Đại học bách khoa hà nội 1 çỗChiÕế Th¾ắg HT§Đk37
Đ
ồ án tốt nghiệp
Đề tài: Phần điện nhà máy điện
Đại học bách khoa hà nội 2 çỗChiÕế Th¾ắg HT§Đk37
MỤC LỤC
PHN I: THIẾT K PHẦN ĐIỆN NHÀ MÁY ĐIỆN ...............................3
CHƯƠNG I:TÍNH TOÁN CÂN BẰNG CÔNG SUẤT LỰA TRỌN
PHƯƠNG ÁN NỐI DÂY .............................................................................3
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CHỌN MÁY BIẾN ÁP ............................... 12
CHƯƠNG III:TÍNH NGẮN MẠCH......................................................... 28
CHƯƠNG IV.............................................................................................. 48
CHƯƠNG V: CHỌN KHÍ C ĐIỆN THANH DẪN VÀ THANH GÓP 54
CHƯƠNG VI.............................................................................................. 68
TÍNH TOÁN TỰ DÙNG............................................................................ 68
PHN II...................................................................................................... 71
CHƯƠNG 1:............................................................................................... 71
CHƯƠNG 2 ................................................................................................ 75
CHƯƠNG 3 ................................................................................................ 82
Đại học bách khoa hà nội 3 çỗChiÕế Th¾ắg HT§Đk37
PHẦN I: THIẾT K PHẦN ĐIN NHÀ MÁY ĐIỆN
CHƯƠNG I:TÍNH TOÁN CÂN BẰNG CÔNG SUT LỰA TRỌN
PHƯƠNG ÁN NỐIY
Đ đảm bo cht lưng đin, đặc bit gi vng tn s công ngh 50HZ
đin năng do các nhà máy đin phát ra phi hoàn toàn cân bng vi đin năng
tiêu th ( k c tn tht). Như vy điu kin cân bng ng sut rt quan
trng, thc tế công sut tiêu th ti các ph ti luôn luôn thay đổi, vic biết được
quy lut biến đi này tc là tìm đưc đồ th ph ti rt quan trng đối vi người
thiết kế. Vn hành nh đồ th ph ti ta th la trn phương án ni đin hp
đảm bo các ch tiêu kinh tế k thut nâng cao đ tin cy cung cp đin.
Đ th ph ti còn cho phép chn đúng công sut máy biến áp , phân b ti ưu
công sut gia các nhà máy đin hoc gia các t máy trong mt nhà máy đin ,
t đó ngưi vn hành s chn đưc phương thc vn hành hp , ch động lp
đưc kế hoch sa cha, đại tu định k thiết b đin.
Theo nhim v thiết kế c s liu đã cho ta lp được đồ th ph ti các
cp đin áp.
I. CHỌN MÁY PHÁT ĐIỆN
Căn c vào yêu cu thiết kế nhà máy nhit đin ngưng hơi cho sn gm 4 t
máy công sut mi t máy 50MW.cung cp cho ph ti địa phương, ph ti
trung áp,còn tha phát lên cao áp
Ta tra bng chn máy phátTB-50-2các thông s như sau:
Bng 1_1:
loi thông s định mc Đin kháng tương đối
N v/phút S(MVA) P(MW) U(KV) Cos
IKA Xd" Xd' Xd TB
฀฀฀฀
3000 62,5 50 10,5 0,8 5,73
0,135 0,3 1,84
II. TÍNH CÂN BẰNGNG SUẤT
1. PH TI ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT (PH TI ĐỊA PHƯƠNG)
ĐIn áp địa phương UđP=10 (KV)
Công sut tác dng ln nht PđP max =18 (MW)
H s Cos =0,82
Bao gm 3 kép x 3MW 6đơn x 2MW x 3 km
Đ án đã cho đồ th ph ti dưới dng % tính toán v dng có tên sau.
18
100
%
100
%
100% max dP
dp
dp
dp
dPm
dpt
dP
P
P
p
P
P
P
P
Và : 82,0
dPtdPt
dPt
P
Cos
P
S
(MVA)
Đại học bách khoa hà nội 4 çỗChiÕế Th¾ắg HT§Đk37
86,0
TtTt
Tt
P
Cos
P
S
Trong đó: PđPt , SđPt công sut tác dng biu kiến ti thi đim t, căn c vào
cách tính ta có:
Bng 1_2_1:
Gi 0 5
5 8 8 11 11 14
14 17
17 20
2022
22 24
PđP% 100 90 90 100 90 80 80 100
PđPt
(MW)
18 16,2 16,2 18 16,2 14,4 14,4 18
SđP(MVA
)
21,95 19,76 19,76 21,95 19,76 17,56 17,56 21,95
T bng công sut trên ta có đồ th ph ti ngày sau:
S(MVA)
21,95 21,95 21,95
19,76 19,76
17,56
0
2. PH TI TRUNG ÁP:
Đin áp trung: UT =100 (kV)
Công sut tác dng phía trung ln nht: PTmax =110(MW)
Cos = 0,86
Bao gm 1 l đường dây kép 75 (MW)
Đề án đã cho đồ th ph ti dưới dng % , tính toán v dng có tên như sau:
Và : (MVA)
Trong đó : PTt ; STt là công sut tác dng , ng sut biu kiến ti thi đim t căn
c vào cách tính ta tính đưc
110
100
%
100
%
100% max
max
T
T
T
Tt
T
Tt
T
P
P
P
P
P
P
P
Đại học bách khoa hà nội 5 çỗChiÕế Th¾ắg HT§Đk37
Bng 1_2_2:
Gi 0 5 5 8 8 11 11 14
14 17
17 20
20 22
22 24
PT% 70 80 80 90 90 100 90 70
PTt MW 77 88 88 99 99 110 99 77
STt
MVA
89,53 102,33
102,33 115,12 115,12 127,91 115,12 89,53
T bng công sut trên ta có đồ th ph ti sau:
3. PH TI TOÀN NHÀ MÁY
)(200.
100
%
.
100
%
100.% MW
P
P
P
P
P
P
Pnm
nmdm
nm
nmt
nmdm
nmt
nm
Và: 8,0
Cos
Cos
P
STt
Tt
Trong đó: Pnmt; Snmt công sut tác dng, công sut biu kiến ti thi đim t
ng sut nhà máy đnh mc Pnmđm =200 (MVA)
Căn c vào cách tính toán ta có bng sau: Bng 1_2_3
Gi 0 5 5 8 8 11 11 14
14 17
17 20
2022
2224
Pnm% 80 90 80 90 100 100 90 80
Pnmt(MW) 160 180 160 180 200 200 180 160
Snmt(MVA
)
192,8 216,9 192,8 216,9 241 241 216,9 192,8