
Ch ng 1ươ
GI I THI U CHUNG V NHÀ MÁYỚ Ệ Ề
1.1. Gi i thi u chungớ ệ
Trong nhà máy c khí có nhi u h th ng máy móc khác nhau r t đaơ ề ệ ố ấ
d ng, phong phú và ph c t p. Các h th ng máy móc này có tính côngạ ứ ạ ệ ố
ngh cao và hi n đ i. Do v y mà vi c cung c p đi n cho nhà máy ph iệ ệ ạ ậ ệ ấ ệ ả
đ m b o ch t l ng và đ tin c y cao.ả ả ấ ượ ộ ậ
Đ ng v m t cung c p đi n thì vi c thi t k đi n ph i đ m b o s giaứ ề ặ ấ ệ ệ ế ế ệ ả ả ả ự
tăng ph t i trong t ng lai; v m t k thu t và kinh t ph i đ raụ ả ươ ề ặ ỹ ậ ế ả ề
ph ng án c p đi n sao cho không gây quá t i sau vài năm s n xu t vàươ ấ ệ ả ả ấ
cũng không gây quá d th a dung l ng công su t d tr .ư ừ ượ ấ ự ữ
Theo quy trình trang b đi n và công ngh c a nhà máy ta th y khiị ệ ệ ủ ấ
ng ng cung c p đi n s nh h ng đ n ch t l ng s n ph m c a nhàừ ấ ệ ẽ ả ưở ế ấ ượ ả ẩ ủ
máy gây thi t h i v n n kinh t qu c dân do đó ta x p nhà máy vào phệ ạ ề ề ế ố ế ụ
t i ả
lo i II, c n đ c b o đ m cung c p đi n liên t c và an toàn. ạ ầ ượ ả ả ấ ệ ụ
1.2. Gi i thi u đ c đi m ph t i đi n c a nhà máyớ ệ ặ ể ụ ả ệ ủ :
Ph t i đi n trong nhà máy công nghi p có th phân ra làm 2 lo i phụ ả ệ ệ ể ạ ụ
t i:ả
+ Ph t i đ ng l c th ng có ch đ làm vi c dài h n, đi n áp yêuụ ả ộ ự ườ ế ộ ệ ạ ệ
c u tr c ti p đ n thi t b là 380/220V, công su t c a chúng n m trong d iầ ự ế ế ế ị ấ ủ ằ ả
t 1 đ n hàng ch c kW và đ c cung c p b i dòng đi n xoay chi u t nừ ế ụ ượ ấ ở ệ ề ầ
s f=50Hz.ố
+ Ph t i chi u sáng th ng là ph t i 1 pha, công su t không l n.ụ ả ế ườ ụ ả ấ ớ
Ph t i chi u sáng b ng ph ng , ít thay đ i và th ng dùng dòng đi nụ ả ế ằ ẳ ổ ườ ệ
xoay chi u t n s f = 50 Hz.ề ầ ố
M t b ng nhà máy :ặ ằ

92
6
5
1
4
3
7
8
* Các n i dung tính toán thi t k bao g mộ ế ế ồ :
1. Xác đ nh ph t i tính toán : px s a ch a c khíị ụ ả ử ữ ơ
2. Thi t k m ng đi n cao ápế ế ạ ệ
3. Thi t k m ng đi n h áp ( px s a ch a c khí )ế ế ạ ệ ạ ử ữ ơ
4. Thi t k bù công su t ph n khángế ế ấ ả
5. Chi u sáng phân x ng s a ch a c khíế ưở ử ữ ơ
Ch ng 2 ươ .
XÁC Đ NH PH T I TÍNH TOÁN CHO NHÀ MÁYỊ Ụ Ả
C KHÍƠ
2.1. Xác đ nh ph t i tính toán c a phân x ng scckị ụ ả ủ ưở
Trong quá trình thi t k đã cho ta bi t các thông tin chính xác v m t b ngế ế ế ề ặ ằ
b trí thi t b máy móc ,công su t và quá trình công ngh c a t ng thi t bố ế ị ấ ệ ủ ừ ế ị
trong phân x ng. Do đó ta có th chia ph t i thành các nhóm và xác đ nhưở ể ụ ả ị
ph t i cho t ng nhóm sau đó ta xác đ nh ph t i t ng c a toàn phânụ ả ừ ị ụ ả ổ ủ
x ng s a ch a c khí.ưở ử ữ ơ

