Ế Ỉ Ở S Y T T NH HÀ NAM
ƯỜ Ẳ TR NG CAO Đ NG Y T Ế
Ấ Ơ Ở
Ả
Ế
Ề
Ứ K T QU NGHIÊN C U Đ TÀI C P C S
Ế
Ứ
Ộ Ề
Ơ
Ẹ
Ề
Ủ KI N TH C, THÁI Đ V VÀNG DA S SINH C A Ơ
Ị Ạ Ỉ
Ệ Ả
Ệ
BÀ M CÓ CON ĐANG ĐI U TR T I KHOA S SINH B NH VI N S N – NHI T NH HÀ NAM
NĂM 2020
ủ
ề
ệ Ch nhi m đ tài:
Hoàng Quang H iả
Chu Văn Giang
ố ề Mã s đ tài:
CS/CY/20/14
Năm 2020
Ế Ỉ Ở S Y T T NH HÀ NAM
ƯỜ Ẳ TR NG CAO Ế Đ NG Y T
Ấ Ơ Ở
Ả
Ế
Ề
Ứ K T QU NGHIÊN C U Đ TÀI C P C S
Ế
Ứ
Ộ Ề
Ơ
Ủ
KI N TH C, THÁI Đ V VÀNG DA S SINH C A BÀ Ẹ
Ị Ạ
Ơ
Ề
Ệ
Ệ Ả
Ỉ
M CÓ CON ĐANG ĐI U TR T I KHOA S SINH B NH VI N S N – NHI T NH HÀ NAM NĂM 2020
ủ ề ệ Ch nhi m đ tài: Hoàng Quang H iả ; Chu Văn Giang
ề ơ ườ ẳ ế ủ C quan ch trì đ tài: Tr ng Cao đ ng Y t Hà Nam
ề ơ ườ ẳ ế ả C quan qu n lý đ tài: Tr ng Cao đ ng Y t Hà Nam
ứ ữ ễ Danh sách nghiên c u viên: Nguy n H u Thăng
ầ ư Th ký: ủ ị Tr n Th Thu Th y
ệ ề ờ ừ ự Th i gian th c hi n đ tài t tháng 03 năm 2020 tháng 10 năm 2020
ố ề Mã s đ tài: CS/CY/20/14
ự ệ ề ổ T ng kinh phí th c hi n đ tài: 9.600.000 đ ngồ
Trong đó: kinh phí SNKH: 9.600.000 đ ngồ
ồ Ngu n khác: 0 đ ngồ
Ấ Ơ Ở Ứ Ả Ế Ề Năm 2020 BÁO CÁO K T QU NGHIÊN C U Đ TÀI C P C S
1. Tên đ tài: Ki n th c, thái đ v vàng da s sinh c a bà m có con
ộ ề ủ ứ ề ế ẹ ơ
ị ạ ệ ệ ơ ề đang đi u tr t ả i khoa S sinh B nh vi n S n – Nhi Hà Nam năm 2020.
2. Ch nhi m đ tài: Hoàng Quang H i, Chu Văn Giang
ủ ệ ề ả
ề ơ ườ ẳ ế ủ 3. C quan ch trì đ tài: Tr ng Cao đ ng Y t Hà Nam
ề ơ ườ ẳ ế ả 4. C quan qu n lý đ tài: Tr ng Cao đ ng Y t Hà Nam
5. Danh sách nghiên c u viên:
ứ
ữ ễ Nguy n H u Thăng
ư ề ầ ị ủ 6. Th ký đ tài: Tr n Th Thu Th y
ệ ề ờ ừ ự 7. Th i gian th c hi n đ tài t ế tháng 3 năm 2020 đ n tháng 9 năm 2020
Ắ Ữ Ế CÁC CH VI T T T
TT ầ Ph n vi ế ắ t t t ầ Ph n vi ế ầ ủ t đ y đ
1 NVYT Nhân viên y tế
ơ 2 SS S sinh
3 VD Vàng da
4 Hb Hemoglobin
5 Bl Bilirubin
ơ 6 VDSS Vàng da s sinh
Ụ Ụ M C L C
ĐẶT VẤN ĐỀ…………………………………………………………. CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU……………………………... 1. Đại cương về trẻ sơ sinh……..…………………………….............. 2. Tổng quan về vàng da sơ sinh……………………………...….…. 2.1. Đại cương về vàng da……………………………...………..…… 2.2. Chuyển hóa của bilirubin trong cơ thể………………………… 2.2.1. Sơ đồ tóm tắt chuyển hóa bilirubin trong cơ thể…………..…… 2.2.2. Chuyển hóa bilirubin trong bào thai……………………………. 2.2.3. Chuyển hóa bilirubin sau khi sinh……………………………..... 2.2.4. Những yếu tố ảnh hưởng tới chuyển hóa bilirubin……………….. 2.2. Hội chứng vàng da tăng bilirubin tự do………………………… 2.1.1. Nguyên nhân……………………………...………..……………. 2.2.2. Hậu quả của tăng bilirubin tự do………………………………... 2.2.3. Điều trị hội chứng vàng da tăng bilirubin gián tiếp………….… 2.2.4. Một số điều trị hỗ trợ khác……………………………................. 2.2.5. Tư vấn cho bà mẹ………………………………………………... 2.3. Hội chứng vàng da tăng bilirubin kết hợp……………………… 2.3.1. Đặc điểm……………………………...………..………..………. 2.3.2. Nguyên nhân……………………………...………..……………. 2.4. Đặc điểm của vàng da sinh lý………………………………..…... 2.5. Vàng da bệnh lý……………………………...………..…………. 2.5.1. Định nghĩa……………………………...………..……………… 2.5.2. Cách xác định vàng da đúng………………………………...…... 2.5.3. Mức độ vàng da…………………………….................................. 3. Một sô nghiên cứu về vàng da sơ sinh đã được công bố………… CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1. Đối tượng nghiên cứu…………………………………………......
Trang 01 03 03 03 03 04 04 05 05 05 06 06 12 13 16 16 16 16 17 18 18 18 18 18 20 21 21
2.1.2. Tiêu chuẩn lựa chon đối tượng nghiên cứu…………………...… 2.1.3. Tiêu chuẩn loại trừ……………………………............................. 2.142. Địa điểm và thời gian nghiên cứu………………………….…... 2.2. Phương pháp nghiên cứu………………………………………... 2.2.1. Thiết kế nghiên cứu……………………………............................ 2.2.2. Phương pháp thu thập số liệu……………………………….…... 2.2.3. Biến số nghiên cứu……………………………............................. 2.2.4. Phương pháp xử lý số liệu…………………………….................. 2.2.5. Đạo đức trong nghiên cứu……………………………................. CHƯƠNG 3: KẾT QỦA NGHIÊN CỨU…………………………… 3.1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu……………………….. 3.2. Kiến thức của bà mẹ về vàng da sơ sinh………………………...… 3.3. Thái độ của bà mẹ về vàng da sơ sinh…………………………… 3.4. Một số yếu tố liên quan tới kiến thức của bà mẹ về VDSS……….. 3.5. Một số yếu tố liên quan tới thái độ của bà mẹ về VDSS………….. CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN……………………………......................... 4.1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu……………………..… 4.2. Kiến thức, thái độ của bà mẹ về VDSS……………………………. 4.3. Một số yếu tố liên quan đến kiến thức, thái độ của bà mẹ về VDSS KẾT LUẬN ……………………………...……………………………. KIẾN NGHỊ……………………………...……………………………. TÀI LIỆU THAM KHẢO……………………………......................... PHỤ LỤC……………………………...…………………………..…...
21 21 21 21 21 21 22 22 22 23 23 25 28 29 31 33 33 33 35 37 38 39 42
Ả Ụ DANH M C B NG
ặ ể Đ c đi m sinh ả B ng 3.1 25 ẻ đ .......................................................................
ứ ủ ẹ ề ế ơ Ki n th c c a bà m v vàng da s sinh ả B ng 3.2 26 ……………………..
ả ộ ủ ơ B ng 3.3 ẹ ề Thái đ c a bà m v vàng da s sinh 28 ……………………….
ả B ng 3.4 ứ ủ ữ ế ố ẹ ề ổ ớ M i liên quan gi a nhóm tu i v i ki n th c c a bà m v 29
ơ vàng da s sinh. ………..………..………..………..………….
ả B ng 3.5 30 ứ ủ ữ ề ệ ế ố ớ ẹ M i liên quan gi a ngh nghi p v i ki n th c c a bà m
ề v vàng da s sinh ơ ………..………..………..………..………..
…
ả B ng 3.6 ộ ọ ấ ứ ủ ữ ế ố ớ M i liên quan gi a trình đ h c v n v i ki n th c c a bà
30 ẹ ề n v VDSS ………..………..………..………..………..
……………
ả B ng 3.7 ổ ớ ộ ủ ữ ố ẹ ề M i liên quan gi a nhóm tu i v i thái đ c a bà m v 31
ơ vàng da s sinh
ả B ng 3.8 ộ ủ ữ ề ố ớ ẹ ề ệ M i liên quan gi a ngh nghi p v i thái đ c a bà m v 31
vàng da s sinh ơ ………..………..………..………..………….
ả B ng 3.9 ộ ủ ữ ố ớ ẹ ộ ọ ấ M i liên quan gi a trình đ h c v n v i thái đ c a bà m
32 ề v vàng da s sinh ơ ………..………..………..………..………..
…
ả B ng 3.10 ứ ớ ộ ủ ữ ế ố ẹ ề M i liên quan gi a ki n th c v i thái đ c a bà m v
32 vàng da s sinh ơ ………..………..………..………..………..
………..
Ể Ồ Ụ DANH M C BI U Đ
ạ ố ượ ứ Phân lo i đ i t ng nghiên c u theo nhóm tu i ổ ……….. ể ồ Bi u đ 3.1 23 …..
ể ồ ạ ố ượ ứ ề Bi u đ 3.2 Phân lo i đ i t ng nghiên c u theo ngh nghi p ệ …….. 24
…..
ể ồ ạ ố ượ ứ Bi u đ 3.3 Phân lo i đ i t ng nghiên c u theo trình đ h c v n ộ ọ ấ ….. 24 …
ể ồ ỷ ệ ề ề ứ ẹ ế Bi u đ 3.4 T l ơ bà m có ki n th c đúng v v vàng da s 25 sinh………
ể ồ ỷ ệ ẹ ề ộ Bi u đ 3.5 T l bà m có thái đ đúng v vàng da s sinh ơ ………... 28 …..
Ả Ổ Ậ Ủ Ắ Ế Ề TÓM T T CÁC K T QU N I B T C A Đ TÀI
ụ ộ ủ ứ ẹ ế ề ả ị M c tiêu : (1) Kh o sát ki n th c, thái đ c a bà m có con đang đi u tr
ạ ệ ệ ơ t ả i Khoa S sinh B nh Vi n S n – Nhi Hà Nam năm 2020. (2) Tìm hi uể
ố ẹ ề ộ ủ ứ ế ế m t s y u ộ ố ế t liên quan đ n ki n th c và thái đ c a bà m v vàng da s ơ
sinh.
ươ ươ ứ ả ắ ượ Ph ng pháp nghiên c u mô t c t ngang . Đ i ố t ng là 5 0 Ph ng pháp:
ề ẹ ạ ệ ả ơ ị t bà m có con đang đi u tr i Khoa S Sinh B nh viên S n – Nhi Hà Nam.
ậ ố ệ ứ ế ệ ề ẫ Thu th p s li u theo m u b nh án nghiên c u và phát phi u đi u tra. Các
ử ề ầ ớ ữ ệ ượ d li u đ ằ c phân tích và x lý b ng ph n m m SPSS ứ 20.0 v i m c ý nghĩa
ố th ng kê khi p < 0,05.
K t quế ả:
ủ ố ượ ể ặ ứ 1. Đ c đi m chung c a đ i t ng nghiên c u
ế ẹ ổ Nhóm các bà m < 25 tu i chi m 64%, nhóm các bà m ế ẹ ≥ 25 tu i chi m ổ
36%.
