
Đ án thi t k tr m bi n áp trung gian 110/35/22 KV- ồ ế ế ạ ế
Nhóm5:KTDIK54
THI T K TR M BI N ÁP 110/35/22KV CUNG C P ĐI NẾ Ế Ạ Ế Ấ Ệ
CHO HUY N DUY TIÊN T NH HÀ NAMỆ Ỉ
CH NG 1: NHI M V THI T KƯƠ Ệ Ụ Ế Ế
1.1. T ng quanổ
Duy Tiên là m t huy n n m v phía B c c a t nh Hà Nam có nhi uộ ệ ằ ề ắ ủ ỉ ề
l i th v giao thông v n t i, là c u n i gi a các t nh mi n Trung và mi nợ ế ề ậ ả ầ ố ữ ỉ ề ề
Nam v i c ng bi n H i Phòng, đa bàn Duy Tiên có hai con sông ch y qua,ớ ả ể ả ị ả
sông H ng ch y d c theo đa gi i phía đông c a huy n, sông Châu Giangồ ả ọ ị ớ ủ ệ
ch y qua đa bàn huy n cho lên r t thu n ti n cho công tác thu l i đ phátả ị ệ ấ ậ ệ ỷ ợ ể
tri n nông nghi p. V c c u hành chính, huy n g m 21 đn v hành chínhể ệ ề ơ ấ ệ ồ ơ ị
trong đó có 19 xã và 2 th tr n v i di n tích đt t nhiên 13502,82ha, dân sị ấ ớ ệ ấ ự ố
131244 ng i. V phát tri n kinh t xã h i Duy Tiên ch y u là phát tri nườ ề ể ế ộ ủ ế ể
nông nghi p ệchi m 42,2% trong t ng thu nh p c a huy n, bình quân l ngế ổ ậ ủ ệ ươ
th c đt 588kg/ng i, bình quân thu nh p đu ng i hàng năm làự ạ ườ ậ ầ ườ
3750000đng/năm.ng i.ồ ườ Ngoài ra còn các ngành khác nh Công nghi p-ư ệ
TTCN-Xây d ng chi m 25,23%, d ch v chi m 32,57%. Trong nh ng nămự ế ị ụ ế ữ
g n đây c huy n đã và đang có nh ng chuy n bi n m nh m v phátầ ả ệ ữ ể ế ạ ẽ ề
tri n kinh t xã h i, ngày 19/5/2004 c u Yên L nh chính th c đc khánhể ế ộ ầ ệ ứ ượ
thành đã m ra m t c h i phát tri n m i cho c huy n bi u hi n là đã cóở ộ ơ ộ ể ớ ả ệ ể ệ
nhi u công ty đang xây d ng và đi vào s n su t trên đa bàn huy n (khuề ự ả ấ ị ệ
công nghi p Đng Văn) hi n t i huy n đang có ch ch ng là m thêm haiệ ồ ệ ạ ệ ủ ươ ở
c m công nghi p, ti u th công nghi p C u Giáp và Hoàng Đông m i, v iụ ệ ể ủ ệ ầ ớ ớ
m c thuê m t b ng s n xu t là 0,2USD/mứ ặ ằ ả ấ 2 và v i m t c ch thông thoángớ ộ ơ ế
tr c ch n s thu hút nhi u công ty h n n a vào đa bàn huy n. ắ ắ ẽ ề ơ ữ ị ệ
1.2. Nhi m v thi t k và s c n thi t c a công trìnhệ ụ ế ế ự ầ ế ủ
1
Khoa C Đi n ơ ệ B Môn Cung C p và S D ng Đi nộ ấ ử ụ ệ

Đ án thi t k tr m bi n áp trung gian 110/35/22 KV- ồ ế ế ạ ế
Nhóm5:KTDIK54
Đi n năng ngày càng đc s d ng r ng rãi trong công nghi p, nôngệ ượ ử ụ ộ ệ
nghi p, giao thông v n t i, y t , giáo d c và đi s ng con ng i… Đi nệ ậ ả ế ụ ờ ố ườ ệ
năng đc s n su t ra t các nhà máy đ cung c p cho các h tiêu th . T cượ ả ấ ừ ể ấ ộ ụ ố
đ tăng tr ng c a ngành đi n trung bình hàng năm kho ng 15%. Trongộ ưở ủ ệ ả
nh ng năm t i n c ta c n ph i xây d ng thêm nhi u nhà máy đi n vàữ ớ ướ ầ ả ự ề ệ
tr m bi n áp đ đáp ng yêu c u tăng tr ng c a ph t i. Do đó tìm hi u,ạ ế ể ứ ầ ưở ủ ụ ả ể
nghiên c u, tính toán thi t k ph n đi n nhà máy đi n và tr m bi n áp làứ ế ế ầ ệ ệ ạ ế
