BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH VÀ CÔNG THƯƠNG
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC/MÔ ĐUN: VẼ KỸ THUẬT
NGÀNH/NGHỀ: KỸ THUẬT LẮP ĐẶT ĐIỆN
VÀ ĐIỀU KHIỂN TRONG CÔNG NGHIỆP
TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 873/QĐ-DLCT ngày 26/8/2022 của Hiệu trưởng Trường
Cao đẳng Du lịch và Công Thương)
Hải Dương, năm 2022
1
1
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh
thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
2
LỜI GIỚI THIỆU
Vẽ kỹ thuật môn học bắt buộc trong các trường nghề. Tuỳ thuộc vào đối
tượng người học cấp bậc học trang bị cho học sinh, sinh viên những kiến thức
cơ bản nhất.
Để thống nhất chương trình nội dung giảng dạy trong các nhà trường
chúng tôi biên soạn cuốn giáo trình: Vẽ kỹ thuật. Giáo trình được biên soạn phù hợp
với các nghề trong các trường đào tạo nghề phục vụ theo yêu cầu của thực tế xã hội
hiện nay.
Nhóm biên soạn đã tham khảo các tài liệu: Vẽ kỹ thuật dùng cho sinh viên
các trường cao đẳng, Đại học kỹ thuật của tác giả Trần Hữu Quế Nguyễn Văn
Tuấn năm 2006, Tài liệu “Vẽ kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế” biên dịch của Trần Hữu
Quế và Nguyễn Văn Tuấn năm 2005 và nhiều tài liệu khác.
Mặc dù có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất
mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn thiện hơn. Xin
chân thành cảm ơn!
Hải Dương, ngày tháng năm
Tác giả
Lê Thị Thuỳ Dương
3
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
1. Tên môn học: Vẽ kỹ thuật
2. Mã môn học: MH09
Thời gian thực hiện môn học: 30 giờ; (Lý thuyết 28 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo
luận, bài tập: 0 giờ; Kiểm tra 2 giờ)
3. Vị trí và tính chất Môn học:
3.1. Vị trí: Môn học Vẽ kỹ thuật được bố trí học song song với các môn học, mô
đun: Mạch điện; Vật liệu điện; Khí cụ điện.
3.2. Tính chất: Là môn học kỹ thuật cơ sở.
3.3 Ý nghĩa và vai trò của môn học: Là môn học có vai trò rất quan trọng, là môn
học kỹ thuạt
4. Mục tiêu của môn học:
4.1. Kiến thức:
- Trình bày được các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật, phương pháp vẽ các loại hình
chiếu, mặt cắt, hình cắt, các quy ước của bản vẽ;
4.2 kỹ năng:
- Đọc được những bản vẽ cấu tạo các thiết bị, bản vẽ lắp, sơ đồ lắp đặt, bố trí các
thiết bị.
4.3 Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
- Tuân thủ đúng quy định, quy phạm về vẽ kỹ thuật;
- Rèn luyện tình nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận, chính xác, logic khoa
học. 5. Nội dung Môn học
5.1. Nội dung chương trình
MH/
M Đ
Tên môn học, mô đun Số
tín
chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng
số
Trong đó
thuyết
Thực
hành/
thực
tập/thí
nghiệm/
bài
tập/thảo
luận
Kiể
m
tra
ICác môn học
chung/đại cương 29 435 157 255 23
MH 01 Chính trị 2.0 5 75 41 29 5
MH 02 Pháp luật 2.0 2 30 18 10 2
4
MH 03 Giáo dục thể chất 2.0 4 60 5 51 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng - An 5 75 36 35 4
ninh 2.0
MH 05 Tin học 2.0 5 75 15 58 2
MH 06 Tiếng Anh căn bản 2.0 8 120 42 72 6
II Các môn học, mô đun
chuyên môn ngành, nghề 91 2250 657 1507 86
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 18 315 214 82 19
MH 07 An toàn điện 2 30 29 0 1
MH 08 Mạch điện 3 45 43 0 2
MH 09 Vẽ kỹ thuật 2 30 28 0 2
MH 10 Vẽ điện 2 30 28 0 2
MH 11 Vật liệu điện 2 30 28 0 2
MĐ 12 Khí cụ điện 2 45 20 22 3
MĐ 13 Điện tử cơ bản 3 60 18 38 4
MĐ 14 Kỹ thuật nguội 2 45 20 22 3
II.2 Các môn học, mô đun
chuyên môn nghề 48 1155 335 775 45
MĐ 15 Điều khiển điện khi nén 3 60 18 38 4
MĐ 16 Đo lường điện 3 60 18 38 4
MĐ 17 Máy điện 9 210 63 142 5
MH 18 Cung cấp điện 4 60 56 0 4
MĐ 19 Thực tập sản xuất I 6 270 0 264 6
MĐ 20 Trang bị điện I 4 90 27 60 3
MĐ 21 Trang bị điện II 7 150 57 87 6
MĐ 22 Kỹ thuật xung- số 2 45 14 28 3
MĐ 23 Tổ chức sản xuất 2 30 28 2
MĐ 24 Kỹ thuật cảm biến 3 60 18 38 4
MĐ 25 PLC cơ bản 5 120 36 80 4
II.3 Các môn học, mô đun tự chọn 25 780 108 650 22