
1
GIỚI THIỆU HỌC PHẦN
CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH CẤP CỨU,
CHĂM SÓC TÍCH CỰC VÀ CHĂM SÓC NGƯỜI
CAO TUỔI
Đối tượng : Cao đẳng điều dưỡng chính quy
- Số tín chỉ: 02 (02/00)
- Số tiết:
+ L thuyt: 30 tit (2 tit lên lớp/ tuần)
+ Lên lớp: 28 tit
+ Kiểm tra đnh gi: 02 tit
+ T hc: 60 tit
- Điều kiện tiên quyết: Sinh l bnh, Dưc l, Điu dưng cơ bn.
- Thời điểm thực hiện: Học kỳ 4
MỤC TIÊU HỌC PHẦN:
1. Trình bày đưc nhn đnh, phân loi, x tr ban đu ngưi bnh cp cu và ngưi
bnh chăm sóc tch cực
2. Trình bày đưc nguyên nhân, triu chng, tin trin, nguyên tc x tr mt s
trưng hp cp cu nguy kch, cp cu đc bit và chăm sóc tch cực; nguyên nhân, triu
chng, tin trin, bin chng, điu tr và phòng bnh đi với mt s bnh ni khoa của
ngưi cao tuổi.
3. Trình bày đưc k hoch chăm sóc ngưi bnh cp cu, chăm sóc tch cực và
ngưi cao tuổi bnh ni khoa.
4. Gii thch và phân tch đưc ngha của phân loi ngưi bnh, bin php cp
cu ban đu trong qu trình cp cu và chăm sóc ngưi bnh..
5. Nhn đnh, phân loi đưc cc trưng hp cp cu nguy kch và cp cu đc bit.
6. Lp, vn dụng đưc k hoch chăm sóc khi chăm sóc ngưi bnh cp cu và chăm
sóc tch cực và chăm sóc sc khoẻ ngưi cao tuổi theo quy trình điu dưng.
7. Thực hin đưc mt s kỹ năng điu đưng trong chăm sóc ngưi bnh cp cu,
nguy kch và chăm sóc tch cực.
8. Rèn luyn đưc tc phong nhanh nhn, khn trương, chnh xc, sự tự tin, tnh thn
trọng khi phân loi, x tr, cp cu ngưi bnh.
9. Thực hin đưc thi đ nh nhàng, cm thông, chia sẻ với ngưi bnh và gia đình
ngưi bnh trong qu trình cp cu và chăm sóc ngưi bnh.
NỘI DUNG HỌC PHẦN
STT
TÊN BÀI
TRANG
1
Nhn đnh v phân loi người bnh cp cu v nguy kch
3
2
Chăm sóc người bnh shock
9
3
Xử trí v chăm sóc người bnh ngừng tuần hon
18
4
Chăm sóc người bnh tai biến mch máu não
23

2
5
Chăm sóc người bnh hôn mê
30
6
Chăm sóc người bnh phù phổi cp
36
7
Chăm sóc người bnh nhồi máu cơ tim
40
8
Chăm sóc người bnh ngộ độc thc ăn
46
9
Chăm sóc người bnh ngộ độc thuốc ngủ
52
10
Chăm sóc người bnh ngộ độc thuốc trừ sâu
56
11
Chăm sóc người bnh b đin git
61
12
Chăm sóc người bnh rn độc cn
65
Kiểm tra thường xuyên
13
Những biến đổi cơ thể ở người cao tuổi v cách chăm sóc
70
14
Chăm sóc người bnh tăng huyết áp
85
15
Chăm sóc người bnh tâm phế mn
95
16
Chăm sóc người bnh tro ngược d dy – thực quản
103
17
Chăm sóc người bnh tiểu đường
110
18
Chăm sóc người bnh Alzheimer
119
19
Chăm sóc người bnh loãng xương
126
Kiểm tra đnh kỳ
TỔNG
132
ĐÁNH GIÁ:
- Điều kin dự thi: Sinh viên không tham gia đủ 80% số tiết học lý thuyết trên lớp
th không được thi lần đầu v điểm thi kết thc học phần = 0. Nếu sinh viên nghỉ học có
phép, sẽ thi lần 2 tính điểm lần 1.
- Điểm đánh giá quá trình v điểm thi kết thc học phần lm tròn đến một chữ số
thp phân.
- Điểm học phần lm tròn đến phần nguyên.
- Công thc tính:
- Điểm học phần = ( Điểm kiểm tra thường xuyên + Điểm kiểm tra đnh kỳ x 2 ) x
30% + Điểm thi kết thc HP X 70%.
