
Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 1 Our names
1. Look, listen and repeat
(Nhìn, nghe và lặp lại)
Nội dung bài nghe
a. Hi. I’m Linh. What’s your name? (Xin chào, tớ là Linh. Bạn tên là gì?)
My name’s Ben. (Tên tớ là Ben)
b. What’s your name? (Tên của bạn là gì?)
My name’s Mary. (Tên tôi là Mary)
2. Listen, point and say
(Nghe, chỉ và nói)
Gợi ý đáp án
a. What’s your name? - My name’s Nam.
(Tên của bạn là gì? - Tên của tôi là Nam)
What’s your name? - My name’s Bill

(Tên của bạn là gì? - Tên của tôi là Bill)
b. What’s your name? - My name’s Linh
(Tên của bạn là gì? - Tên của tôi là Linh)
What’s your name? - My name’s Mary
(Tên của bạn là gì? - Tên của tôi là Mary)
3. Let’s talk
(Hãy nói)
Hướng dẫn làm bài
Học sinh làm theo cặp, hỏi và trả lời theo mẫu câu
What’s your name? (Tên bạn là gì?)
My name’s + (tên). (Tên tôi là ….)
Eg: What’s your name? (Tên bạn là gì?)
=> My name’s Linh (Tên tôi là Linh)
4. Listen and tick
(Nghe và tích)

Gợi ý đáp án
1. b 2. a
Nội dung bài nghe
1. Minh: Hi. I'm Minh. What's your name?
Mary: Hello, Minh. My name's Mary.
2. Mai: Hi. I'm Mai. What's your name?
Bill: Hello, Mai. My name's Bill.
5. Look, complete and read
(Nhìn, hoàn thành và đọc)
Gợi ý đáp án
1. Lucy 2. your name

My name’s Mary
6. Let’s play
(Hãy chơi)
Hướng dẫn chơi
Cô giBo sC ghi tên của mDt sE bạn lên bảng (ví dG: Lucy, Nam, Ben, Mai, Mary, Bill…).
Sau đó cô sC hỏi tên của cBc bạn trong lớp “ What’s your name?, tJng bạn sC trả lời tên
của mình“My name’s__”. Bạn tham gia chơi có nhiMm vG sC nghe, nhìn tên và sau đó đNp
đOng tên vJa nghe có trên bảng. (ví dG bạn kia trả lời tên “My name’s Bill.”, người chơi
phải đNp đOng vào tên Bill.)

