
TR NG CĐXD S 2 - GIƯỜ Ố ÁO TRÌNH HÌNH H AỌ - V K THU TẼ Ỹ Ậ 1
B môn Hình hoộ ạ Tr 1
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG SỐ 2
KHOA XÂY DỰNG
BỘ MÔN HÌNH HỌC HỌA HÌNH
GIÁO TRÌNH
HÌNH HỌA VẼ KỸ THUẬT 1
(DÀNH CHO CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG HỆ CAO ĐẲNG)
NHÓM BIÊN SOẠN ĐỀ TÀI
CHỦ BIÊN ĐỀ TÀI: KTS.NGUYỄN LAN PHƯƠNG
THÀNH VIÊN NGHIÊN CỨU: KTS.LÊ THU YÊN
TP.HỒ CHÍ MINH, THÁNG 6 NĂM 2015

TR NG CĐXD S 2 - GIƯỜ Ố ÁO TRÌNH HÌNH H AỌ - V K THU TẼ Ỹ Ậ 1
A. PH N Ầ1: BÀI M Đ UỞ Ầ
1. V TRÍ, TÍNH CH T, YÊU C U MÔN H CỊ Ấ Ầ Ọ
2. L CH S PHÁT TR N MÔN H CỊ Ử Ể Ọ
3. CÁC QUI CHU N TRÌNH BÀY B N V K THU TẨ Ả Ẽ Ỹ Ậ
3.1 D NG C VÀ V T LI U V K THU TỤ Ụ Ậ Ệ Ẽ Ỹ Ậ
3.1.1 D ng cụ ụ -B n vả ẽ
-Th c vướ ẽ
+ Th c têướ
+ Eke
+ Th c congướ
+ Th c chướ ữ
-Bút vẽ
+ Bút chì
+ Bút m cự
-Compa
3.1.2 V t li uậ ệ -Gi y vấ ẽ
-M c vự ẽ
3.2. CÁC QUI CHU N TRÌNH BÀY B N V K THU TẨ Ả Ẽ Ỹ Ậ
3.2.1 Gi y vấ ẽ
Kh gi yổ ấ : Gi y v k thu t đ cấ ẽ ỹ ậ ượ
dùng là kh gi y A v i 5 kh gi y chínhổ ấ ớ ổ ấ
A0(1189x841), A1(594x841), A2(594x420),
A3(297x420) và A4(297x210), ngoài ra
chúng ta còn có th có kh gi y ph b ngể ổ ấ ụ ằ
cách n i 1 kh gi y chính v i 1 kh gi yố ổ ấ ớ ổ ấ
chính nh h n 1 c p.ỏ ơ ấ
Cách thành l p kh gi y chính: ậ ổ ấ
Khung b n vả ẽ: là quy chu nẩ
b t bu c cho m i b n v k thu t đắ ộ ỗ ả ẽ ỹ ậ ể
gi i h n di n tích th hi n n i dungớ ạ ệ ể ệ ộ
b n v . Khung b n v đ c v b ngả ẽ ả ẽ ượ ẽ ằ
nét li n đ m và cách mép t gi y m tề ậ ờ ấ ộ
kho ng cách theo quy đ nh sau.ả ị
a = 5 : kh gi y A2, A3, A4ổ ấ
10 : kh gi y A1,A0ổ ấ
b = a : h s c a 1 t gi yồ ơ ủ ờ ấ
B môn Hình hoộ ạ Tr 2

TR NG CĐXD S 2 - GIƯỜ Ố ÁO TRÌNH HÌNH H AỌ - V K THU TẼ Ỹ Ậ 1
25 kh gi y A3,A4ổ ấ
25 : kh gi y A2, gi y A1, A0ổ ấ ấ
Khung tên: đ c đ t phía d i góc bên ph i t gi y v cũng là m t quyượ ặ ướ ả ờ ấ ẽ ộ
đ nh b t bu c cho m i b n v k thu t v i các thông tin, hình d ng và đ l n tuị ắ ộ ỗ ả ẽ ỹ ậ ớ ạ ộ ớ ỳ
thu c các đ n v thành l p b n v . Khung tên đ c v b ng nét li n đ m xungộ ơ ị ậ ả ẽ ượ ẽ ằ ề ậ
quanh và nét c b n b n trong. Ch vi t trong khung tên là ch k thu tơ ả ở ả ữ ế ữ ỹ ậ
Khung tên dành cho tr ng h cườ ọ
Đ ng nétườ
Nét v :ẽ bao g m 7 lo i nét c b n đ th hi n n i dung hình v theo TCVNồ ạ ơ ả ể ể ệ ộ ẽ
Tên nét Hình d ng nạét Đ l nộ ớ ng d ngỨ ụ
Nét li n c b nề ơ ả b
0.3-0.5
