
Hi n tr ng khai thác và ch bi n m t s khoáng s n kim lo i chínhệ ạ ế ế ộ ố ả ạ
1. Qu ng s t:ặ ắ
Vi t Nam hi n nay đã phát hi n và khoanh đ nh đ c trên 216 v trí có qu ng s t, có 13Ở ệ ệ ệ ị ượ ị ặ ắ
m tr l ng trên 2 tri u t n, phân b không đ u, t p trung ch y u vùng núi phía B c.ỏ ữ ượ ệ ấ ố ề ậ ủ ế ở ắ
Trong t t c các m qu ng s t c a Vi t Nam, đáng chú ý nh t là có hai m l n đó là mấ ả ỏ ặ ắ ủ ệ ấ ỏ ớ ỏ
s t Quý Xa Lào Cai và m s t Th ch Khê Hà Tĩnh.ắ ở ỏ ắ ạ ở
Hàng năm, s l ng qu ng s t khai thác và ch bi n Vi t Nam đ t t 300.000 – 450.000ố ượ ặ ắ ế ế ở ệ ạ ừ
t n.ấ
Công su t khai thác c a m hi n nay là th p h n r t nhi u so v i công su t thi t k đ cấ ủ ỏ ệ ấ ơ ấ ề ớ ấ ế ế ượ
phê duy t.ệ
Công ngh và thi t b khai thác, ch bi n m c trung bình, m t s thi t b khai thác cũ vàệ ế ị ế ế ở ứ ộ ố ế ị
l c h u, nên công su t b h n ch và không đ m b o khai thác h t công su t theo các d án đ cạ ậ ấ ị ạ ế ả ả ế ấ ự ượ
phê duy t.ệ
Các m c p gi y phép t n thu không có thi t k khai thác, ho c có nh ng khi khai thácỏ ấ ấ ậ ế ế ặ ư
không theo thi t k . Vì ch y theo l i nhu n tr c m t, các doanh nghi p khai thác t n thu đã làmế ế ạ ợ ậ ướ ắ ệ ậ
t n th t tài nguyên (Không thu đ c qu ng cám c h t t 0-8mm) và môi tr ng b nh h ng.ổ ấ ượ ặ ỡ ạ ừ ườ ị ả ưở
Năng l c khai thác qu ng s t hi n nay có th đáp ng s n l ng là 500.000 t n/năm.ự ặ ắ ệ ể ứ ả ượ ấ
Th tr ng qu ng s t hi n nay: 80% s d ng trong n c, ch y u là đ luy n thép, cònị ườ ặ ắ ệ ử ụ ướ ủ ế ể ệ
20% xu t kh u.ấ ẩ
2. Bô xít:
N c ta có ti m năng r t l n v qu ng bôxít v i t ng tr l ng và tài nguyên d báo đ tướ ề ấ ớ ề ặ ớ ổ ữ ượ ự ạ
kho ng 5,5 t t n, phân b ch y u t nh Đ c Nông, Lâm Đ ng, Gia Lai, Bình Ph c,…ả ỷ ấ ố ủ ế ở ỉ ắ ồ ướ
Nhìn chung, n c ta có tr l ng tài nguyên bôxít l n, ch t l ng t ng đ i t t, phân bướ ữ ượ ớ ấ ượ ươ ố ố ố
t p trung, đi u ki n khai thác thu n l i. M t khác, th tr ng cung – c u s n ph m alumin trên thậ ề ệ ậ ợ ặ ị ườ ầ ả ẩ ị
tr ng th gi i hi n nay r t thu n l i cho phát tri n ngành công nghi p nhôm n c ta. Bên c nhườ ế ớ ệ ấ ậ ợ ể ệ ở ướ ạ
n c ta là Trung Qu c có nhu c u nh p kh u r t l n v alumin, hàng năm kho ng 5-6 tri u t nướ ố ầ ậ ẩ ấ ớ ề ả ệ ấ
alumin. Do v y, c n ph i khai thác và ch bi n sâu bôxít, đi n phân nhôm đ phát tri n ngànhậ ầ ả ế ế ệ ể ể
