Giáo trình Linh Kin Đin T
các l trng k ng b mt và tiếp tc khuếch tán sang
vùng N nhưng b mt ln vì có s tái hp vi các đin t trong vùng này.
Tương t, s khuếch tán ca đin t t vùng N sang vùng P cũng tuân theo qui chế
trên. Ta để ý là các đồ th nhn m c đối xng vì tng s các dòng đin l trng và
dòng đin t phi bng mt hng s
n1nn 2
J = Jpp(x1) + Jnp (x1) = Jpn(x2) + Jnn(x2)
Dòng đin Jpn là dòng khuếch tán các l trng, nên có tr s ti tiết din x là:
huếch tán thng ngang qua mà khô
t tr
.
Ta có: Jpp (x1) = Jpn(x2)
J
) = J (x )
p (x
Dòng đin J ti mt tiết din bt k là hng s. Vy ti x1 hoc x2 ta có:
dx
)x(dP
.D.e)x(J = n
ppn
h Pn(x)
Trong đó, Pn(x) là mt độ l trng trong vùng N ti đim x. Ta tín
Ta dùng phương trình liên tc:
A.e
1
.
x
I
PP
Pnn
n0
tp
p
Vì dòng đn Jpn không ph thuc vào thi gian nên phương trình tr thành:
τ
=
i
2
p
nn
2
n
2
L
PP
dx
Pd 0
= Trong đó ppp .DL τ=
[]
p
L
xx
nnnn ePxPPxP
2
00 .)()( 2
=
Và có nghi là: m s
[]
0
2
n2n
p
p
xx
n
p2pn P)x(P
L
D.e
dx
dP
D.e)x(J ==
=
Suy ra,
p
dp
Vdv T
=
Ta chp nhn khi có dòng đin qua m i ni, ta vn có biu thc: như trong
tr bng.
Ly tích phân hai vế t x1 đến x2 ta được:
ường hp ni cân
=
pp
T
p)x(p p
Vdv
)x(p
V
0
2n
01
Bdp
Ta được:
Mà: V
P
P
logVVVV
0
n
0
p
T0B
==
Suy ra:
=
0
n
2n
TP
)x(P
logVV
Trang 36 Biên son: Trương Văn Tám
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Giáo trình Linh Kin Đin T
V
T
0
V
n2n e.P)x(P = Nên:
[
]
0
n2pn
J
p
p2 P)x(P
L
1
.D.e)x( =
Do đó:
DV
L0
p
= 1e.P..e)x(J T
V
n
p
2pn
Tương t, ta có:
[]
0
p1p
n
n1np n)x(n
L
1
.D.e)x(J =
= 1en.
L
D
.e)x(J T
0
V
V
p
n
n
1np
Suy ra, mt độ dòng đin J trong mi ni P-N là:
)x(J)x(JJ 1np2pn +=
+= 1e.n.
D
p.
D
eJ T
V
V
po
n
no
P
LL nP
Như vy, dòng đin qua mi ni P-N là:
+= D
p.
D
e.AI no
P
1e.n.
LL
T
V
V
po
n
nP
Đặt:
DD
=
P
P
0.
L
.e.AI
Ta đượ
+po
n
n
no n.
L
p
c:
e
0
1
T
V
V
hương trình này i là phương trình Schockley
=
I I
P được g
Trong đó: n
D
D
kT n
p
pe
VTµ
=
µ
==
là hng s Boltzman
VT=0,026 volt. Khi mi ni chuyn vn bình
thườ đổi t 0,3 V đến 0,7 V tùy theo mi là Ge hay Si,
Vi K/J10.381,1k 023
=
coulomb10.602,1e = , là đin tích ca electron
T là nhit độ tuyt đối.