3

3
Bài 1
NHẬN ĐỊNH VÀ PHÂN LOẠI NGƯỜI BỆNH CẤP CỨU
MỤC TIÊU
1. Trình bày đưc cc khi nim cp cu, thm họa, điu dưng thm họa.
2. Trình bày đưc cc thông s cn thit đ phân loi ngưi bnh cp cu, phân
loi nn nhân trong cp cu thm họa.
3. Phân bit đưc điu dưng cp cu trong bnh vin và điu dưng cp cu
thm họa.
4. Phân loi đưc đi tưng ngưi bnh cp cu và nguy kch.
NỘI DUNG
1. ĐẠI CƯƠNG
Tnh trng cp cu l tnh trng bnh lý do nhiều nguyên nhân m các chc năng
sống của người bnh hin ti đang b đe dọa, đòi hỏi phải có sự can thip nhanh chóng,
chính xác của y tế nếu không có sự can thip ny người bnh sẽ tử vong hoặc có nguy cơ
tử vong cao.
Phân loi người bnh đến cp cu l một đánh giá lâm sng nhanh để đưa ra hướng
giải quyết. Vic phân loi ny có thể đánh giá sơ bộ, ở mc chính xác cho phép xác đnh
mc độ ưu tiên cp cu cho người bnh đến khám cp cu v thường do các điều dưỡng có
kinh nghim ti khoa cp cu thực hin.
Khái nim phân loi người bnh đến cp cu theo mc độ ưu tiên cp cu được áp
dụng rộng rãi cho người bnh đến khám cp cu ti các khoa cp cu ở Mỹ v Châu Âu từ
những năm 50 do có một thực tế được thy ở các phòng cp cu ti thnh phố lớn l: các
phòng cp cu luôn phải xử trí một số lượng lớn người bnh đến cp cu hng ngy với
các mc độ cp cu khác nhau. Vic áp dụng phân loi người bnh cp cu ti các đơn v
Cp cu hin đã được chp nhn rộng rãi ti các khoa cp cu ở nhiều nước trên thế giới,
nht l khi các Khoa Cp cu được tổ chc tốt với các bác sĩ v điều dưỡng chuyên khoa
cp cu tham gia trực trở thnh tiêu chuẩn quốc gia.
2. PHÂN LOẠI NGƯỜI BỆNH TẠI PHÒNG CẤP CỨU
Phân loi người bnh mới đến phòng khám cp cu ti các bnh vin đặc bit l ở
các bnh vin lớn l một hot động chuyên môn hng ngy ti các phòng khám cp cu v
các khoa cp cu.
Dưới đây l quy trnh phân loi người bnh cp cu ti các cơ sở cp cu theo ti
liu của Mỹ v Châu Âu, quy trnh ny hin ti đang được áp dụng ti khoa cp cu của
bnh vin Bch Mai.
2.1. Các thông số cần thiết để phân loại cấp cứu
- Lý do đến khám cp cu
Nhân viên khoa cp cu phải thống nht v chuẩn hóa các lý do thường gặp khiến
người bnh đến khám cp cu, phân loi cp cu theo cp độ các lý do khám cp cu thnh:
+ Lý do khám cp cu thực sự
+ Lý do có nguy cơ cao
+ Lý do cần coi l cp cu
- Thu thp các chc năng sống: Mch, huyết áp, nhp thở, SpO2…
- Đánh giá ý thc: Theo bảng Glasgow hoặc phân loi kinh điển 4 độ.

4
- Dáng vẻ chung: Tnh trng thể lực, da niêm mc, tnh trng mt nước
- Khả năng đi li: Người bnh không thể đi li được l có nguy cơ cao trong tình
trng cp cu.
2.2. Người tiến hành phân loại cấp cứu và việc bố trí nhân sự
Khi người bnh đến khám cp cu thường được các bác sỹ chuyên khoa cp cu;
bác sỹ đa khoa hoặc các điều dưỡng có kinh nghim tiến hnh phân loi cp cu. Ti các
nước phát triển thường do Điều dưỡng chuyên khoa có kinh nghim, được hun luyn tốt
ti các phòng tiếp đón cp cu. Ở các bnh vin huyn, th nhỏ hơn vic phân loi thường
được các Điều dưỡng trực chung tiến hnh v các Điều dưỡng ny sẽ trở thnh người phân
loi cp cu chuyên trách mỗi khi có người bnh đến khám cp cu mỗi giờ.
2.3. Các thang điểm phân loại người bệnh cấp cứu.
Vic phân loi cp cu người bnh theo các thang điểm 3 bc, 4 bc. Bảng thang
điểm 5 bc của Canada hin nay có nhiều ưu điểm chính xác, dễ sử dụng, được áp dụng ở
nước chủ nh v nhiều nước trên thế giới.
