1
GIỚI THIỆU HỌC PHẦN
ĐIỀU DƯỠNG SỞ II
Đối tượng: Cao đẳng điều dưỡng
- Số tín chỉ: 4 (2/2)
- Số tiết học: 60 tiết (4 tiết / 1 tuần)
+ Lý thuyết: 28 tiết
+ Kim tra, đnh gi: 02 tiết
+ T hc: 30 gi
+ Thc hnh: 56 tiết
+ Kim tra, đnh gi: 04 tiết
+ T hc: 60 gi
- Điều kiện tiên quyết: Điu dưng cơ s 1
- Thời điểm thực hiện học phần: Học kỳ III
MỤC TIÊU HỌC PHẦN
1. Trình bày được các kỹ thuật chăm sóc người bệnh v hệ tiêu hóa và hệ bài tiết.
2. Trình bày được các các kỹ thuật sơ cứu cấp cứu người bị nạn.
3. Trình bày được cách theo di, phát hiện, x tr các tai biến có th sy ra khi tiến
hành kỹ thuật chăm sóc người bệnh v hệ tiêu hoá, hệ bài tiết và sơ cứu cấp cứu cho người
bị nạn.
4. Nhận định, theo di, phát hiện, x tr được các tai biến th sy ra khi tiến hành
các kỹ thuật chăm sóc người bệnh v hệ tiêu hoá, hệ bài tiết và cứu cấp cứu cho người
bị nạn.
5. Thực hiện thành thạo các quy trình kỹ thuật sơ cứu, cấp cứu ban đu trong x tr
các tai nạn thực tế.
6. Tác phong nhanh nhn, khn trương, chnh xác, cm thông, chia s vi người
bệnh khi tiến hành các kỹ thuật chăm sóc người bệnh v hệ tiêu hoá, hệ bài tiết và cứu
cấp cứu người bị nạn.
NỘI DUNG CỦA HỌC PHẦN
STT
Tên bài
Số tiết
Trang số
1
Hút dịch dạ dày
4
3
2
Rửa dạ dày
4
8
3
K thut đưa chất dinh dưỡng vào cơ thể
4
13
4
Tht tho – Tht gi
4
23
5
K thut thông tiểu, dẫn lưu, rửa bàng quang
4
29
6
Hút đờm dãi
2
45
7
Cc phương php vn chuyển người bnh
4
50
8
K thut băng b
12
57
9
Cm mu Garô
4
85
2
10
Cấp cu người ngng hô hấp ngng tun hoàn
4
94
11
Sơ cu gãy xương
12
104
60
ĐÁNH GIÁ:
+ Sinh viên tham gia đy đ s tit hc thc hành theo quy định.
+ Sinh viên tham gia đ s bài kiểm tra thc hành.
+ Sinh viên vng mt trong k thi kt thúc hc phn nu không c l do chnh đng
th phi nhn điểm 0  k thi chnh và ch cn quyn d thi mt ln  k thi ph (k h).
- Bài kiểm tra định k: 01 bài thi thc hành.
- Thi ht hc phn: 01 thi thc hành + vấn đp l thuyt.
3
BÀI 1
HÚT DỊCH DẠ DÀY
MỤC TIÊU
1. Thực hiện được kỹ thuật hút dịch dạ dày theo đúng quy trình kỹ thuật.
2. Rèn luyện được đức tnh nh nhàng, cn thận, chnh xác, khoa học, ý thức
khun và tôn trọng người bệnh trong khi thực hiện quy trình kỹ thuật hút dịch dạ dày.
NỘI DUNG
1. Nhắc lại giải phẫu sinh lý
- Dạ dày là 1 túi giãn c thể tch 1,5 lt
- Dạ dày c nhim v d tr, nhào trn thc ăn với dịch dạ dày. Dạ dày gồm 3 phn:
Đy, thân và hang vị.
- Hoạt đng cơ hc gồm 4 giai đoạn.
+ D tr thc ăn
+ Cử đng nhào trn và đẩy thc ăn.
+ Phc hợp cơ đng
+ S thot thc ăn khỏi dạ dày: Tnh trạng căng thành dạ dày, tit
Hormongastrin.
- Hoạt đng bài tit: Nhằm tip tc phân nhỏ thc ăn đã được thc hin bi cc men
phân nhỏ thc ăn ca tuyn nước bt.
- S bài tit ca tuyn Acid: Tuyn acid nằm phn đy thân vị, được cấu tạo
bi 3 loại t bào: T bào cổ tuyn bài tit chất nhy, t bào thành bài tit HCL và yu t ni
tại, t bào chnh bài tit Pepsinogen.
- ch bài tit HCL: C vai tr tạo môi trường Acid cho hoạt đng ca Pepsin,
bin đổi Pepsinogen thành Pepsin và git cht cc vi khuẩn được ăn vào.
- S bài tit Pepsinogen Acid dạ dày và Secretin đu làm tăng s bài tit Pepsinogen
ca t bào chnh.
- S bài tit yu t ni tại: Được bài tit cùng lúc với HCL bi t bào chnh, s cn
thit cho s hấp thu B12 hỗng tràng.
- S bài tit cc tuyn  môn vị (Gastrin và chất nhy) dịch vị được tit ra khong 2
lt mỗi ngày.
2. Mục đích
2.1. Chẩn đon
- Xét nghim tm vi khuẩn.
- Xc định thành phn, tnh chất, s lượng dịch dạ dày để gp phn chẩn đon mt
s bnh.
- Chuẩn bị người bnh chp X-quang h tiêu ha c cn quang.
2.2. Điều trị
- Gim p lc trong dạ dày do hơi hoc dịch.
- Lấy hơi hoc chất  đng trong dạ dày trước khi mổ.
- Nga và trị chướng bng sau phẫu thut.