19
nhit độ bình thường, T=2730K,
1e10
V
VT
V
V
T
>>>
ng, V thay
T
V
V
Vy, 0
Ghi chú: Công thc trên ch đúng trong trường hp dòng đin qua mi ni khá ln
(vùng đặc tuyến V-I thng, xem phn sau); vi dòng đin I tương đối nh (vài mA tr
xung), người ta chng minh đưc dòng đin qua mi ni là:
e.II
Trang 37 Biên son: Trương Văn Tám
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Giáo trình Linh Kin Đin T
= η1eII T
V
V
0
Vi η = 1 khi mi ni là Ge
η = 2 khi mi ni là Si
2. N c phân cc nghch:
i P-N được phân cc nghch, rào đin thế tăng mt lượng V. L trng và đin
t không th khuếch tán ngang qua mi ni. Tuy nhiên, dưới tác dng ca nhit, mt s ít
đin t và l u t vùng N
sang t nh, thường chng
vài c
rong trường hp ni P-N phân cc nghch vi hiu
đin thế V<0, dòng đ
i P-N khi đượ
-
+
Khi n
trng được sinh ra trong vùng hiếm to ra mt dòng đin có chi
vùng P. Vì đin t và l trng sinh ra ít nên dòng đin ngược r
hc µA hay nh hơn. Để ý là dòng đin ngược này là mt hàm s ca nhit độ.
Người ta cũng chng minh được t
in qua ni là:
= η1eII T
V
V
0
I0 cũng có tr s:
po
n
no
PL
L...
D
D+= n
Pn
p
eAI .
0
Thông thường, 1e T
V<<
η nên I # I
V
Thí d: Xem mch sau đây
0
+
+
+
+
-
-
- -
Ion dương
Dòng electron (khác 0)
P - + N
Rào đin thế VB=VS
R
V VB
V
0
- VS +
Hình 4
Ion âm
Trang 38 Biên son: Trương Văn Tám
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Giáo trình Linh Kin Đin T
D2
+5V
I
+ V2 -
+ V1 -
Hình_5
D1
D1 và D2 là 2 ni P-N Si. Tìm đin thế V1 và V2 xuyên qua ni.
ii: Dòng đin qua 2 ni P-N là như nhau. Chú ý là dòng đin qua D2 là dòng
thun và dòng qua D1 là dòng nghch.
Vy:
G
0
V
V
0I1eII T=
= η vi η = 2 và VT = 0,026V
2
052,0
V2
=
e
2
V )V(036,0052,0.693,0
=
=
o đó, đin thế ngang qua ni phân cc nghch là:
V1
là dòng đ bng đồ th
sau đđược gđặc tuyến V-I ca ni P-N.
u thếnh, dòng đin hi hiu thế phân cc
thunđủ ln, dòng đin I tăng nhanh trong lúc hiu đin thế hai đầu mi ni tăng rt ít.
hi hiu th nh, ch có 1 d chy qua. Khi hiu
đin thế phân cc nghch đủ ln, nhnđin sinh ra dưới tác dng ca nhit được
đin trường trong vùng hiếm tăng vn ó đủ năng lượng rt nhiu đin t khác t
các ni hóa tr. Cơ chế này c chng cht, sau cùng ta có mt dòng đin ngược rt ln, ta
D
= 5–V2 =5 – 0,036 = 4,964 (V)
I0
ây,
in bo hòa ngược. Dòng đin trong ni P-N có th din t
i
Khi hi phân cc thun còn I tăng chm. K
ế phân cc nghch còn òng đin r I0
g ht ti
tc và c
K
nói ni P-N trung vùng phá hy theo hin tượng tuyết đổ (avalanche).
Trang 39 Biên son: Trương Văn Tám
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Giáo trình Linh Kin Đin T
III. NH HƯỞNG CA NHIT ĐỘ LÊN NI P-N:
Thông thường ta thy rng I0 s tăng lên gp đôi khi nhit độ mi ni tăng lên 100C
I Ge Si
V
0,3V 0,7V
Vài chc µA
nc nghch Phân cc thun
P N P N
- V - V>0 +
I<0 I>0
Hình 6
Si Ge
Phâ c
<0 +
1. Dòng đin bo hòa ngược I0 tùy thuc vào nng độ cht pha, din tích mi ni và
nht là nhit độ.
10
2 vi t là nhit độ (
0
0
0
0
25
).25()(
=
t
CICtI 0C)
ình sau đây mô t s biếng đin bo hòa c theo nhit độ.
hanh có dòng bo hòa ngược I0=25nA 250C.
0
H thiên ca dòn ngượ
I
0
-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
0 V
350C
450C
550C
250C
Hình 7
1
4
5
6
7
8
2
3
Thí d: 1N914B là diode Si chuyn mch n
Tìm I 1000C.
Trang 40 Biên son: Trương Văn Tám
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com