2.3.1. Thang điểm 3 bậc
Bng 1.1: Thang đim 3 bc
Bậc
Tên gọi
Thời gian đợi điều trị/
Đánh giá lại
Ví dụ
1
Khẩn cp (đỏ)
Ngay lp tc/ Liên tục
Cơn đau ngực do tim
2
Cp cu (vàng)
< 2h/30 phút
Đau bụng, gãy xương hở
3
Không cp cu (Xanh)
> 2h/ 1-2h
Ban đỏ
2.3.2. Thang điểm 4 bậc
Bng 1.2: Thang đim 4 bc
Bậc
Tên gọi
Thời gian đợi điều trị
Ví dụ
1
Khẩn cp
Ngay lp tc
Đau ngực
2
Cp cu không trì hoãn
Cng sớm cng tốt 15-30 phút
Viêm phổi thở nông
3
Cp cu có trì hoãn
30 – 60 phút
Gãy cổ xương đùi
4
Không cp cu
60 phút
Cảm, ho, nhiễm khuẩn
tiết niu
2.3.3. Bảng thang điểm 5 bậc của Canada
Bng 1.3: Thang đim 5 bc
Bậc
Thời gian chờ khám
Ví dụ
1
Ngay lp tc
Bt tỉnh
2
Ngay lp tc (Điều dưỡng), < 15 pht (Bác sĩ)
Quá liều thuốc
3
< 30 phút
Nôn/ ỉa chảy < 2 tuổi
Lon thần cp
4
< 60 phút
Chn thương nhẹ
Đau vừa
Đau tai
5
< 2h
Đau nhẹ
Nôn / ỉa chảy đơn thuần không
mt nước > 2 tuổi.

5
2.4. Phân loại theo nhóm bệnh cấp cứu
- Nhóm 1 ( cp cu rõ rng): Phải tiến hnh thăm khám cng sớm cng tốt.
- Nhóm 2 (nguy cơ cp cu cao): Đòi hỏi thăm khám v nhn đnh chuyên khoa cp
cu.
- Nhóm 3 (có nguy cơ cp cu): L khả năng một tnh trng cp cu sp xảy ra hay
đang b che đu cần theo dõi, phải khám v nhn đnh mỗi khi đi buồng không kể lần khám
sng lọc ban đầu. Các người bnh ny có thể gửi thăm khám chuyên khoa nếu cần.
2.5. Các trường hợp dễ bị sai sót trong nhận định cấp cứu cần lưu ý
- Đang có thai.
- Người b ngược đãi/ bỏ rơi.
- Người bnh tâm thần
- Người gi, trẻ nhỏ.
- Người có nhiều bnh đi kèm
- Người suy giảm miễn dch
- Người say rượu/ nghin rượu
- Người bnh quay li khám cp cu trong vòng 24h
- Người bnh không rõ chẩn đoán
- Người bnh được coi l giả vờ, Hysteria
- Người bnh “quen”
2.6. Cc nhận định trong ngộ độc cấp
2.6.1. Hỏi
- Hỏi gia đnh người bnh về tt cả các thuốc đã uống hay tiêm.
- Hỏi gia đnh, nhân viên y tế về thuốc, đơn thuốc đã có ở nh, ở phòng khám v
khám trên người bnh tm những thuốc nghi ngờ, số lượng thuốc đã dùng.
2.6.2. Nhn đnh những biu hin bnh nng phục vụ cho pht hin bnh và chăm sóc ngưi
bnh kp thi.
- Hôn mê: hay gặp trong ngộ độc thuốc ngủ, thuốc an thần hoặc nhóm Opi, có thể
do hu quả của thiếu oxy, suy hô hp, h đường huyết, toan chuyển hóa…
- Suy hô hp: Biểu hin thở chm hoặc thở quá nhanh, tím môi, tím ton thân hay
gặp trong ngộ độc cp hoặc do hu quả của một bnh lý cp tính.
- Co git: Cần cp cu nhanh v nhanh dẫn đến thiếu oxy gây tổn thương não không
phục hồi, tiêu cơ vân, suy thn cp.
- H huyết áp: gặp trong ngộ độc cp hoặc do hu quả của vic thiếu oxy. Giảm thể
tích tuần hon cần nhanh chóng truyền dch v thuốc vn mch.
- Rối lon nhp tim nguy hiểm: cơn nhp chm, nhp nhanh trên tht, nhp nhanh
tht…
- Vô niu.
2.6.3. Pht hin cc du hiu đc trưng
- Đồng tử:
+ Đồng tử co gặp trong: Ngộ độc phospho hữu cơ, cacbamat…
+ Đồng tử giãn gặp trong: Ngộ độc Amphetamin, cocain v chế phẩm. Ngộ độc
Dopamin, atropin, belladon…
+ Rung git nhãn cầu gặp trong: Ngộ độc Bacbiturat, ngộ độc rượu etanol, bọ cp
cn.
- Da:

