36.大惊小怪 dà jīng xiǎo guài
【解释】 容对不值得惊奇的事情过分惊讶。含贬义,多用来责备人。也指声
张、吵闹。
Thường dùng đ miêu t đi vi nhng vic nh nht không đáng kinh ngc mà li t ra ngc nhiên
thái quá.Mang hàm nghĩa không tt thường dùng đ trách móc người khác.Cũng có khi dùng đ ch s
làm n ào, m ĩ lên.
【近义】少见多 shǒu jiàn duō guài
【反义】 怪不惊 jiàn guài bú jīng
【情景 1 学生克拉拉染了一头绿头发,走在路上很多人看他。
【对话 1中国朋友:克拉拉,人家都看你呢。
克拉拉:看我因为我漂亮啊,有什么大惊小怪的!
【情景 2宋郎陪外国朋友罗阳一起坐公共汽车去远郊区游玩,观赏美景。
【对话 2罗阳:宋郎你快看啊!
宋郎:又怎么了?老师这么大惊小怪的!
37.大同小异 dà tóng xiǎo yì
【解释】同: 相同。异:差异,不一样。大部分相同,只有小部分稍有差异。
: tương đng.: khác bit, không ging nhau.Đi b phn ging nhau ch khác nhau 1 vài chi tiết
nh.
【近 义】同末异 běn tóng mò yì
【反义】 相径庭 dà xiāng jì tíng
【情景 1英语系学生丁华陪刚来的英国留学生蒂莫西在校园里散步,并向他
介绍情况。
【对话 1丁华:这几座楼外表颜色很接近,内部结构也大同小异
蒂莫西:建筑样式也大同小异。
【情景 2荷兰在京某公司秘书方小姐陪经理夫人买电冰箱。
【对话 2方小姐:这个店里冰箱种类很多,您想买哪种?
夫人:并向都同小异,就随便买一个用吧。
38.大有可为 dà yǒu kě wéi
【解释】为:做。事情很有发展的前途,很值得去做。
:làm.S vic rt có tương lai phát trin, rt đáng đ làm.
【近 义】有作为 dà yǒu zuò wéi
【情景 1在日本某公司,门田先生跟中国跟中国雇员赵兵聊天。
【对话 1门田:赵兵,你学的是什么专业?
赵兵:我学的是计算机专业。
门田:搞计算机的在我们公司有可为
【情景 2几位外国朋友参观某果园,与一位刚来工作的的女大学生聊天。
【对话 2友人:你怎么到这儿来工作了?很多大学生不愿离开城市。
小姐:我是学果树栽培的,留在城里干什么?
友人:这里才是大有可为的地方。
39.当机立断 dāng jī lì duàn
【解释】当:面对,正在……候。机:时机,机会。立:立即,立刻。断:决
断。在紧的关头,抓住时 ,毫无犹豫地立刻作出决断
i mt,đang trong lúc.:thi cơ, cơ hi.:lp tc, tc khc.:quyết đoán.Trong lúc nguy cp
nht, nm bt đưc thi cơ không chút do d lp tc đưa ra quyết đnh.
【近 义】断如流 jué duàn rú liú
【反义】 柔寡断 u róu guǎ duàn
【情景 1迪阿娜回到宿舍,见中国朋友刘丹有些异样。
【对话 1迪阿娜:出什么是了吗,刘丹?
刘丹:刚才煤气漏气了,我一闻出味儿,当机立断关上了阀门,心里有点怕。
【情景 2中国员工耿先生要代表公司去鉴订一份合同,临走,他又向总经理
史密斯请示。
【对话 2耿先生:总经理,到时候还要在跟您商量吗?
史密斯:不必了,商机不可错过,该不该鉴字,你要当机立断!
40.得不偿失 bù cháng shī Li bt cp hi
【解释】得:得到。偿:补偿,损失。得到的补偿不了失去的。多用来说得到
的好处补偿不了所受的损失。
: đt được.:bi thường, tn hi.Ch vic bi thường nhn đưc cũng không bng nhng mt mát ,
tn tht mình phi chu.Li chng bng hi.
