Đ ÁN MÔN HC
THI T K B NGU N
M T CHI U 12V, 10A
Giáo viên h ng d n:ướ Th y Nguy n Văn Ngo n
Nhóm g m 7 thành viên:
1.Nguy n Văn Th c
2.Ph m M nh Th ng ườ
3.Nguy n Văn Ti n ế
4.Nguy n Văn Th
5.Hoàng Thanh Tùng
6.Nguy n Đ c Thu t
7.Nguy n Đ c Thu n
L I GI I THI U
Chúng ta đang s ng trong th i đ i v i s phát tri n không ng ng c a khoa h c
- k thu t, m t th i đ i mà s nghi p công nghi p hóa – hi n đ i hóa đ c đ t ượ
lên hàng đ u. Nói đ n công nghi p hóa – hi n đ i hóa thì không th tách r i ế
đ c nghành Đi n - Đi n t , nghành đi n - đi n t đóng m t vai trò quan tr ngượ
và m u ch t trong quá trình phát tri n c a nhân lo i.
Nh Chúng ta đã bi t đ i v i chuyên nghành thi t b đi n – đi n t máy bi n ápư ế ế ế
m t lĩnh v c quan tr ng, đ c s d ng r ng rãi r t ph bi n. không ượ ế
th thi u trong m i lĩnh v c đ i s ng sinh ho t và s n xu t c a con ng i. ế ườ
Vì lí do đó nên các thành viên trong nhóm đã quy t đ nh ch n đ tài(tên đ tài)ế
B ng t t c s c g ng, n l c c a c nhóm. V i nh ng ki n th c nh n ế
đ c t th y cô và s h ng d n t n tình c a th y giáo ượ ướ Nguy n Văn Ngo n
mà chúng em đã hoàn thành đ án này.
A- VÀI NÉT V MÁY ĐI N
KHÁI NI M CHUNG V Y ĐI N
I. Đ nh nghĩa và phân lo i
1. Đ nh nghĩa
Máy đi n thi t b đi n t , nguyên làm vi c d a vào hi n t ng c m ế ượ
ng đi n t . V c u t o máy đi n g m m ch t (lõi thép) và m ch đi n (các
dây qu n), dung đ bi n đ i năng l ng nh c năng thành đi n năng( máy ế ượ ư ơ
phát đi n) ho c ng c l i bi n đ i đi n năng thành c năng ng c đi n), ượ ế ơ ơ
ho c dung đ bi n đ i thông s đi n nh bi n đ i đi n áp, dòng đi n, t n ế ư ế
s , s pha v.v..
Máy đi n máy th ng g p nhi u trong các nghành kinh t nh công ườ ế ư
nghi p, giao thông v n t i…và trong các d ng c sinh ho t gia đình.
2. Phân lo i máy đi n
Máy đi n có nhi u lo i đ c phân lo i theo nhi u cách khác nhau, ví d phân ượ
lo i theo công su t, c u t o, ch c năng, theo dòng đi n (xoay chi u, m t chi u),
theo nguyên lý làm vi c v.v..
- đây ta nói đ n máy đi n tĩnh và máy đi n quay ế
+ Máy đi n tĩnh
Máy đi n tĩnh th ng g p là máy bi n áp, máy đi n tĩnh làm vi c d a trên ườ ế
hi n t ng c m ng đi n t do s bi n thiên t thông giũa các cu n dây ượ ế
không có chuy n đ ng t ng đ i v i nhau. ươ
Máy đi n tĩnh th ng dung đ bi n đ i thông s đi n năng. Do tính ch t ườ ế
thu n ngh ch c a các quy lu t c m ng đi n t , quá trình bi n đ i tính ế
thu n ngh ch, vì d máy bi n áp bi n đ i năng l ng có thông s : U ế ế ượ 1 , I1 ,
f thành các thông s U2, I2 ,f , ho c ng c l i bi n đ i h th ng đi n U ượ ế 2 ,
I2 , f thành h th ng đi n U 1 ,I1, f (hình k -1)
+ Máy đi n có ph n đ ng (quay ho c chuy n đ ng th ng)
MBA U,f
U1, I1, f U2, I2, f Pđi n P
Nguyên làm vi c d a vào hi n t ng c m ng đi n t ,l c đi n t , do t ượ
tr ng dòng đi n c a các cu n dây chuy n đ ng t ng đ i v iườ ươ
nhau gây ra.
Lo i máy đi n này th ng dung đ bi n đ i d ng năng l ng, d bi n đ i ườ ế ượ ế
năng l ng thành c năng ng c đi n) ho c bi n đ i c năng thànhượ ơ ơ ế ơ
đi n năng (máy phát đi n). Qúa trình bi n đ i tính thu n ngh ch (hình ế
K-2) nghĩa máy đi n th làm vi c ch đ máy phát đi n ho c ế
đ ng c đi n. ơ
Trên hình K-3 v s đ phân lo i máy đi n thông d ng th ng g p. ơ ườ
II. CÁC Đ NH LU T ĐI N T DÙNG TRONG MÁY ĐI N
Nguyên làm vi c c a t t c các máy đi n đ u d a trên c s hai đ nh lu t ơ
c m ng đi n t l c đi n t . khi tính toán m ch đi n t ng i ta ườ
s d ng đ nh lu t dòng đi n toàn ph n.
1. Đ nh lu t c m ng đi n t
a. tr ng h p t thông ườ φ bi n thiên xuyên qua vòng dây.ế
Khi t thông φ bi n thiên xuyên qua vòng dây d n, trong vòng dây sế
c m ng s c đi n đ ng. N u ch n chi u s c đi n đ ng c m ng phù ế
h p v i chi u c a t thông theo quy t c v n nút chai (hình k-4), s c
đi n đ ng c m ng trong vòng dây, đ c vi t theo công th c Macsxoen ượ ế
nh sau:ư
D u trên hình K-4 ch chi u đi t ngoài vào trong gi y. N u cu n dây ế
có w vòng,s c đi n đ ng c m ng c a cu n dây s :
Trong đó: ψ=wφ g i là t thông móc vòng c a cu n dây.
Trong các công th c (k-1), (k-2) t thông đo b ng Wb (vebe), s c đi n
đ ng đo b ng V.
b) Tr ng h p thanh d n chuy n đ ng trong t tr ngườ ườ
Khi thanh d n chuy n đ ng th ng vuông góc v i đ ng s c t tr ng ườ ườ
( đó tr ng h p th ng g p trong máy phát đi n), trong thanh d n sườ ư
c m ng s c đi n đ ng e, có tr s :
e = Blv (k.3)
Trong đó: B là t c m đo b ng T (tesla).
l chi u dài hi u d ng c a thanh d n ( ph n thanh d n n m
trong t tr ng ) đo b ng m. ườ
v là t c đ thanh d n đo b ng m/s
Chi u c a s c đi n đ ng c m ng đ c xác đ nh theo quy t c bàn tay ượ
ph i ( hình k-5 ).
2) Đ nh lu t l c đi n t
Khi thanh d n mang dòng đi n đ t th ng góc v i đ ng s c t tr ng ườ ườ
( đó tr ng h p th ng g p trong đ ng c đi n ),thanh d n s ch uườ ườ ơ
m t l c đi n t tác d ng vuông góc có tr s :
Fdt = Bil ( k-4 )
Trong đó : B là t c m đo b ng T
i là dòng đi n đo b ng A (ampe)
l là chi u dài hi u d ng thanh d n đo b ng m (mét)
Fdt là l c đi n t đo b ng N (niuton)
Chi u l c đi n t xác đ nh theo quy t c bàn tay trái (hình k-6 )