
HD ÔN TP HC K II HÓA 10
PHN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
CHƯƠNG 4: PH(N )NG OXH – KH-
Câu 1. Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất
A. nhận electron. B. nhường proton. C. nhường electron. D. nhận proton.
Câu 2. Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của N là +5?
A. HNO2. B. N2. C. NO. D. HNO3.
Câu 3. Số oxi hóa của chromium trong ion là
A. +2. B. +4. C. +6. D. +7.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử?
A. NaOH + HCl NaCl + H2O. B. CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O.
C. K2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O. D. 2KClO3 2KCl + 3O2.
Câu 5. Cho các chất sau: H2S, H2SO4. Số oxy hoá của S tương ứng là
A. -2, +4 B. -2, +6 C. +2, +6 D. -2, +4
Câu 6. Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử
A. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2OB. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
C. Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2OD. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
CHƯƠNG 5: NĂNG LƯ6NG HÓA HC
Câu 1. Phản ứng là thu nhiệt khi
A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. không giải phóng cũng không hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
D. nhiệt độ của phản ứng vừa tăng vừa giảm.
Câu 2. Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0 ?
A. CaCO3(s). B. SO2(g). C. Cl2(g). D. CH4(g)
Câu 3. Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
(b) Biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng toả ra của phản ứng càng nhiều.
(c) Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng thu nhiệt.
(d) Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng không.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4. Xét phản ứng tổng quát: aA + bB] ]mM + nN. Biến thiên enthalpy chuẩn phản ứng của phản
ứng được tính theo công thức:]
A. Δr= n×Δf (M) + m×Δf (N) – a×Δf(A) – b×Δf (B).
B. Δr= m×Δf (M) + n×Δf (N) – b×Δf (A) – a×Δf (B).
C. Δr= m×Δf (M) + n×Δf (N) – a×Δf (A) – b×Δf (B).
D. Δr]= m×Δf (M) + a×Δf (N) – n×Δf (A) – b×Δf (B).
Câu 5. Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của COkhí ?
A. C (graphite) + CO2(g)
2CO (g).B. C (graphite) +
1
2
O2(g)
CO (g).
C. C (graphite) + O2(g)
2CO (g).D. 2CO (g) + O2(g)
2CO2(g).
Câu 6. Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

CS2(l) + 3O2(g)
o
t
CO2(g) + 2SO2(g)
0
298
H
= -1110,21 kJ (1)
CO2(g)
CO(g) +
1
2
O2(g)
0
298
H
= +280,00 kJ (2)
Na(s) + 2H2O
NaOH(aq) + H2(g)
0
298
H
= -367,50 kJ (3)
ZnSO4(s)
ZnO(s) + SO3(g)
0
298
H
= +235,21 kJ (4)
Cặp phản ứng thu nhiệt là
A. (1) và (2). B. (2) và (4). C. (3) và (4). D. (1) và (3).
CHƯƠNG 6: T7C Đ9 PH(N )NG
Câu 1. Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
D. độ biến thiên khối lượng của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
Câu 2. Cho phản ứng: X → Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1)
nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo
biểu thức nào sau đây ?
A. .B. .C. . D. .
Câu 3. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) ⟶ 2NO2(g)
Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là:
A. B. C. D.
Câu 4. Khi để ở nhiệt độ 30 oC, một quả táo bị hư sau 3 ngày. Khi được bảo quản ở 0 oC (trong tủ lạnh),
quả táo bị hư sau 24 ngày. Hệ số nhiệt độ của phản ứng xảy ra khi quả táo bị hư bằng bao nhiêu?
A. 2,0. B. 2,5. C. 3,0. D. 3,5.
Câu 5. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột (cơm,
ngô, khoai, sắn) đã được nấu chín để ủ rượu?
A. Áp suất. B. Chất xúc tác. C. Nhiệt độ. D. Diện tích tiếp xúc.
Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
phản ứng trong một đơn vị thời gian gọi là
A. tốc độ phản ứng. B. cân bằng hoá học. C. tốc độ tức thời. D. quá trình hoá học.
Câu 7. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột (cơm,
ngô, khoai, sắn) đã được nấu chin để ủ rượu?
