Công trình ñng ôtô - B môn ñng ôtô – ñng thành ph
TS Phan Cao Th
6
Bng 1-1
Cp
ñường
Lưu lượng xe
thiết kế
(xcqñ/nñ)
Chc năng ca ñường
Cao
tc > 25.000 - ðường trc chính, thiết kế theo TCVN 5729 : 97.
Cp I
> 15.000
- ðường trc chính ni các trung tâm kinh tế, chính tr,
văn hoá ln ca ñất nước.
- Có di phân cách gia, có khng chế mt phn các ca
ra vào, còn có nút giao thông cùng mc.
- V hành chính thường là ñường quc l
Cp
II 6000
÷
15000
- ðường ni các trung tâm kinh tế, chính tr, văn hoá
ln ca ñịa phương và ni vi ñường cao tc, ñường cp I.
- Có th là quc l hoc ñường tnh.
Cp
III > 1000
- ðường ni các trung tâm kinh tế, chính tr, văn hoá
ln ca ñịa phương và ni vi ñường cao tc, ñường cp I,
cp II.
- Có th là quc l, ñường tnh hay ñường huyn.
Cp
IV
500
- ðường ni các trung tâm ca ñịa phương. ðường ni
các ñim lp hàng, các khu dân cư.
- th quc l, ñường tnh, ñường huyn hay
ñường xã.
Cp
V < 500 - ðường phc v giao thông ñịa phương các vùng núi.
- ðường huyn hay ñường xã.
Cp
hng I II III IV V VI
ðịa
hình
ðB
,ð ðB,ð ðB,
ð Núi
ðB,
ð Núi
ðB,
ð Núi
Núi
Tc ñộ
tính toán
V
tt
(km/h)
120
100 80 60 60 40 40 30 20
ðối vi ñường cao tc: theo tiêu chun TCVN 5729-97 Thiết kế ñường cao tc.
ðối vi ñường ñô th: theo TCXDVN 104-2007- ðường ñô th - yêu cu thiết kế
Gii thiu tiêu chun ca mt s nước: Nga, M, Pháp, Canada, Úc, Nht và Trung
quc...
Công trình ñng ôtô - B môn ñng ôtô – ñng thành ph
TS Phan Cao Th
7
§1.4 CÁC YU T CƠ BN CA ðƯNG ÔTÔ
5.1. Tuyến ñường : ñường ni gia các tim ñường , do ñiu kin t nhiên tuyến
ñường gm các ñon thng, ñon cong ni tiếp nhau .
5.2. Bình ñồ : hình chiếu ca tuyến ñường trên mt phng nm ngang cùng vi
ñịa hình th hin bng các ñưng ñồng mc.
5.3. Trc dc : Là mt ct thng ñứng dc theo tuyến ñường ñã ñược dui thng .
5.4. Trc ngang : hình chiếu các yếu t ca ñường lên hình chiếu thng góc vi
tim ñường.
5.5 Các công trình nn, mt, thoát nước, gia c và chng ñỡ.
190
170
180
KHOAÍNG CAÏCH LEÍ (m)
KHOAÍNG CAÏCH CÄÜNG DÄÖN (m)
ÂOAÛN THÀÓNG_ÂOAÛN CONG
TÃN COÜC
BÇNH ÂÄÖ DUÄÙI THÀÓNG
ÂÄÜ DÄÚC THIÃÚT KÃÚ (
)-K.CAÏCH (m)
CAO ÂÄÜ THIÃÚT KÃÚ (m)
CAO ÂÄÜ TÆÛ NHIÃN (m)
TYÍ LÃÛ NGANG : 1/5000
TYÍ LÃÛ ÂÆÏNG : 1/500
TRÀÕC DOÜC SÅ BÄÜ
PHÆÅNG AÏN I
88.46
100.00
H2
A=KM0 H1
100.00
0.00
100.00
200.00
100.00
H5
H4
H3
400.00
300.00
100.00
500.00
100.00
R = 470
P = 51.0
30.00
TD1 H7
H6 H8
K = 419.5
α= 51°08'24''
600.00
80.00
800.00
700.00
100.00
H9 KM1
T = 224.9
KM1
100.00
900.00
1000.00
180.00
178.20
180.00
176.50
400
173.44
175.00
176.10
178.15
177.85
178.60
11
177.15
176.20
300
173.44
MSS
177.05
φ