【近义】 珠弹雀 yǐ zhū dàn què
刀头舔蜜 dāo tóu tiǎn mì
【反义】 本万利 běn wàn lì
【情景】瑞士学生克里斯婷与中国朋友马清从商场出来,看见了卖彩票的车。
【对话】马清:咱俩也买几张彩票吧。
克里斯婷:买彩 票中不上奖,那就得不偿失了。
马清:咳,玩玩嘛,就当捐款了
Đi tát sắm gầu đi câu sắm giỏ
Ý nghĩa : Làm nghề gì cũng phải có vốn.
Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau
工欲善其事,必先利其器
g
ō
ng y
ù
sh
à
n q
í
sh
ì
b
ì
xi
ā
n l
ì
q
í
q
ì
Leo cau đến buồng lại ngã
Ý nghĩa : Công sức bỏ ra sắp được kết quả thì gặp thất bại.
Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau
功败垂成
gōng bài chuí chéng
Ngồi mát ăn bát vàng
Ý nghĩa : Không phải làm, không phải bỏ sức lao động ra mà được hưởng thụ sự sung
sướng đầy đủ về vật chất.
Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau
坐地分赃
zu
ò
d
ì
f
è
n z
ā
ng
坐享其成
zu
ò
xi
ǎ
ng q
í
ch
é
ng
Dụng binh trên giấy
Ý nghĩa : chỉ nói những lời sáo rỗng, không giải quyết được vấn đề thực tế.
Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau
纸上谈兵
zh
ǐ
sh
à
ng t
á
n b
ī
ng
Cày chùi bừa bãi
Ý nghĩa : ví với việc làm ăn cẩu thả, dối trá, bôi bác cho xong chuyện.
Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau
敷衍了事
f
ū
y
ǎ
n li
ǎ
o sh
ì
41. 得意忘形 déyìwàngxíng Đc ý vong hình
【解释】形容人得意、高兴得控制不住自己,失去常态。贬义,用来讥讽人。
Dùng đ miêu t 1 ai đó vui sướng, vui mng đến không làm ch được mình, mt đi v bình thường
hng ngày.Thường dùng đ châm chc người khác.
【近义】得意洋 déyì yángyáng
【反义】灰心丧 huīxīn sàngqì
【情景 1】大卫被提生了科长,他高兴地哼着小曲,他的女友中国姑娘任雪告
诉他:
【对话 1】任雪:看你高兴的,可不得意忘形啊!
大卫:我不会得意忘形的!
【情景 2】观看了电视发奖仪式以后,留学生何安娜与孟凡的一段对话。
【对话 2】孟凡:那位得大奖的太意忘形了。
何安娜:我倒很喜欢看他得意忘的样子。
42.东奔西走 dōng bēn xī zǒu Chy đông chy tây
【解释】奔:奔走,急跑。走:跑。形容人很幸苦,为办事到处奔忙
Dùng đ miêu t 1 người rt cc kh vì làm vic gì đó mà phi vt v chy đây chy đó.
【近义】萍踪痕 píng zōng hénjì
【反义】足不出 zú bù chū hù
【情景】法国留学生古隆见到了中国朋友朱立,两人聊了起来。
【对话】古隆:最近忙什么呢,都累瘦了。
朱立:这些日子我在为我工作奔西走啊。
古隆:像我去年一样,东奔西走,跑了两个月。
43.独立自主 dúlì zìzhǔ Đc lp t ch
【解释】不受别人支配,自己作主。多指国家、民族、政党、团体等不受外力
的控制、支配,由自己行使主权或权利。
Miêu t vic không chu s chi phi ca người khác, t nh làm ch.Đa phn thường dùng cho quc
gia, dân tc, chính đng, đoàn th...không chu s khng chế hoc chi ph ca bên ngoài do quyn
hoc ch quyn hành s ca mình.
【近义】自力更 zìlìgēngshēng
【反义】仰人鼻 yǎngrénbíxī
【情景】某外国公司经理阿厍仑不同意与中国某公司搞技术合作,与中方王经
理争论起来。
【对话】阿厍仑:你们中国人不是讲独立自主吗,我们公司也要 自主
王经理:我们是合作,互不干涉,跟独立自主没关系。
阿厍仑:独立自是合作的原则,我们再考虑考虑。