công nghi p nhôm ph c v s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c.ệ ụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ướ
3. Qu ng titanặ
3.1. Tài nguyên qu ng titan:ặ
Theo k t qu đi u tra, thăm dò đ a ch t, cho t i nay đã phát hi n 59 m và đi m qu ngế ả ề ị ấ ớ ệ ỏ ể ặ
titan, trong đó có 6 m l n có tr l ng t 1 đ n 5 tri u t n, 8 m trung bình có tr l ng >ỏ ớ ữ ượ ừ ế ệ ấ ỏ ữ ượ
100.000 t n và 45 m nh và đi m qu ng.ấ ỏ ỏ ể ặ
Xét v t ng th , qu ng titan Vi t Nam không nhi u, nh ng đ đi u ki n đ phát tri nề ổ ể ặ ệ ề ư ủ ề ệ ể ể
ngành titan đ ng b t khâu khai thác và ch bi n sâu v i quy mô công nghi p không l n, đáp ngồ ộ ừ ế ế ớ ệ ớ ứ
nhu c u trong n c, thay nh p kh u, có hi u qu h n nhi u so v i xu t kh u qu ng tinh và nh pầ ướ ậ ẩ ệ ả ơ ề ớ ấ ẩ ặ ậ
kh u pigment, ilmenhit hoàn nguyên và zircon m n ngay tr c m t và lâu dài cho các ngành côngẩ ị ướ ắ
nghi p.ệ
3.2. Hi n tr ng khai thác và ch bi n qu ng titan:ệ ạ ế ế ặ
Do thu n l i v m t tài nguyên, công ngh và thi t b đ n gi n và có th t ch t o trongậ ợ ề ặ ệ ế ị ơ ả ể ự ế ạ
n c, v n đ u t không l n, có th tr ng, l i nhu n cao cho nên khai thác, ch bi n và xu t kh uướ ố ầ ư ớ ị ườ ợ ậ ế ế ấ ẩ
qu ng titan Vi t Nam đang phát tri n. Ngành Titan ho t đ ng v i giá tr xu t kh u qu ng tinh titanặ ệ ể ạ ộ ớ ị ấ ẩ ặ

20-30 tri u USD/năm, có hi u qu kinh t đáng k , đ c bi t có ý nghĩa kinh t xã h i v i nhi uệ ệ ả ế ể ặ ệ ế ộ ớ ề
đ a ph ng su t d c ven bi n t Thanh Hoá đ n Bình Thu n.ị ươ ố ọ ể ừ ế ậ
Tuy nhiên trong nh ng năm g n đây, do qu n lý không ch t ch , và l i d ng hình th c “khaiữ ầ ả ặ ẽ ợ ụ ứ
thác t n thu” đ n v khai thác và ch bi n qu ng titan, ch đ u t n a v i, tách đ c ilmenhít,ậ ơ ị ế ế ặ ỉ ầ ư ử ờ ượ
ph n còn l i giàu zircon rutin và momazít đ c bán ra n c ngoài d ng thô, trong đó có c cácầ ạ ượ ướ ở ạ ả
đ n v không đ kh năng, năng l c chuyên môn, kinh nghi m qu n lý, khai thác b a bãi b t h pơ ị ủ ả ự ệ ả ừ ấ ợ
pháp, “nh y cóc” gây lãng phí tài nguyên, gây tác đ ng x u đ n môi tr ng, gây tình tr ng tranhả ộ ấ ế ườ ạ
ch p trong s n xu t và th tr ng. Ch bi n qu ng tinh và nghi n m n zircon m i đ c th c hi nấ ả ấ ị ườ ế ế ặ ề ị ớ ượ ự ệ
s ít doanh nghi p khai thác và ch bi n qu ng titan.ở ố ệ ế ế ặ