ủ ế ệ ế ề Ngh nghi p ch y u là công nhân viên chi m 52%.
ầ ớ ế ộ ọ ổ Trình đ văn hóa ≥ Trung h c ph thông chi m ph n l n 66%
ẹ ề ứ ế ộ ủ 2. Ki n th c, thái đ c a bà m v VDSS
ứ ẹ ẹ ế ố ổ Trong t ng s 50 bà m thì có 27 bà m có ki n th c không đúng v ề
ẹ ậ ứ ủ ữ ế ế VDSS chi m 54%. Nh ng ki n th c không đúng c a bà m t p trung vào
ữ ề ấ nh ng v n đ sau:
ứ ượ ẹ ậ ủ + 64% bà m không nh n th c đ c là chính con c a mình cũng có th b ể ị
vàng da n ng.ặ
ẹ ế ụ ế ạ ệ ệ ệ + 48% bà m không bi t chi u đèn chuyên d ng t i b nh vi n là bi n pháp
ị ệ ề ặ ả đi u tr hi u qu vàng da n ng
ẹ ế ẻ ị ể ể ế ặ + 88% bà m không bi t tr b vàng da n ng có th nguy hi m đ n não
ể ề ẹ ể ơ ắ ầ ằ ị ẻ + 76% bà m hi u nh m r ng cho tr ph i n ng sáng đ đi u tr vàng da.
ộ ố ế ố ẹ ề ộ ủ ứ ế ế 3. M t s y u t liên quan đ n ki n th c, thái đ c a bà m v VDSS
ẹ ộ ế ổ ọ ≥ Trung h c ph thông có ki n th c v ứ ề Nhóm bà m có trình đ văn hóa
ẹ ơ ổ ọ ộ VDSS cao h n nhóm các bà m có trình đ văn hóa < Trung h c ph thông
ớ v i (p<0,05).
ẹ ộ ổ ọ Nhóm bà m có trình đ văn hóa ≥ Trung h c ph thông có thái đ v ộ ề
ẹ ơ ổ ọ ộ VDSS cao h n nhóm bà m có trình đ văn hóa < Trung h c ph thông
(p<0,05).
ứ ạ ề ộ ố ơ ẹ ế ơ Nhóm bà m có ki n th c đ t v vàng da s sinh có thái đ t t h n nhóm
ứ ề ẹ ế ơ bà m không có ki n th c v vàng da s sinh (p<0,05).
ế ớ ề ươ ự ố ề ệ ệ Đánh giá vi c th c hi n đ tài đ i chi u v i đ c ứ ng nghiên c u
ượ đã đ ệ c phê duy t
ế ộ a. Ti n đ :
ộ x Đúng ti n đế
ứ ắ ờ Rút ng n th i gian nghiên c u
ố ờ ắ ổ T ng s th i gian rút ng n … tháng
ứ ờ Kéo dài th i gian nghiên c u
ố ổ T ng s tháng kéo dài … tháng
ả Lý do ph i kéo dài …
b. Th c hi n các m c tiêu nghiên c u đ ra:
ứ ề ự ụ ệ
ầ ủ ụ ự ề ệ x Th c hi n đ y đ các m c tiêu đ ra
ệ ượ ự ụ ư ề ỉ Th c hi n đ c các m c tiêu đ ra nh ng không hoàn ch nh
ỉ ự ệ ượ ộ ố ụ ề Ch th c hi n đ c m t s m c tiêu đ ra
ệ ượ ự ụ ữ Nh ng m c tiêu không th c hi n đ c (ghi rõ)
c. Các s n ph m t o ra so v i d ki n trong b n đ c
ớ ự ế ả ề ươ ẩ ạ ả ng:
ầ ủ ự ế ề ươ ạ ả ẩ T o ra đ y đ các s n ph m đã d ki n trong đ c ng x
ấ ượ ề ươ ư ả ẩ ạ Ch t l ầ ng s n ph m đ t yêu c u nh đã ghi trong đ c ng
ấ ượ ư ủ ạ ầ ẩ ả T o ra đ y đ các s n ph m nh ng ch t l ẩ ả ng có s n ph m
ư ạ ch a đ t
ư ủ ầ ạ ả ẩ ấ ả ả ẩ T o ra đ y đ các s n ph m nh ng t ề t c các s n ph m đ u
ư ạ ấ ượ ch a đ t ch t l ng.
ạ ượ ộ ố ả ấ ượ ạ ẩ T o ra đ c m t s s n ph m đ t ch t l ng
ệ ượ ự ư ữ ẩ ả Nh ng s n ph m ch a th c hi n đ c (ghi rõ)
ệ ử ụ d. Đánh giá vi c s d ng kinh phí:
ự ệ ệ ổ ồ ề T ng kinh phí th c hi n đ tài: 9.600.000 tri u đ ng.
ự ệ ọ ệ ồ Trong đó Kinh phí s nghi p khoa h c: 9.600.000 tri u đ ng.
ừ ồ ệ ồ Kinh phí t ngu n khác: …………………..tri u đ ng.
ế ị ượ ầ ư ừ ề ồ ỉ Trang thi t b đã đ c đ u t t ủ ngu n kinh phí c a đ tài (ch ghi
ữ ế ị ị nh ng trang thi t b có giá tr trên 1000 USD).
ỹ ả Stt Tên trang thi t bế ị K thu t s ậ ử ạ ẩ S n ph m t o Kinh phí
d ngụ ra
ộ ượ ế Toàn b kinh phí đã đ c thanh quy t toán …………..
ư ế Ch a thanh quy t toán xong …………………………..
ệ ồ ọ ồ Kinh phí t n đ ng………….tri u đ ng.
Lý do (ghi rõ) …………………………
ề ấ ề ủ ế ậ ề ấ ế ả Các ý ki n đ xu t: Ch y u t p trung vào đ xu t v qu n lý
ề ấ ề ế a. Đ xu t v tài chính (n u có).
ấ ụ ể ư ữ ế ề ầ ấ C n ghi rõ nh ng ý ki n đ xu t c th nh kinh phí c p phát
ứ ừ ề ế ậ ặ ầ ch m ho c yêu c u v thanh quy t toán ch ng t …
ề ấ ề ả ệ ế ọ b. Đ xu t v qu n lý khoa h c công ngh (n u có).
ấ ụ ể ế ị ư ữ ế ề ầ C n ghi rõ nh ng ý ki n đ xu t c th nh : quy t đ nh phê
ế ề ệ ề ậ ả ả ơ ồ duy t ch m, c ch qu n lý c ng k nh, nhi u văn b n gi y t ấ ờ
v.v…
ề ấ ế ề ế c. Đ xu t liên quan đ n đ tài (n u có).
ứ ệ ế ề ế ể ầ ấ ụ C n ghi rõ ý ki n đ xu t liên quan đ n vi c tri n khai ng d ng
ứ ế ể ặ ầ ả ho c phát tri n ti p các nghiên c u và c n gi i thích rõ lý do vì
ạ ề ư ậ ấ sao l i đ xu t nh v y.
Ấ Ặ Ề Đ T V N Đ
ả ạ ơ ồ ộ ắ Vàng da s sinh (hay hoàng đ m) là tình tr ng n ng đ bilirubin (s c
ấ ổ ứ ố ậ t m t) trong máu tăng quá cao, do đó th m vào da và các t ế ch c liên k t
ệ ượ ệ ạ ấ ườ gây hi n t ng vàng da và niêm m c. Vàng da là d u hi u th ng g p ặ ở
ẻ ơ ầ ớ ườ ợ tr s sinh và là vàng da sinh lý trong ph n l n tr ng h p. Tuy nhiên, khi
ộ ượ ưỡ ẻ ồ n ng đ bilirubin trong máu tăng quá cao v t quá ng ủ ng não c a tr gây
ứ ầ ầ ộ ệ ệ b nh lý não do bilirubin. Đây là m t b nh lý gây di tr ng th n kinh tr m
not found4]
ẻ ọ ộ [Error: Reference source ặ tr ng cho tr và là gánh n ng cho gia đình và xã h i.
ể ự ệ ượ B nh lý não do bilirubin là hoàn toàn có th d phòng đ c khi bà
ệ ớ ị ớ ư ế ề ẹ m phát hi n s m vàng da và đ a con đ n khám và đi u tr s m. Ngày nay
ề ử ượ ế ấ v n đ x lý tăng bilirubin máu đã đ ệ c hoàn thi n: n u tr ẻ ượ đ ậ c nh p
ự ệ ầ ờ ố ị ệ ọ vi n k p th i thì l a ch n đ u tiên luôn là ánh sáng li u pháp do ít t n kém,
ụ ế ể ấ ả ộ ể ụ không xâm l n, ít tác d ng ph . N u đ mu n có th ph i thay máu và s ẽ
ứ ạ ố [Error: Reference source not found5] ấ r t ph c t p và t n kém.
Ở ướ ề ệ ể ấ ậ các n ơ c phát tri n, v n đ vàng da s sinh hi n nay t p trung vào
ủ ộ ẻ ệ ầ ặ ơ ướ vi c ch đ ng t m soát tr có nguy c tăng bilirubin n ng tr ấ c khi xu t
ờ ằ ị ự ề ệ ị ị ế vi n, theo dõi tái khám theo l ch và đi u tr d phòng k p th i b ng chi u
ỉ ệ ứ ố ế ặ ả ể ờ đèn, nh đó t l vàng da n ng đã gi m đ n m c t i thi u. Trong khi đó t ạ i
ệ ầ ớ ướ ệ ệ ả B nh vi n S n – Nhi Hà Nam vi c t m soát vàng da cũng m i b ầ c đ u
ượ ể ừ ậ ự ể ế ủ đ c tri n khai t năm 2019. Do v y s hi u bi ẹ ề t c a bà m v vàng da đ ể
Reference source not found5]
12
ệ ớ ẫ ấ ọ [Error: Reference source not found4],[Error: phát hi n s m v n là r t quan tr ng.
ộ ố ể ứ ư ọ Đã có m t s đ tài nghiên c u khoa h c cũng nh các chuyên đ v ề ề
ư ứ ư ề ơ ệ b nh vàng da s sinh nh ng ch a có chuyên đ hay nghiên c u nào đ ượ c
ế ế ậ ị ỉ ti n hành trên đ a bàn T nh Hà Nam. Chính vì v y chúng tôi ti n hành làm
ộ ề ứ ủ ơ ẹ ế ề đ tài: “Ki n th c, thái đ v vàng da s sinh c a bà m có con đang
ị ạ ề ơ ệ ệ V iớ đi u tr t ả i khoa S sinh B nh vi n S n – Nhi Hà Nam năm 2020”.
ụ 2 m c tiêu sau:
ị ạ ứ ẹ ề ế ả ộ ủ 1. Kh o sát ki n th c, thái đ c a bà m có con đang đi u tr t i Khoa S ơ
ệ ệ ả sinh B nh Vi n S n – Nhi Hà Nam năm 2020.
ố ộ ủ ứ ế ế 2. Tìm hi u ể m t s y u ộ ố ế t liên quan đ n ki n th c và thái đ c a bà m v ẹ ề
ơ vàng da s sinh.
ƯƠ CH NG 1
Ổ Ệ T NG QUAN TÀI LI U
ạ ươ [Error: Reference source not found] 1. Đ i c ẻ ơ ng tr s sinh
ờ ỳ ơ ừ ẻ ế ế Th i k s sinh: t ẻ khi đ đ n h t 28 ngày sau đ .
ạ ừ ế ế ầ Giai đo n chu sinh: t ẻ 22 tu n thai đ n h t 7 ngày sau đ .
ổ ượ ừ ầ ủ ỳ ủ ố ườ Tu i thai đ c tính t ngày đ u c a k kinh cu i cùng c a ng ẹ i m .
ẻ ơ ả ừ ế Tr ủ s sinh đ tháng là tr ẻ ượ đ c sinh trong kho ng t ầ 37 đ n 42 tu n
13
(278 ± 15 ngày).
