HIP ĐỊNH KHUNG
V CÁC ĐIU KIN VÀ TH TC NGÀY 1-7-1990 - 30-6-1995 GIA CHÍNH PH
NƯỚC CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM (SAU ĐÂY GI LÀ VIT
NAM) VÀ CHÍNH PH THU ĐIN (SAU ĐÂY GI LÀ THU ĐIN) V VIC
THU ĐIN CUNG CP CÁC NGUN TÀI TR VI MC ĐÍCH PHÁT TRIN
CHO VIT NAM
Điu 1:. Phm vi Hip định
1. Hip định quy định các điu kin và th tc chung v vic s dng các ngun tài chính
mà Thu Đin dành cho Vit Nam đối vi hàng hoá, nhân s, các dch v tư vn và các
mc đích khác theo
a. Các Hip định v Hp tác Phát trin và các Hip định c th liên quan.
b. Bt k Hip định v h tr khn cp, và
c. Các Hip định v Hp tác nghiên cu, vi điu kin là các Hip định đó đề cp rõ ràng
là theo Hip định này.
2. Nếu mt Hip định được nói đến trong khon 1 trên đây quy định vic h tr ca Thu
Đin cho mt d án hoc chương trình thông qua mt cơ quan hoc t chc ca Liên hp
quc, thì các điu kin và th tc ca cơ quan hoc t chc đó s được áp dng thay cho
các quy định ca Hip định này.
Điu 2: Thm quyn đại din
1. Trong quá trình thc hin Hip định và thông qua các sa đổi đối vi các Ph lc ca
Hip định này, cơ quan Phát trin Quc tế Thu Đin (trong Hip định này và trong các
Ph lc gi là SIDA) s có quyn đại din cho Thu Đin và B Thương mi s có quyn
đại din cho Vit Nam, tr khi Chính ph ca mt trong hai Bên ch định mt cơ quan có
thm quyn khác và thông báo vic đó vi Chính ph ca Bên kia hoc vic ch định đó
được đưa ra trong bt k mt Hip định c th nào được nói đến trong khon 1 ca Điu
1.
2. Đối vi các vn đề liên quan đến các Hip định v Hp tác nghiên cu, cơ quan Hp
tác Nghiên cu vi các nước đang phát trin ca Thu Đin (SAREC) s có quyn đại
din cho Thu Đin và B Thương mi s có quyn đại din cho Vit Nam.
Điu 3: Chuyn giao các ngun tài chính
Trong trường hp Vit Nam s dng các ngun tài chính do Thu Đin cung cp vào các
mc đích khác ngoài vic mua sm ngoài Vit Nam thì vic chuyn các ngun tài chính
đó s được thc hin bng vic thanh toán vào tài khon chuyn đổi ca Vit Nam ti
Ngân hàng Sveriges Riksbank hoc ti Ngân hàng Thương mi Thu Đin.
Điu 4: Hàng hoá
1. Theo mc đích ca Hip định này, thut ng "hàng hoá" s được hiu là các loi hàng
tiêu dùng và thiết b cũng như máy móc, các nhà máy công nghip, các công trình xây
dng và k thut dân dng và các dch v trong hp đồng cung ng và to thành mt
phn không th tách ri ca hp đồng đó, như các dch v chuyn và vn chuyn, lp đặt
máy móc và thiết b, khi động và vn hành các nhà máy, các dch v giám sát, đào to
nhân viên.
2. Đối vi vic mua hàng hoá, các nguyên tc đưc chp nhn chung v vic mua, như
các nguyên tc nêu trong văn bn "Thc tin mua hàng đối vi Tr giúp phát trin chính
thc" ca T chc Phát trin và Hp tác kinh tế (OECD) s đưc áp dng. Các phn liên
quan ca các văn bn nói trên kèm theo đây là Ph lc I.
3. Trong mi trường hp khi mua hàng, các Bên s bàn bc nhm xác định cách thc tiến
hành mua sm mt cách hiu qu nht. Các Hip định được nói đến trong khon 1 ca
Điu 1 s ch rõ Vit Nam hay Thu Đin s mua hoc tiến hành mua hàng hoá theo yêu
cu ca các Hip định đó và, khi Vit Nam thc hin vic mua sm thì các Bên s tho
thun v mt mc độ áp dng các th tc Đấu thu cnh tranh Quc tế (ICB) cũng như
các thông l có th chp nhn được để mua theo mc độ ca ICB.
4. Trong thi hn hp lý, Bên mua s cung cp cho Bên kia tt c các thông tin liên quan
v vic mua sm ca mình và tiếp cn các h sơ và tài liu liên quan. C th là Vit Nam
s cung cp cho Phòng Tng hp, Đại s quán Thu Đin ti Vit Nam h sơ mi thu
hoàn chnh đối vi mi trường hp mua do Vit Nam thc hin, để sao cho các bước
được tiến hành nhm bo đảm rng các nhà cung ng hàng hoá liên quan ca Thu Đin
s giành được cơ hi tham gia đấu thu.