- Nguyên t c chia nhómắ
+ S l ng : 8 – 16 thi t bố ượ ế ị
+ Các thi t b cùng ch đ làm vi c đ vi c xác đ nh ph t i tính toánế ị ế ộ ệ ể ệ ị ụ ả
đ c chính xác và thu n ti n cho vi c l a ch n ph ng th c cung c pượ ậ ệ ệ ự ọ ươ ứ ấ
đi n cho nhóm.ệ
+ Các thi t b đ t g n nhau đ gi m chi u dài đ ng dây h áp nh v yế ị ặ ầ ể ả ề ườ ạ ờ ậ
có th ti t ki m đ c v n đ u t và t n th t trên các đ ng dây h ápể ế ệ ượ ố ầ ư ổ ấ ườ ạ
trong phân x ng .ưở
→ D a vào nh ng nguyên t c trên và căn c vào s đ phân b thi t bự ữ ắ ứ ơ ồ ố ế ị
trên m t b ng phân x ng s a ch a c khí, ta chia các thi t b trong phânặ ằ ưở ử ữ ơ ế ị
x ng thành 6 nhóm nh sau :ưở ư
* Nhóm 1
STT Tên thi t bế ị Số
l nượ
g
Ký hi uệ
trên m tặ
b ngằ
PĐM(kw) IĐM
1 máy Toàn
bộ
1 Máy ti n renệ1 1 4,5 4,5 11,4
2 Máy ti n t đ ngệ ự ộ 3 2 5,1 15,3 3*12,9
3 Máy ti n t đ ngệ ự ộ 2 3 14 28 2*35,45
4 Máy ti n t đ ngệ ự ộ 2 4 5,6 11,2 2*14,2
5 Máy ti n t đ ngệ ự ộ 1 5 2,2 2,2 5,57
T ngổ9 61,2 154,97
V i ớ
d dm
dm
3. cos . 3.
m
S P
IU U
ϕ
= =
( U = 380)
Tra ph l c 1.1 (trang 253 - thi t k c p đi n) v i phân x ng s a ch aụ ụ ế ế ấ ệ ớ ưở ử ữ
c khí ch n : ơ ọ
ksd = 0.15 ; cosφ=0,6
Ta có :
1 áy
dd max
14 7
2 2 2
m
P
P= = =
( kW)
→ n1= 7
n2= 9
1
*
2
70,8
9
n
nn
= = =

1
ddi
1
*
dd
1
15,3 28 11, 2 0,9
61, 2
n
i i
n
i
i
P
P
PPP
=
=
+ +
= = = =
Tra b ng ph l c 1.5 (trang 255 - thi t k c p đi n) v i ả ụ ụ ế ế ấ ệ ớ
*
0,8n
=
và
*
0,9P
=
→
*
0,89
hq
n
=
→ nhq= nhq*.n = 0,89.9=8,01 ≈ 8
Tra b ng ph l c 1.6 (trang 256 - thi t k c p đi n) v i kả ụ ụ ế ế ấ ệ ớ sd = 0,15 ; nhq=8
→ kmax = 2,31
Ph t i tính toán nhóm 1 :ụ ả
ax dd
1
. . 2,31.0,15.61, 2 21, 2
n
tt m sd i
i
P k k P
=
= = =
(kW)
Qtt = Ptt . tgφ = 21,2 . 1,33 = 28,2 (KVAr)
21, 2 35,3
os 0,6
tt
tt
P
Sc
ϕ
= = =
(kVA)
35,3 53,6
3 3.0,38
tt
tt
S
IU
= = =
(A)
* Nhóm 2
STT Tên thi t bế ị Số
l nượ
g
Ký hi uệ
trên m tặ
b ngằ
PĐM(kw) IĐM
1 máy Toàn
bộ
1 Máy phay ngang 1 6 1,7 1,7 4,3
2 Máy phay v n năngạ1 7 3,4 3,4 8,61
3 Máy phay ngang 1 8 1,8 1,8 4,56
4 Máy phay đ ngứ2 9 14 28 2*35,45
5 Máy phay đ ngứ1 10 7 7 17,73
6 Máy mài ph ngẳ2 18 9 18 2*22,8
7 Máy mài tròn 1 19 5,6 5,6 14,2
8 Máy mài trong 1 20 2,8 2,8 7,1
9 C a tayư1 28 1,35 1,35 3,42
10 C a máyư1 29 1,7 1,7 4,3
T ngổ12 71,35 180,72

Tra ph l c 1.1 (trang 253 - thi t k c p đi n) v i phân x ng s a ch aụ ụ ế ế ấ ệ ớ ưở ử ữ
c khí ch n : ơ ọ
ksd = 0.15 ; cosφ=0,6
Ta có :
1 áy
dd max
14 7
2 2 2
m
P
P= = =
( kW)
→ n1= 5
n2= 12
1
*
2
50, 4
12
n
nn
= = =
1
ddi
1
*
dd
1
28 7 18 0,74
71,35
n
i i
n
i
i
P
P
PPP
=
=
+ +
= = = =
Tra b ng ph l c 1.5 (trang 255 - thi t k c p đi n) v i ả ụ ụ ế ế ấ ệ ớ
*
0, 4n
=
và
*
0,74P
=
→
*
0,63
hq
n
=
→ nhq= nhq*.n = 0,63 . 12 = 7,56
Tra b ng ph l c 1.6 (trang 256 - thi t k c p đi n) v i kả ụ ụ ế ế ấ ệ ớ sd = 0,15 ; nhq=8
→ kmax = 2,31
Ph t i tính toán nhóm 2 :ụ ả
ax dd
1
. . 2,31.0,15.71,35 24,7
n
tt m sd i
i
P k k P
=
= = =
(kW)
Qtt = Ptt . tgφ = 24,7 . 1,33 = 32,9 (kVAr)
24, 7 41, 2
os 0,6
tt
tt
P
Sc
ϕ
= = =
(kVA)
41, 2 62,6
3 3.0,38
tt
tt
S
IU
= = =
(A)
* Nhóm 3
STT Tên thi t bế ị Số
l nượ
g
Ký hi uệ
trên m tặ
b ngằ
PĐM(kw) IĐM
1 máy Toàn
bộ