ẻ ẻ ờ ướ ẻ ớ ạ ườ ử Tr đ non là tr ra đ i tr c gi i h n bình th ng trong t ổ cung, có tu i
ướ ầ ả ố ượ ẻ ố ượ thai d i 37 tu n và có kh năng s ng đ ả c. Tr có kh năng s ng đ c là
ố ừ ầ ặ ấ ặ ổ tr ẻ ượ đ c sinh ra s ng t 22 tu n tu i ho c cân n ng ít nh t là 500 gam
(WHO).
ẻ ượ ầ Thai già tháng là tr đ c sinh ra sau 42 tu n (>294 ngày).
ổ ừ ẻ ượ ề Tu i sau sinh: tính t ngày tr đ c sinh ra v sau.
ổ ỉ ạ ả ừ ẻ ẻ ủ ờ ổ Tu i ch nh l i (age corrigé) c a tr đ non; tu i tính ph i tr đi th i gian
ổ ẻ ủ ờ ớ ẻ ầ tr ra đ i s m. Tu i tr đ tháng tính trung bình là 40 tu n.
ổ ơ [Error: Reference source not found],[2] ề 2. T ng quan v vàng da s sinh
ạ ươ 2.1. Đ i c ng vàng da
ộ ộ ứ ườ ặ ở ẻ ơ ề Vàng da là m t h i ch ng th ng g p tr s sinh do nhi u nguyên
nhân khác nhau gây ra.
ượ Vàng da là do l ng bilirubin tăng lên trong máu (trên 120 µmol/l ở
ẻ ơ tr s sinh), trên lâm sàng da có màu vàng.
ượ ạ ự Bilirubin đ ơ ể ủ c t o ra do s thoái hóa c a hemoglobin trong c th .
ự ế ọ Bilirubin t do (còn g i là bilirubin gián ti p) không tan trong n ướ c,
ễ ầ ộ gây nhi m đ c th n kinh.
ế ợ ự ế ọ ướ Bilirubin k t h p (còn g i là bilirubin tr c ti p), tan trong n c, đào
ả ườ ướ ườ ậ th i ra ngoài qua đ ậ ng th n (n ể c ti u), đ ng m t (phân).
ự ặ ở ố ẻ ơ ủ Vàng da tăng bilirubin t do g p 1/3 s tr s sinh đ tháng, 2/3 s ố
ẻ ơ ẻ
tr s sinh đ non. 14
found], [5],[6]
ủ ể 2.2. Chuy n hóa c a bilirubin trong c th ơ ể [Error: Reference source not
ắ ơ ể ể ơ ồ 2.2.1. S đ tóm t t chuy n hóa bilirubin trong c th
ể 2.2.2. Chuy n hóa bilirubin trong bào thai
ế ươ ự ọ ẹ ả S thanh l c Bl trong huy t t ệ ng thai nhi do m đ m nhi m.
15
ự ẹ ế ủ ủ ớ Bilirubin t ắ do c a thai nhi qua rau thai g n v i albumin c a m , đ n gan
ẹ ượ ế ợ ể ượ ả ỉ m và đ c chuy n thành bilirubin k t h p và đ c th i ra ngoài. Ch có
ầ ấ ỏ ộ ượ ổ ạ ế ượ m t ph n r t nh bilirubin đ c bi n đ i t i gan thai nhi và đ ể c chuy n
ố ộ xu ng ru t, có trong phân su.
ể 2.2.3. Chuy n hóa bilirubin sau khi sinh
ả ự ả ẻ ể ặ ậ Ngay sau khi sinh, tr ph i t đ m nh n chuy n hóa bilirubin m c dù
ạ ộ ư ố ượ ứ ấ ch c năng gan ho t đ ng ch a t t, l ng protein th p, enzyme gluconyl
ề ố ượ ệ ượ ế ạ transferase ít v s l ng và ho t tính y u. Trong khi đó, hi n t ng tan
ở ẻ ơ ờ ố ầ ở ẻ ơ ắ ồ máu tăng tr s sinh do đ i s ng h ng c u tr s sinh ng n (30 ngày).
ế ố ả ưở ớ ể ữ 2.2.4. Nh ng y u t nh h ng t i chuy n hóa bilirubin
ẻ ẻ ẻ ả ưỡ ả Albumin máu gi m: tr đ non, tr suy dinh d ng bào thai nh h ưở ng
ủ ế ắ ả ớ ớ t i kh năng g n c a bilirubin v i abumin huy t thanh, làm tăng bilirubin
ấ ổ ỡ ướ ứ ủ ạ ứ ự t do trong máu, th m vào t ch c m d ề i da, các ph t ng ch a nhi u
ấ lipid, nh t là não.
ế ề ạ ặ ạ ố ổ ươ ạ Tình tr ng thi u oxy n ng (ng t), r i lo n toan ki m làm t n th ng t ế
ả ưở ớ ả ổ ợ bào gan, nh h ng t i kh năng t ng h p enzyme glucuronyl transferase,
ứ ế ự ế ợ ể gây c ch chuy n hóa bilirubin t do thành biluirubin k t h p.
ự ớ ặ ớ ộ ố ế ả ố M t s thu c có ái l c v i abumin huy t thanh ho c v i Bl làm gi m kh ả
ư ủ ắ ấ ớ ự năng g n c a hai ch t này v i nhau nh heparin, cafein, làm tăng Bl t do
16
trong máu.
found], [5]
ộ ứ ự [Error: Reference source not 2.2. H i ch ng vàng da tăng bilirubin t do
2.2.1. Nguyên nhân
ề ả ấ 2.2.1.1. Do s n xu t quá nhi u
ế a. Tiêu huy t tiên phát
ạ ấ ạ ữ ệ ẩ ố ồ ầ Là nh ng b nh b m sinh, nguyên nhân do r i lo n c u t o h ng c u
ờ ố ữ ệ ầ ả ồ ể làm cho đ i s ng h ng c u gi m. Tuy nhiên nh ng b nh này không có bi u
ạ ơ ệ ệ hi n rõ r t trong giai đo n s sinh.
ườ ề ấ ạ ệ ầ ồ ấ B t th ng v c u t o màng h ng c u: b nh minkowsky Chaffard, di
ể ườ ề ễ ắ ộ ế ặ ớ truy n tr i, nhi m s c th th ng, vàng da n ng, s m, Thi u máu, lách to,
ế ử ứ ề ầ ầ ầ ả ồ ỏ ồ có ti n s gia đình. H ng c u nh hình c u, s c b n h ng c u gi m, có
ể ặ ặ th g p cô đ c máu.
ế ụ ầ ồ Thi u h t các enzym h ng c u:
ề ặ ế ế ớ ớ ớ Thi u G6PD: di truy n l n, liên k t gi ế i tính. Vàng da s m v i thi u
ế ặ ở ữ ườ máu và tăng t bào võng. Hay g p nh ng ng ặ i vàng da, da đen ho c
ề ả ị mi n Đ a Trung H i.
ế ế ế ớ Thi u pyruvatkinase: vàng da v i thi u máu, lách to và thi u máu
ườ ủ ế ứ ớ ặ n ng. Th ng g p ặ ở ườ ng i da vàng v i th c ăn ch y u là ngô.
ườ ổ ợ ườ ặ ấ B t th ng trong t ng h p Hb: thalassemia, th ạ ng ít g p trong giai đo n
ơ s sinh.
17
ứ ế b. Tiêu huy t th phát
ố ướ ướ ầ ầ ồ ị Kh i máu t ụ ướ d i da, b u máu d ủ i da đ u, h ng c u b phá h y
gây tăng bilirubin t do.ự
ẻ ễ ễ ỡ ẻ ế ạ ạ ầ ồ ả Tr d ng t, đ non do thi u oxy, thành m ch và h ng c u d v , gi m
ợ ạ ổ t ng h p enzyme glucuronyl transferase t i gan.
ề ổ ợ Dùng vitamin K t ng h p, li u cao kéo dài gây vàng da tăng bilirubin t ự
ở ẻ ẻ ấ do, nh t là tr đ non.
ộ ố ạ ư ố ở ẻ ơ Dùng m t s lo i thu c nh naphtalein, thiazide gây vàng da tr s sinh,
ệ ở ẻ ẻ ặ đ c bi tr đ non. t
ấ ồ ẹ c. B t đ ng nhóm máu m con
ệ ượ ễ ế ặ ạ ồ ở ứ Là hi n t ị ng tiêu huy t do mi n d ch đ ng lo i, đ c thù ổ l a tu i
ự ầ ọ ơ s sinh và là nguyên nhân chính gây vàng da tăng bilirubin t do tr m tr ng,
ả ạ ẻ ọ có kh năng đe d a tính m ng tr .
ấ ồ ấ ồ ủ ế ế ẹ B t đ ng nhóm máu m con gây tan huy t ch y u b t đ ng nhóm
máu ABO và Rhesua (Rh).
ấ ồ ệ * B t đ ng nhóm máu h ABO
ế ấ ồ ệ ẹ ể ả ơ C ch : b t đ ng nhóm máu h ABO x y ra khi m có kháng th antiA,
ố ạ ủ ồ ầ anti B ch ng l i kháng nguyên A, B c a h ng c u con.
ườ ể ự ế Bình th ng các kháng th t nhiên anti A, anti B trong huy t thanh
ườ ữ ượ ế ộ ng i là nh ng IgM nên không qua đ c rau thai. N u m t lý do nào đó
ươ ủ ệ ầ ầ ồ ổ làm t n th ng màng đ m c a bánh rau, làm h ng c u con sang tu n hoàn
ẹ ơ ể ẹ ẽ ả ể ấ ạ m , c th m s s n xu t ra các kháng th A ho c B là các TgG qua đ ượ c
ỡ ồ ầ ầ
ủ rau thai, vào tu n hoàn c a con gây v h ng c u. 18
Lâm sàng:
ấ ồ ể ả ừ ứ ấ ệ B t đ ng nhóm máu h ABO có th x y ra t con th nh t.
ệ ừ ấ ứ ẻ Vàng da sáng màu xu t hi n t ngày th 2 sau đ , tăng nhanh t ừ ặ m t
ế ố xu ng đ n thân và các chi.
ệ ế Thi u máu không rõ r t trên lâm sàng
ế ề ế ượ ề ị N u huy t tán nhi u, vàng da tăng nhanh mà không đ ị c đi u tr k p
ờ ẽ ứ ấ ườ ề ầ ư ươ ệ th i s có các tri u ch ng b t th ng v th n kinh nh tăng tr ự ơ ng l c c ,
ỗ ứ ặ ắ ứ t chi du i c ng, xo n v n.
Xét nghi m:ệ
ứ ườ ả ẹ Công th c máu bình th ng, Hb gi m nh
ầ ự Bilirubin toàn ph n và t do tăng cao
Nhóm máu:
Nhóm máu con
Nhóm máu mẹ O A B
A, B, AB B, AB A, AB
ể ế ệ ầ ồ Hi u giá kháng th kháng h ng c u trong huy t thanh con tăng cao có th ể
ữ ặ ườ ệ ẳ ị ớ t ơ i 1/640 ho c h n n a (bình th ng là 1/64). Xét nghi m này kh ng đ nh
ẩ ấ ồ ch n đoán b t đ ng nhóm máu.
ặ ươ ự ế Test Coombs tr c ti p âm tính ho c d ẹ ng tính nh .
19
ẩ Ch n đoán:
ấ ả ẻ ơ ề ượ ắ ủ ừ T t c tr s sinh đ u đ c theo dõi màu s c c a da ngay t sau khi
ả ư ấ ấ ệ ớ sinh. Khi th y vàng da xu t hi n s m và tăng nhanh ph i đ a tr t ẻ ớ ơ ở i c s
y t .ế
ướ ẻ ể ự Tr ộ c m t tr vàng da ki u tăng bilirubin t do (vàng sáng), vàng
ử ệ ẹ ầ ầ ậ đ m c n ph i xét nghi m nhóm máu m con, bilirubin toàn ph n và gián
ấ ồ ể ệ ế ế ờ ợ ế ti p. N u có b t đ ng nên làm hi u giá kháng th . Trong khi ch đ i k t
ệ ề ả ả ị ằ qu ph i cho đi u tr b ng li u pháp ánh sáng.