vi c làm c n thi t. ệ ầ ế
V i đa bàn huy n Duy Tiên, hi n nay n n kinh t c a huy n đangớ ị ệ ệ ề ế ủ ệ
có chuy n bi n m nh m nhi u khu công nghi p m i đc thành l p thuể ế ạ ẽ ề ệ ớ ượ ậ
hút hàng nghàn lao đng, thu nh p c a ng i dân tăng lên kéo theo điộ ậ ủ ườ ờ
s ng sinh ho t và s n xu t c a ng i dân ngày càng l n. H n n a v i l iố ạ ả ấ ủ ườ ớ ơ ữ ớ ướ
đi n hi n t i c a huy n không cung c p đ cho nhu c u r t l n c a phệ ệ ạ ủ ệ ấ ủ ầ ấ ớ ủ ụ
t i, do v y vi c xây d ng m t tr m bi p áp m i m i ch là đáp ng nhuả ậ ệ ự ộ ạ ế ớ ớ ỉ ứ
c u l n c a ph t i ch ch a ph i là xây d ng c b n cho các ngành kinhầ ớ ủ ụ ả ứ ư ả ự ơ ả
t phát tri n.ế ể
M t tr m bi n áp m i đc xây d ng không ch là đáp ng cho nhuộ ạ ế ớ ượ ự ỉ ứ
c u ph t i c a huy n mà nó còn góp ph n vào vi c gi m hao t n đi nầ ụ ả ủ ệ ầ ệ ả ổ ệ
năng, nâng cao ch t l ng đi n năng và đ tin c y cung c p đi n trên đaấ ượ ệ ộ ậ ấ ệ ị
bàn huy n.ệ
Xây d ng tr m bi n áp m i còn có nhi m v là gi m t i cho tr mự ạ ế ớ ệ ụ ả ả ạ
bi n áp trung gian Ph Lý 110/35/22kV.ế ủ
1.3. Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h iề ệ ự ế ộ
1.3.1. Đi u ki n t nhiênề ệ ự
V v trí đa lý Duy Tiên n m trong vùng đng b ng châu th sôngề ị ị ằ ồ ằ ổ
H ng. Phía nam giáp huy n Lý Nhân, Thanh Liêm, phía Tây giáp th xã Phồ ệ ị ủ
2

Đ án thi t k tr m bi n áp trung gian 110/35/22 KV- ồ ế ế ạ ế
Nhóm5:KTDIK54
Lý, huy n Kim B ng, phía B c giáp t nh Hà Tây và phía Đông giáp v i t nhệ ả ắ ỉ ớ ỉ
H ng Yên, sông H ng. Khí h u, mang khí h u c a B c B nhi t đi gióư ồ ậ ậ ủ ắ ộ ệ ớ
mùa, nóng m m a nhi u. Nhi t đ trung bình hàng năm là 23ẩ ư ề ệ ộ oC, nhi t đệ ộ
th p nh t trong năm là 11ấ ấ oC, nhi t đ cao nh t 40ệ ộ ấ oC, đ m trung bình hàngộ ẩ
năm là 84%, l ng m a trung bình hàng năm 1700 ượ ư 2200mm.
1.3.2. Đi u ki n kinh t xã h iề ệ ế ộ
Trong nh ng năm g n đây c huy n đã có nhi u chuy n bi n vữ ầ ả ệ ề ể ế ề
m t kinh t xã h i bi u hi n vi c chuy n đi c c u kinh t gi m d nặ ế ộ ể ệ ở ệ ể ổ ơ ấ ế ả ầ
t tr ng nông nghi p chuy n b t lao đng trong nông nghi p sang côngỷ ọ ệ ể ớ ộ ệ
nghi p, xây d ng và d ch v . M c dù v y nông nghi p v n là lĩnh v c chệ ự ị ụ ạ ậ ệ ẫ ự ủ
đo trong t ng thu nh p c a huy n, v i di n tích đt nông nghi p làạ ổ ậ ủ ệ ớ ệ ấ ệ
9478ha, di n tích đt tr ng cây hàng năm là 8079ha c huy n đang chuy nệ ấ ồ ả ệ ể
d n t c y lúa truy n th ng sang mô hình trang tr i nh trong đó k t h pầ ừ ấ ề ố ạ ỏ ế ợ
c y lúa v i nuôi tr ng thu s n. ấ ớ ồ ỷ ả
V ti u th công nghi p, trong huy n có các ngành ngh truy nề ể ủ ệ ệ ề ề
th ng nh mây tre đan xu t kh u Ng c Đng, Hoàng Đông, Duy Minh.ố ư ấ ẩ ở ọ ộ
D t l a, m t Nha Xá. B ng tr ng Đi Tam…ngoài ra còn có cácệ ụ ươ ơ ở ư ố ở ọ
