intTypePromotion=3

Giáo trình Công tác an toàn lao động, vệ sinh an toàn lao động trong các đơn vị, doanh nghiệp nghành xây dựng: Phần 1

Chia sẻ: Lê Bảo Ngân | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:78

0
451
lượt xem
141
download

Giáo trình Công tác an toàn lao động, vệ sinh an toàn lao động trong các đơn vị, doanh nghiệp nghành xây dựng: Phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình công tác an toàn lao động, vệ sinh an toàn lao động trong các đơn vị, doanh nghiệp ngành xây dựng được chia thành 2 phần. Nội dung của phần 1 trình bày một số khái niệm cơ bản liên quan đến công tác an toàn và vệ sinh lao động của ngành xây dựng. Tiếp theo đề cập đến mộ số quy định mới của pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. Ngành xây dựng là một ngành nghề nguy hiểm và có tính rủi ro rất cao, bởi vậy việc đảm bảo công tác an toàn và vệ sinh trong lao động đối với ngành này là vô cùng quan trọng và cần thiết. Qua phần đầu của giáo trình hy vọng sẽ giúp người đọc hiểu hơn về công tác an toàn và vệ sinh lao động trong các đơn vị của ngành xây dựng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Công tác an toàn lao động, vệ sinh an toàn lao động trong các đơn vị, doanh nghiệp nghành xây dựng: Phần 1

  1. GIÁO TRÌNH CÔNG TÁC AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG TRONG CÁC ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG Trần Đăng Lưu Ban Chính sách pháp luật TLĐLĐVN 10. 2013
  2. NỘI DUNG GIÁO TRÌNH PHẦN I: ► MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN PHẦN II: ► MỘT SỐ QUY ĐỊNH MỚI CỦA PHÁP LUẬT VỀ AN TOÀN VỆ SINH LĐ ► 1. THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 01/2011: HD CÔNG TÁC ATVSLĐ TRONG CS.LĐ ► - TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG, QUYỀN, NGHĨA VỤ NGƯỜI LAO ĐỘNG, ► - NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÔNG DOÀN CƠ SỞ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC AN TOÀN - VỆ SINH LAO ĐỘNG ► MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC ► 2. TT SỐ 41/2011/BLĐTBXH (28/12): HD CÔNG TÁC HUẤN LUYỆN AT-VSLĐ ► 3. TT SỐ 19/2011/BYT (6/6); HD QLÝ VSLĐ,SỨC KHOẺ NLĐ VÀ BNN ► 4. TTLT SỐ 13/2012 HD KHAI BÁO, ĐIỀU TRA, THỐNG KÊ, BÁO CÁO TNLĐ ► 5. TT SỐ 14/2013/TT- BYT (06/5/2013) VỀ H.DẪN KHÁM SỨC KHOẺ ► 6. NGHỊ ĐỊNH 45/2013 (10/5) QĐ THỜI GIỜ LV,NGHỈ NGƠI VÀ ATVSLĐ PHẦN III: ► YẾU TỐ NGUY HIỂM, NGUY CƠ CHỦ YẾU GÂY TNLĐ TRONG NGÀNH XÂY DỰNG VÀ BIỆN PHÁP PHềNG NGỪA PHẦN IV: ► NHIỆM VỤ CỦA CễNG ĐOÀN CƠ SỞ TRONG CễNG TÁC ATVSLĐ PHẦN V: ► PHONG TRÀO QUẦN CHÚNG LÀM CÔNG TÁC ATVSLĐ 2
