TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN HÀ NI
KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN
GIÁO TRÌNH
QUN TR MÔI TRƯNG MNG
(Lưu hành nội b)
Hà Ni, năm 2024
- 1 -
MC LC
BÀI 1: TNG QUAN V WINDOWS SERVER 2008 ...................................... 3
1. Tính năng vượt tri ........................................................................................ 3
2. Các phiên bn ca Windows Server 2008 .................................................... 6
3. Tính năng trong Windows Server 2008 ........................................................ 6
4. Cài đặt Windows Server 2008..................................................................... 10
BÀI 2: DCH V ACTIVE DIRECTORY ......................................................... 14
1. Tng quan v Active Directory ................................................................... 14
2. Cài đặt và cu hình dch v Active Directory ............................................. 16
3. Trin khai Active Directory Forest và Domain Tree .................................. 31
BÀI 3: QUN TR CÁC ĐỐI TƯỢNG TRONG ACTIVE DIRECTORY....... 34
1. Qun tr tài khon User , Group , Computer ............................................... 34
2. Qun tr OU ................................................................................................. 41
3. Qun tr Profile User ................................................................................... 43
4. Tạo các đối tượng bng Command Line ..................................................... 50
BÀI 4: QUN TR TÀI NGUYÊN CHIA S .................................................... 55
1. Tng quan v quyn truy xut tệp tin và thư mc ...................................... 55
2. Shared Folder .............................................................................................. 57
3. NTFS Permission ........................................................................................ 68
4. Trin khai DFS ............................................................................................ 75
BÀI 5: TRIN KHAI CHÍNH SÁCH ................................................................. 80
1. Gii thiu v Group Policy Object (GPO) .................................................. 80
2. ng dng các chính sách nhóm .................................................................. 80
3. Cu hình các chính sách nhóm .................................................................... 82
4. Group Policy tác động đến Startup và Logon ............................................. 86
5. S kế tha .................................................................................................... 86
BÀI 6: QUẢN LÝ LƯU TRỮ VÀ BO MT D LIU ................................. 88
1. Gii thiu v lưu trữ d liu ........................................................................ 88
- 2 -
2. Sao lưu và phục hi d liu ......................................................................... 91
3. Mã hóa d liu bng EFS ............................................................................ 92
4. Thiết lp hn ngch ..................................................................................... 93
BÀI 7: GIÁM SÁT VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG CA SERVER ................... 97
1. Phương thức qun tr Server ....................................................................... 97
2. Giám sát hoạt động ca Server.................................................................... 97
3. Phát hin và khc phc s c .................................................................... 107
4. Sao lưu và phục hi h thng .................................................................... 109
- 3 -
BÀI 1: TNG QUAN V WINDOWS SERVER 2008
1. Tính năng vượt tri
Lch s phát trin:
* H điu hành mng Windows NT
Windows NT là h điu hành mng cao cp ca hãng Microsoft. Phiên bn
đầu tên Windows NT 3.1 phát hành năm 1993, phiên bn server
Windows NT Advanced Server (trước đó LAN Manager for NT). Năm 1994
phiên bản Windows NT Server Windows NT Workstation version 3.5 đưc
phát nh. Tiếp theo đó ra đời các bản version 3.51. Năm 1995, Windows NT
Workstation và Windows NT Server version 4.0 ra đời.
Là h điu hành mạng đáp ứng tt c các giao thc truyn thông ph dng
nht. Ngoài ra nó vừa cho phép giao lưu giữa các máy trong mng, va cho phép
truy nhp t xa, cho phép truyn file v.v... Windows NT là h điu hành vừa đáp
ng cho mng cc b (LAN) vừa đáp ng cho mng din rộng (WAN) như
Intranet, Internet.
Windows NT server hơn hn các h điu hành khác bi tính mm dẻo,đa
dng trong qun lý.
va cho phép qun mng theo mô hình mng phân bit
(Clien/Server), va cho phép qun theo hình mng ngang hàng (peer to
peer). Cài đặt đơn giản, nh nhàng và điu quan trng nhất là nó tương thích vi
hầu như tất c các h mng.
Các cơ chế qun lý ca Windows NT:
- Quản lý đối tượng (Object Manager): Tt c tài nguyên ca h điu hành
đưc thực thi như các đối tượng. Một đối tượng là một đại din trừu tượng ca
mt tài nguyên. t trng thái bên trong các tham s ca tài nguyên
tp hp các phương thức (method) có th đưc s dụng để truy cập và điều khin
đối tượng. Bng cách x toàn b tài nguyên như đối tượng Windows NT có th
thc hiện các phương thức giống nhau như: tạo đối tượng, bo v đối tượng, giám
sát vic s dụng đối tượng (Client object) giám sát những tài nguyên được s dng
bi một đối tượng.
- chế bo mt (SRM - Security Reference Monitor): Ðưc s dụng để
thc hin vấn đ an ninh trong h thng Windows NT. Các yêu cu to một đối
ng phải được chuyển qua SRM đ quyết định vic truy cập tài nguyên đưc
cho phép hay không. SRM làm vic vi h thng con bo mt trong chế độ user.
- 4 -
H thống con này được s dụng để xác nhn user login vào h thng Windows
NT.
- Qun nhp / xut (I/O Manager): Chu trách nhim cho toàn b các
chức năng nhập / xut trong h điu hành Windows NT. I/O Manager liên lc vi
trình điều khin ca các thiết b khác nhau.
- I/O Manager: S dng mt kiến trúc lớp cho các trình điều khin. Mi b
phận điều khin trong lp này thc hin mt chức năng được xác định rõ. Phương
pháp tiếp cn này cho phép mt thành phần điều khiển được thay thế d dàng mà
không ảnh hưởng phn còn li ca các b phận điều khin.
* Windows Server 2000:
Đây phiên bản thay thế cho Windows NT Server 4.0, được thiết kế
cho người dùng là nhng doanh nghip lớn, hướng phc v cho các “mạng lớn”.
thừa hưởng li tt c nhng chức năng ca Windows NT Server 4.0 thêm
vào đó là giao diện đồ ha thân thin với người s dng.
H h điu hành Windows 2000 Server có 3 phiên bn chính là: Windows
2000 Server, Windows 2000 Advanced Server, Windows 2000 Datacenter Server.
Vi mi phiên bn Microsoft b sung các tính năng mở rng cho tng loi dch
v.
Các đặc trưng của Windows 2000:
Những thay đổi quan trng nht so vi NT cũ gồm có:
- Active Directory
- H tng kiến trúc ni mạng TCP/IP đã đưc ci tiến
- Những cơ sở h tng bo mt d co giãn hơn
- Vic chia s dùng chung các tp tin tr lên mnh m hơn so với h thng
tp tin phân tán (Distributed File System) dch v sao chép tp tin (File
Replication Service)
- Không l thuc cng nhc vào các mu t đĩa nữa nh c đim ni
(junction point) và các đĩa gắn lên được (mountable drive)
- Việc lưu trữ d liu trc tuyến mm dẻo, linh động hơn nhờ có tính năng
Removable Storage Manager.
* Windows Server 2003:
Windows Server 2003 4 phiên bản được s dng rng rãi nht là:
Windows Server 2003 Standard Edition, Enterprise Edition, Datacenter Edition,
Web Edition.
- Windows Server 2003 Web Edition: tối ưu dành cho các máy ch web