A. Áp suất. B. Chất xúc tác. C. Nhiệt độ. D. Diện tích tiếp xúc.
Câu 8. Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/L. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của
chất đó là 0,022 mol/L. Tốc độ trung bình phản ứng trong trường hợp này là
A. 0,0003 mol/L.s. B. 0,00025 mol/L.s. C. 0,00015 mol/L.s. D. 0,0002 mol/L.s.
Câu 9. Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian
A. B. C. D.
Câu 10. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) ⟶ 2NO2(g)

Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là Ở nhiệt độ không đổi, nồng độ O2]tăng 3 lần,
nồng độ NO không đổi thì tốc độ phản ứng thay đổi thế nào?
A. Tăng 3 lần. B. Giảm 3 lần. C. Tăng 9 lần. D. Giảm 9 lần.
Câu 11. Khi thay đổi yếu tố nào sau đây sẽ làm giảm tốc độ phản ứng?
A. Tăng diện tích tiếp xúc. B. Thêm lượng chất tham gia vào phản ứng.
C. Hạ nhiệt độ phản ứng. D. Tăng áp suất của hệ.
Câu 12. Chất xúc tác là chất
A. làm giảm tốc độ phản ứng và có khối lượng tăng sau khi phản ứng kết thúc.
B. làm tăng tốc độ phản ứng nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc.
C. không làm thay đổi tốc độ phản ứng và tham gia vào phản ứng.
D. làm tăng tốc độ phản ứng và có khối lượng giảm sau khi phản ứng kết thúc.
Câu 13. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Cân bằng hoá học. B. Tốc độ phản ứng.
C. Phản ứng thuận nghịch. D. Phản ứng một chiều.
Câu 14. Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 (g) + Cl2 (g) 2HCl (g). Biểu thức tốc độ trung bình
của phản ứng là
A.
2 2
H Cl HCl
vt t t
B.
2 2
H Cl HCl
vt t t
C.
2 2
2.
H Cl HCl
vt t t
D.
2 2
H Cl HCl
vt t t
CHƯƠNG 7: NHÓM HALOGEN
Câu 1. Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là
A. Fluorine. B. Bromine. C. Iodine. D. Chlorine.
Câu 2. Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?
A. Chlorine. B. Iodine. C. Fluorine. D. Bromine.
Câu 3. Phản ứng nào sau đây chứng minh tính khử của ion halide
A. BaCl2 + H2SO4 ⟶ BaSO4 ↓ + 2HCl
B. HI + NaOH ⟶ NaI + H2O
C. 2HBr + H2SO4 ⟶ Br2 + SO2 ↑ + 2H2O
D. CaO + 2HCl ⟶ CaCl2 + H2O.
Câu 4. Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
A. Fluorine. B. Chlorine. C. Chromium. D. Bromine.
Câu 5. Hydrohalic acid nào sau đây không được bảo quản trong lọ thủy tinh?
A. HCl. B. HF. C. HBr. D. HI.
Câu 6. Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng?
A. H2 + F2 2HF. B. Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2.
C. Cl2 + 6NaOH 5NaCl + NaClO3 + 3H2O. D. I2 + 2KCl 2KI + Cl2.
Câu 7. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl sẽ có hiện tượng
A. xuất hiện kết tủa trắng. B. xuất hiện kết tủa vàng.
C. có khí màu nâu đỏ bay ra. D. có khí không màu bay ra.
Câu 8. Cho các chất sau: Ag, ZnO, CaCO3, NaOH, KCl. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl ở điều
kiện thích hợp là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 9. Tính chất nào sau đây không phải của chlorine?
A. Xử lí nước bể bơi.
B. Tan trong các dung môi hữu cơ như benzene, ethanol.

C. Chất khí có màu nâu đỏ ở điều kiện thường.
D. Có mùi xốc, rất độc.
PHN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Cho các nhận định sau về đơn chất và hợp chất nhóm halogen.
a) Đơn chất chlorine có tính oxi hoá yếu hơn đơn chất bromine và iodine.
b) Tương tác van der Waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng
nhiệt độ sôi của chúng.
c) Thuốc thử để phân biết ion halide là dung dịch AgNO3.
d) Người ta sục khí Chlorine vào nước để khử trùng nước là do khí chlorine có tính oxi hoá mạnh.
Câu 2. Ở 30oC sự phân hủy H2O2 xảy ra theo phản ứng: 2H2O2 2H2O + O2
Cho bảng số liệu sau:
Thời gian, s 0 60 120 240
Nồng độ H2O2, mol/l 0,3033 0,2610 0,2330 0,2058
a) Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 120 giây đầu tiên là 5,858.10−4 mol.(l.s)−1.
b) Trong quá trình phản ứng nồng độ của H2O2 giảm dần.
c) Nếu tăng nhiệt độ phản ứng lên 500C thì các số liệu trong bảng không thay đổi.
d) Khi thêm chất xúc tác MnO2 thì tốc độ phản ứng tăng.