100 KM0 + 400
CÄÚNG TÊNH TOAÏN BTCT
R = 8000
K = 144.00 T = 72.00
d = 0.33
178.90
177.80
176.70
175.60
176.25
177.00
177.70
177.20
177.60
176.70
176.20
X1
20.00
620.00
178.24 176.14
70.00
830.00
D2
S1
0.00
0.70
1.30
1.70
2.60
0.15
1.15
2.10
0.90
0.65
0.55
0.45
0.00
300
75
0.00
11.54
176.26
176.26
d = 0.18
T = 60.00
K = 120.00
R = 10000
KM0
Công trình ñng ôtô - B môn ñng ôtô – ñng thành ph
TS Phan Cao Th
8
PHÆÅNG AÏN I
i
n
i
n
i
l
i
l
1:1
B
M
B
l
B
l
ðường t nhiên
Kết cu áo ñường
1:1.5
Công trình ñng ôtô - B môn ñng ôtô – ñng thành ph
TS Phan Cao Th
9
CHƯƠNG 2: CÁC YU T HÌNH HC CA TUYN
ðƯỜNG ÔTÔ
§2.1 MT S VN ð V S CHUYN ðỘNG CA ÔTÔ TRÊN ðƯỜNG
2.1.1 CÁC LC TÁC DNG LÊN ÔTÔ KHI CHUYN ðỘNG
+ Lc kéo.
+ Lc cn:
Lc cn lăn Pf .
Lc cn không khí Pω .
Lc cn lên dc Pi.
Lc cn quán tính Pj.
Lc cn ca xe trên ñưng
a. Lc cn lăn Pf:
Khi xe chy ti các ñim tiếp xúc gia bánh xe mt ñường, xut hin lc
cn lăn. Lc này ngược chiu vi chiu chuyn ñộng ca xe.
Lc cn lăn sinh ra do :
- - Biến dng ca lp xe .
- - Do xe b xung kích và chn ñộng trên mt ñường không bng phng.
- - Do ma sát trong các trc ca bánh xe.
Thc nghim cho thy lc cn lăn t l vi trng lượng tác dng lên bánh xe :
P
f
= G.f ( 2-1)
Trong ñó:
G : Trng lượng ca xe (KG)
Pf : Lc cn lăn (KG)
f : H s sc cn lăn
H s sc cn lăn :
Công trình ñng ôtô - B môn ñng ôtô – ñng thành ph
TS Phan Cao Th
10
- Ph thuc ch yếu vào loi mt ñường.
- Ph thuc vào ñộ cng ca lp xe.
- Trong ñiu kin lp xe cng, tt, h s sc cn lăn trung bình ph thuc vào
loi mt ñường như sau (f
0
) :
- Bng 2-1
Loi mt ñường H s lc cn lăn fo
- - Bêtông ximăng và BTN
- ðá dăm và cui si ñen
- ðá dăm trng
- ðường lát ñá
- ðường ñất khô và bng phng
- ðường ñất m và không bng phng
- ðường cát khô, ri rc
0.01 ÷ 0.02
0.01 ÷ 0.025
0.03 ÷ 0.05
0.04 ÷ 0.05
0.04 ÷ 0.05
0.07 ÷ 0.15
0.15 ÷ 0.30
* Khi tc ñộ xe chy nh hơn 50 km/h thì h s sc cn lăn không ph thuc vào
vn tc : f = f0.
* Khi tc ñộ xe chy ln hơn 50 km/h thì h s sc cn lăn ph thuc vào vn
tc.
f = f
o
[1 + 0,01(V-50)] ( 2-2)
Trong ñó V : tc ñộ xe chy (km/h )
b. Lc cn không khí:
Nguyên nhân sinh ra lc cn không khí :
- - Khi không khí trước xe b ép li.
- - Do ma sát gia không khí và thành xe .
- - Do khi không khí chân không ngay phía sau xe hút li.
Công thc xác ñịnh lc cn không khí : P
w
= C.ρ.F.V
2
(2-3)
Trong ñó :
F : Din tích cn tr F = 0,8.B.H (m
2
). (2-4)
B, H : B rng và chiu cao ca xe (m).
V : Tc ñộ tương ñối ca xe, tc phi k ñến tc ñộ ca gió,
trong tính toán coi tc ñộ ca gió bng không, V là tc ñộ ca ôtô (m/s).
C : H s ph thuc vào hình dng ca ôtô.