  3. PHẦN I KHÁI NIỆM CƠ BẢN I - BẢO HỘ LAO ĐỘNG: NỘI DUNG CHỦ YẾU LÀ CÔNG TÁC AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH LAO ĐỘNG, LÀ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỒNG BỘ TRÊN CÁC MẶT LUẬT PHÁP, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, KINH TẾ XÃ HỘI, KHOA HỌC KỸ THUẬT NHẰM:  CẢI THIỆN ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG, NGĂN NGỪA TAI NẠN LAO ĐỘNG (TNLĐ), BỆNH NGHỀ NGHIỆP (BNN)  BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO VỆ SỨC KHOẺ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG  THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG KHÔNG MAY BỊ TNLĐ, BNN 3
  4. KHÁI NIỆM CƠ BẢN II - ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG ĐKLĐ Là tổng thể các Y tố Tự nhiên, XH, Ktế kthuật được ► 5 yếu tố cấu thành của ĐKLĐ biểu hiện qua 5 yếu tố biểu hiện hoặc ► 1:NLĐ cấu thành của ĐKLĐ và chúng tác động qua lại lẫn nhau (hình vẽ) ► Trong mỗi yếu tố biểu hiện có nhiều ► 2:Quá trình 3: MôI trường YT nhỏ hợp thành, tương tác, độc lập ► Công nghệ LĐ ► Trong 1 không gian, thời gian cụ thể sự tác động trên có thể tạo: ► Tăng thêm tính nguy hiểm, độc hại đối với NLĐ ► Phát sinh YT nguy hiểm, độc ► 4:Công cụ 5;Đối tượng hại mới ► Phương tiện LĐ ► Làm cộng hưởng các YT nguy ► Tác động qua lại trong quá hiểm, độc hại trình sx gây ra các yếu tố nguy hiểm, độc hại 4
  5. KHÁI NIỆM CƠ BẢN LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG 3. KỸ THUẬT AN TOÀN Kỹ thuật an toàn là hệ thống các biện pháp và phương tiện về tổ chức và kỹ thuật nhằm phòng ngừa sự tác động của các yếu tố nguy hiểm gây chấn thương đối với NLĐ trong SX ( TCVN. 3153 -79 ) 4. AN TOÀN LAO ĐỘNG An toàn lao động là tỡnh trạng của điều kiện LĐ, mà ở tỡnh trạng đó không gây nguy hiểm trong SX 5. VỆ SINH LAO ĐỘNG Là hệ thống các biện pháp và phương tiện về tổ chức kỹ thuật vệ sinh, nhằm phòng ngừa tác động của các yếu tố có haị trong SX đối với NLĐ 6. VÙNG NGUY HIỂM Vùng nguy hiểm là khoảng không gian trong đó các y/t ng/ hiểm và có hại có thể tác động lên NLĐ
  6. PHẦN I KHÁI NIỆM CƠ BẢN ► 7. NGUY HIỂM ► Bất kỳ điều kiện, tình trạng hoặc nguồn vật chất nào có khả năng làm hại người (tử vong, bệnh tật, chấn thương); tài sản hoặc môi trường ► 8. KHOẢNG CÁCH AN TOÀN ► Khoảng cách an toàn là kh/ cách cho phép nhỏ nhất giữa NLĐ và nguồn nguy hiểm đủ đảm bảo AT cho họ ► 9. BIỆN PHÁP AN TOÀN ► Các biện pháp hạn chế mối nguy hiểm hoặc giảm rủi ro ► 10. TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP ► Tình trạng nguy hiểm cần được chấm dứt hoặc ngăn chặn một cách khẩn cấp
  7. ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG KHÔNG THUẬN LỢI 1. YẾU TỐ NGUY HIỂM TRONG SX 2. YẾU TỐ CÓ HẠI TRONG SX ► 1. YẾU TỐ NGUY HIỂM : ► 2. YẾU TỐ CÓ HẠI: ► Là yếu tố (YT) khi tác động gâychấn ► Là YT vượt quá TC vệ sinh cho phép thương cho NLĐ, là nguyên nhân gây gây tổn thương, làm giảm SK, gây ra TNLĐ BNN cho NLĐ ► đặc điểm: thường tác động đột ngột ► Đặc điểm: Thường tác động từ từ hoặc theo chu kỳ ► Các yếu tố chính: ► Các YT chính trong các: ► 1. Vi khí hậu 6. ánh sáng ► 1. Nguy cơ cuốn, kẹp, văng bắn ► 2. Tiếng ồn 7. bụi ► 2. Nguy cơ về Điện,Nguồn điện ► 3. Rung động 8. Hoá chất ► 3. Nguy cơ do nguồn nhiệt ► 4. Bức xạ tử ngoại 9. Phóng xạ ► 4. Nguy cơ cháy, nổ ► 5. Trường điện từ 10.YT sinh học ► 5. Ngã cao, vật đổ, vật rơI ..v.v. 7
