TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU
GIÁO TRÌNH
NỀN VÀ MÓNG – Tập 1
(Lưu hành nội bộ)
Biên Soạn: ThS. Nguyễn Hữu Sà
Vũng Tàu, năm 2022
1
MỤC LỤC
NỘI DUNG
TRANG
Mục lục
4
Lời nói đầu
5
CHƯƠNG 1. MỘT S KHÁI NIỆM CƠ BẢN
6
1.1. Các khái niệm cơ bản về nền móng công trình
6
1.1.1. Khái niệm chung về móng
6
1.1.2. Móng nông và móng sâu
6
1.1.2.1. Móng nông
6
1.1.2.2. Móng sâu
7
1.1.3. Khái niệm về nền
7
1.1.4. Các bộ phận và kích thước cơ bản của móng
8
1.1.4.1. Các bộ phận và kích thước cơ bản của móng nông
8
1.1.4.2. Các bộ phận và kích thước cơ bản của móng cọc
9
1.1.5. Trạng thái giới hạn và thiết kế theo trạng thái giới hạn
10
1.1.5.1. Khái niệm về trạng thái giới hạn
10
1.1.5.2. Tính toán nền theo TTGH 1
11
1.1.5.3. Tính toán nền theo TTGH 2
12
1.2. Khảo sát địa chất công trình
14
1.2.1. Nội dung khảo sát công trình
14
1.2.2. Khoan khảo sát địa chất công trình
15
1.2.3. Khảo sát địa chất công trình bằng thí nghiệm hiện trường
17
1.2.4. Các sơ đồ cấu trúc địa tầng cơ bản
17
1.3. Phân tích lựa chọn chiều sâu chôn móng
18
1.3.1. Điều kiện về địa hình
19
1.3.2. Điều kiện về địa chất công trình, địa chất thủy văn
19
1.3.3. Trị số và tính chất của tải trọng
22
1.3.4. Đặc điểm và yêu cầu cần sử dụng công trình
22
1.3.5. Điều kiện thi công
23
1.4. Tải trọng tác dụng xuống móng
23
1.4.1. Tải trọng và tổ hợp tải trọng
23
1.4.1.1. Tải trọng thường xuyên
23
1.4.1.2. Tải trọng tạm thời
23
1.4.1.3. Tổ hợp tải trọng
24
1.4.2. Xác định tải trọng tác dụng xuống móng
24
1.5. Đặc trưng cơ - lý của đất trong tính toán theo trạng thái giới hạn
25
1.5.1. Xử lý kết quả thí nghiệm trong phòng
26
2
1.5.2. Xử lý kết quả thí nghiệm hiện trường
27
1.5.2.1. Thí nghiệm SPT (Theo TCVN 9351-2012 Đất xây dng - phương pháp
thí nghim xuyên tiêu chun SPT)
27
1.5.2.2. Thí nghiệm CPT (Theo TCVN 9352:2012. Đất xây dng - phương pháp
thí nghiệm xuyên tĩnh CPT)
33
1.5.2.3. Thí nghiệm PBT (Theo TCVN9354-2012: Đất y dng phương pháp
xác định môđun biến dng ti hiện trưng bng tm nén phng)
37
1.6. Nguyên tắc chung khi thiết kế nền móng công trình
39
1.6.1. Nguyên tắc thiết kế phương án khả thi
39
1.6.2. Nguyên tắc thiết kế đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật
39
1.6.3. Nguyên tắc thiết kế đảm bảo hiệu quả kinh tế cao
40
1.7. Các tài liệu cần thiết cho thiết kế nền móng
40
1.7.1. Tài liệu về công trình thiết kế
40
1.7.2. Tài liệu về địa kỹ thuật
41
1.7.3. Tài liệu về tải trọng, tổ hợp tải trọng phục vụ tính toán nền móng
41
1.7.4. Tài liệu về khu vực xây dựng
41
1.8. Đề suất và lựa chọn các giải pháp nền móng
42
1.8.1. Đề suất giải pháp xử lý nền
42