Tóm l i, có th đánh giá hi n tr ng công ngh khai thác và tuy n qu ng titan Vi t Namạ ể ệ ạ ệ ể ặ ở ệ
nh sau:ư
- Tài nguyên tr l ng qu ng titan – zircon c a Vi t Nam không nhi u, chi m kho ng 0,5% c aữ ượ ặ ủ ệ ề ế ả ủ
th gi i.ế ớ
- Ngành Titan Vi t Nam đã làm ch hoàn toàn đ c công ngh khai thác và tuy n qu ng titan, cácệ ủ ượ ệ ể ặ
ch tiêu kinh t – k thu t đ t m c tiên ti n c a khu v c và th gi i, thu đ c các qu ng tinh riêngỉ ế ỹ ậ ạ ứ ế ủ ự ế ớ ượ ặ
r , đ t tiêu chu n xu t kh u.ẽ ạ ẩ ấ ẩ
- Thi t b cho công ngh tuy n và ph tr hoàn toàn có th s n xu t trong n c v i ch t l ngế ị ệ ể ụ ợ ể ả ấ ướ ớ ấ ượ
khá t t và giá thành r t c nh tranh v thi t b khai thác ch nh p thi t b xúc b c nh máy đào, g t,ố ấ ạ ề ế ị ỉ ậ ế ị ố ư ạ
ôtô v n t i. Tuy nhiên, hi n nay n c ta ch a có công ngh ch bi n sâu qu ng titan.ậ ả ệ ướ ư ệ ế ế ặ
- Ngành Titan phát tri n thi u quy ho ch, m t cân đ i, ch a có công ngh ch bi n sâu, hi n nayể ế ạ ấ ố ư ệ ế ế ệ
đang ph i xu t qu ng tinh, nh ng đang ph i nh p kh u các ch ph m t qu ng titan cho nhu c uả ấ ặ ư ả ậ ẩ ế ẩ ừ ặ ầ
trong n c v i m c đ tăng.ướ ớ ứ ộ
4. Qu ng thi c:ặ ế
n c ta, thi c đ c khai thác s m nh t t i vùng Pia O c – Cao B ng kho ng cu i th kở ướ ế ượ ớ ấ ạ ắ ằ ả ố ế ỷ
XVIII. Đ n 1945, ng i Pháp đã khai thác kho ng 32.500 t n tinh qu ng SnO2. Sau hoà bình l pế ườ ả ấ ặ ậ
l i, m thi c Tĩnh Túc Cao B ng đ c Liên Xô (cũ) thi t k và trang b b t đ u ho t đ ng tạ ỏ ế ằ ượ ế ế ị ắ ầ ạ ộ ừ
1954. Đây cũng là m thi c l n đ u tiên khai thác, ch bi n có quy mô công nghi p.ỏ ế ớ ầ ế ế ệ
Công ngh khai thác các m quy mô công nghi p ch y u là khai thác b ng ôtô, máy xúc,ệ ở ỏ ệ ủ ế ằ
tuy n tr ng l c, tuy n t , tuy n đi n và công ngh luy n kim b ng lò ph n x , lò đi n h quang.ể ọ ự ể ừ ể ệ ệ ệ ằ ả ạ ệ ồ
Hi n nay, công ngh luy n thi c b ng lò đi n h quang do Vi n Nghiên c u M và Luy n kimệ ệ ệ ế ằ ệ ồ ệ ứ ỏ ệ
nghiên c u thành công và chuy n giao, ng d ng vào s n xu t đã đ t đ c nh ng ch tiêu KT-KTứ ể ứ ụ ả ấ ạ ượ ữ ỉ
tiên ti n. B ng vi c nghiên c u ng d ng đi n phân thi c đ t thi c th ng ph m lo i I: 99,95%;ế ằ ệ ứ ứ ụ ệ ế ạ ế ươ ẩ ạ
Vi n Nghiên c u M và Luy n kim và Công ty Luy n kim m u Thái Nguyên đã xây d ng cácệ ứ ỏ ệ ệ ầ ự
x ng đi n phân thi c v i công su t: 500-600t/n x ng. Hi n nay, có ba x ng đi n phân thi cưở ệ ế ớ ấ ưở ệ ưở ệ ế