V đ ng bao th y c a v tẽ ườ ấ ủ ậ
thể
Nét đ t ứ
(nét khu t)ấ
b/2-b/3 V đ ng bao khu t c a v tẽ ườ ấ ủ ậ
thể
Nét ch m g chấ ạ
m nhả
b/2-b/3 V đ ng tr c,đ ng tâmẽ ườ ụ ườ
Nét li n m nhề ả b/2-b/3 V đ ng dóng, đ ng kíchẽ ườ ườ
th c, đ ng ghi chúướ ườ
Nét li n đ mề ậ 2b - 3b V đ ng bao c t c a v tẽ ườ ắ ủ ậ
thể
Nét dích d cắb/2-b/3 Gi i h n ph n v t th còn l iớ ạ ầ ậ ể ạ
sau khi c t b ph n khôngắ ỏ ầ
c n th hi nầ ể ệ
Nét l n sóngượ b/2-b/3 Gi i h n ph n v t th còn l iớ ạ ầ ậ ể ạ
sau khi c t b ph n khôngắ ỏ ầ
c n th hi nầ ể ệ
M t vộài chú ý:
-Nét đ t (nét khu t) đ c b t đ u t nét c b n và k t thúc nét c b n, 2ứ ấ ượ ắ ầ ừ ơ ả ế ở ơ ả
nét đ t g p nhau t i đ ng g chứ ặ ạ ườ ạ
B môn Hình hoộ ạ Tr 3

TR NG CĐXD S 2 - GIƯỜ Ố ÁO TRÌNH HÌNH H AỌ - V K THU TẼ Ỹ Ậ 1
-Nét ch m g ch m nh luôn luôn đ c v ló ra kh i đ ng bao v t th t 3ấ ạ ả ượ ẽ ỏ ườ ậ ể ừ
– 5mm, 2 nét ch m g ch m nh g p nhau t i đ ng g ch.ấ ạ ả ặ ạ ườ ạ
-M c đ u tiên gi a các nét theo th t : ứ ộ ư ữ ứ ự
* Nét li n đ mề ậ
* Nét c b nơ ả
* Nét khu tấ
* Nét ch m g ch m nhấ ạ ả
* Nét dóng
T l b n vỉ ệ ả ẽ : là t s gi a kích th c hình v trên b n v và kích th c th tỉ ố ữ ướ ẽ ả ẽ ướ ậ
c a v t thủ ậ ể
Có 3 lo i t l : ạ ỷ ệ
-T l nguyên hình : 1:1ỷ ệ
-T l phóng to : 2:1 , 4:1 , 5:1 , 10:1 , 20:1ỷ ệ
-T l thu nh : 1:2 , 1:5 , 1:10 , 1:20 , 1:25 , 1:50 , 1:100 , 1:200 , 1:400 ,ỷ ệ ỏ
1:500 , 1:1000 , 1:Nx1000
Ch và s :ữ ố ch và s trong b n v k thu t ph i đ c vi t theo ch kữ ố ả ẽ ỹ ậ ả ượ ế ữ ỹ
thu t đ c quy đ nh b i tiêu chu n VN, ch k thu t có th đ c vi t đ ng ho cậ ượ ị ở ẩ ữ ỹ ậ ể ượ ế ứ ặ
nghiêng 75 đ so v i ph ng n m ngangộ ớ ươ ằ
Các thông s :ố
-Chi u cao ch in: H ề ữ
-Chi u cao ch k thu t đ c ch n trongcác s sau 2.5; 3,5 ; 5 ; 7 ; 10 ; 14ề ữ ỹ ậ ượ ọ ố
-B r ng ch : bề ộ ữ
Thông th ng b r ng ch đ c l y b ng 6/10 chi u cao ch tr 1 s ngo iườ ề ộ ữ ượ ấ ằ ề ữ ừ ố ạ
l sau:ệ
* B r ng ch A ề ộ ữ = 7/10 chi u cao chề ữ
* B r ng ch M, W ề ộ ữ = 10/10 chi u cao chề ữ
* B r ng ch J, L ề ộ ữ = 4/10 chi u cao chề ữ
* B r ng ch s ề ộ ữ ố = 5/10 chi u cao chề ữ
* B r ng ch I vàs 1 ề ộ ữ ố = 1/10 – 2/10 chi u cao chề ữ
-Đ dày nét ch : ộ ữ d = 1/10 chi u cao chề ữ
-Kho ng cách 2 m u t : ả ẫ ự a = 1/10 chi u cao chề ữ
-Kho ng cách gi a 2 t : ả ữ ừ e = 10/10 chi u cao chề ữ
-Chi u cao ch th ng: ề ữ ườ c = 6/10 – 8/10 chi u cao chề ữ