1.8.2. Đề suất và lựa chọn giải pháp móng
42
1.9. Trình tự thiết kế nền móng
43
CHƯƠNG 2. MÓNG NÔNG CỨNG Phn 1
47
2.1. Móng nông trên nền đất thiên nhiên
47
2.2. Phân loại và cấu tạo
47
2.2.1. Phân loại móng nông
47
2.2.2. Cấu tạo các loại móng nông
48
2.2.2.1. Móng đơn
48
2.2.2.2. Móng kết hợp giwax hai cột ( móng đôi)
49
2.2.2.3. Móng băng và móng băng giao thoa
51
2.2.2.4. Móng bè
53
2.2.3. Cấu tạo giằng móng
55
2.3. Thiết kế móng nông cứng
55
2.3.1. Trình tự thiết kế
55
2.3.2. Xác định cường độ tính toán của đất nền
57
2.3.2.1. Dựa vào chỉ tiêu cơ lý của đất nền
57
2.3.2.2. Dựa vào cường độ tính toán quy ước
60
2.3.3. Xác đinh kích thước sơ bộ và kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng
63
2.3.3.1. Móng đơn
63
2.3.3.1a. Móng chịu tải trọng đúng tâm
63
2.3.3.1b. Móng chịu tải trọng lệch tâm
69
3
2.3.3.2. Móng đôi
82
2.3.3.3. Móng băng
87
2.3.3.3a. Móng băng dưới tường
87
2.3.3.3b. Móng băng dưới dẫy cột
89
2.3.3.4. Móng bè
92
2.4. Kiểm tra điều kiện áp lực tại đỉnh lớp đất yếu
93
CHƯƠNG 3. MÓNG NÔNG CỨNG Phn 2
98
3.1. Tính toán theo trạng thái giới hạn 1
98
3.1.1. Sức chịu tải của nền đá
99
3.1.2. Sức chịu tải của nền đất
99
3.1.3. Kiểm tra lật và trượt cho móng
100
3.1.3.1. Kiểm tra ổn định lật
100
3.1.3.2. Kiểm tra ổn định trượt
101
3.2. Tính toán theo trạng thái giới hạn 2
102
3.2.1. Tính toán độ lún thẳng đứng
105
3.2.1.1. Tính toán theo sơ đồ cộng lún các lớp phân tố
105
3.2.1.2. Tính toán theo sơ đồ lớp tương đương
128
3.2.1.2a. Tính toán theo sơ đồ lớp tương đương (Của N.A. Txưtôvich trường
hp nền đồng nht)
128
3.2.1.2b. Tính toán theo sơ đồ lớp tương đương (trưng hp nền không đng
nht)
135
3.2.1.3. Tính lún theo thời gian (xem tài liu [7] và [8])
137
3.2.2. Kiểm tra về lún lệch
137
3.2.3. Xác định độ nghiêng của móng khi chịu tải trọng lệch tâm
138
3.2.3.1. Độ nghiêng của móng hình chữ nhật
138
3.2.3.2. Độ nghiêng của móng hình tròn
139
CHƯƠNG 4. MÓNG NÔNG CỨNG Phn 3
140
4.1. Tính toán độ bền và cấu tạo móng
140
4.1.1. Móng gạch, đá, bê tông dưới cột
140
4.1.2. Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
141
4.1.2.1. Xác định chiều cao móng
141
4.1.2.2. Tính toán nội lực và cốt thép cho móng
147
4.1.3. Lưu ý khi tính toán cốt thép trong móng
166
4.2. Những yêu cầu về cấu tạo đối với móng bê tông cốt thép
166
4.2.1. Lớp bê tông bảo vệ
166
4.2.2. Khoảng cách tối thiểu giữa các thanh thép
166
4.3. Các loại móng tính theo nguyên lý móng nông cứng
167
4.3.1. Móng khe lún
167
4.3.2. Móng chịu lực đẩy ngang lớn
168
4
4.3.3. Móng tường chắn, tường hầm
169
4.3.4. Móng chịu kéo
170
4.3.5. Móng dưới nhiều cột
171
Tài liệu tham khảo
173
Bảng tra
174