
PH N I: Cài Đặc Hệ Th ng Nhận Dạng Dưới C u Trúc Cây Nhị Phân Nhị Bi nẦ ố ấ ế
Bước 1: T i dữ liệu vào bộ nhớ (0.5đ)ả
load fisheriris
Bước 2: Đưa dữ liệu thông tin đ u vào vào 2 bi n data và label, data là ầ ế
dữ liệu thông tin g m chi u rộng và chi u dài con cá, còn label là dữ ồ ề ề
liệu nhãn (1đ)
data = meas(:,1:2);
label = categorical(species);
Bước 3: Đưa dữ liệu data và label vào máy học, cài đặc gi i thuật CART ả
4.5 dưới dạng cây nhị phân nhị bi n đ tạo ra mô hình model (1đ)ế ể
model = fitctree(data, label);
Hàm cài đặc gi i thuật CART 4.5 (1đ)ả
gscatter(data(:,1),data(:,2),species,'rgb','osd'); Là hàm máy học dành
cho s p x pắ ế
gscatter(xx1(:),xx2(:), predictedspecies,'rgb'); Là hàm máy học dành cho
h i quyồ
Bước 4: Kh i tạo dữ liệu ca_thu với kích thước là 23 35 (0.5đ)ở
ca_thu = [23 35];
Bước 5: Đưa dữ liệu th ca_thu vào trong mô hình đ tr ra k t qu dự ử ể ả ế ả
đoán result (1đ)
result = predict(model, ca_thu);
Bước 6: Hi n thị mô hình dưới dạng cây nhị phân nhị bi n (1đ)ể ế
view(model, 'Mode','graph');
Ph n II: Duyệt c u trúc cây nhị phân nhị bi nầ ấ ế
Câu 1: Gi s m t điện bạn ph i phân biệt các thu được bằng tay. Gi s ả ử ấ ả ả ử
con các mua được có kích thước 40 và 50
l n lược là chi u rộng và chi u dài. Hãy duyệt bằng tay sơ đ và ghi lại ầ ề ề ồ
qu trình xác nhận con các đó thuộc loại nào (1đ)
Bài làm
Theo bài ta có:đề
x1 = 40

x2 = 50
T i nút g c ta th y i u ki n ạ ố ấ đ ề ệ x1 < 5.45 và x1 >= 5.45 => Ta duy t nhánh ph i c a nút ang xét (vì ệ ả ủ đ
x1 = 40)
T i nhánh ang xét ta th y i u ki n ạ đ ấ đ ề ệ x1 < 6.15 và x1 >= 6.15 => Ta duy t nhánh ph i c a nút ang ệ ả ủ đ
xet (vì x1 = 40)
T i nhánh ang xét ta th y i u ki n ạ đ ấ đ ề ệ x1 < 7.05 và x1 >= 7.05 => Ta duy t nhánh ph i c a nút ang ệ ả ủ đ
xet (vì x1 = 40)
K t qu cu i cùng là ế ả ố Virginica
Câu 2: Ki m tra gi ng cá ó thông qua cài c trên máy tính sau khi h th ng có i n tr l iể ố đ đặ ệ ố đ ệ ở ạ
(1 )đ
%Kh i tạo cá mua ngoài chợở
ca_mua_ngoai_cho = [40 50];
%Đưa cá mua ngoài chợ vào mô hình đ tr k t qu dự đoánể ả ế ả
ketqua = predict(model, ca_mua_ngoai_cho);
%Hi n thị k t quể ế ả
disp(ketqua);
virginica
Câu 3: B ng cách duy t s , d oán kích th c c a nhóm con cá Setosa? Ghi rõ s ằ ệ ơ đồ ự đ ướ ủ ơ đồ
duy t c y có h i u ki n, ghi rõ i u ki n c a nhóm cá Setosa (1 )ệ ấ để ệ đ ề ệ đ ề ệ ủ đ
Bài làm
i u ki n duy t c nhóm cá Đ ề ệ để ệ đượ Setosa là:
1. x1 < 5.45 & x2 >= 2.8 => Setosa
2. x1 >= 5.45 & x1 < 6.15 & x2 >= 3.45 => Setosa
Câu 4: B ng cách duy t s , d oán kích th c c a nhóm con cá Versicolor? Ghi rõ s ằ ệ ơ đồ ự đ ướ ủ ơ
duy t c y có h i u ki n, ghi rõ i u ki n c a nhóm cá Versicolor (1 )đồ ệ ấ để ệ đ ề ệ đ ề ệ ủ đ
Bài làm
i u ki n duy t c nhóm cá Đ ề ệ để ệ đượ Versicolor là:
1. x1 < 5.45 & x2 < 2.8 => Versicolor
2. x1 >= 5.45 & x1 < 6.15 & x2 < 3.45 & x1 < 5.75 => Versicolor
3. x1 >= 5.45 & x1 < 6.15 & x2 < 3.45 & x1 >= 5.75 & x2 < 3.1 & x2 < 2.95 =>
Versicolor
4. x1 >= 5.45 & x1 < 6.15 & x2 < 3.45 & x1 >= 5.75 & x2 >= 3.1 => Versicolor
5. x1 >= 5.45 & x1 >= 6.15 & x1 < 7.05 & x2 < 2.4 => Versicolor

6. x1 >= 5.45 & x1 >= 6.15 & x1 < 7.05 & x2 >= 2.4 & x1 < 6.95 & x2 <= 3.15
& x1 < 6.55 & x2 < 2.95 & x1 < 6.45 & x2 >= 2.85 => Versicolor
7. x1 >= 5.45 & x1 >= 6.15 & x1 < 7.05 & x2 >= 2.4 & x1 < 6.95 & x2 <= 3.15
& x1 >= 6.55 & x1 < 6.65 => Versicolor
8. x1 >= 5.45 & x1 >= 6.15 & x1 < 7.05 & x2 >= 2.4 & x1 < 6.95 & x2 <= 3.15
& x1 >= 6.55 & x1 >= 6.65 & x2 >= 2.65 & x2 < 2.9 => Versicolor
9. x1 >= 5.45 & x1 >= 6.15 & x1 < 7.05 & x2 >= 2.4 & x1 >= 6.95 => Versicolor