5. Các quy định khác liên quan đến các th tc mua sm, vic giao nhn hàng hoá do
Thu Đin mua được nêu ra trong Ph lc II.
6. Vit Nam s không đánh bt k các khon thuế hi quan hoc phí liên quan nào đối vi
hàng hoá mà Thu Đin tài tr theo các Hip định được nói đến trong khon 1 ca Điu
3. Bt k các khon thuế hi quan hoc phí liên quan nào phi tr cho vic nhp khu các
hàng hoá đó s đo B, V, Công ty hoc Vin liên quan chu.
7. Các giy phép cn thiết đối vi vic nhp khu hàng hoá do Thu Đin tài tr phi
được Vit Nam cp ngay.
Điu 5: Dch v tư vn
1. Theo mc đích ca Hip định này thut ng "các dch v tư vn" có nghĩa là các công
ty tư vn hoc người tư vn theo các hp đồng vi Thu Đin hoc vi Thu Đin và
Vit Nam.
2. Đối vi vic mua địch v tư vn, các quy định trong khon 2-4 ca Điu 4 cũng như
Ph lc II, nếu liên quan, s được áp dng.
3. Vit Nam s thc hin nghĩa v khác liên quan đến các dch v tư vn quy định trong
Ph lc IV.
Điu 6: Nhân viên
1. Theo mc đích ca Hip định này, thut ng "nhân viên" s được hiu là các cá nhân
khác ngoài nhng người mang quc tch Vit Nam được Thu Đin hoc hãng tư vn
hoc mt t chc do Thu Đin hoc Thu Đin và Vit Nam ký hp đồng và được dành
cho Vit Nam tuyn dng. "Nhân viên" cũng được hiu là các hãng tư vn hoc nhân
viên tư vn thc hin các nhim v thay mt cho SIDA ngoài Văn phòng Hp tác Phát
trin.
2. Khi điu này được áp dng, nhân viên s thc hin các nhim v được nêu chi tiết
trong bn mô t công vic do các Bên đã tha thun. Bn mô t đó s nêu rõ cơ quan
hoc đơn v ca Vit Nam mà nhng nhân viên liên quan đó được c đến và mi ch đạo
mà cơ quan hoc đơn v đó thc hin.
3. Vit Nam s bi thường cho Thu Đin và các đại din ca Thu Đin cũng như nhân
viên được tuyn dng theo Hip định này đối vi bt k khiếu ni nào ca các Bên th ba
liên quan đến trách nhim pháp lý do các hành động hoc s b qua không thc hin ca
nhân viên khi thc hin các nhim v ca h, ngoi tr các khiếu ni hoc trách nhim
pháp lý phát sinh do s vô trách nhim rõ ràng hoc hành vi sai trái c ý ca đại din
hoc nhân viên đó.
3.1. Nếu Vit Nam phi gii quyết bt k khiếu ni nào được nói trong khon này, Vit
Nam s được quyn thc hin hoc cưỡng chế quyn li ca bt k b cáo nào hoc
quyn đền bù, phn t, bo him, bi thung, đóng góp hoc đảm bo nào mà nhân viên
liên quan có th được hưởng.
3.2. Thu Đin s dành cho Vit Nam quyn tiếp cn nhân viên, thông tin hoc s h tr
khác mà Vit Nam có th yêu cu mt cách hp lý để gii quyết bt k vn đề nào được
nhc đến trong khon này.
4. Nhân viên phi tuân th pháp lut, sc lnh, quy định và tp quán có hiu lc ti Vit
Nam. Mi trường hp ngoi l nào s được nêu trong Hip định này hoc bt k Hip
định nào được nêu trong Điu 1.
5. Trong trường hp giam gi hoc bt, vì bt k lý do gì, bt k người nào do Thu Đin
cung cp, hoc v chng hoc người ph thuc ca người đó, hoc trong trường hp h
b đưa ra xét x hình s:
a. Đại s quán Thu Đin ti Vit Nam s được thông báo ngay và phi có quyn đến
thăm bt k người b giam gi hoc b bt nào.
b. Người b giam gi hoc b bt có quyn liên lc vi Đại s quán và lut sư do Đại s
quán hoc chính người đó ch định.
c. Vit Nam s dành nhng điu kin sinh hot hp lý cho bt k người nào b giam gi
hoc b bt.
6. Vit Nam có th yêu cu triu hi hoc thay thế bt k người nào do Thu Đin cung
cp mà công vic hoc hành vi ca người đó b coi là không tho mãn. Trước khi quyết
định đưa ra yêu cu như vy, Vit Nam phi tham kho vi Thu Đin.
7. Thu Đin có th triu hi bt k nhân viên nào. Trước khi quyết định triu hi, tr khi
các điu khon quy định khác, Thu Đin phi tham kho vi Vit Nam v vn đề đó
cũng như v vic thu xếp để đảm bo thay thế sm nhân viên b triu hi.
8. Các th tc và nghĩa v khác ca Thu Đin và Vit Nam v vn đề nhân viên được
đặt ra trong Điu 8 và Ph lc III.