  8. CÔNG TÁC AT-VSLĐ Ở DOANH NGHIỆP ► Quan đIểm của Đảng và nhà nước ta về công tác BHLĐ ► NSDLĐ chiụ trách nhiệm chính trong việc BHLĐ cho NLĐ, Nhà nước bảo vệ quyền được BHLĐ của NLĐ và lợi ích hợp pháp của NSDLĐ, thông qua chế độ chính sách được thể chế hoá thành Bộ luật, Luật, các văn bản quy phạm pháp luật ► Yêu cầu đối với NSDLĐ, người quản lý: ► Nắm được những quy định pháp luật liên quan đến ATVSLĐ để hiẻu rõ trách nhiệm, nghĩa vụ của mình trong việc tổ chức thực hiện các hoạt động AT-VSLĐ tại đơn vị mình quản lý ► Yêu cầu dối với cán bộ CĐCS ► Nắm được những quy định pháp luật về AT-VSLĐ để phối hợp tổ chức thực hiện và vận động NSDLĐ, NLĐ thực hiện; ► Có đIều kiện thực hiện chức năng kiểm tra, giám sát việc thực hiện những chế độ, quy định pháp luật về AT-VSLĐ bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của NLĐ theo luật định 8
  9. PHẦN 2 QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ ATVSLĐ - GIỚI THIỆU CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT MỚI VỀ ATVSLĐ - TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA NSDLĐ VỀ ATVSLĐ - NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ - MỘT SỐ CHẾ ĐỘ VỀ BHLĐ, ATVSLĐ ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG
  10. Hệ thốngVăn bản quy phạm pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động Chương IX- BLLĐ .1994 Chương IX- BLLĐ 2012 ATLĐ, VSLĐ (Điều 95 -108) Những quy định chung về ATLĐ, VSLĐ (133 -152) Nghị định 06/CP (20/01/1995) Nghi định 45/CP (10/5/2013) Quy định chi tiết một số điều của Quy định chi tiết một số điều của BBLĐ BBLĐ về ATLĐ, VSLĐ về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và ATLĐ, VSLĐ Nghị định110/CP (27/12/2002) Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị - Có hiệu lực thi hành từ định 06/CP 01/7/2013 Các thông tư hướng dẫn của các bộ, - Từ 01/7/2013 NĐ 06/CP và liên bộ NDD110?CP hết hiệu lực thi 0 hành 1 Thông tư của các Bộ, liên Bộ
  11. THÔNG TƯ 1. TTLT SỐ 01/2011/TTLT- BLĐTBXH- BYT (10/01/2011) HD TỔ CHỨC THỰC HiỆN CÔNG TÁC ATVSLĐ TRONG CÁC CƠ SỞ LAO ĐỘNG (THAY TTLT SỐ 14/1998) 2. TT SỐ 14/2013/TT- BYT (06/5/2013) HD KHÁM SỨC KHỎE (THAY TT SỐ 13/2007/TT- BYT) 3. TT SỐ 19/2011/ TT- BYT (06/6/2011) HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ VSLĐ, SỨC KHỎE NLĐ, BNN 4. TTLT SỐ 13/2012/TTLT- BLDDTBXH- BYT (30/5/2012) C.ĐỘ BỒI DƯỠNG BẰNG HiỆN VẬT Đ/v NLĐ L/V CÓ Y/T ĐỘC HẠI 5. TT SỐ 10/1998/TT- BLĐTBXH (28/5/1998) HD THỰC HiỆN CHẾ ĐỘ TRANG BỊ PHƯƠNG TiỆN B.VỆC.NHÂN 11