ngành ch bi n l ng th c th c ph m n m d i đu trên đa bàn huy n.ế ế ươ ự ự ẩ ằ ả ề ị ệ
1.4. Ph ng h ng phát tri n s n xu tươ ướ ể ả ấ
M c tiêu l n nh t c a huy n trong nh ng năm t i là chuy n d ch cụ ớ ấ ủ ệ ữ ớ ể ị ơ
c u kinh t theo h ng là gi m t tr ng trong nông nghi p thu h i s n,ấ ế ướ ả ỷ ọ ệ ỷ ả ả
tăng c ng phát tri n các ngành công nghi p, xây d ng và d ch v , tuyườ ể ệ ự ị ụ
nhiên v n đm b o tăng giá tr nông lâm thu s n là 4,5%. Phát tri n côngẫ ả ả ị ỷ ả ể
nghi p d ch v d a trên y u t m r ng các khu công nghi p, c m côngệ ị ụ ự ế ố ở ộ ệ ụ
nghi p. Chuy n lao đng trong nông nghi p sang s n xu t công nghi p vàệ ể ộ ệ ả ấ ệ
d ch v , th ng m i sao cho t tr ng c a c 3 lĩnh v c là t ng đngị ụ ươ ạ ỷ ọ ủ ả ự ươ ươ
3
Khoa C Đi n ơ ệ B Môn Cung C p và S D ng Đi nộ ấ ử ụ ệ

Đ án thi t k tr m bi n áp trung gian 110/35/22 KV- ồ ế ế ạ ế
Nhóm5:KTDIK54
nhau trong t ng thu nh p c a huy n. Đ ra m c tiêu duy trì m c đ tăngổ ậ ủ ệ ề ụ ứ ộ
tr ng kinh t hàng năm là 9,9%.ưở ế
4

Đ án thi t k tr m bi n áp trung gian 110/35/22 KV- ồ ế ế ạ ế
Nhóm5:KTDIK54
CH NG 2: ĐC ĐI M L I ĐI N HI N T IƯƠ Ặ Ể ƯỚ Ệ Ệ Ạ
2.1. S đ l i đi n hi n t i c a khu v cơ ồ ướ ệ ệ ạ ủ ự
L i đi n Duy Tiên đc xây d ng t nh ng năm 1970 tr l i đây,ướ ệ ượ ự ừ ữ ở ạ
có th i gian v n hành t ng đi dài cho lên đã có nhi u h ng m c côngờ ậ ươ ố ề ạ ụ
trình xu ng c p, nhi u tr m bi n áp, nhi u nhánh đng dây đc tu s aố ấ ề ạ ế ề ườ ượ ử
hàng năm, vì v y đã có nhi u bi n d ng so v i khi m i xây d ng. L iậ ề ế ạ ớ ớ ự ướ
đi n g m các c p đi n áp 35kV, 22kV, 0.4kV, ph t i c a huy n đcệ ồ ấ ệ ụ ả ủ ệ ượ
cung c p b i 2 l E374 và E376 t tr m bi n áp khu v c 110/35/22kV Phấ ở ộ ừ ạ ế ự ủ
Lý. S đ l i đi n hi n t i c a huy n đc th hi n hình 1, l i đi nơ ồ ướ ệ ệ ạ ủ ệ ượ ể ệ ở ướ ệ
c a huy n bao g m 3 tr m trung gian 35/22kV đó là trung gian Tiên Hi p,ủ ệ ồ ạ ệ
trung gian Đng Văn và trung gian Hoà M c. B ng th ng kê các máy bi nồ ạ ả ố ế
áp tiêu th g m c máy 35/0,4kV l n 22/0,4kV và các máy bi n áp trungụ ồ ả ẫ ế
gian đc cho trong b ng 1.ượ ả
B ng 1: B ng đi u tra các MBAả ả ề
Stt Tên tr mạC p đi nấ ệ
ápP(kW) X (km) Y (km) N c s nướ ả
xu tấ
1 Lam H 1ạ35/0.4 250 4 3.5 Vi t Namệ
2 Lam h 2ạ35/0.4 250 -0.6 -0.2 Vi t Namệ
3 B m L c Tràng nhơ ạ ỏ 35/0.4 560 2.95 6 Vi t Namệ
35/0.4 560 Vi t Namệ
35/0.4 560 Vi t Namệ
4 D y nghậ ề 35/0.4 180 2.6 1.8 Vi t Namệ
5 Y quân điộ35/0.4 180 -0.95 -0.25 Vi t Namệ
6 CT c u Thăng Longầ35/0.4 320 6.2 3.7 Vi t Namệ
7 CT in Hà Nam 35/0.4 180 2.6 1.8 Vi t Namệ
8 CT th ng m i Hà Namươ ạ 35/0.4 180 -1.3 0.2 Vi t Namệ
9 CT Hùng H nhạ35/0.4 100 -1.3 0.3 Vi t Namệ
5
Khoa C Đi n ơ ệ B Môn Cung C p và S D ng Đi nộ ấ ử ụ ệ