Điu 7: Chi phí cho các ngun tài tr do Thu Đin cung cp
Nếu các ngun tài tr dưới hình thc hàng hoá, nhân viên hoc các dch v tư vn do
Thu Đin cung cp hoc mua sm, thì chi phí cho các ngun đó s là chi phí thc tế
Thu Đin gánh chu đối vi các ngun tài tr. Chi phí nói trên s được Thu Đin khu
tr vào các khon liên quan cp theo các Hip định được nói đến trong khon 1-2 ca
Điu 1.
Điu 8: Các vn đề an ninh
1. Vit Nam đảm nhn vic thông báo cho Đại s quán Thu Đin ti Hà Ni v bt k
tình hình bt thường hoc tình trng khn cp nào trong nước. Trong trường hp các din
biến nói trên được bt k Bên nào trong các Bên coi là trường hp bt kh kháng hoc
nguyên nhân tương t nào khác gây bt li cho vic thc hin các d án và chương trình
theo các Hip định được nói đến trong khon 1 ca Điu 1, các Bên phi tiến hành tho
lun theo yêu cu ca bt k Bên nào trong hai Bên. Khi tho lun Vit Nam phi cung
cp thông tin v bt k quy định nào v an ninh hoc các hn chế khác mà người nước
ngoài phi tuân th.
2. Vit Nam s chu trách nhim đối vi s an ninh ca người được nói đến trong khon 1
ca Điu 6 cũng như v hoc chng và nhng người ph thuc đi theo nhân viên đó.
3. Theo các điu khon trong các hp đồng ca nhng người được định rõ trong khon
trên đây, h cn phi tuân th các ch dn mà Đại s quán Thu Đin ban hành trong
trường hp có các din biến được nói đến trong khon 1 trên. Các ch dn đó bao gm,
khi cn, bt k ch th nào mà Vit Nam truyn đạt. Tr khi được Vit Nam gánh chu,
các chi phí liên quan đến các bin pháp được thc hin đối vi an ninh ca nhân viên
phi được tính vào các khon tin hàng năm do Thu Đin cung cp cho Vit Nam cho
các mc đích phát trin.
Nhân viên hành động theo các ch dn do Đại s quán Thu Đin ban hành hoc tiến
hành các hành động phòng nga nào như vy được coi là cn được bo đảm theo các
hoàn cnh và do đó không có mt ti nơi làm vic s không b coi là lơ là nhim v theo
Hp đồng liên quan.
Các quy định ca khon này, khi liên quan, được áp dng tương t cho c v hoc chng
và nhng người ph thuc đi kèm vi nhân viên.
4. Nếu tình trng bt kh kháng được coi là đã xy ra, Thu Đin s có quyn triu hi
hoc hi hương bt k người nào được nói đến trong khon trên đây và s thông báo ngay
cho Vit Nam bt c khi nào quyn đó được thc hin. Chi phí cho vic đó phi được tr
vào các khon tin hàng năm mà Thu Đin dành cho Vit Nam cho các mc đích phát
trin.
Điu 9: Các quy định khác
1. Mi thông báo hoc yêu cu theo Hip đinh này hoc bt k Hip định nào được vin
dn trong khon 1 ca Điu 1 đều phi bng văn bn. Thông báo hoc yêu cu như vy
phi được coi là đã được trao hoc đưa ra mt cách hp l khi được chuyn qua các kênh
ngoi giao.
2. Vì mc đích ca Hip định này hoc bt k Hip định nào nói đến trong khon 1 ca
Điu 1, bt c khi nào thy cn thiết phi xác định giá tr bng đồng Curon Thu Đin
đối vi gii ngân s dng bng bt k loi tin t nào khác, thì giá tr đó s được Thu
Đin xác định trên cơ s t giá bán trên th trường hin hành ti Stockholm vào ngày gii
ngân hoc, nếu t giá đó không tn ti thì theo t giá mà Thu Đin xác định mt cách
hp lý qua tho lun vi Vit Nam.
3. Vit Nam s thông báo các quy định ca Hip định hin ti đã to thành các cam kết và
nghĩa v ca Vit Nam cho các cơ quan chu trách nhim thc hin thay mt cho Vit
Nam.
Điu 10 :Hiu lc và chm dt
1. Hip định này s có hiu lc vào ngày 01 tháng 01 năm 1991 và tiếp tc có hiu lc
cho đến ngày 30 tháng 6 năm 1995, tr khi b chm dt sm bi bt k Chính ph ca
Bên nào. Vic chm dt đó, nếu được thông báo không mun hơn ngày 31 tháng 3, s
hiu lc vào ngày 01 tháng 7 năm đó. Nếu vic chm dt được thông báo sau ngày 31
tháng 3 thì vic chm dt hiu lc s vào ngày 01 tháng 7 năm sau.
2 . Mc dù đã có các quy định ca khon 1, các cơ quan có thm quyn nói ti khon 1
ca Điu 2 khi cn thiết có quyn thông qua và tho thun v các thay đổi trong các Ph
lc I - IV.
Làm ti Hà Ni, ngày 20 tháng 12 năm 1990 thành 02 bn gc bng tiếng Anh.