
PH N 1: T NG QUANẦ Ổ
1.1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Ngành công nghi p ch bi n th y h i s n đã và đang đem l iệ ế ế ủ ả ả ạ
nh ng l i nhu n không nh cho n n kinh t Vi t Nam nói chung và c aữ ợ ậ ỏ ề ế ệ ủ
ng i nông dân nuôi tr ng th y h i s n nói riêng. Nh ng bên c nhườ ồ ủ ả ả ư ạ
nh ng l i ích mà nó mang l i nh gi m đ i nghèo, tăng tr ng GDP choữ ợ ạ ư ả ố ưở
qu c gia thì nó cũng đ l i nh ng h u qu th t khó l ng đ i v i môiố ể ạ ữ ậ ả ậ ườ ố ớ
tr ng s ng c a chúng ta. H u qu là các con sông, kênh r ch n c bườ ố ủ ậ ả ạ ướ ị
đen b n và b c mùi hôi th i m t ph n là do vi c s n xu t và ch bi nẩ ố ố ộ ầ ệ ả ấ ế ế
th y h i s n th i ra m t l ng l n n c th i có mùi hôi tanh vào môiủ ả ả ả ộ ượ ớ ướ ả
tr ng mà không qua b t kỳ giai đo n x lý nào. Chính đi u này đã gâyườ ấ ạ ử ề
nh h ng r t l n đ i v i con ng i và h sinh thái g n các khu v c cóả ưở ấ ớ ố ớ ườ ệ ầ ự
l ng n c th i này th i ra. ượ ướ ả ả
Đ ng tr c nh ng đòi h i v m t môi tr ng s ng trong lànhứ ướ ữ ỏ ề ộ ườ ố
c a ng i dân, cũng nh qui đ nh v vi c s n xu t đ i v i các doanhủ ườ ư ị ề ệ ả ấ ố ớ
nghi p khi n c ta gia nh p WTO đòi h i m i m t đ n v s n xu t kinhệ ướ ậ ỏ ỗ ộ ơ ị ả ấ
doanh ph i c n có m t h th ng x lý n c th i nh m gi m thi u nhả ầ ộ ệ ố ử ướ ả ằ ả ể ả
h ng đ n môi tr ng xung quanh. Đ ng tr c nh ng đòi h i c p báchưở ế ườ ứ ướ ữ ỏ ấ
đó, nhóm đã ti ng hành nghiên c u tính toán thi t k h th ng x lýế ứ ế ế ệ ố ử
n c th i c a các nhà máy s n xu t và ch bi n th y h i s n.ướ ả ủ ả ấ ế ế ủ ả ả
1.2. M c đíchụ
X lý n c th i nhà máy A đang xét ho t đ ng ch bi n th y h iử ướ ả ạ ộ ế ế ủ ả
s n l u l ng trung bình là 1000 mả ư ượ 3/ngày đêm, v i các th ng s đ u vàoớ ố ố ầ
b ng 1 đ t TCVN 5945 – 2005 c t B đ có th th i vào ngu n ti pở ả ạ ộ ể ể ả ồ ế
nh n.ậ
1

Ch tiêuỉHàm l ngượ TCVN 5945
-2005 (c t B)ộĐ n vơ ị
Th i gian th iờ ả 24 h
L u l ngư ượ
trung bình 1000 M3/ngày đêm
pH 6.9 – 7.9 5.5 – 9
COD 1500 100 Mg/l
BOD 1050 50 Mg/l
SS 270 100 Mg/l
N t ngổ120 60 Mg/l
P t ngổ10 6 Mg/l
B ng 1.1: Phân tích ch tiêu phân tíchả ỉ
1.3. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
Ph ng pháp phân tích, x lý s li u.ươ ử ố ệ
Ph ng pháp quan sát.ươ
Ph ng pháp s u t m, th ng kê s li u.ươ ư ầ ố ố ệ
PH N 2: NGU N G C PHÁT SINH, THÀNHẦ Ồ Ố
PH N VÀ TÁC Đ NG MÔI TR NG C AẦ Ộ ƯỜ Ủ
2

CÁC CH T Ô NHI M TRONG NGÀNH CHẤ Ễ Ế
BI N TH Y H I S NẾ Ủ Ả Ả
2.1. Ngu n g c phát sinh các ch t ô nhi m trong ngành chồ ố ấ ễ ế
bi n th y h i s n.ế ủ ả ả
Tùy thu c vào các lo i nguyên li u nh tôm, cá, sò, m c, cua…ộ ạ ệ ư ự
mà công ngh s có nhi u đi m riêng bi t. tuy nhiên quy trình s n xu tệ ẽ ề ể ệ ả ấ
có các d ng sau:ạ
Quy trình công ngh s n xu t các s n ph m khô c a công tyệ ả ấ ả ẩ ủ
Seapimex
(Ngu n Phan Thu nga – lu n văn cao h c 1997)ồ ậ ọ
3
N c ướ
th iả
Nguyên li u thôệ
S ch (ch i s ch ơ ế ả ạ
cát, ch t đ u, l t ặ ầ ặ
dè, b s ng…)ỏ ố
N ngướ
Đóng gói
B o qu n l nhả ả ạ
(-180C)
Cán, xé m ngỏ
COD = 100 –
800 mg/L
SS = 30 – 100
mg/L
Ntc = 17 - 31
mg/L
Phân c , lo iỡ ạ
Đóng gói
B o qu n l nhả ả ạ
(-180C)

Quy trình công ngh s n xu t các s n ph m đông l nh ệ ả ấ ả ẩ ạ
c a công ty Seapimexủ
(Ngu n Phan Thu nga – lu n văn cao h c 1997)ồ ậ ọ
N c ướ
th iả
R aử
Nguyên li u t i ệ ươ
p cáướ
R aử
S chơ ế
Phân c ,lo iỡ ạ
X p khuônế
Đông l nhạ
Đóng gói
B o qu n l nhả ả ạ
(-250C -180C)
SS : 128 – 280 mg/L
COD :400 – 2.200 mg/L
Ntc : 57 – 126 mg/L
Ptc : 23 – 98 mg/L
4

Quy trình công ngh s n xu t các s n ph m đ ng h p c a công tyệ ả ấ ả ẩ ố ộ ủ
Seapimex
(Ngu n Phan Thu nga – lu n văn cao h c 1997)ồ ậ ọ
N c ướ
th i ả
Nguyên li u (tôm, th t chín p l nh)ệ ị ướ ạ
R aử
Lo i b t p ch tạ ỏ ạ ấ
Lu c s bộ ơ ộ
Đóng vào h pộ
Cho n c mu i vàoướ ố
Ghép mí h pộ
Kh trùngử
Đ ngu iể ộ
Dán nhãn
Đóng gói
B o qu nả ả
SS : 150 – 250 mg/L
COD : 336 – 1000 mg/L
Ntc : 42 – 127 mg/L
Ptc : 37 – 125 mg/L
5