  12. THÔNG TƯ 6. TT SỐ 32/2011/TT-BLĐTBXH (14/11/2011) TH/HiỆN KiỂM ĐỊNH KTATLĐ CÁC LOẠI MÁY, TB, VT CÓ Y/C NN 7. TT- 41/2011 (28/12) BỔ SUNG TT- 37/2005/BLĐ (29/12) HD CÔNG TÁC HUẤN LUYỆN ATLĐ, VSLĐ 8. TTLT Số 12/2012/TTLT- BLĐTBXH- BYT (21/5/2012) HD KHAI BÁO, ĐiỀU TRA, THỐNG KÊ VÀ BÁO CÁO TNLĐ (THAY TTLT SỐ 14/2005) 9. TT SỐ 10/2003/TT- BLĐTBXH (18/4/2003) HD ViỆC THỰC HiỆN CHẾ ĐỘ BỒI THƯỜNG VÀ TRỢ CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BNN 10. THÔNG TƯ CỦA CÁC BỘ BAN HÀNH QUY CHUẨN QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG 12
  13. THÔNG TƯ SỐ 01/2011 KHÁI QUÁT SO SÁNH GIỮA 2 THÔNG TƯ ► TT số 14/1998 ► TT số 01/2011 ► 1. Tiêu đề ► 1. Tiêu đề ► H/dẫn việc tổ chức T/hiện ► H/dẫn tổ chức T/hiện công tác c/ tác BHLĐ trong DN, cơ ► AT-VSLĐ trong cơ sở LĐ sở SXKD ► 2. Đối tượng áp dụng ► 2. Đối tượng áp dụng ► Trong cơ sở có sử dụng LĐ ► Trong DN, đơn vị SXKD ► Tất cả các cơ quan, DN, CS có sử ► ( Liệt kê các loại hình DN dụng LĐ, Hđộng trên L thổ VN, trừ cho đến các đơn vị SXKD ► - Các cơ quan hành chính NN; thuộc CQ hành chính sự ► - Các tổ chức chính trị XH; nghiệp, tổ chức chính trị ► Tổ chức xã hội nghề nghiệp; XH, đoàn thể ND, lực ► Các tổ chức phi C. phủ khác trụ sở lượng quân đội ND, Công tại VN an ND)
  14. KHÁI QUÁT NỘI DUNG 2 THÔNG TƯ ► TT số 14/1998 ► TT số 01/2011 ► Phần (I – VII) ► Chương (1 - 7) ► I. Đối tượng phạm vi áp dụng ► 1. Những quy định chung ► II. Tổ chức bộ máy, phân định ► 2. Tổ chức bộ máy, phân định trách nhiệm về BHLĐ ở DN tr/nhiệm về công tác AT- ► III. Xây dựng kế hoạch BHLĐ VSLĐ tại CS ► IV. Tự kiểm tra về BHLĐ ► 3. Kế hoạch AT-VSLĐ ► V. Nhiệm vụ quyền hạn về ► 4. Tự kiểm tra AT-VSLĐ BHLĐ của công đoàn DN ► 5. Thống kê, báo cáo, sơ kết, ► VI. Thống kê, báo cáo và sơ tổng kết kết, tổng kết ► 6. Trách nhiệm thực hiện ► VII. Trách nhiệm thi hành ► 7. Điều khoản thi hành
  15. KHÁI QUÁT PHỤ LỤC 2 THÔNG TƯ ► TT số 14/1998: 3 P.lục ► TT số 01/2011: 5.Plục ► Phụ lục 01 ► Phụ lục 01 ► Hướng dẫn phân định trách ► Phân định trách nhiệm công tác nhiệm quản lý của CB quản AT-VSLĐ cho cán bộ quản lý và lý và các bộ phận chuyên các phòng (ban) nghiệp vụ ở một môn của DN DN ► Phụ lục 02 ► Phụ lục 02 ► Nội dung chi tiết của kế ► Nội dung của kế hoạch AT-VSLĐ hoạch BHLĐ (5 nội dung) ► Phụ lục 03 ► Phụ lục 03 ► Nội dung, hình thức và tổ chức tự ► Hướng dẫn nội dung, hình kiểm tra thức và tổ chức việc kiểm tra ► Phụ lục 04 (12 Nội dung) ► Mẫu báo cáo công tác AT-VSLĐ của DN (10 nội dung) ► Phụ lục 05 ► Mãu báo cáo công tác AT-VSLĐ của địa phương (6 nội dung)
  16. 5 TRÁCH NHIỆM CỦA NSDLĐ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC AT-VSLĐ Ở CƠ SỞ LAO ĐỘNG (TTLT SỐ 01/2011/BLĐTBXH-BYT) ► 1. Chịu trách nhiệm trước Pháp luật về việc t.hiện các quy định về AT-VSLĐ, tình hình TNLĐ, BNN ở cơ sở lao động (CSLĐ) ► 2. Có quyết định phân định trách nhiệm và quyền hạn về C.tác AT-VSLĐ cho các cán bộ Q.lý, đến từng B.phận chuyên môn, nghiệp vụ và các Đ.vị trực thuộc phù hợp với Đ.điểm SX, KD của CSLĐ… Theo đúng thẩm quyền và phù hợp với Q.định PL
