Đồ án môn hc đin t công sut
*************************************************************
*********************************************************************
Đặng Th Qunh Trang –Lp TĐH1_K45
25
CHƯƠNG V :
TÍNH TOÁN MCH ĐIU KHIN
1. Máy biến áp xung:
chn vt liu làm lõi là st ferit AM. Lõi có dng hình xuyến ,làm vic trên
mt phn ca đặc tính t hoá có
ΔB=0,3T và ΔH=30A/m ,không có khe h không khí :
T s biến áp xung m=3
Độ rng xung tx=40
μ
s
Độ st đỉnh xung: sx=0,05.
+> đin áp cun th cp máy biến áp xung :
U2=Udk=3V
+> đin áp đặt lên cun sơ cp MBA xung :
U1= mU2 = 3*3 = 9(V)
+> dòng đin th cp BA xung :
I2=Idk=150mA
+> dòng đin sơ cp BA xung:
I1=I2/m=150/3= 0.05A
Độ t thm trung bình tương đối ca lõi st:
tb
μ
=75.7957
30*.10*4
3,0
7==
Δ
Δ
π
μ
H
B
o
0
μ
=4* 7
10*
Π (h/m) _ độ t thm ca không khí
Đồ án môn hc đin t công sut
*************************************************************
*********************************************************************
Đặng Th Qunh Trang –Lp TĐH1_K45
26
+> th tích lõi thép cn có :
V=Ql=
2
67
2
11
3,0
05.0*9*10*40*05.0*104*75.7957
=
Δ
π
μμ
B
IUts xxotb
=0.1(cm3)
chn v=0.123 cm3 tra bng
Tra bng thông s các loi loĩ thép xuyến trên ta chn lõi thép có
các thông s như sau:
Q=0.03(cm2), a=1(mm), b=3(mm), D=14(mm), d=12(mm)
S vòng dây qun sơ cp:
w1=400
10.3*3,0
10*40*9
6
6
1==
Δ
BQ
tU x(vũng)
S vòng dây qun th cp:
w2=3
400
1=
m
w=134(vòng)
tiết din dây qun sơ cp :
S1=6
05,0
1
1=
j
I=0.00833(mm2)
Chn mt độ dòng đin j1=6(A/mm2)
Đường kính dây qun sơ cp:
d1=14,3
00833,0.4
41=
π
S =0,103(mm)
tiết din dây qun th cp :
S2=== 4
15,0
2
2
j
I0,0375(mm2)
Chn mt độ dòng đin j2=4(A/mm2)
đường kính dây qun th cp :
d2=14,3
0375,0.4
42=
π
S=0,2185(mm)
chn dây có đường kính d2=0.22 (mm)
kim tra h s lp đầy :
Klđ=)4/( 2
2211
d
WSWS
+Π
+=d
wdwd 2
2
21
2
1+=2
22
12
134*2185.0400*103.0 +=0.074
2.Tính tng khuếch đại cui cùng :
Chn transistor công sut tr3 loi 2sc9111,làm vic chế độ xung có các
thông s
Đồ án môn hc đin t công sut
*************************************************************
*********************************************************************
Đặng Th Qunh Trang –Lp TĐH1_K45
27
+ transistor loi pnp ,vt liu bán dn là si
+ > đin áp gia bazo và colector khi h mch emito
Ucb0=40 v
+> đin áp gia emito và bazo khi h mch colector :
UEB)=4 v
+> dòng đin ln nht colector có th chu đựng được:
Icmax=500 mA
+> công sut tiêu tán colector : Pc=1.7 w
+> nhit độ ln nht mt tiếp giáp : T1=1750c
+> h s khuếch đại :
β
=50
+> dòng làm vic ca colector : Ic3=I1=0.05 A
dòng làm vic ca bazơ :
IB 3=)(05,0
100
005.0
3mA
Ic==
β
ta thy rng vi loi transis tor đã chn có công sut điu khin khá bé :
Udk=3V; Iđk=0.15 A
Nên dòng colector _bazơ ca transistor Tr3 khá bé ,trong trường
hp này không cn Tr2 mà vn có đủ công sut điu khin
transistor .
Chn ngun cung cp cho MBA xung E=+12v .vi ngun E=12v
ta phI mc thêm R17 ni tiếp cc emitơ ca Tr3 :
R17=)(60
05,0
912
1Ω=
=
C
I
UE
Đin tr R16 để hn chế dòng đin đi vào cc Bazơ ca Q1:
R16
2
2
B
B
I
U, UB2đin áp đầu ra ca JK, vì vy:
R166
10*05.0 = (K), chn R16= K
3.Chn JK VÀ DIOT DZ2:
Toàn b ba pha ca mch đin s dng 9 JK loi h CMOS
Các thông s
Ngun cung cp :Vcc=3÷15 v
Công sut tiêu th : Ptiêu th =2.5(nW)
Đồ án môn hc đin t công sut
*************************************************************
*********************************************************************
Đặng Th Qunh Trang –Lp TĐH1_K45
28
Dòng đin 1mA
* Chn Dz2 loi A có thông s :
Uod=6 V
Tr kháng động : 12
Ω
Công sut tiêu tán : 280 (mW)
4. Tính b to xung chùm :
Điu khin mi pha dùng 5 khuếch đại thut toán ,do đó phI chn 4 IC
loi TL084 do hãng Texas Instruments chế to , mi IC này có 4 khuếch
đại thut toán
Thông s ca TL084 :
Đin áp ngun nuôi Vcc=±18(V), chn Vcc=±12(V)
Hiu đin thế gia hai đầu vào: ±30
Nhit độ làm vic –25oC đến 85oC
Cng sut tiêu th P=680(mW)
Rin=106()
Ira=30(pA)
Tc độ biến thin đin p cho phép )/(13 sV
dt
du
μ
=
nh 8.27 .S¬ ®å c h ©n IC TL084
13
1
14
23 45 67
12 11 10 9 8
--
- -
++
++
Ucc
Đồ án môn hc đin t công sut
*************************************************************
*********************************************************************
Đặng Th Qunh Trang –Lp TĐH1_K45
29
mch to xung chùm có tn s :
f=
x
t
1=6
10*40
1
=25(Khz)
chu kì xung chùm : T= f
1=3
10*25
1=40
μ
s
ta có : T=2C2R8.ln(1+ )
2
10
9
R
R, chn R9=R10=35K
T 2,2R8C2 = 40
μ
s
=>R8C2=18.2
μ
s
. Chn C2=0,3
μ
F R8=61
Ω
5.Tính chn tng so sánh :
R6 để hn chế dòng đI vào khuếch đại thut toán A3 .Thường chn R7 sao
cho dòng vào khuếch đại thut toán Iv<1 mA
R6>
v
I
U = 3
10
6
= 6 (K
Ω
)
Chn R6=10 (K
Ω
)
*> đin áp so sánh :
2 chế độ :
Chế độ bng tay : bt dèn đin áp tăng 0 đến UĐM tương ng góc
Gim t 1500 đến 00
Tương ng Udk phI gim t 6v xung 0 v
Chn R15=100 K.biến tr biến đổi t v trí 6 đến v trí 5
R14=10 Ω; R13=10
Ω