ế ễ Di n bi n:
ượ ẽ ả ị ớ ề ự ế N u đ c đi u tr s m, bilirubin s gi m nhanh, bilirubin t do s ẽ
ồ ầ ế ợ ở ề ườ ể ạ ậ thành bilirubin k t h p, r i d n tr v bình th ồ ng kh ng đ l i h u qu ả
ư ế ệ ộ ự ế gì. Nh ng n u phát hi n mu n, bilirubin t ấ do ng m vào t bào não thì
ề ị ạ ế ẻ ẽ ử ả ể ạ đi u tr không mang l i k t qu gì vì tr s t vong và đ l ạ ứ i di ch ng b i
não.
ấ ồ * B t đ ng nhóm máu Rh
ơ ế C ch :
ẹ ả ầ ồ ồ ầ Tan máu x y ra khi m có h ng c u Rh() và có con có h ng c u
ố ườ ầ ồ ở ệ ấ Rh(+). S ng i có h ng c u Rh() Vi t Nam r t ít.
ị ổ ươ ầ ồ Khi bánh rau b t n th ng, h ng c u con Rh (+) có kháng nguyên D
ẹ ẽ ả ẹ ể ầ ấ qua rau thai vào tu n hoàn máu m . M s s n xu t ra kháng th kháng D
ở ạ ứ ế ầ là TgG qua rau thai tr l ộ ả i tu n hoàn máu con gây tan huy t. M c đ s n
20
ố ượ ấ ộ ầ ầ ồ ể ụ xu t khàng th ph thu c vào s l ẹ ng h ng c u con vào tu n hoàn m .
ả ứ ả ễ Kháng nguyên D là kháng nguyên có kh năng gây ph n ng mi n
ồ ạ ể ạ ẹ ả ư ầ ầ ị d ch m nh, kháng th D t n t ế i trong máu m gi m d n, nh ng l n ti p
ể ấ ớ xúc sau v i kháng nguyên D thì kháng th D tăng r t nhanh và ngày càng
ấ ồ ể ả ậ ạ ơ m nh h n. Vì v y vàng da tan máu do b t đ ng Rh có th x y ra t ừ ứ đ a
ế ượ ớ ồ ể ế ặ ầ con đ u n u l ầ ẹ ng kháng th cao, ho c m đã ti p xúc v i h ng c u
ữ ứ ề ẻ ề ả ớ Rh(+) do truy n máu, v i nh ng đ a tr càng v sau, tan máu x y ra càng
ặ ẻ ế ư ể ặ n ng có th gay thai ch t l u ho c đ non.
Lâm sàng:
ấ ồ ể ế ẹ Theo kinh đi n vàng da tan huy t do b t đ ng nhóm máu Rh m con
ủ ế ể có 3 th lâm sàng ch y u:
ể ặ ể ế ấ ừ + Th phù thũng (anesarme) là th n ng nh t, gây ch t thai t trong t ử
cung.
ệ ớ ể ặ ấ ấ ấ + Th vàng da: hay g p nh t. Vàng da xu t hi n s m tăng r t nhanh. Tr ẻ
ườ ứ ộ ế ế th ế ể ng có thi u máu rõ. Gan, lách có th to tùy m c đ tan huy t và thi u
ẻ ấ ễ ị ế ượ máu. Tr r t d b vàng da đa nhân não n u không đ ề ệ c phát hi n và đi u
ờ ị ị tr k p th i.
ố ớ ể ặ ẻ ị ế ừ Đ i v i th n ng, tr b tan huy t ngay t trong bào thai, nên tr đ ẻ ẻ
ể ị ế ẻ ấ ậ ra đã th y vàng da đ m, thi u máu, gan, lách to, tr có th b phù, suy tim
ữ ườ ợ ườ ữ ứ ủ phù bánh rau. Nh ng tr ng h p này th ng là nh ng đ a con sau c a các
ẹ ồ ượ ế ầ bà m có h ng c u Rh() và không đ ẻ c tiêm phòng, tr thi u máu và có
ề ầ ạ ồ nhi u h ng c u non trong máu ngo i biên.
ẻ ế ể ầ ồ ồ + Th tăng nguyên h ng c u máu (erythroblate): tr thi u máu và có h ng
21
ạ ầ c u non trong máu ngo i biên.
Xét nghi m:ệ
ứ ầ ả ồ ạ ể ấ Công th c máu: Hb gi m, có th th y h ng c u non ra máu ngo i
biên
ế ầ ấ Bilirubin toàn ph n và gián ti p tăng r t cao
ế ợ ả ấ ồ ẹ Nhóm máu m Rh(), con Rh(+). Có khi k t h p c b t đ ng ABO
ể ồ ủ ệ ế ầ Hi u giá kháng th h ng c u tăng cao trong huy t thanh c a con có
ị ẩ ượ giá tr ch n đoán và tiên l ng.
ự ế ươ Test Coombs tr c ti p d ng tính
ẩ Ch n đoán
ế ườ ợ ự Nghĩ đ n trong tr ể ng h p vàng da ki u tăng bilirubin t ớ do s m,
ấ ậ ứ ệ vàng r t đ m và các tri u ch ng lâm sàng khác.
ả ự ủ ế ư ẹ Nh ng ch y u ph i d a vào nhóm máu m và con
ễ ế Di n bi n:
ấ ồ ượ ườ B t đ ng Rh mà không đ c theo dõi và tiêm phòng thì th ng có
ứ ế ử ặ ạ ẻ bi n ch ng vàng da nhân não, gây t vong cho tr ho c b i não.
ẹ ượ ư ẻ ượ ờ ẽ ề ị ị ế Nh ng n u m đ c tiêm phòng, tr đ c đi u tr k p th i s phát
ể ườ tri n bình th ng.
ặ ố ế ợ ứ ế ạ 2.2.1.2. Thi u ho c r i lo n ch c năng các enzyme k t h p
ế
a. Thi u các enzyme glucuronyl transferase 22
ệ ề ẩ * Các b nh b m sinh, di truy n:
ư ế ề ệ ộ ẹ B nh gilbert: di truy n tr i, vàng da tăng bilirubin gián ti p nh ng nh ,
ự ạ ẩ ọ ế ẻ không đe d a tính m ng tr . Ch n đoán d a vào sinh thi t gan.
ề ặ ệ ệ ạ ộ ố B nh Crigler Najar: di truy n l n. là b nh r i lo n toàn b men trong quá
ệ ớ ủ ể ặ ợ ổ ấ trình t ng h p c a gan. Vàng da xu t hi n s m, n ng, có th gây vàng da
nhân não.
ứ ệ * Các b nh th phát:
ư ẻ ấ ưở ễ Đ non, th p cân do gan ch a tr ễ ng thành: vàng da d gây d gây vàng
ẻ ấ ẻ ấ ả ặ da nhân não, nh t là trên tr có cân n ng khi đ th p, gi m abumin máu, h ạ
ệ ạ ườ ấ thân nhi t, h đ ng máu, suy hô h p, toan máu.
ươ ế ả ứ ễ ễ ạ ẩ ộ ổ T n th ấ ng gan do ng t, nhi m khu n, nhi m đ c gây c ch s n xu t
các enzyme gan.
α β ữ ẹ ấ S a m : do ch t pregnan 3 20 diol kích thích enzyme lipoproteinlapase
ế ổ ủ ứ ợ ự gây c ch t ng h p protein Z c a ligandin làm tăng bilirubin t do. Tác
0C.
ẹ ị ữ ủ ấ ớ ẽ ấ ụ d ng c a ch t pregnan trên s m t đi khi s a m b đun nóng t i 56
ẽ ế ầ ữ ẹ ấ ầ ẻ Ch t này s h t d n đi trong s a m sau 46 tu n sau đ .
ặ ừ ứ ộ ư ẻ ẹ ấ Trên lâm sang th y da tr vàng m c đ nh ho c v a nh ng kéo dài
ẻ ầ ẻ ẫ ườ ể ố ớ t i 23 tu n sau đ . Tr v n bình th ng, phát tri n t t. Bilirubin máu ít
khi tăng cao trên 20 mg% (340 µmol/l).
α β ữ ẩ ấ ỉ ẹ Ch ch n đoán vàng da do s a m khi th y pregan 3 20 diol trong
ạ ừ ẹ ặ ữ s a m , ho c lo i tr các nguyên nhân khác gây vàng da.
ế
b. Thi u protein YZ 23
ẻ ạ ẩ ờ ị ế Do đ non, ng t ch n đoán xác đ nh nh sinh ti t gan.
ầ ộ c. Do tái tu n hoàn ru t gan
ế ẩ ườ ị ả ở ủ Do thi u các ch ng vi khu n, đ ng tiêu hóa b c n tr làm bilirubin
β ợ ộ ị ế k t h p khi qua ru t b enzym glucuronidase phân hóa tr ở ạ l i thành
ự ấ ộ bilirubin t ầ do tái h p thu vào máu qua tu n hoàn ru t gan. Ngoài vàng da,
ứ ệ ẻ ả ậ ặ tr có các tri u ch ng đào th i ch m ho c ít phân su.
ộ ố ư ơ ế d. M t s nguyên nhân khác ch a rõ c ch :
ể ẩ ế Thi u năng tuy n giáp b m sinh
ế ẩ Galactose huy t b m sinh
ẻ ườ ẹ ị Tr có m b đái tháo đ ng
ả ủ ậ ự 2.2.2. H u qu c a tăng bilirubin t do
2.2.2.1. Vàng da nhân não
ấ ủ ứ ế ể ộ Là tai bi n nguy hi m nh t c a h i ch ng vàng da tăng bilirubin t ự
ượ ặ do, khi l ặ ng bilirubin trong máu tăng cao (20mg% ho c 340 µmol/l ho c
ơ ở ẻ ẻ ạ ườ ạ ấ ổ th p h n tr đ non, ng t, h đ ẽ ấ ng máu) s th m vào các t ứ ch c có
ộ ế ứ ề ạ ế ủ ch a nhi u lipid. Bilirubin gây đ c t bào não và h y ho i t ầ bào th n kinh
ứ ế ằ ộ ế ủ ầ b ng cách c ch các enzyme n i bào. Các t bào th n kinh c a các nhân
ươ ể ạ ể ồ ộ ị ị xám trung ng (th vân, đ i th ) b nhu m vàng, đ l ầ ứ i các di ch ng th n
ẽ ả ề ặ ứ ệ ặ ầ kinh n ng n m c dù tri u ch ng vàng da s gi m d n.
ấ ẻ ạ ơ ả ỏ Trên lâm sàng th y tr ặ li bì, b bú, các phàn x s sinh gi m ho c
24
ươ ự ơ ả ầ ặ ươ ự ơ ấ m t, tr ở ậ ng l c c gi m, th ch m d n ho c tăng tr ng l c c toàn thân,
ấ ộ ườ ắ ặ ng ườ ưỡ i ậ n cong, có các v n đ ng b t th ng, các chi xo n v n, khóc thét,
ậ ừ ở ử co gi t ng ng th dài, hôn mê và t vong.
ộ ố ẻ ố ườ ứ ậ ộ M t s tr s ng sót th ầ ng mang các di ch ng v n đ ng và tinh th n
ề ư ạ ệ ặ n ng n nh b i não, mù, li t.
ậ ặ ứ ộ 2.2.2.2. H i ch ng m t đ c
ả ự ượ ề ị X y ra sau vàng da tăng bilirubin t do không đ ặ c đi u tr ho c
ề ạ ị ỉ trong khi đi u tr . Da vàng x n, phân b c màu. Tăng bilirubin trong máu, ch ủ
ế ợ ế y u là bilirubin k t h p.
ị ằ ố ợ ề Đi u tr b ng thu c l ậ i m t
ị ộ ứ ề 2.2.3. Đi u tr h i ch ng vàng da tăng bilirubin gián ti p ế [6]
ấ ả ẻ ơ ả ượ T t c các tr ề s sinh đ u ph i đ c theo dõi màu da hàng ngày.
ườ ẻ ậ ợ ớ ữ Nh ng tr ng h p tr có vàng da s m, vàng đ m, tăng nhanh, ph i đ ả ượ c
ờ ớ ề ắ ả ị ị ự đi u tr k p th i v i nguyên t c gi m nhanh bilirubin t ằ do trong máu b ng
ươ ế ợ ế ượ ị ề nhi u ph ề ng pháp k t h p và đi u tr nguyên nhân n u đ c.
ệ ế 2.2.3.1. Li u pháp ánh sáng (chi u đèn) [7]
ươ ị ẻ ề ụ ề ố ụ ễ Là ph ng pháp đi u tr r ti n, có tác d ng t t, d áp d ng. Ch ỉ
ấ ả ẻ ự ị đ nh cho t t c tr vàng da tăng bilirubin t do trên 15 mg% (225 µmol/l ) do
ấ ứ b t c nguyên nhân nào.
ứ ụ ế ộ ỉ ị ự ộ Ch đ nh chi u đèn ph thu c vào m c đ tăng bilirubin t do, cân
25
ổ ủ ẻ ặ n ng và ngày tu i c a tr .
ỹ ề ủ ề ế ả ộ ị ỉ ị B ng khuy n cáo c a H i Nhi khoa M v ch đ nh đi u tr tăng
ự ở ẻ ủ ủ ầ ặ ầ bilirubin t do ổ tr sinh đ tháng ho c g n đ tháng (3536 tu n tu i).
Pediatrics 2004, 114: 297316
Bilirubin toàn phần (µmol/l )
Tuổi (giờ)
Chiếu đèn
Thay máu
Có nguy cơ
Không nguy cơ
Có nguy cơ
Không nguy cơ
0 24 48 72 96
70 140 190 240 260
110 200 260 310 340
200 260 290 330 340
270 330 380 410 430
26
ơ ấ ồ ẹ ạ ấ * Có nguy c : b t đ ng nhóm máu m con, ng t, suy hô h p, toan máu.
ườ ẻ ẻ ế ấ ỉ ị Trong tr ợ ng h p tr ớ đ non, th p cân thì ch đ nh chi u đèn s m
h n.ơ
ế ậ ỹ K thu t chi u đèn:
ặ ố ấ ắ Dùng ánh sáng tr ng ho c xanh (t t nh t là ánh sang xanh) có b ướ c
ừ ế ể ể ấ ớ sóng t 420 đ n 500 nm v i công su t 5µW/cm2/nm đ chuy n bilirubin t ự
ướ ớ ế ộ ả do thành photobilirubin tan trong n c, không đ c v i t bào não, th i ra
ướ ngoài theo n ể c ti u.
ẻ ở ầ ắ ị ằ ả ồ ắ Tr c i tr n tru ng, m t b t băng đen, n m trên khan tr i màu tr ng
ệ ể đ tăng di n tích ánh sáng.
ả ưở ừ ế Kho ng cách lý t ng t ẻ đèn đ n tr là 20cm.
ẻ ằ ấ ặ ấ ố ồ ườ ư ỏ T t nh t là cho tr n m trong l ng p ho c gi ả ng nh , nh ng ph i
ệ theo dõi thân nhi ẻ t cho tr .
ổ ư ể ẻ ầ Thay đ i t th tr 2h/l n
ụ ế ế ự ướ ứ ị ỉ Chi u đèn liên t c đ n khi bilirubin t ả do gi m d i m c ch đ nh
ế chi u đèn.
ụ ủ ấ ướ ụ ế ố ầ ị Tác d ng ph c a chi u đèn: S t, m t n c (nhu c u d ch tang 25%), da
ả ẩ ỏ ỉ ồ m n đ , da h ng, a ch y.
2.2.3.2. Thay máu
ỉ ị ự Ch đ nh thay máu khi bilirubin t do tăng cao trên 20mg/l (340µmol/l ) do
27
ấ ế ể ấ ứ b t c nguyên nhân gì đ tránh bilirubin ng m vào t bào não.
ể ọ ố ấ ươ ặ ấ ướ Ch n máu đ thay: t t nh t là máu t i ho c l y d i 3 ngày.
ầ ử ấ ồ ế ươ ồ ủ B t đ ng ABO: h ng c u r a O, huy t t ng c a nhóm AB
ầ ử ấ ồ ồ B t đ ng Rh: h ng c u r a Rh ()
ượ ế ắ ố ướ ế ặ L ng máu thay: 150 – 200 ml/kg cân n ng, n u huy t s c t d i 12g%
ề ặ thì truy n thêm 15ml/kg cân n ng.
ườ ạ ố Đ ng thay: tĩnh m ch r n
ố ộ T c đ thay: 150ml/kg
ế ằ ố N u máu ch ng đông b ng ACD thì trong quá trình thay máu dung heparin
ơ ị 150 đ n v /kg và gluconat calci 10% 1ml/100 ml náu thay (calci sandor
0.6875 g: 1,5 ml/100 ml máu thay).
ể ễ ẩ Dùng kháng sinh trong vòng 35 ngày sau thay đ tránh nhi m khu n.
ứ ế Bi n ch ng:
ố ộ ụ ạ Tr y tim m ch do t c đ thay quá nhanh
ụ ạ ắ ặ T c m ch do c c máu đông ho c ít
ạ H nhi ệ ộ ạ ườ t đ , h đ ế ng huy t
ệ ạ ố ả ả R i lo n đi n gi i: tăng kali, natri, gi m calci.
ề ạ ằ ố R i lo n thăng b ng ki m toan
ả ể ầ Gi m ti u c u
28
ễ ẩ Nhi m khu n
ử T vong
ộ ố ề ị ỗ ợ 2.2.4. M t s đi u tr h tr khác
ề ị Truy n dung d ch glucose 10%
ề ầ Truy n abumin: khi abumin máu <30g/j, t ỷ ệ l bilirubin toàn ph n/abumin
>8
ộ ằ ẻ ấ ả ớ Tăng ch t th i ru t b ng cách cho tr ăn s m
ơ ẻ Clofibrat: dùng cho tr có nguy c vào lúc 48 gi ờ ổ tu i
ư ấ ẹ 2.2.5. T v n cho bà m
ẻ ầ ủ ệ ể ẹ ằ Các bà m sau đ c n n m trong phòng đ ánh sáng đ phát hi n các
ườ ủ ề ấ b t th ng v màu da c a con mình.
ẻ ể ư ệ ớ ướ ủ ẹ ẫ ẻ ế H ng d n các bà m phát hi n s m vàng da c a tr đ đ a tr đ n
ơ ở c s y t ế .
found]
ứ ộ ế ợ [Error: Reference source not 2.3. H i ch ng vàng da tăng bilirubin k t h p
ể ặ 2.3.1. Đ c đi m
ắ ạ ỉ VD x n, có vàng m t và vàng niêm m c, gan to
ệ ấ ộ VD xu t hi n mu n, ngày càng tăng
ặ ạ ẫ ổ ướ ể ẫ Thay đ i màu phân (vàng d m ho c b c màu) và n c ti u vàng s m
29
ế ướ ứ ệ ấ ứ Các tri u ch ng khác: xu t huy t d i da, ng a da, gan to, lách to
2.3.2. Nguyên nhân
ạ ườ 2.3.2.1. T i đ ậ ng m t
ườ Teo đ ậ ng m t
ắ ườ ẹ ậ ặ T c đ ng m t ngoài gan (h p ho c kén choledoque)
ẹ ườ ậ H p đ ng m t trong gan
ứ ộ ậ ặ H i ch ng m t đ c
ơ ườ Viêm x đ ậ ng m t
ệ ậ B nh túi m t
ạ 2.3.2.2. T i gan
ươ ế ổ T n th ng t bào gan
ế + Viêm gan không rõ nguyên nhân (viêm gan t bào gan to)
ễ + Viêm gan do nhi m trùng: Herpes, Cytomegalovirus, Rubella, Toxoplasma,
Syphilis, Coxsackie virus, Echovirus typ 14 và 19, Listeria.
ế ễ ễ ẩ ộ + Viêm gan do nhi m đ c: nhi m khu n huy t (do E.coli, Salmonella,
ắ ộ ưỡ ườ Pneumococus, Proteus), t c ru t, nuôi d ng đ ạ ng tĩnh m ch, ho i t ạ ử ế t
ế ụ ộ bào gan, thi u máu c c b .
ệ ể B nh chuy n hóa
αế + Thi u lantitrypsin
30
+ Galactosemie
+ Tyrosinemie
Ứ + glycogen typ IV
Ứ ệ ệ + ệ lipid: b nh NimannPick, b nh Gaucher, b nh Wolman
ể ệ ắ ễ + B nh 3 nhi m s c th 18
ệ + B nh Mucovisidose
ể ặ ủ 2.4. Đ c đi m c a vàng da sinh lý
ứ ệ ấ Xu t hi n sau ngày th 3
ẹ ế ặ ự VD nh đ n m t, ng c
ẻ ổ ạ ị Toàn tr ng tr n đ nh
ẻ ủ ẻ XN Biliribin: tr đ tháng < 12mg/dl, tr non tháng <15mg/dl.
ệ [Error: Reference source not found] 2.5. Vàng da b nh lý
ị 2.5.1. Đ nh nghĩa
ứ ộ ồ ộ ơ ế Khi n ng đ bilirubin tăng cao h n m c đ sinh lý bilirubin gián ti p
ẻ ủ ẻ > 12mg/dl (tr đ tháng), >15 mg/dl (tr non tháng).
ị 2.5.2. Cách xác đ nh vàng da đúng
ự ế ướ Quan sát tr ẻ ướ d i ánh sáng t nhiên vì n u nhìn d i ánh đèn thì tình
ể ặ ể ế ạ ặ ơ ệ tr ng vàng da có th n ng h n ho c thi u ánh sáng thì không th phát hi n
31
ượ đ c vàng da.
ồ ỏ ư ậ ẹ ấ Dùng ngón tay n nh lên da trong 2 giây r i b ra, làm nh v y có th ể
nhìn rõ màu da và t ổ ứ ướ ch c d i da.
ứ ộ 2.5.3. M c đ vàng da [Error: Reference source not found4]
Ự D A VÀO
ệ ờ ấ Th i gian xu t hi n vàng da:
ệ ớ ấ + Vàng da xu t hi n s m <24 gi ờ ổ tu i
ổ ế ệ ấ + Vàng da xu t hi n sau 3 ngày: ph bi n
ệ ấ ộ ở + Vàng da xu t hi n mu n (14 ngày tr đi)
ố ộ Theo t c đ tăng bilirubin: tăng bilirubin nhanh > 0.5 mg/dl/gi ờ .
ư ừ ệ ẻ ạ ấ ở ơ Tình tr ng tr : các d u hi u đi kèm nh có c n ng ng th , li bì, nôn, bú
ệ ổ ị ậ ươ ự ơ ặ ắ kém, thân nhi t không n đ nh, co gi t, tăng tr ng l c c , xo n v n.
ế ố ậ ợ Các y u t thu n l i:
ẻ ẻ ế ạ + Tr đ ng t gây thi u oxy máu
ẻ ẻ ẹ + Tr đ non, nh cân
ẻ ạ ệ ạ ườ + Tr h thân nhi t , h đ ng máu
ẻ + Tr toan máu
ẻ ậ ị + Tr ch m đi ngoài phân su, nôn d ch vàng
ề ử ẹ + Ti n s m :
ẻ ơ ị ở ầ ể ướ Có tr s sinh b vàng da l n đ tr c
32
ẹ ố ẻ M dùng thu c oxytocin kích thích đ
ử ề ề ả ơ ậ ườ Ti n s thai nghén có nguy c : ti n s n gi ể t, ti u đ ễ ng, nhi m
khu n...ẩ
ị V trí vàng da:
ắ + Theo nguyên t c Krammer
Vùng
1
2
3
4
5
Bilirubin/máu (mg/dl)
5-7
8-10
11-13
13-15
> 15
Bilirubin/máu (mg/dl)
85-119
136-170
187-221
221-255
> 255
33
ổ ẻ + Theo ngày tu i sau đ
Tuổi
Vị trí vàng da
Phân loại
Ngày 1
Bất cứ vị trí nào
Vàng da nặng
Ngày 2
Cánh tay và cẳng chân
Vàng da nặng
Ngày 3 trở đi
Bàn tay và bàn chân
Vàng da nặng
34
ộ ố ứ ơ ề ả ượ 3. M t s nghiên c u kh o sát v vàng da s sinh đã đ c công b ố
Reference source not found7]
[Error: Reference source not found3],[Error: Reference source not found6],[Error:
ị ế ủ ả ấ ỉ Kh o sát c a Võ Th Ti n năm 2010 cũng cho th y ch 33,9% các bà m ẹ
ượ ề ế ể ạ ế đã đ c nghe v VD SS; 35,5% bi t là có th có h i và 30% bi t là có nh
ưở ẻ ế ắ ố h ố ắ ng đ n não. Khi tr VD, 41% cho t m n ng và 12,4% cho u ng thu c
[16].
ủ ứ ễ ệ ẹ ở Nghiên c u c a Nguy n L Bình trên các bà m có con VD BV Nhi
ậ ồ ế ồ đ ng 1 và Nhi đ ng 2 năm 2007 ghi nh n 52% không bi ể t VD có th là
ầ ư ẻ ệ b nh lý; 58% tin không c n đ a con đi khám khi tr VD trong đó 17,7% cho
ẻ ơ ắ tr ph i n ng .[13].
ứ ủ ẻ ấ ầ Nghiên c u c a Lê Minh Quí năm 2006 cho th y 87 tr VD c n thay máu,
ố ẻ ượ ằ ồ ố ệ ẻ 73,3% s tr đã đ c n m trong bu ng t ứ i; và 80,9% tr đã có tri u ch ng
ủ ệ ệ ậ lâm sàng c a b nh lý não do bilirubin lúc nh p vi n[17].
ƯƠ CH NG 2
Ố ƯỢ ƯƠ Ứ Đ I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
Ố ƯỢ Ứ 2.1. Đ I T NG NGHIÊN C U
ố ượ ứ ẩ ự 2.1.1. Tiêu chu n l a chon đ i t ng nghiên c u
ứ ề ấ ằ ổ ị ạ ơ i Khoa S sinh
35
ẹ ẻ ệ ệ Bà m đ con th nh t ≤ 3 ngày tu i đang n m đi u tr t ả B nh Vi n S nNhi Hà Nam.
ẹ ồ ứ Bà m đ ng ý tham gia nghiên c u
ạ ừ ẩ 2.1.2. Tiêu chu n lo i tr
ứ ẹ ợ Bà m không h p tác tham gia nghiên c u
ẹ ặ ạ ượ ấ Bà m có con đang trong tình tr ng n ng, tiên l ng x u
ề ẹ ị Bà m có con đang đi u tr vàng da
ứ ể ờ ị 2.1.3. Đ a đi m và th i gian nghiên c u
ệ ể ả ơ ị ệ Đ a đi m: Khoa S sinh B nh vi n S n – Nhi Hà Nam
ờ ừ ế Th i gian t ế tháng 3 đ n h t tháng 10/2020
ƯƠ Ứ 2.2.. PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ươ ả ắ Ph ng pháp: mô t c t ngang
ế ế ứ 2.2.1. Thi t k nghiên c u
ỡ ẫ ơ ẫ ứ ậ ệ C m u nghiên c u: c m u thu n ti n
ươ 2.2.2. Ph ậ ố ệ ng pháp thu th p s li u
ấ ỏ Ph ng v n
ề ế Phi u đi u tra
ế ố ứ 2.2.3. Bi n s nghiên c u
ố ề ố ượ ủ ế ứ Các nhóm bi n s v thông tin chung c a đ i t ổ ng nghiên c u: Tu i,
ộ ọ ấ ề ử ề ặ ỳ ệ i tính, trình đ h c v n, ngh nghi p, ti n s thai k , cân n ng lúc sinh.
ớ gi 36
ế ố ề ế ộ ủ ứ ẹ Nhóm bi n s v ki n th c, thái đ c a bà m .
ươ ố ệ 2.2.4. Ph ử ng pháp x lý s li u
ố ệ ượ ử ề ậ ằ ầ S li u đ c nh p và x lý b ng ph n m m SPSS 20.0
ạ ứ ứ 2.2.5. Đ o đ c trong nghiên c u
ứ ượ ớ ự ồ ự ệ ệ ệ ạ Nghiên c u đ ủ c th c hi n v i s đ ng ý c a lãnh đ o B nh vi n, Khoa
ệ ả ơ S Sinh B nh viên S n – Nhi Hà Nam
ẹ ồ ứ Bà m đ ng ý tham gia nghiên c u
ố ữ ệ Th ng kê gi ọ li u khoa h c, chính xác.
ụ ứ ứ ằ ằ ộ ồ ỏ Nghiên c u nh m nâng cao s c kh e c ng đ ng không nh m m c đích
ứ ệ ớ ộ ọ ặ nào khác. V i b nh nhân tham gia nghiên c u: thái đ tôn tr ng, đ t
ỏ ủ ố ượ ứ ẩ ứ ụ ph m giá và s c kh e c a đ i t ng nghiên c u lên trên m c tiêu nghiên
ố ượ ả ả ấ ượ ữ ậ ứ c u, đ m b o các thông tin do các đ i t ng cung c p đ c gi bí m t.
ƯƠ CH NG 3
Ứ Ả Ế K T QU NGHIÊN C U
Ủ Ố ƯỢ Ặ Ể Ứ 3.1. Đ C ĐI M CHUNG C A Đ I T NG NGHIÊN C U
ạ ố ượ ứ Bi u để ồ 3.1. Phân lo i đ i t ng nghiên c u theo ổ nhóm tu i (n=50)
ậ ổ ủ ế ẹ ố ổ ầ Tu i c a các bà m sinh con đ u đa s là < 25 tu i chi m 64%, Nh n xét:
37
ế ổ ≥ 25 tu i chi m 36%
ạ ố ượ ứ ề ệ Bi u đ ể ồ 3.2. Phân lo i đ i t ng nghiên c u theo ngh nghi p (n=50)
ậ ế ệ ề ố Ngh nghi p đa s là công nhân viên chi m 52% Nh n xét:
ể ạ ố ượ ứ Bi u đ ng nghiên c u theo trình đ ọ ấ ộ h c v n
ồ 3.3. Phân lo i đ i t (n=50)
ọ ấ ừ ổ ổ ầ ớ ế ọ ở trung h c ph th ng tr lên chi m ph n l n (66%). ậ Nh n xét : H c v n t
ể ặ ẻ B ng ả 3.1. Đ c đi m sinh đ
Đặc điểm
Số trẻ n=50
Tỷ lệ %
Đủ tháng
Tiền sử thai kỳ
46
92%
38
Thiếu tháng
04
08%
1500g - 2000g
0
00%
2000g – 2500g
Cân nặng trẻ lúc sinh
9
18%
> 2500g
41
82%
Nhận xét: - 92 % các bà mẹ đều có tiền sử thai kỳ là sinh con đủ
tháng
ủ ẻ ặ 82% cân n ng lúc sinh c a tr >2500g
39
Ẹ Ề Ơ Ứ Ủ Ế 3.2. KI N TH C C A BÀ M V VÀNG DA S SINH
ỷ ệ ứ ơ ế ề ẹ Bi u đ ể ồ 3.4. T l bà m có ki n th c đúng v vàng da s sinh (n=50)
ứ ế ề ẹ : Có 54% bà m có ki n th c không đúng v VDSS ậ Nh n xét
ứ ủ ẹ ề ơ ế B ng ả 3.2. Ki n th c c a bà m v vàng da s sinh (n=50)
TT
Nội dung
Tần số
Tỷ lệ %
Đúng
28
56%
Nói chung, một trẻ đẻ non có thể bị vàng da ở mức độ nặng không?
1
Không đúng
22
44%
Đúng
18
36%
Trẻ sơ sinh con của chị có thể bị vàng da ở mức độ nặng không?
2
Không đúng
32
64%
Đúng
20
40%
Để biết trẻ có vàng da không, chị cần nhìn màu sắc da trẻ dưới ánh sáng nào?
3
Không đúng
30
60%
Đúng
28
56%
Trong 2 tuần đầu sau sinh, chị cần để ý bao nhiêu lần để biết con có vàng da hay không?
4
Không đúng
22
44%
Đúng
26
52%
Cách nào sau đây có thể điều trị hiệu quả vàng da mức độ nặng?
5
Không đúng
24
48%
Đúng
6
12%
Trẻ sơ sinh vàng da mức độ nặng có thể bị nguy hiểm gì?
6
Không đúng
44
88%
Đúng
12
24%
Theo chị, nếu không được phát hiện và điều trị kịp thời, trẻ bị vàng da mức độ nặng có thể bị liệt hay điếc suốt đời phải không?
7
Không đúng
38
76%
Đúng
8
40
80%
Theo chị, lợi ích của việc đưa trẻ sơ sinh đi khám phát hiện vàng da, hay tái khám vàng da theo hẹn là gì?
40
Không đúng
10
20%
Đúng
9
18%
Theo chị, việc phát hiện và theo dõi sát vàng da ở trẻ sơ sinh sẽ giúp trẻ tránh được gì?
9
Không đúng
41
82%
Đúng
20
40%
Theo chị, phát biểu “Vàng da ở trẻ luôn là sinh lý” là Đúng hay Sai?
10
Không đúng
30
60%
Đúng
12
24%
Theo chị, phát biểu “Cần cho trẻ phơi nắng sáng khi trẻ vàng da” là Đúng hay Sai?
11
Không đúng
38
76%
Đúng
39
78%
Theo chị, phát biểu “Cần cho trẻ uống nước đường khi trẻ vàng da” là Đúng hay Sai?
12
Không đúng
11
22%
Đúng
50
100%
Theo chị, phát biểu “Khi muốn đưa trẻ đi khám, phải chọn ngày tốt lành” là Đúng hay Sai?
13
Không đúng
0
00%
Đúng
42
84%
Theo chị, phát biểu “Khi trẻ sơ sinh vàng da mà có bú yếu hay lừ đừ mới cần đưa đi khám” là Đúng hay Sai?
14
Không đúng
8
16%
Đúng
35
70%
Theo chị, phát biểu “Tôi và con tôi cần nằm phòng tối trong tháng đầu sau sinh” là Đúng hay Sai?
15
Không đúng
15
30%
Đúng
40
80%
Theo chị, phát biểu “Tôi và con tôi phải kiêng ra khỏi nhà trong tháng đầu sau sinh” là Đúng hay Sai?
16
Không đúng
10
20%
Đúng
40
80%
Theo chị, phát biểu “Trẻ sơ sinh vàng da là do mẹ ăn chất có màu vàng, do thiếu vitamin A hay vitamin D” là Đúng hay Sai?
17
Không đúng
10
20%
Nhận xét: 41
ứ ậ ượ ẻ ả ẹ Có 56% bà m nh n th c đ ắ c rõ là tr SS nói chung có kh năng m c
ứ ượ ặ ậ ả ẹ VD n ng. 64% bà m không nh n th c đ c là chính con mình có kh năng
ặ VD n ng.
ớ ế ế ụ ế ạ ệ ệ Có t ẹ i 48% bà m không bi t đ n chi u đèn chuyên d ng t i b nh vi n là
ệ ề ả ặ ị ệ bi n pháp đi u tr hi u qu VD n ng.
ẹ ế ỉ ẻ ị ể ể ế ặ Ch 12% bà m bi t khi tr b vàng da n ng có th nguy hi m đ n não,
ế ằ ệ ẽ ệ ẹ 82% bà m không bi t r ng vi c phát hi n và theo dõi sát VDSS s giúp
ượ ư tránh đ c h não.
Ộ Ủ Ẹ Ề Ơ 3.3. THÁI Đ C A BÀ M V VÀNG DA S SINH
ể ồ ỷ ệ ộ ơ ẹ Bi u đ 3.5. T l ề bà m có thái đ đúng v vàng da s sinh (n=50)
ề ẹ ộ : Có 36% bà m có thái đ không đúng v VDSS ậ Nh n xét
ộ ủ ẹ ề ơ ả B ng 3.3. Thái đ c a bà m v vàng da s sinh (n=50)
TT
Nội dung
Tần số
Tỷ lệ %
Đúng
28
56%
1
Con tôi có thể bị vàng da mức độ nặng trong giai đoạn sơ sinh
Sai
22
44%
Đúng
46
92%
2
Cần theo dõi sát vàng da để phát hiện kịp thời vàng da nặng
Sai
04
08%
Đúng
43
86%
3
Cần đưa trẻ đi khám ngay khi trẻ bị vàng da
Sai
07
14%
Đúng
17
34%
4
Trẻ sơ sinh vàng da mức độ nặng có thể liệt hay điếc suốt đời
Sai
33
66%
42
Nhận xét:
ớ ộ ủ ẹ ặ ế Có t i 56% các bà m có thái đ ch quan ho c bi ể ặ t VDSS có th n ng
ư ế nh ng không liên quan đ n con mình.
ẹ ồ ệ ể ằ ầ ố ị ờ Đa s bà m đ ng ý r ng c n theo dõi sát vàng da đ phát hi n k p th i
ầ ư ẻ ẻ ặ vàng da n ng (92%)và c n đ a tr đi khám ngay khi tr vàng da (86%).
ề ủ ệ ẹ ư ạ ặ 66% bà m ch a tin vào tác h i n ng n c a b nh lý não do bilirubin có
ể ệ ố ờ ế ế th gây li t hay đi c su t đ i. Thi u thông tin chính xác là nguyên nhân
ầ ớ ủ ộ ph n l n c a thái đ này.
Ộ Ố Ế Ố Ớ Ứ Ủ Ế Ẹ 3.4. M T S Y U T LIÊN QUAN T I KI N TH C C A BÀ M
Ơ Ề V VÀNG DA S SINH
ổ ớ ế ứ ủ ữ ố ả ẹ ề B ng 3.4. M i liên quan gi a nhóm tu i v i ki n th c c a bà m v
VDSS
Đạt
Không đạt
Tổng
P
< 25 tuổi
12 (24%)
20 (40%)
32 (64%)
≥ 25 tuổi
11 (22%)
07 (14%)
18 (36%)
> 0,05
Tổng
23 (46%)
27 (54%)
50 (100%)
Nhận xét: Không có sự khác biệt về kiến thức vàng da sơ sinh giữa
43
nhóm tuổi của bà mẹ < 25 tuổi với nhóm bà mẹ ≥ 25 tuổi (p > 0,05).
ệ ớ ế ứ ủ ữ ố ả ề B ng 3.5. M i liên quan gi a ngh nghi p v i ki n th c c a bà m v ẹ ề
VDSS
Đạt
Không đạt
Tổng
P
Công nhân viên
12 (24%)
14 (28%)
26 5(2%)
Nông dân
01 (2%)
05 (10%)
06 (12%)
Lao động tự do
07 (14%)
06 (12%)
13 (26%)
> 0,05
Khác
03 (6%)
02 (4%)
05 (10%)
Tổng
23 (46%)
27 (54%)
50 (100%)
Nhận xét: Không có sự khác biệt về kiến thức vàng da sơ sinh giữa
các nhóm nghề khác nhau của bà mẹ (p > 0,05).
ả ộ ọ ấ ớ ế ứ ủ ữ ố B ng 3. 6. M i liên quan gi a trình đ h c v n v i ki n th c c a bà
ẹ ề ơ m v vàng da s sinh
Đạt
Không đạt
Tổng
P
< Trung học phổ thông
03 (6%)
14 (28%)
17 (34%)
< 0,05
44
≥ Trung học phổ thông
20 (40%)
13 (26%)
33 (66%)
Tổng
23 (46%)
27 (54%)
50 (100%)
ỷ ệ ế ứ ạ ủ ộ ọ ẹ : T l ki n th c đ t c a nhóm các bà m có trình đ h c v n ấ ≥ ậ Nh n xét
ộ ọ ẹ ấ ọ ổ ơ Trung h c ph thông cao h n nhóm các bà m có trình đ h c v n < Trung
ự ổ ệ ớ ọ h c ph thông. S khác bi ố t này có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05.
Ộ Ố Ế Ố Ộ Ủ Ớ Ẹ Ề 3.5. M T S Y U T LIÊN QUAN T I THÁI Đ C A BÀ M V
Ơ VÀNG DA S SINH
ổ ớ ộ ủ ẹ ề ữ ố ả B ng 3.7. M i liên quan gi a nhóm tu i v i thái đ c a bà m v VDSS
Đạt
Không đạt
Tổng
P
< 25 tuổi
18 (36%)
14 (28%)
32 (64%)
≥ 25 tuổi
14 (28%)
04 (8%)
18 (36%)
> 0,05
Tổng
32 (64%)
18 (36%)
50 (100%)
Nhận xét: Không có sự khác biệt về thái độ giữa nhóm tuổi của bà mẹ
< 25 tuổi với nhóm bà mẹ ≥ 25 tuổi (p > 0,05).
ệ ớ ộ ủ ữ ố ả ẹ ề ề B ng 3.8. M i liên quan gi a ngh nghi p v i thái đ c a bà m v
VDSS
Đạt
Không đạt
Tổng
P
45
Công nhân viên
17 (34%)
09 (18%)
26 (52%)
Nông dân
03 (6%)
03 (6%)
06 (12%)
Lao động tự do
09 (18%)
04 (8%)
13 (26%)
> 0,05
Khác
03 (6%)
02 (4%)
05 (10%)
Tổng
32 (64%)
18 (36%)
50 (100%)
Nhận xét: Không có sự khác biệt về thái độ của bà mẹ về vàng da sơ
sinh giữa các nhóm nghề khác nhau (p > 0,05).
ộ ọ ấ ộ ủ ữ ớ ố ả ẹ B ng 3.9. M i liên quan gi a trình đ h c v n v i thái đ c a bà m
VDSS
Đạt
Không đạt
Tổng
P
< Trung học phổ thông
06 (12%)
11 (22%)
17 (34%)
≥ Trung học phổ thông
26 (52%)
07 (14%)
33 (66%)
< 0,05
Tổng
32 (64%)
18 (36%)
50 (100%)
ỷ ệ ộ ạ ủ ộ ọ ẹ : T l thái đ đ t c a nhóm các bà m có trình đ h c v n ấ ≥ ậ Nh n xét
ẹ ổ ọ ơ ổ ọ Trung h c ph thông cao h n nhóm các bà m < Trung h c ph thông. S ự
ệ ớ ố t này có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05
khác bi 46
ứ ớ ộ ủ ữ ố ả ẹ ề ế B ng 3.10. M i liên quan gi a ki n th c v i thái đ c a bà m v
VDSS
Đạt (≥ 3)
Tổng
P
Không đạt (< 3)
Đạt (≥ 12)
21 (42%)
02 (4%)
23 (46%)
Không đạt (<12)
11 (22%)
16 (32%)
27 (54%)
< 0,05
Tổng
32 (64%)
18 (36%)
50 (100%)
ỷ ệ ứ ạ ề ẹ ế ơ : T l các bà m có ki n th c đ t v vàng da s sinh có thái đ ộ ậ Nh n xét
ứ ề ữ ế ẹ ơ ơ ự ố t t h n nh ng bà m không có ki n th c v vàng da s sinh. S khác bi ệ t
ớ ố này có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05
ƯƠ CH NG 4 BÀN LU NẬ
ủ ố ượ ể ặ ứ 4.1. Đ c đi m chung c a đ i t ng nghiên c u
ộ ổ ẹ ầ ứ Có 50 bà m tham gia nghiên c u trong đó đ tu i sinh con đ u
ủ ế ẹ ế ệ ề ổ ủ c a bè m < 25 tu i chi m 64%, ngh nghi p ch y u là công nhân viên
ộ ủ ẹ ộ ổ ọ 52%, có 66% bà m có trình đ trên Trung h c ph thông. (Trình đ c a các
ẹ ấ ọ ổ ọ ở ứ ơ bà m có h c v n ≥ Trung h c ph thông nghiên c u này cao h n trong
ứ ủ ề ệ ạ ợ ươ nghiên c u c a Ph m Di p thùy D ng [14] là 29% ). Đi u này phù h p
ự ế ị ớ v i th c t ỉ trên đ a bàn T nh Hà Nam.
ẹ ượ ữ ử ế ấ ỏ ỳ Nh ng bà m đ c ph ng v n có ti n s thai k sinh con đ ủ
47
ế ặ ẻ tháng chi m 92%, cân n ng tr ế lúc sinh > 2500g chi m 82%, nghĩa là khi
ẹ ể ễ ẹ ế ậ ấ ả ỏ ti p c n các bà m đ ph ng v n khá r ràng và tho i mái, bà m không
ỏ ủ ứ ề ắ ẻ ạ quá lo l ng v tình tr ng s c kh e c a tr .
ẹ ề ộ ủ ứ ơ ế 4.2. Ki n th c, thái đ c a bà m v vàng da s sinh
ứ ế ế ấ ả ỏ ỏ K t qu ph ng v n cho th y t ấ ỷ ệ ạ l đ t các câu h i ki n th c và thái
ẹ ầ ượ ỉ ệ ế ứ ủ ẹ ộ ủ đ c a bà m l n l t là 46% và 64%. T l ki n th c sai c a bà m tuy
ươ ư ệ ấ ạ ứ ủ không quá th p nh trong nghiên c u c a Ph m Di p thùy D ng [14] là
ỷ ệ ế ẹ ậ ứ ộ 76%. Tuy nhiên t ộ ủ ki n th c và thái đ sai c a bà m t p chung vào m t l
ư ề ố ấ s v n đ đáng l u ý sau:
ứ ế 4.2.1. Ki n th c
ứ ậ ượ ẻ ả ẹ Có 56% bà m nh n th c đ ắ c rõ là tr SS nói chung có kh năng m c
ư ặ ạ ớ ứ ượ ẹ ậ VD SS n ng, nh ng l i có t i 64% bà m không nh n th c đ c là chính
ứ ủ ệ ả ặ ạ ị con mình có kh năng b VDSS n ng. (Nghiên c u c a Ph m Di p thùy
ứ ượ ươ ẹ ấ ậ ẻ D ng [14] cũng cho th y có 44% bà m nh n th c đ c tr SS nói chung
ứ ẹ ả ặ ậ ượ có kh năng mác VD n ng, 77% bà m không nh n th c đ ứ c chính đ a
ủ ọ ủ ề ả ắ ặ ấ con c a h có kh năng m c VD n ng). Đi u này cho th y tâm lý ch quan
ố ớ ẹ ề ủ c a bà m v VDSS đ i v i con mình.
ớ ế ế ụ ế ạ ệ ệ Có t ẹ i 48% bà m không bi t đ n chi u đèn chuyên d ng t i b nh vi n là
ơ ắ ị ệ ẹ ệ ề ả ặ ố bi n pháp đi u tr hi u qu VD n ng. Đa s bà m cho là ph i n ng sáng
ị ệ ề ề ệ ả ấ ớ ẹ ư ấ m i là bi n pháp đi u tr hi u qu nh t. Đi u này cho th y các bà m ch a
ế ậ ượ ề ệ ả ủ ệ ớ ti p c n đ c v i thông tin chính xác v hi u qu c a ánh sáng li u pháp
ẹ ườ ặ ị ẫ ằ ề ầ ể ề đ đi u tr vàng da n ng. Các bà m th ng nh m l n r ng VDSS đ u là
Ở ể ấ ỏ ố ớ ẹ ằ câu h i s 10 ta có th th y có t i 60% bà m cho r ng VDSS ở sinh lý (
ẻ ể ạ ằ ể ạ ọ tr luôn là sinh lý ) có th do h hàng, hay b n bè k l ọ ế i r ng con h h t
48
ơ ắ Ở ể ấ ỏ ố ớ câu h i s 11 ta có th th y có t i 76% bà m ẹ VD sau khi ph i n ng (
ẻ ẻ ằ ầ ứ ớ ắ cho r ng c n cho tr ph i n ng sáng khi tr vàng da ủ ) . (Nghiên c u c a
ẹ ế ươ ệ ạ ấ ỉ Ph m Di p thùy D ng [14] cũng cho th y ch có 41% bà m bi ế t chi u
ụ ạ ệ ứ ủ ị ế ệ đèn chuyên d ng t i b nh vi n. Nghiên c u c a Võ Th Ti n [16] ghi cho
ẹ ậ ắ ắ ghi nh n 41% bà m cho con t m n ng khi con VD).