  17. 5 TRÁCH NHIỆM CỦA NSDLĐ (TTLT SỐ 01/2011/BLĐTBXH-BYT) 3. Tổ chức chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, các cá nhân dưới quyền thực hiện tốt chương trình, kế hoạch AT-VSLĐ 4. Thực đầy đủ nghĩa vụ của NSDLĐ trong công tác AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (8 nghĩa vụ cụ thể) 5. Phối hợp với Ban chấp hành Công đoàn CS tổ chức phát động phong trào quần chúng thực hiện AT-VSLĐ, bảo vệ môi trường ở cơ sở LĐ
  18. 8 NGHĨA VỤ CỦA NSDLĐ (TTLT SỐ 01/2011) 1) Hằng năm, khi xây dựng kế hoạch SXKD của cơ sở lao động thì phải lập và phê duyệt kế hoạch, biện pháp ATLĐ, VSLĐ và cải thiện ĐKLĐ; 2) Trang bị đầy đủ PTBVCN và thực hiện các chế độ khác về BHLĐ, ATLĐ, VSLĐ đối với NLĐ; 3) Cử người giám sát, kiểm tra việc thực hiện các quy định, nội quy, biện pháp ATLĐ, VSLĐ trong cơ sở lao động; phối hợp với công đoàn cơ sở xây dựng và duy trì sự hoạt động của mạng lưới ATVSV 4) Xây dựng, rà soát nội quy, quy trình ATLĐ, VSLĐ, kế hoạch ứng cứu khẩn cấp phù hợp với từng loại máy, thiết bị, vật tư (kể cả khi đổi mới công nghệ, máy, thiết bị, vật tư) và nơi làm việc; 18
  19. 8 NGHĨA VỤ CỦA NSDLĐ (TTLT SỐ 01/2011) 5) Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn các tiêu chuẩn, quy định, biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với người lao động; 6) Tổ chức khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động, khám bệnh nghề nghiệp (nếu có) cho người lao động; 7) Tổ chức giám định tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho người lao động sau khi đã được điều trị ổn định; 8) Thực hiện việc khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; thống kê, báo cáo tình hình thực hiện công tác an toàn - vệ sinh lao động, công tác huấn luyện, đăng ký, kiểm định. 19
  20. TRÁCH NHIỆM CỦA NSDLĐ (NĐ 45/2013/CP NGÀY 10/5/2013) Điều 14. Kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, có hại Đối với nơi làm việc có các yếu tố nguy hiểm, có hại có nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, người sử dụng lao động có trách nhiệm sau đây: 1. Kiểm tra, đánh giá các yếu tố nguy hiểm, có hại; đề ra các biện pháp loại trừ, giảm thiểu các mối nguy hiểm, có hại, cải thiện điều kiện lao động, chăm sóc sức khỏe cho người lao động; 2. Tổ chức đo lường các yếu tố có hại ít nhất 01 lần trong một năm; lập hồ sơ lưu giữ và theo dõi theo quy định pháp luật; 3. Trang bị phương tiện kỹ thuật, y tế để bảo đảm ứng cứu, sơ cứu kịp thời khi xảy ra sự cố, TNLĐ; 4. XD phương án xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp và tổ chức đội cấp cứu tại chỗ theo quy định PL; đội cấp cứu phải được huấn luyện kỹ năng và thường xuyên tập luyện.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản