122
HƯỚNG DN S DNG DƯỢC THƯ QUC GIA VIT NAM
Thi gian: 2 tiết hc (1 tiết lý thuyết, 1 tiết thc hành)
MC TIÊU
Sau khi tp hun hc viên trình bày được:
1. Khái nim v Dược thư quc gia Vit Nam (DTQGVN)
2. Tm quan trng ca DTQGVN trong công tác hướng dn s dng thuc hp lý, an toàn
và hiu qu.
3. Nm vng ni dung DTQGVN và cách s dng DTQGVN để tra cu thông tin v thuc
nhm hướng ti vic s dng thuc hp lý, an toàn và hiu qu.
NI DUNG
1. GII THIU CHUNG
T nhiu năm qua, các nhà khoa hc là các bác sĩ, dược sĩ đã t chc biên son, xut bn
mt s tài liu hướng dn s dng thuc phc v nhu cu ca đông đảo cán b Y tế và nhân
dân. Đặc bit nhng năm gn đây, khi nn kinh tế Vit Nam hot động theo cơ chế th trư-
ng, nhng tài liu hướng dn s dng thuc ca mt s công ty dược phm trong nước và
nước ngoài luôn được cp nht, phát hành rng rãi, là các tài liu tra cu v s dng thuc
khá ph biến. Tuy nhiên, các n phm do các công ty hay các nhà sn xut phát hành khó
tránh khi tính thương mi và không đề cp toàn din đến các ni dung liên quan đến thuc
và cách s dng thuc, đặc bit là các tác dng ph có hi. Mt tài liu hướng dn s dng
thuc cung cp nhng thông tin khoa hc, đúng đắn, khách quan do B Y tế chính thc ban
hành luôn là nim mong mi ca các cán b Y tế.
Để đáp ng yêu cu cp thiết nói trên, B Y tế đã giao cho Hi đồng Dược đin - Ban ch
đạo biên son Dược thư Quc gia Vit Nam (DTQGVN) t chc biên son tài liu hướng
dn s dng thuc do B Y tế chính thc ban hành gi là Dược thư quc gia Vit Nam.
DTQGVN là tài liu hướng dn s dng thuc hp lý, an toàn và hiu qu do B Y tế ban
hành; Cung cp nhng kiến thc cơ bn, đúng đắn, cn thiết v điu tr và s dng thuc
cho cán b y tế, đặc bit là các thy thuc thc hành.
DTQGVN bao gm 16 chuyên lun chung, 3 ph lc và 500 chuyên lun thuc gc trong s
gn 900 dược cht có hơn 10.000 dược phm lưu hành trên th trường Vit Nam. Danh
mc thuc trong DTQGVN gm hu hết các thuc trong Danh mc thuc thiết yếu B Y tế
ban hành ln th tư (1999) và mt s thuc chuyên khoa.
Các thông tin trong Dược thư quc gia Vit Nam là nhng thông tin chính thc, khoa hc,
khách quan được tham kho t các tài liu hướng dn s dng thuc ca B Y tế, T chc
Y tế thế gii và các tài liu có uy tín trên thế gii như: Goodman và Gilman’s, The
Pharmacological Basis of Therapeutics; Martindale; British National Formulary (BNF); Drug
information (AHFS); Drug information For The health Care Professional (USPDI); Physicians’
Desk Reference (PDR)...kết hp vi thc tế điu tr ti Vit Nam.
123
2. NI DUNG DƯỢC THƯ QUC GIA VIT NAM
Bao gm 4 phn chính:
- Phn chuyên lun chung
- Phn chuyên lun thuc
- Phn ph lc
- Phn mc lc tra cu
2.1. Phn chuyên lun chung
Các chuyên lun chung cung cp cho thy thuc mt s kiến thc chung, cơ bn, cn thiết
v thc hành s dng thuc trong điu tr, bao gm 16 chuyên mc như sau:
đơn thuc
- Thuc dùng trong thi k mang thai và cho con bú
- Tương tác thuc
- Phòng nga và x trí phn ng thuc có hi và tác dng ph (ADR)
- Nguyên tc s dng thuc tr em
- Ng độc và thuc gii độc
- D ng thuc và cách x trí
- Điu tr hp lý bnh hen
- nh hưởng ca mt s bnh đối vi liu dùng và nguyên tc điu chnh liu ca
thuc
- S dng hp lý các thuc kháng virus và điu tr nhim khun cơ hi người
bnh b HIV/ AIDS
- S dng hp lý thuc kháng sinh
- Định hướng s dng các cephalosporin
- S dng hp lý thuc kháng động kinh
- Thuc chng lon thn, x trí các tác dng không mong mun
- Gim đau
2.2. Phn các chuyên lun thuc
Gii thiu v 500 chuyên lun thuc gc.
Mi chuyên lun được trình bày theo b cc thng nht vi ni dung như sau:
Tên chuyên lun: Thuc được ghi tên Vit Nam, viết theo danh pháp trong Dược đin
Vit Nam đã được B Y tế cho phép áp dng, da trên nguyên tc chung là Vit hoá mt
cách hp lý các thut ng dược phm theo tên chung quc tế tiếng Latin (DCI Latin),
tránh làm thay đổi mt ch khác nhiu so vi thut ng quc tế như: b các âm cui
trong tên thuc theo ch Latin: um, ium, us; ph âm nhc li 2 ln thì b 1 nếu không gây
nhm ln, ch "h" vn đọc được theo phát âm tiếng Vit thì để nguyên, nếu ngược li thì
b.
Ví d "Ampicillinum" (tên Latin) chuyn sang tên Vit Nam là "Ampicilin",
"chloramphenicol" (tên Latin) chuyn sang tên Vit Nam là "cloramphenicol"
124
Ni dung mt chuyên lun: Là nhng thông tin khá đầy đủ và toàn din v thuc và
cách s dng thuc, mi chuyên lun thường có 18 mc như sau:
1. Tên chung quc tế: INN (International Nonproprietary Name) viết theo tên tiếng
Anh.
2. ATC (The Anatomical Therapeutic Chemical Code)
3. Dng thuc và hàm lượng: Dng bào chế hin có trên th trường và hàm lượng.
4. Dược lý và cơ chế tác dng: Cung cp các thông tin cơ bn v cơ chế tác
dng; tác dng dược lý, tính cht dược động hc ca thuc như kh năng hp
thu, phân b, chuyn hoá, thi tr, gn kết protein, na đời ca thuc…
5. Ch định: Cung cp thông tin v tác dng cha bnh ca thuc.
6. Chng ch định: Nêu các trường hp cn tránh dùng thuc.
7. Thn trng: Các trường hp cn thn trng khi dùng thuc, ví d đối vi tr em,
người cao tui, người có bnh v gan, thn...
8. Thi k mang thai: Hướng dn và nhng đim chú ý v dùng thuc cho người
mang thai.
9. Thi k cho con bú: Hướng dn và nhng đim chú ý v dùng thuc cho người
đang thi k cho con bú.
10. Tác dng không mong mun (Adverse Drug Reactions - ADR): Là nhng
phn ng độc hi, không mong mun, xy ra liu thường dùng cho người
trong d phòng, chun đoán và điu tr. Trong DTQGVN, các tác dng ph ca
thuc được chia làm ba loi: Loi thường gp là ADR xy ra trên 1% s người
dùng thuc, loi ít gp là ADR xy ra dưới 1% và ln hơn 0,1% s người dùng
thuc, loi hiếm gp là ADR xy ra dưới 0,1% s người dùng thuc.
11. Hướng dn cách x trí ADR
12. Liu lượng và cách dùng: Liu lượng ghi trong Dược thư quc gia nhm
hướng dn chung v liu lượng thường dùng cho người ln và tr em. Các liu
này là liu có tác dng điu tr người ln hoc tr em sau khi ung, tr
trường hp có ghi rõ đường dùng khác. Liu lượng ghi trong Dược thư quc gia
là liu thông thường có tính cht hướng dn, thy thuc có th cho cao hơn
hoc thp hơn liu thông thường để đạt được điu tr ti ưu trên tng trường
hp người bnh c th.
13. Tương tác thuc: Khi s dng cùng mt lúc hai hoc nhiu thuc thường d
xy ra tương tác thuc (hin tượng tác dng đối kháng hoc hip đồng). Mt
thuc có th làm gim (hoc mt) tác dng ca thuc khác đó là tác dng đối
kháng; ngược li là tác dng hip đồng (có khi tác dng tăng cường đến mc
gây độc cho người bnh), vì vy cn thn trng và khi tht cn thiết mi dùng
chung các thuc đó vi nhau.
14. Độ n định và bo qun
15. Tương k: Thuc không được trn ln vi thuc khác vì xy ra phn ng ca
các thuc vi nhau, ngoài cơ th.
16. Quá liu và x trí: Các triu chng ng độc thuc khi dùng quá liu và cách x
trí.
17. Thông tin quy chế: Nhng thông tin trong qui chế ca B Y tế đối vi thuc
(thuc độc bng A, B; thuc hướng thn, thuc thiết yếu)
125
2.3. Phn ph lc: Gm 3 ph lc
- Ph lc 1. Xác định din tích b mt cơ th t chiu cao và cân nng: Tra bng có
sn khi cn biết din tích b mt cơ th nhm xác định liu lượng thuc cho người
bnh.
- Ph lc 2. Pha thêm thuc tiêm vào dch truyn tĩnh mch: Do nhu cu điu tr, nhiu
khi phi pha thêm thuc tiêm tĩnh mch vào dch truyn. Chuyên lun này gm nhng
nguyên tc chung pha trn các thuc tiêm tĩnh mch vào dch truyn để đưa thuc
vào đường truyn tĩnh mch.
- Ph lc 3. Phân loi thuc theo mã điu tr - gii phu - hoá hc (Mã ATC:
Anatomical - Therapeutic - Chemical Code).
2.4. Phn mc lc tra cu
Mc lc tra cu bao gm tên thuc gc và mt s tên thương mi. Vi nhng thuc có quá
nhiu tên thương mi ch gii thiu mt s tên ph biến. Các tên thương mi ca thuc trong
nước được gii thiu ưu tiên cho nhng sn phm ca các xí nghip dược phm đã đạt tiêu
chun thc hành tt sn xut thuc (GMP).
3. HƯỚNG DN TRA CU
3.1. Hướng dn tra cu chuyên lun chung và các ph lc
- Chuyên lun Hướng dn vđơn thuc (trang 34). Cn thiết để thc hành kê đơn
tt
- Chuyên lun Phòng nga và x trí phn ng thuc có hi và tác dng ph (trang 37):
Hướng dn nguyên tc phòng nga và hn chế phn ng có hi ca thuc khi cho
bnh nhân dùng thuc.
- Chuyên lun Nguyên tc s dng thuc tr em (trang 39): Khi liu dùng thuc cho
tr chưa biết rõ, cn tính liu lượng thuc cho tr em theo liu người ln và cn biết
li khuyên khi dùng thuc cho tr
- Chuyên lun Ng độc và thuc gii độc (trang 40): Hướng dn thuc gii độc hoc
thuc dùng trong điu tr ng độc và các tình trng liên quan, hoc mun tham kho
v mt s cht độc hoá hc hoc dược phm có kh năng liên quan ti các triu
chng ng độc
- Chuyên lun D ng thuc và cách x trí (trang 44): Hướng dn cách x trí cp cu
sc phn v, khi người bnh b mt phn ng d ng nng và cách dùng mt s
thuc cp cu trong sc phn v.
- Chuyên lun Điu tr hp lý bnh hen (trang 45): Hướng dn nhng kiến thc cơ bn
và phương pháp c th trong thc hành để x trí và điu tr cơn hen cp, hen cp
nng và hen đe da tính mng.
- Chuyên lun nh hưởng ca mt s bnh đối vi liu dùng và nguyên tc điu chnh
liu ca thuc (trang 50 - 53): Hướng dn điu chnh liu thuc cho người bnh gan,
bnh thn (đa s người cao tui).