th ng ph m lo i I xu t kh u v i t ng công su t là 1.500t/năm - 1.800t/năm.ươ ẩ ạ ấ ẩ ớ ổ ấ
5. Qu ng đ ng:ặ ồ
Qu ng đ ng phát hi n Vi t Nam cho t i nay đáng k nh t là m đ ng Sinh Quy n –ặ ồ ệ ở ệ ớ ể ấ ở ỏ ồ ề
Lào Cai, sau đó là m đ ng Niken – B n Phúc.ỏ ồ ả
D án đ u t xây d ng liên h p m tuy n luy n đ ng Sinh Quy n quy mô l n đang th cự ầ ư ự ợ ỏ ể ệ ồ ề ớ ự
hi n, ch đ u t là T ng công ty Khoáng s n Vi t Nam thu c T p đoàn Công nghi p Than –ệ ủ ầ ư ổ ả ệ ộ ậ ệ
Khoáng s n Vi t Nam – v i công ngh và thi t b nh p c a Trung Qu c. Khu luy n kim và axitả ệ ớ ệ ế ị ậ ủ ố ệ
đ c xây d ng t i khu Công nghi p T ng Lo ng - Lào Cai.ượ ự ạ ệ ằ ỏ
Công ngh khai thác l thiên k t h p v i h m lò. Công ngh tuy n n i đ ng đ thu đ cệ ộ ế ợ ớ ầ ệ ể ổ ồ ể ượ
qu ng tinh đ ng, tinh qu ng đ t hi m và tinh qu ng manhêtit. Khâu luy n kim áp d ng ph ngặ ồ ặ ấ ế ặ ệ ụ ươ

pháp thu kh u s n (luy n b ) cho ra đ ng thô, sau đó qua lò ph n x đ tinh luy n và đúc d ngỷ ẩ ơ ệ ể ồ ả ạ ể ệ ươ
c c, s n ph m đ ng âm c c đ c đi n phân cho đ ng th ng ph m.ự ả ẩ ồ ự ượ ệ ồ ươ ẩ
6. Qu ng k m chì:ặ ẽ
Các m k m chì n c ta đã đ c phát hi n và khai thác, ch bi n t hàng trăm năm nay.ỏ ẽ ở ướ ượ ệ ế ế ừ
Hi n nay, Công ty Kim lo i m u Thái Nguyên đã xây d ng xong nhà máy đi n phân k mệ ạ ầ ự ệ ẽ
kim lo i t i khu Công nghi p Sông Công Thái Nguyên v i công ngh , thi t b c a Trung Qu cạ ạ ệ ớ ệ ế ị ủ ố
công su t k m đi n phân là: 10.000t/năm.ấ ẽ ệ
Trên c s n m ch c tài nguyên, và k t qu thăm dò trong các năm 2008-2010, T ng công tyơ ở ắ ắ ế ả ổ
KSVN s ti n hành đ u t khai thác và tuy n các m k m – chì Nông Ti n – Tràng Đà, Th ngẽ ế ầ ư ể ỏ ẽ ế ượ
n, Cúc Đ ng, Ba B ,… v i quy mô công su t tuy n t 40.000-60.000 t n qu ng nguyênấ ườ ồ ớ ấ ể ừ ấ ặ
khai/năm. T ngu n nguyên li u là tinh qu ng tuy n n i và b t k m t 50.000-100.000 t n qu ngừ ồ ệ ặ ể ổ ộ ẽ ừ ấ ặ
nguyên khai/năm, s ti n hành xây d ng hai nhà máy đi n phân k m t i Tuyên Quang và B c C nẽ ế ự ệ ẽ ạ ắ ạ
v i công su t m i nhà máy kho ng 20.000 t n k m/năm. Xây d ng m t nhà máy luy n chì và táchớ ấ ỗ ả ấ ẽ ự ộ ệ
b c v i công su t 10.000 t n chì th i và 15.000 kg b c/năm. Các nhà máy đi n phân k m và luy nạ ớ ấ ấ ỏ ạ ệ ẽ ệ
chì d ki n s xây d ng trong giai đo n 2008-2015.ự ế ẽ ự ạ
Nh v y, n u tài nguyên cho phép sau khi đã thăm dò nâng c p tr l ng, thì d ki n đ nư ậ ế ấ ữ ượ ự ế ế
năm 2010, s n l ng k m th i s đ t 20.000-30.000 t n/năm và kho ng 10.000 t n chì th i/năm,ả ượ ẽ ỏ ẽ ạ ấ ả ấ ỏ
đ a t ng thu nh p lên 35 tri u USD/năm.ư ổ ậ ệ
Đánh giá và nh n xét chung:ậ
1. V khai thác và tuy n khoáng:ề ể
H u h t các m kim lo i, v k thu t ch a đ c chú ý, đa s áp d ng h th ng khai thácầ ế ở ỏ ạ ề ỹ ậ ư ượ ố ụ ệ ố
l thiên v i công ngh ôtô - máy xúc. Đây là lo i hình công ngh c đi n, giá thành cao. Các thôngộ ớ ệ ạ ệ ổ ể
s k thu t c a h th ng khai thác và v n t i không đ m b o. T khi có ch tr ng khai thác mố ỹ ậ ủ ệ ố ậ ả ả ả ừ ủ ươ ỏ
nh , khai thác t n thu, hàng lo t các công tr ng khai thác th công m c lên nh khai thác vàng, đáỏ ậ ạ ườ ủ ọ ư
quý, thi c, mangan, s t, In-me-nhít…. Ph ng pháp khai thác th công h u nh không có c sế ắ ươ ủ ầ ư ơ ở
khoa h c v công ngh . M t s xí nghi p khai thác c gi i cũng chuy n sang khai thác th côngọ ề ệ ộ ố ệ ơ ớ ể ủ
nh m thi c Tĩnh Túc, S n D ng, B c Lũng, Crômit C Đ nh, do c n ki t tài nguyên ho c doư ỏ ế ơ ươ ắ ổ ị ạ ệ ặ
quy mô khai thác gi m, không ch u n i chi phí c a khai thác c gi i. Ph ng pháp khai thác thả ị ổ ủ ơ ớ ươ ủ
công và bán c gi i đã tác đ ng x u đ n môi tr ng sinh thái và gây lãng phí tài nguyên. V tuy nơ ớ ộ ấ ế ườ ề ể
khoáng cũng đ c thay th công ngh tuy n c gi i t p trung b ng nh ng x ng tuy n “mini”ượ ế ệ ể ơ ớ ậ ằ ữ ưở ể
th công ho c bán c gi i. Hình th c này bao trùm h u h t các ngành khai thác khoáng s n kimủ ặ ơ ớ ứ ầ ế ả
lo i nh thi c, vàng, crômit, mangan….ạ ư ế
M t s c s áp d ng ph ng pháp tuy n n i nh đ ng Sinh Quy n, tuy n qu ng sunphuaộ ố ơ ở ụ ươ ể ổ ư ồ ề ể ặ
k m chì Lang Hích, apatít, graphít,… v i s đ và thi t b tuy n đ n gi n, h s thu h i th p, giáẽ ớ ơ ồ ế ị ể ơ ả ệ ố ồ ấ
thành cao và ch a thu h i đ c khoáng s n có ích đi kèm.ư ồ ượ ả
2. V luy n kim và ch bi n sâu:ề ệ ế ế
Công nghi p luy n kim và ch bi n sâu khoáng s n ch a đ c phát tri n. Gang, thép, thi c,ệ ệ ế ế ả ư ượ ể ế
antimon, vàng, k m, chì đã đ c luy n nh ng ch có gang, thép và thi c đ c luy n quy môẽ ượ ệ ư ỉ ế ượ ệ ở
công nghi p.ệ
Nhà máy gang thép Thái Nguyên v i công ngh luy n gang b ng lò cao (lò cao nhớ ệ ệ ằ ỏ
V=100m3).
Luy n thi c b ng lò ph n x và lò đi n h quang và đi n phân.ệ ế ằ ả ạ ệ ồ ệ
S n xu t b t k m b ng lò ph n x và lò quay.ả ấ ộ ẽ ằ ả ạ

Luy n antimon b ng lò ph n x và lò đi n h quang.ệ ằ ả ạ ệ ồ
Công ngh thu luy n đ c áp d ng cho luy n vàng.ệ ỷ ệ ượ ụ ệ
Nhìn chung, công ngh luy n kim và ch bi n sâu ch a phát tri n, thi t b l c h u, năng su t vàệ ệ ế ế ư ể ế ị ạ ậ ấ
h s thu h i th p, ch t l ng s n ph m ch a cao. Ph n l n s n ph m ch đ t tiêu chu n xu tệ ố ồ ấ ấ ượ ả ẩ ư ầ ớ ả ẩ ỉ ạ ẩ ấ
kh u m c trung bình, tr thi c đi n phân đ t lo i I th gi i (99,95%Sn).ẩ ở ứ ừ ế ệ ạ ạ ế ớ
Tóm l i, ngành khai thác và ch bi n khoáng s n kim lo i trong nhi u th p k qua ch a phát tri nạ ế ế ả ạ ề ậ ỷ ư ể
đúng v i ti m năng, đúng v i v trí, vai trò trong quá trình phát tri n KT-XH c a đ t n c. Trongớ ề ớ ị ể ủ ấ ướ
b i c nh m c a và giao l u qu c t theo c ch th tr ng, chúng ta c n liên doanh, liên k t v iố ả ở ử ư ố ế ơ ế ị ườ ầ ế ớ
n c ngoài trong d án đòi h i v n đ u t l n, công ngh ph c t p và th tr ng tiêu th nh dướ ự ỏ ố ầ ư ớ ệ ứ ạ ị ườ ụ ư ự
án s n xu t alumin và đi n phân nhôm, d án luy n gang, thép t qu ng s t Th ch Khê, Quý Xa…ả ấ ệ ự ệ ừ ặ ắ ạ
Trong th i gian đ u t 10-15 năm, có th ph i cho n c ngoài n m c ph n chi ph i, chúng taờ ầ ừ ể ả ướ ắ ổ ầ ố
n m c ph n nh ng khâu thi t y u nh ngu n tài nguyên… có nh v y ngành công nghi pắ ổ ầ ở ữ ế ế ư ồ ư ậ ệ
khoáng s n kim lo i m i có c h i phát tri n m nh.ả ạ ớ ơ ộ ể ạ
Qua k t qu đi u tra đ a ch t, thăm dò khoáng s n đã phát hi n g n 5.000 m và đi m qu ng v iế ả ề ị ấ ả ệ ầ ỏ ể ặ ớ
60 lo i khoáng s n khác nhau.ạ ả
Công nghi p khai thác khoáng s n Vi t Nam m c dù còn kém phát tri n, nh ng cũng đãệ ả ở ệ ặ ể ư
đóng góp m t ph n quan tr ng trong s nghi p phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c, góp ph nộ ầ ọ ự ệ ể ế ộ ủ ấ ướ ầ
đ y nhanh quá trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c.ẩ ệ ệ ạ ấ ướ
Ti m năng khoáng s n Vi t Nam.ề ả ệ
T năm 1955 đ n nay, các nhà đ a ch t Vi t Nam đã ti n hành đi u tra, tìm ki m, thăm dòừ ế ị ấ ệ ế ề ế
và phát hi n m i trên 5.000 đi m khoáng và m . Đã đánh giá đ c m t s lo i khoáng s n có giáệ ớ ể ỏ ượ ộ ố ạ ả
tr công nghi p nh : d u khí, than, apatit, s t, đ ng, nhôm, chì k m, thi c, các khoáng s n làm v tị ệ ư ầ ắ ồ ẽ ế ả ậ
li u xây d ng, g m s , thu tinh và nhi u lo i khoáng s n khác.ệ ự ố ứ ỷ ề ạ ả
Đ n nay, ngành đ a ch t Vi t Nam đã hoàn thành công tác l p b n đ đ a ch t và tìm ki mế ị ấ ệ ậ ả ồ ị ấ ế
khoáng s n trên toàn b lãnh th (ph n đ t li n) t l 1/500.000 và 1/200.000 và kho ng 41%ả ộ ổ ầ ấ ề ở ỷ ệ ả
di n tích đã đ c ph b n đ t l 1/50.000. Ngoài ra, vi c đi u tra, thăm dò d u khí, các m saệ ượ ủ ả ồ ỷ ệ ệ ề ầ ỏ
khoáng thi c, vàng, ti tan, đ t hi m... vùng th m l c đ a và ngoài kh i cũng đã và đang đ c ti nế ấ ế ở ề ụ ị ơ ượ ế
hành.
D u khí, Than và Năng l ng đ a nhi t.ầ ượ ị ệ
D u khíầ
D u khí đã đ c phát hi n Vi t Nam t nh ng năm 1970, nh ng ch sau năm 1984, ngànhầ ượ ệ ở ệ ừ ữ ư ỉ
công nghi p d u khí m i th c s có b c đi v ng ch c, ngày càng góp nhi u vào vi c tăng tr ngệ ầ ớ ự ự ướ ữ ắ ề ệ ưở
xu t kh u c a c n c. D u khí đ c t p trung các b tr m tích Sông H ng, C u Long, Namấ ẩ ủ ả ướ ầ ượ ậ ở ể ầ ồ ử
Côn S n, Malay, Th Chu, Phú Khánh, T Chính, Vũng Mây, Tr ng Sa. Đ n nay, đã có 37 H pơ ổ ư ườ ế ợ
đ ng h p tác kinh doanh đ c ký k t gi a Petro Vietnam và các đ i tác n c ngoài nh m thăm dò,ồ ợ ượ ế ữ ố ướ ằ
khai thác d u khí th m l c đ a Vi t Nam. T ng di n tích các lô đã đ c ký h p đ ng thăm dòầ ở ề ụ ị ệ ổ ệ ượ ợ ồ
vào kho ng 250.000 km2, chi m 50% t ng di n tích th m l c đ a Vi t Nam. Qua k t qu thăm dòả ế ổ ệ ề ụ ị ệ ế ả
cho th y: B Sông H ng ch y u là khí. B C u Long ch y u phát hi n d u. Hai b còn l i làấ ể ồ ủ ế ể ử ủ ế ệ ầ ể ạ
Nam Côn S n và Malay- Th Chu phát hi n c d u và khí. B Phú Khánh và T Chính- Vũng Mâyơ ổ ệ ả ầ ể ư
m i ch d báo tri n v ng trên c s nghiên c u c u trúc đ a ch t.ớ ỉ ự ể ọ ơ ở ứ ấ ị ấ

Khoáng s n d u khí đang đ c thăm dò v i c ng đ cao. Tr l ng d u đã đ c phát hi n vàoả ầ ượ ớ ườ ộ ữ ượ ầ ượ ệ
kho ng 1,7 t t n và khí đ t vào kho ng 835 t m3. Tr l ng d u đ c d báo vào kho ng 6 tả ỷ ấ ố ả ỷ ữ ượ ầ ượ ự ả ỷ
t n và tr l ng khí vào kho ng 4.000 t m3.ấ ữ ượ ả ỷ
Trong nh ng năm g n đây, s n l ng khai thác d u và khí đ u tăng cao, năm 1999 đã khaiữ ầ ả ượ ầ ề
thác 15,2 tri u t n d u và 1.439 tri u m3 khí. Tính đ n cu i năm 1999 đã khai thác đ c 82 tri uệ ấ ầ ệ ế ố ượ ệ
t n d u và 3.900 tri u m3 khí. 100% s d u khai thác đ c dùng đ xu t kh u.ấ ầ ệ ố ầ ượ ể ấ ẩ
Tháng 6 năm 2000, Qu c h i n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam đã thông qua Lu tố ộ ướ ộ ộ ủ ệ ậ
D u khí s a đ i. Cùng v i Lu t Đ u t n c ngoài cũng đ c thông qua vào th i gian trên và v iầ ử ổ ớ ậ ầ ư ướ ượ ờ ớ
nh ng đi u ki n đ a ch t thu n l i, Vi t Nam b t đ u có v trí x ng đáng thu hút s chú ý c a cácữ ề ệ ị ấ ậ ợ ệ ắ ầ ị ứ ự ủ
công ty d u khí l n trên th gi i đ cùng h p tác phát tri n và m r ng ho t đ ng c a mình.ầ ớ ế ớ ể ợ ể ở ộ ạ ộ ủ
Than.
