ ố
Theo b ng 2.4 - tr21 TTTKHDĐCK t p 1, ta có u
ả
x = 3 ; uđ = 3
Ch n uọ
(cid:222)
ung = ux. uđ = 3.3 = 9
Do đó uh = = = 2,06 ề ủ ộ ề ủ ộ ỉ ố ề ố đ = 3 Nh v y:
ư ậ
-t s truy n c a h p gi m t c hay t s truy n c a b truy n bánh răng côn là:
ả
ỉ ố
uh = ubrc = 2,06 ; ề ủ ộ ề -
- ề ủ ộ ề t s truy n c a b truy n đai: u
ỉ ố
t s truy n c a b truy n xích: u
ỉ ố
ị I-3 Xác đ nh các thông s đ ng h c và l c tác d ng lên các tr c
ụ ố ộ ụ ọ Ký hi u các tr c trong h th ng d n đ ng băng t ệ ố ụ ệ ẫ ộ i
ả ụ ủ ụ ộ I = = = 1445 vòng/phút - Tr c I: n
ụ II = = = 481,6 vòng/phút - Tr c II:n
ụ III = = = 233,7 vòng/phút - Tr c III: n
ụ IV = = =77,9 vòng/phút - Tr c IV: n
ụ I , PII , PIII , PIV có k t qu nh t là P ụ ấ ầ ượ ế ả ư ụ ộ ấ dc = 2,97 Kw Pdc = Plv ấ ụ ụ ấ - Công su t danh nghĩa trên tr c I:
PI = Pdc. = 2,97. 1 = 2,97Kw
- Công su t danh nghĩa trên tr c II:
PII = PI. . = 2.97. 0,95. 0,99 = 2,79Kw
- Công su t danh nghĩa trên tr c III:
PIII = PII. . = 2,79. 0,96. 0,99 =2,65 Kw ụ ấ - Công su t danh nghĩa trên tr c IV:
PIV = PIII. . = 2,65. 0,92. 0,99 = 2,41 Kw ụ ấ ắ t là ọ ụ ầ ượ ế ả - Tr c II:
ụ
MII = 9,55. = 9,55. = 55325 Nmm
- Tr c III:
MIII = 9,55. = 9,55. = 108290Nmm
- Tr c IV:
ụ
MIV = 9,55. = 9,55. = 295449 Nmm Thông số T c đ quay
ố ộ
(vòng/phút) Công su tấ
(Kw) Tr c ụ T sỉ ố
truy nề Mô men
xo nắ
(Nmm) 1445 2,97 19628 Tr c đ ng c
ụ ộ ơ 1 1445 2,97 19628 Tr c Iụ 2,06 481,6 2,79 55325 Tr c IIụ ụ 3 233,7 2,65 108290 Tr c III
ụ 3 77,9 2,41 295449 Tr c IVụx = 3
ự
1. Tính toán t c đ quay c a các tr c
ố ộ
- Tr c đ ng c : n
đc = 1445 vòng/phút
ơ
2. Tính công su t trên các tr c
ụ
ấ
G i công su t trên các tr c I, II, III, IV l n l
ọ
sau:
- Công su t danh nghĩa trên tr c đ ng c :
ơ
3. Tính mô men xo n trên các tr c
ụ
G i mô men xo n trên các tr c I, II, III, IV l n l
ắ
MI , MII , MIII , MIV ta có k t qu sau:
- Tr c đ ng c :
ơ
ụ ộ
Mdc = 9,55. = 9,55. = 19628 Nmm
- Tr c I:ụ
MI = 9,55. = 9,55. = 19628 Nmm