- Chuyên lun "S dng hp lý thuc kháng sinh" (trang 61): Hướng dn điu tr mt
s bnh nhim khun thường gp. Ví d trường hp bnh nhân được chn đoán là
mc bnh viêm thn b thn cp, tra cu trang 64 cho ta thông tin: Dùng ampicilin
2g tiêm tĩnh mch 6 gi mt ln, kết hp vi gentamicin 5 mg/kg mt ln/ngày, ti
khi có kết qu kháng sinh đồ.
126
- Ph lc 1: Xác định din tích b mt thân th người t chiu cao và cân nng (trang
997): Dùng để biết din tính da t chiu cao và cân nng nhm tính liu thuc cho tr
em t liu thông thường ca người ln.
- Ph lc 2: (trang 998): Hướng dn v cách pha thêm thuc tiêm tĩnh mch vào dch
truyn và cách truyn dch. Ví d trường hp viêm thn b thn cp trên, dùng
ampicilin 2g tiêm tĩnh mch và gentamicin, tra cu Ph lc 2. Pha thêm thuc tiêm
vào dch truyn tĩnh mch (trang 1004), hướng dn ampicilin natri, dung dch pha và
hoà loãng được truyn ngay, th tích 100 ml, thi gian 30 - 60 phút, qua ng nh git
trong dung dch glucose 5%, natri clorid 0,9%, ringer hay ringer lactat. Thường không
truyn liên tc.
- Ph lc 3: Phân loi thuc theo mã gii phu - điu tr - hóa hc (The Antonical
Therapeutic Chemical code - ATC). Danh mc thuc sp xếp theo vn ch cái kèm
mã ATC (trang 1045): Giúp tra nhanh mã ATC ca thuc. Danh mc thuc phân loi
theo mã ATC (trang 1008): Khi đã biết mã ATC ca thuc, tra cu ti ph lc này s
biết được phân loi thuc, tác dng điu tr và các thuc khác có tác dng tương t
trong nhóm có th dùng thay thế.
d tìm tác dng, thuc có tác dng tương t và thuc gii độc ca Panadol.
Tính liu Panadol cho tr em 9 tui cao 1m nng 25 kg
- Tra ti trang 1102 cho biết Panadol có tên gc là paracetamol. Tìm tác dng ca
thuc paracetamol:
+ Bước 1: Tra t Danh mc thuc sp xếp theo vn ch cái kèm mã ATC vào
trang 1051, hoc xem t chuyên lun thuc (trang 769) cho ta biết
paracetamol có mã ATC: N02BE01
+ Bước 2: T mã ATC tra Danh mc thuc phân loi theo mã ATC (trang 1008),
vào vn N - H thn kinh (trang 1033), paracetamol trong nhóm gim đau và
h st.
- Thuc trong nhóm có tác dng tương t paracetamol là acid acetylsalicylic và
diflunisal
- Tìm thông tin gii độc khi ng độc Panadol: Tra cu chuyên lun chung “Ng độc
và thuc gii độc” (trang 40): Ng độc paracetamol, thuc gii độc la chn đầu tiên
là acetylcystein và thuc la chn th 2 là methionin
- Tính liu cho tr em dưới 9 tui cao 1m nng 25 kg: Tra phn liu lượng và cách
dùng ca paracetamol ti trang 771 cho biết liu ca người ln là 325 mg/ln, c 4 -
6h mt ln.
Công thc tính liu cho tr em ti trang 40:
Tính din tích b mt cơ th da vào chiu cao và cân nng, tra cu ph lc 1 (trang
997): Trường hp tr cao 1 mét, nng 17,5 kg có din tích b mt thân th 0,68 m2 lp
vào công thc trên ta có:
Liu dùng cho tr = 0,68 X 325 : 1,8 = 122,7 mg/ln (khong 120 mg/ln)
3.2. Mc lc tra cu
- Thuc c sp xếp theo th t ABC
- Tên thuc in đậm ch tên thuc gc.
Liu ước lượng cho bnh nhi =
Din tích cơ th (m2) x liu người ln
1,8