Than Vi t Nam đ c hình thành 8 th i kỳ khác nhau: Devon gi a và mu n; Carbon s mệ ượ ở ờ ữ ộ ớ
và gi a; Permi mu n; Trias gi a; Trias mu n; Jura s m; Neogen và Đ t . Ch có than đ c hìnhữ ộ ữ ộ ớ ệ ứ ỉ ượ
thành Trias mu n và Neogen là có giá tr kinh t cao nh t.ở ộ ị ế ấ
Than có giá tr kinh t đ c t p trung Triasic mu n và đ c t p trung ch y u b thanị ế ượ ậ ở ộ ượ ậ ủ ế ở ể
Qu ng Ninh thành các vùng nh : C m Ph , D ng Huy, Hòn Gai, Uông Bí, B o Đài chi m 90%ả ư ẩ ả ươ ả ế
tr l ng, b than Sông Đà mi n B c và b than Nông S n mi n Trung Vi t Nam. T ng trữ ượ ể ở ề ắ ể ơ ở ề ệ ổ ữ
l ng c tính c a than Triasic mu n là 6,6 t t n.ượ ướ ủ ộ ỷ ấ
Ngu n tài nguyên than nâu vùng châu th B c B v i tr l ng d báo g n 200 t t n,ồ ở ổ ắ ộ ớ ữ ượ ự ầ ỷ ấ
nh ng r t khó khăn cho thăm dò và khai thác vì d i đ sâu t 200 đ n h n 4.000m d i đ ngư ấ ở ướ ộ ừ ế ơ ướ ồ
b ng.ằ
Hi n nay, s n l ng than khai thác đ t kho ng 15 tri u t n. Than đã đ c xu t kh u điệ ả ượ ạ ả ệ ấ ượ ấ ẩ
nhi u n c trên th gi i.ề ướ ế ớ
Năng l ng đ a nhi t.ượ ị ệ
Hàng trăm đi m n c khoáng nóng đã đ c phát hi n Vi t Nam. H n m t n a là nh ngể ướ ượ ệ ở ệ ơ ộ ử ữ
su i n c nóng. Chúng đ c t p trung Tây B c B và Nam Trung B v i h n 72 ngu n cóố ướ ượ ậ ở ắ ộ ộ ớ ơ ồ
nhi t đ t ng đ i cao (41-600 C), 36 ngu n có nhi t đ r t cao (61-1000C) và 64 ngu n n cệ ộ ươ ố ồ ệ ộ ấ ồ ướ
m (30-400 C).ấ
S t, Bauxit, Thi c và Vàngắ ế
S t.ắ
Cho đ n nay trên lãnh th Vi t Nam đã ghi nh n đ c h n 300 m và đi m qu ng s t, chế ổ ệ ậ ượ ơ ỏ ể ặ ắ ủ
y u t p trung phía b c nh : Yên Bái, Cao B ng, Thái Nguyên, Hà Giang, Hà Tĩnh. So sánh v iế ậ ở ắ ư ằ ớ
b ng phân lo i tr l ng hi n đang đ c s d ng m t s n c đang phát tri n và phát tri nả ạ ữ ượ ệ ượ ử ụ ở ộ ố ướ ể ể
trong khu v c, Vi t Nam có 2 m thu c lo i tr l ng trung bình là Th ch Khê và Quý Xa.ự ệ ỏ ộ ạ ữ ượ ạ
M s t Th ch Khê là m có tr l ng l n nh t đã đ c thăm dò. M n m ven bi n, cáchỏ ắ ạ ỏ ữ ượ ớ ấ ượ ỏ ằ ể
Hà Tĩnh 7 km. Qua phân tích hoá h c cho th y k t qu nh sau: Fe= 61,35%; Mn= 0,207%; SiO2=ọ ấ ế ả ư
5,4%; Al2O3= 1,79%; CaO= 0,86%; MgO= 1,20%; TiO2= 0,27%; P= 0,04% và S= 0,148%. Trữ
l ng c a m Th ch Khê là 544 tri u t n. M có th đ c khai thác l thiên v i chi u sâu đ n –ượ ủ ỏ ạ ệ ấ ỏ ể ượ ộ ớ ề ế
120m so v i m t n c bi n.ớ ặ ướ ể