Câu 3. Cho phản ứng đơn giản: aA + bB cD + dD. Tốc độ tức thời của phản ứng được tính theo biểu
thức: v = k.CAa.CBb (trong đó CA, CB là nồng độ của A và B tại thời điểm đang xét; v là tốc độ phản ứng tại
thời điểm đang xét).
a) Hằng số tốc độ phản ứng k là tốc độ của phản ứng khi nồng độ của các chất A, B đều bằng nhau và bằng
1M.
b) Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc vào nồng độ các chất phản ứng.
c) Giá trị v luôn không đổi trong thời gian phản ứng xảy ra.
d) Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng hoặc sản phẩm
với số mũ thích hợp.
Câu 4. Trong công nghiệp, xút (sodium hydroxide) được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch
sodium chloride có màng ngăn xốp. Bằng phương pháp này, người ta cũng thu được khí chlorine (sơ đồ
minh hoạ). Chất khí này được làm khô (loại hơi nước) rồi hoá lỏng để làm nguyên liệu quan trọng cho nhiều
ngành công nghiệp chế biến và sản xuất hoá chất.
a) Để làm khô khí chlorine có thể dùng H2SO4 đặc
b) Hòa tan khí chlorine vào nước thu được dung dịch chứa 3 chất tan.
c) Quá trình điện phân nếu không có màn ngăn sẽ thu được nước Javel.
d) Từ quá trình điện phân nêu trên, một lượng chlorine và hydrogen sinh ra được tận dụng để sản xuất
hydrochloric acid đặc thương phẩm (32%, D = 1,153 g mL-1]ở 30oC).

Một nhà máy với quy mô sản xuất 200 tấn xút mỗi ngày thì đồng thời sản xuất được 258 m3]acid thương
phẩm trên. Biết rằng, tại nhà máy này, 60% khối lượng chlorine sinh ra được dùng tổng hợp hydrochloric
acid và hiệu suất của toàn bộ quá trình từ chlorine đến acid thương phẩm đạt 80% về khối lượng.
Câu 5. Dùng chlorine để khử trùng nước sinh hoạt là một phương pháp rẻ tiền và được áp dụng phổ biến.
Tuy nhiên, lượng chlorine dư nhiều sẽ gây nguy hiểm cho con người và môi trường nên cần phải thường
xuyên kiểm tra nồng độ chlorine dư trong nước. Cách đơn giản để kiểm tra lượng chlorine dư là dùng
potassium iodide và hồ tinh bột.
a) Khi cho chlorine vào nước xảy ra phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO.
b) Thuốc thử để phân biết ion halide là dung dịch AgNO3.
c) Khi cho nước sinh hoạt vào dung dịch potassium iodide và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh chứng
tỏ chlorine còn dư trong nước.
d) Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI tính acid giảm dần.
Câu 6. Cho các phát biểu sau:
a) Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất đầu tăng dần theo thời gian, trong khi lượng chất sản phẩm
giảm dần theo thời gian;
b) Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống là vận dụng yếu tố nhiệt độ để tăng tốc độ phản ứng.
c) Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất ban đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn
vị thời gian: giây (s), phút (min), giờ (h), ngày (day),…;
d) Những lỗ rỗng trong viên than tổ ong giúp tăng diện tích tiếp xúc giữa than và oxygen, do đó làm tăng
tốc độ phản ứng cháy của than.
PHN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen như sau:
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử trong sơ đồ trên?
Lời giải
ĐOp On: 4
Câu 2. Quá trình hoà tan calcium chloride trong nước:
CaCl2(s) Ca2+(ag) + 2Cl- (ag)
Chất CaCl2Ca2+ Cl-
(kJ/mol)
-795,0 -542,83 -167,16
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của quá trình trên theo đơn vị kJ. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Lời giải
ĐOp On: -82
Câu 3. Xét phản ứng: .
Khi tăng nhiệt độ từ lên thì tốc độ phản ứng tăng 4 lần. Hệ số nhiệt độ trong khoảng nhiệt
độ trên (giả thiết không đổi) bằng bao nhiêu?
Lời giải
ĐOp On: 2
Câu 4. Cho các phản ứng hóa học sau:
a) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
b) S + O2 SO2.