-Kho ng cách gi a 2 dòng ch :ả ữ ữ f = 1,5 – 2 chi u cao chề ữ
B môn Hình hoộ ạ Tr 4

TR NG CĐXD S 2 - GIƯỜ Ố ÁO TRÌNH HÌNH H AỌ - V K THU TẼ Ỹ Ậ 1
3.3.3 Ghi kích th cướ
Thành ph n ghi kích th cầ ướ
-Đ ng dóng: đ ng th ng vuông góc v i đo n th ng đ c ghi kíchườ ườ ẳ ớ ạ ẳ ượ
th c,v 2 đ u đo n th ng đ c ghi kích th cướ ẽ ở ầ ạ ẳ ượ ướ
-Đ ng kích th c: đ ng th ng song song v i đo n th ng đ c ghi kíchườ ướ ườ ẳ ớ ạ ẳ ượ
th cướ
-Con s kích th c: con s th hi n đ l n c a đo n v t th đ c ghi kíchố ướ ố ể ệ ộ ớ ủ ạ ậ ể ượ
th c.ướ
Nguyên t c ghi kích th cắ ướ
-Đ ng dóng vuông góc v i đo n th ng đ c ghi kích th c, không ch mườ ớ ạ ẳ ượ ướ ạ
vào đ ng bao hình bi u di n. Đ ng dóng đ c v ló ra kh i đ ng kíchườ ể ễ ườ ượ ẽ ỏ ườ
th c v phía ngoài t 2 – 4mm, v phía trong 8mmướ ề ừ ề
-Đ ng kích th c song song v i đo n th ng đ c ghi kích th c, hai đ ngườ ướ ớ ạ ẳ ượ ướ ườ
kich th c song song cách nhau t 6 đ n 8 mm, đ ng kích th c đ u tiênướ ừ ế ườ ướ ầ
cách v t th t 10 đ n 15 mm. Đ ng kích th c đ c v ló ra kh i 2 đ uậ ể ừ ế ườ ướ ượ ẽ ỏ ầ
đ ng dóng t 2 – 4mmườ ừ
-Giao đi m gi a đ ng dóng và đ ng kích th c ph i đ c đánh d u b ngể ữ ườ ườ ướ ả ượ ấ ằ
d u gi i h n.ấ ớ ạ
-Con s kích th c là con s th hi n đ l n c a đo n v t th đ c ghi kíchố ướ ố ể ệ ộ ớ ủ ạ ậ ể ượ
th c, con s này luôn luôn là con s th c b t ch p t l b n v . Con s kíchướ ố ố ự ấ ấ ỉ ệ ả ẽ ố
th c đ c ghi phía trên đ ng kích th c ngang và bên trái đ ng kíchướ ượ ườ ướ ườ
th c đ ng, cách đ ng kích th c 0.5 – 1mmướ ứ ườ ướ
-Đ n v trong b n v th ng đ c qui đ nh chung (th ng là mm) nên khôngơ ị ả ẽ ườ ượ ị ườ
ghi đ n v phía sau con s kích th c, trong tr ng h p có dùng 1 đ n v khácơ ị ố ướ ườ ợ ơ ị
thì ph i ghi đ n v phía sau con s kích th c.ả ơ ị ố ướ
-Thông th ng kích th c đ c ghi bên ngoài hình bi u di n, kích th c chiườ ướ ượ ể ễ ướ
ti t ghi tr c, kích th c t ng quát ghi sau.ế ướ ướ ổ
Ghi kích th c các hình đ c bi tướ ặ ệ
D u gi i h nấ ớ ạ
-Mũi tên: th ng đ c s d ng nhi u trong v c khíườ ượ ử ụ ề ẽ ơ
vì yêu c u có đ chinh xác cao.ầ ộ
-D u chéo: đ c v chéo 45 đ b ng nét li n đ m tấ ượ ẽ ộ ằ ề ậ ừ
trên xu ng d i, t ph i qua trái đ i v i đ ng kíchố ướ ừ ả ố ớ ườ
th c ngang và t trên xu ng d i, t trái qua ph iướ ừ ố ướ ừ ả
đ i v i đ ng kích th c đ ng.ố ớ ườ ướ ứ
B môn Hình hoộ ạ Tr 5

