220
Tính toán chiếu sáng
Chương 10
439
10.1 Khái niệm chung
10.2 Các định nghĩa và đặc trưng của chiếu sáng
10.3 Thiết bị chiếu sáng
10.4 Thiết kế chiếu sáng chung
TS. Lê Thị Minh Châu – ĐH Bách Khoa HN
10.1 Khái niệm chung
vChiếu sáng điện và phụ tải chiếu sáng
Chiếu sáng điện
Chiếu ng đối với một công trình được tạo ra từ chiếu ng tự nhiên
chiếu sáng nhân tạo.
Chất lượng chiếu sáng điện ảnh hưởng đến nhiều mặt trong đời sống
cũng như các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật như:
Sức khỏe, năng lực tinh thần của con người khi làm việc
Điều kiện an toàn
Ảnh hưởng đến mỹ quan môi trường
Đặc điểm chung của phụ tải chiếu sáng
Đồ thị phụ tải chiếu sáng bằng phẳng
Phụ tải chiếu sáng phụ thuộc vị trí địa
Phụ tải chiếu sáng phụ thuộc thời tiết.
439
440
221
TS. Lê Thị Minh Châu – ĐH Bách Khoa HN
9.1 Khái niệm chung
v
Chiếu sáng điện và phụ tải chiếu sáng
Đặc điểm chung của phụ tải chiếu sáng
Đồ thị phụ tải chiếu sáng bằng phẳng
Phụ tải chiếu sáng phụ thuộc mua do thời gian ban
ngày thay đổi theo mùa
Phụ tải chiếu sáng phụ thuộc vị trí địa do tác động
của thời tiết.
TS. Lê Thị Minh Châu – ĐH Bách Khoa HN
10.1 Khái niệm chung
vPhân loại chiếu sáng nhân tạo
Theo yêu cầu chiếu sáng
Chiếu sáng chung: chiếu sáng tạo độ rọi đồng đều trên toàn điện tích
cần chiếu sáng.
Đặc điểm bố trí: đèn được treo cao, theo qui luật nhất định (hình
vuông, hình thoi,…)
Phạm vi ứng dụng: dùng cho những nơi diện tích rộng, không đòi
hỏi mắt phải phân biệt các chi tiết nhỏ.
Chiếu sáng cục bộ: Chiếu sáng tạo độ rọi lớn trong phạm vi không gian
hẹp.
Đặc điểm bố trí: đèn chiếu sáng nơi cần quan sát, đặt trên máy
công cụ hoặc cầm tay di động.
Phạm vi ứng dụng: Nơi cần quan sát tỉ mỷ, chính xác, phân biệt
ràng các chi tiết.
Chiếu sáng hỗn hợp: kết hợp của hai loại chiếu sáng chung chiếu
sáng cục bộ
441
442
222
TS. Lê Thị Minh Châu – ĐH Bách Khoa HN
10.1 Khái niệm chung
vPhân loại chiếu sáng nhân tạo (tiếp)
Chiếu sáng làm việc (CSLV) và chiếu sáng sự cố (CSSC)
Ngoài CSLV, phải đặt thêm CSSC, độ rọi của CSSC phải lớn hơn ít nhất
10% độ rọi của CSLV. Đặc điểm chính của CSSC:
Cấp điện để công việc tiếp tục trong thời gian sửa chữa CSLV.
Đảm bảo cho phép công nhân rời khỏi các khu vực nguy hiểm,
CSSC được cấp nguồn độc lập với CSLV.
Chiếu sáng trong nhà (CSTN) ngoài trời (CSNT)
- Thiết bị chiếu sáng ngoài trời cần chịu được tác động của thời tiết
- Cần xét đến khả năng phản xạ ánh sáng của các bề mặt gần thiết bị
chiếu sáng ( đặc biệt đối với chiếu sáng trong nhà)
Tính toán chiếu sáng
Chương 10
444
10.1 Khái niệm chung
10.2 Các định nghĩa và đặc trưng của chiếu sáng
10.3 Thiết bị chiếu sáng
10.4 Thiết kế chiếu sáng chung
443
444
223
TS. Lê Thị Minh Châu – ĐH Bách Khoa HN
10.2 Các định nghĩa và đặc trưng chiếu sáng
vCác đại lượng bản
Ánh sáng:
những bức xạ bước sóng từ 380-780 nm mà mắt
người thể cảm thấy được.
TS. Lê Thị Minh Châu – ĐH Bách Khoa HN
10.2 Các định nghĩa và đặc trưng chiếu sáng
vCác đại lượng bản
Nguồn sáng:
hai loại nguồn ng: Sơ cấp ( thiết bị chiếu sáng) và thứ
cấp ( các bề mặt hoặc vật khả năng phản xạ ánh sáng).
Mầu sắc:
do cảm nhận của mắt đối với một nguồn sáng.
Vật thể nóng sáng:
nguồn sáng cấp bức xạ phát ra của được
suy ra từ nhiệt độ của vật thể
445
446
224
TS. Lê Thị Minh Châu – ĐH Bách Khoa HN
10.2 Các định nghĩa và đặc trưng chiếu sáng
vCác đại lượng bản
Góc khối (Ω):
Đơn vị Steradian (Sr). Góc khối
biểu thị cho không gian mà nguồn sáng bức xạ
năng lượng.
Quang thông (Ф):
Đơn vị lumen (lm) thông
lượng của quang năng của nguồn sáng mắt
người thể nhận biết được.
Đường cong hiệu quả ánh sáng:
- Đường 1: ban ngày
- Đường 2: ban đêm
TS. Lê Thị Minh Châu ĐH Bách Khoa HN
10.2 Các định nghĩa và đặc trưng chiếu sáng
Cường độ sáng (I):
Đơn vị Candela (Cd).
Thông lượng quang năng tính trong một
đơn vị góc khối
Thể hiện độ sáng của nguồn sáng
vCác đại lượng bản
Độ rọi (E):
Đơn vị Lux(Lx).
Mật độ quang thông rơi trên bề mặt được
chiếu ng.
Đặc trưng cho nhu cầu của đối tượng được
chiếu ng.
447
448