4
- Lấy chất dịch đng trong dạ dày, rut trong cc trường hợp: người bnh hẹp môn
vị, tc rut, bn tc rut…
3. Chỉ định
- Cc bnh v dạ dày
+ Viêm loét dạ dày t tràng
+ Ung thư dạ dày
+ Hẹp môn vị
- Nghi ngờ lao phổi trẻ em v: Trẻ nhỏ thường không ho khạc đờm ra mà lại nut
đờm nên thường lấy dịch dạ dày để soi tươi cấy tm trc khuẩn lao.
- Cc trường hợp chướng bng
- Người bnh mổ đường tiêu ho: Dạ dày rut và cc phẫu thut khc c gây mê.
4. Chống chỉ định
- Bnh  thc qun co tht, cht hẹp, phnh tĩnh mạch, đng mạch thc qun
- Tổn thương thc qun u, d, bỏng thc qun, dạ dày do axit, kim mạnh.
- Nghi thng dạ dày.
5. Quy trình kỹ thuật
5.1. Chuẩn bị ngưi bệnh
- Nu lấy dịch xét nghim cn dn người bnh nhịn đi trước12h.
- Thông bo cho người bnh hoc người nhà bit th thut sp làm.
- Đng viên an i người bnh yên tâm.
- Hướng dẫn người bnh nhng điu cn thit.
5.2. Chuẩn bị ngưi điều dưỡng
- Điu dưỡng c đ o, mũ, khẩu trang.
- Rửa tay thường quy.
5.3. Chuẩn bị dụng cụ
- Khay ch nht, tr cm km Kocher, cc đng bông tẩm Parafin.
- Cc nước chn, khăn lau ming, ni lon, khay qu đu.
- Gi đng ng nghim, ng nghim nu cn, túi đng đồ bẩn
- Hp vô khuẩn đng: Găng tay, bơm tiêm 50ml, gạc, ng Levin tùy theo tuổi chuẩn
bị cỡ cho phù hợp.
5.4. Kỹ thuật tiến hnh
Hút dịch dạ dày được tin hành  buồng th thut hoc buồng bnh.
- Để người bnh ngồi hoc nằm th thun lợi, tho răng gi (nu c), choàng nilon
vào cổ, ngc người bnh.
- Đt khay qu đu ngang cằm (nu người bnh nằm), hướng dẫn người ph cm
khay qu đu (nu người bnh ngồi).
- M hp vô khuẩn, điu dưỡng đi găng.
- Cm ng thông quan st s đo hoc vạch đnh dấu trên ng thông, nu ng thông
chưa c vạch th phi đo trên người bnh cch đo:
+ Cách 1: Đo t cnh mũi đn di tai cùng bên rồi xung đn điểm gia t mũi c
tới rn.
+ Cách 2: Đo t cung răng cửa đn rn người bnh.
- Dùng băng dnh đnh dấu, bôi trơn đu ng thông bằng du nhờn.
- Đưa ng thông vào lỗ mũi, khi ng vào tới hng bo người bnh nut tip tc đưa
ng tới vạch đã đnh dấu. Sau đ dùng băng dnh c định ng thông lại.
- Kiểm tra ng thông đã vào tới dạ dày bằng cch:
5
+ ch 1:ng bơm tiêm hút nu thấy dịch chy ra là ng thông đã vào dạ y.
+ Cách 2: ng bơm tiêm bơm 1 lượng không kh vào ng thông đồng thời đt ng
nghen vùng thượng vị nghe thấy tingc cng thông đã vào tới d dày.
- Lp bơm tiêm vào đu ng thông để hút dịch.
+ Nu hút dịch làm xét nghim th lấy 5ml - 10ml cho vào ng nghim.
+ Nu hút dịch để điu trị th hút cho dịch ra ht.
- Kẹp hoc nút ng thông lại 1 thời gian sau hút tip.
- Khi dùng my hút phi điu chnh p lc hút trước khi lp my.
+ Người lớn hút với p lc 300 mmHg.
+ Trẻ em hút với p lc 150 mmHg.
- Khi dịch không chy ra na hoc
người bnh đchướng bng th tt my,
kẹp ng hoc nút ng lại.
- Khi hút tip ch cn m ng
thông lp vào my.
- Hút xong rút ng thông: 1 tay
cm gạc đỡ ng, 1 tay cun gn ng lại
cn khong 10 - 15 cm th gp ng lại và
rút nhanh đu ng ra.
- Cho người bnh xúc ming, lau
ming giúp người bnh nằm lại thoi
mi trên giường.
- Gửi bnh phẩm đi xét nghim
(nu c ch định ).
5.5. Thu dn dụng cụ - ghi kết quả vo phiếu chăm sóc
- Dng c đã dùng đưa vào c rửa và xử l.
- Cc dng c sạch sp xp vào đúng nơi quy định.
- Ghi hồ sơ.
+ Ngày giờ làm th thut.
+ S lượng dịch hút ra.
+ Thời gian hút.
+ S dịch chy màu sc, mùi vị.
+ Tnh trạng người bnh, trước, trong và sau khi hút.
+ Tên Điu dưỡng thc hin.
6. Những điểm cần lưu ý
- Quan st và theo dõi người bnh để trnh đưa nhm ng thông vào đường hô hấp
- Trong khi hút dịch phi c định ng thông chc chn.
- Khit liên tc bằng my dn người nhà không được t  điu chnh p lc hoct
ng thông.
- Gi gn v sinh mũi, răng ming.
- Sau khi hút dịch, đt người bnh  tư th thoi mi, gi ấm cho người bnh (nu
mùa đông)
- Theo dõi dấu hiu sinh tồn.
- Gửi bnh phẩm đi làm xét nghim.
Hình 1.1. Hút dịch dạ dày