ẹ ế ỉ ẻ ị ể ể ế ặ Ch 12% bà m bi t khi tr b vàng da n ng có th nguy hi m đ n não
ẹ ế ằ ệ ệ (Câu 6), 82% bà m không bi t r ng vi c phát hi n và theo dõi sát VDSS
ượ ư ề ệ ấ ặ ẽ s giúp tránh đ ỏ c h não (Câu 9) Đi u này cho th y vi c đ t 2 câu h i
ẹ ề ứ ộ ứ ủ ể ả ậ ặ ợ riêng đ kh o sát nh n th c c a bà m v m c đ VD n ng là h p lý. Đa
ẹ ằ ặ ổ ươ ậ ố s bà m cho r ng VD n ng gây t n th ẹ ng gan. ít bà m nh n th c đ ứ ượ c
ệ ủ ề ặ ủ ẻ ặ ấ chính xác ý nghĩa c a vàng da n ng trong v n đ đ c hi u c a tr SS, các
ẹ ườ ứ ứ ế ệ ầ ẫ ằ bà m th ng nh m l n ki n th c và cho r ng c VD là do các b nh lý v ề
ươ ủ ệ ả ạ ấ ỉ gan gây ra. (Kh o sát c a Ph m Di p thùy D ng [14] cũng cho th y ch có
ẹ ế ứ ủ ể ặ ạ 5% bà m bi t VD n ng có th gây h i cho não. Nghiên c u c a Võ Th ị
ẹ ế ế ể ả ưở ấ Ti n [16] cũng cho th y 35,5% các bà m bi t VD SS có th nh h ng t ớ i
não).
ằ ậ ố ầ ỏ T p quán n m phòng t i và kiêng ra kh i nhà trong tháng đ u sau sinh có
ầ ượ ư ẫ ớ ỉ ệ t l ấ sai th p (l n l t là 30% và 20%) nh ng v n đáng chú ý b i đây là
ộ ượ ư ề ề ể m t thói quen đ ẹ ự ế ệ c l u truy n qua nhi u th h , có th các bà m th c
ị ắ ủ ệ ậ ộ ườ hi n các t p quán này do b b t bu c c a ng i nhà. Khi cho tr ẻ ằ n m
ố ẽ ầ ỏ ẻ phòng t i và kiêng ra kh i nhà trong tháng đ u sau sinh s làm tr ế thi u
ưỡ ở ệ ệ ẻ ế ả d ng khí, thi u vitamin D mà còn c n tr vi c phát hi n tr VD.
4.2.2. Thái độ
ủ ẹ ặ ộ ế Có 44% các bà m có thái đ ch quan ho c bi ể ặ t VDSS có th n ng
49
ư ế nh ng không liên quan đ n con mình.
ẹ ồ ể ệ ằ ầ ố ị ờ Đa s bà m đ ng ý r ng c n theo dõi sát vàng da đ phát hi n k p th i
ầ ư ẻ ẻ ặ vàng da n ng (92%) và c n đ a tr đi khám ngay khi tr vàng da (86%).
ề ủ ệ ẹ ư ạ ặ 66% bà m ch a tin vào tác h i n ng n c a b nh lý não do bilirubin có
ể ệ ố ờ ế ế th gây li t hay đi c su t đ i. Thi u thông tin chính xác là nguyên nhân
ầ ớ ủ ộ ph n l n c a thái đ này.
ộ ố ế ố ộ ủ ế ế 4.3. M t s y u t ứ liên quan đ n ki n th c, thái đ c a bà m v ẹ ề
VDSS
ỷ ệ ế ủ ứ ẹ ộ ộ T l ki n th c, thái đ đúng c a nhóm các bà m có trình đ văn hóa ≥
ẹ ổ ọ ơ ộ Trung h c ph thông cao h n nhóm các bà m có trình đ văn hóa < Trung
ự ổ ệ ớ ọ h c ph thông. S khác bi ố t này có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05.
ể ấ ư ậ ữ ườ ộ Nh v y có th th y nh ng ng i có trình đ văn hóa cao s th ẽ ườ ng
ự ọ ọ ề ậ ậ xuyên c p nh t các thông tin chính xác v VDSS và s ch n l c các thông
ủ ẹ ậ ượ ạ ớ ữ ẹ tin c a nhóm bà m này là đáng tin c y. Ng i v i nh ng bà m có c l
ấ ộ ượ ầ ớ trình đ văn hóa th p thì ít đ c g n gũi v i các thông tin chính xác v ề
ư ế ọ ọ ặ VDSS ho c ch a bi t ch n l c các thông tin chính xác.
ẽ ớ ộ ủ ứ ẹ ế ặ Ki n th c và thái đ c a nhóm các bè m có liên quan ch t ch v i nhau,
ứ ứ ẹ ế ộ ủ bà m càng có ki n th c đúng thì càng có thài đ đúng. (Nghiên c u c a
ươ ậ ố ệ ạ Ph m Di p thùy D ng [14] cũng cho th y ấ m i liên quan này). V y tăng
ẹ ẽ ả ệ ượ ứ ế ườ c ng ki n th c đúng cho bà m s c i thi n đ ộ ề c thái đ v VDSS.
ộ ớ ữ ứ ế ố Không có m i liên quan có ý nghĩa gi a ki n th c, thái đ v i các y u t ế ố :
ứ ủ ủ ề ệ ẹ ệ ạ ổ ươ tu i và ngh nghi p c a bà m . Nghiên c u c a Ph m Di p thùy D ng
ư ậ ở ộ ổ ố [14] cũng cho th yấ không có m i liên quan này. Nh v y dù đ tu i, ngh ề
ư ẹ ệ ộ ượ ứ ủ ầ nghi p nào trong xã h i các bà m cũng ch a đ c đáp ng đ y đ các
50
ề thông tin chính xác v VDSS.
Ậ Ế K T LU N
ộ ố ế ứ ư ứ ậ Qua quá trình nghiên c u nhóm nghiên c u đ a ra m t s k t lu n sau:
ẹ ề ứ ế ộ ủ 1. Ki n th c, thái đ c a bà m v VDSS
ứ ẹ ẹ ế ố ổ Trong t ng s 50 bà m thì có 27 bà m có ki n th c không đúng v ề
ẹ ậ ứ ủ ữ ế ế VDSS chi m 54%. Nh ng ki n th c không đúng c a bà m t p trung vào
ữ ề ấ nh ng v n đ sau:
ứ ượ ẹ ậ ủ + 64% bà m không nh n th c đ c là chính con c a mình cũng có th b ể ị
vàng da n ng.ặ
ẹ ế ụ ế ạ ệ ệ ệ + 48% bà m không bi t chi u đèn chuyên d ng t i b nh vi n là bi n pháp
ị ệ ề ặ ả đi u tr hi u qu vàng da n ng
ẹ ế ẻ ị ế ể ể ặ + 88% bà m không bi t tr b vàng da n ng có th nguy hi m đ n não
ể ề ẹ ể ơ ắ ầ ằ ị ẻ + 76% bà m hi u nh m r ng cho tr ph i n ng sáng đ đi u tr vàng da.
ộ ố ế ố ẹ ề ộ ủ ứ ế ế 2. M t s y u t liên quan đ n ki n th c, thái đ c a bà m v VDSS
ẹ ộ ế ọ ổ ≥ Trung h c ph thông có ki n th c v ứ ề Nhóm bà m có trình đ văn hóa
ẹ ơ ộ ọ ổ VDSS cao h n nhóm các bà m có trình đ văn hóa < Trung h c ph thông
51
ớ v i (p<0,05).
ẹ ộ ọ ổ Nhóm bà m có trình đ văn hóa ≥ Trung h c ph thông có thái đ v ộ ề
ẹ ơ ổ ộ ọ VDSS cao h n nhóm các bà m có trình đ văn hóa < Trung h c ph thông
ớ v i (p<0,05).
ứ ạ ề ộ ố ế ẹ ơ ơ Nhóm bà m có ki n th c đ t v vàng da s sinh có thái đ t t h n nhóm
ứ ề ế ẹ ơ bà m không có ki n th c v vàng da s sinh ớ v i (p<0,05).
Ế Ị KI N NGH
ứ ứ ế ế ả ị Qua k t qu nghiên c u, nhóm nghiên c u xin ki n ngh :
ườ ộ ổ ụ ữ ồ ọ ng ngu n thông tin khoa h c cho các ph n trong đ tu i sinh Tăng c
ươ ớ ư ấ ệ ạ ở ả s n qua các ph ng ti n tivi, báo đài, sách, m ng…M các l p t ề v n ti n
ươ ề ố ề ẩ ộ ọ ậ ả s n, b t các ch ủ ng trình tivi có n i dung v m i đe d a ti m n c a
ạ ờ ơ ẹ ặ ườ VDSS t i các phòng khám thai, phát t r i cho bà m ho c ng i nhà khi đi
khám thai.
ườ ậ ậ ườ ề ố ọ Tăng c ng c p nh t th ề ẩ ng xuyên các thông tin v m i đe d a ti m n
ườ ự ươ ủ c a VDSS và ch ng trình d phòng VDSS vào trong ch ạ ng trình đào t o
ườ cho HSSV các tr ng Y khoa.
ộ ớ ế ặ ệ ố ớ ữ ườ ạ V i cán b nhân viên y t , đ c bi t đ i v i nh ng ng i làm t i các
ủ ộ ề ả ả ư ấ ề phòng khám s n ph i ch đ ng tuyên truy n, t v n v VDSS cho các bà
ẹ ế m khi đ n khám.
52
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ế Ti ng Vi ệ t
ấ ả ễ ọ ả 1. Nguy n Gia Khánh (2013), “Bài gi ng nhi khoa” , Nhà xu t b n y h c Hà
ộ N i, tr 138166.
ươ ỳ ị 2. Hu nh Th Duy H ng (1983), “Vàng do do tăng bilirubin gián ti p ế ở ẻ tr
ọ ấ ả ơ s sinh”. Nhà xu t b n Y h c, tr. 9498.
ẻ ớ ẻ ươ ẻ ế ẹ ứ 3. V ngTi n Hòa (2001), “Chăm sóc tr m i đ và tr còn bú m ”. S c
ấ ả ả ỏ ọ kh e sinh s n. Nhà xu t b n Y h c, tr. 9498.
ươ ỳ ị 4. Hu nh Th Duy H ng (1983), Vàng da do tăng bilirubin gián ti p ế ở ẻ tr
ườ ấ ả ạ ọ ượ ơ s sinh. Nhi khoa. Tr ọ ng Đ i h c Y D c TP HCM. Nhà xu t b n Y h c,
tr. 94108.
ươ ỳ ị 5. Hu nh Th Duy H ng (1996), Vàng da do tăng bilirubin gián ti p ế ở ẻ tr
ả ậ ườ ạ ọ ơ s sinh. Bài gi ng Nhi khoa t p I. Tr ượ ng Đ i h c Y D c TP HCM. Nhà
ấ ả ọ xu t b n Y h c, tr. 188205.
ặ ỳ ị ươ 6. Đ ng Văn Quý, Hu nh Th Duy H ng (2006), Vàng da do tăng bilirubin
ẻ ơ ế ả ậ ườ ạ ọ gián ti p tr s sinh. Bài gi ng Nhi khoa t p II. Tr ượ ng Đ i h c Y D c
ấ ả ọ TP HCM. Nhà xu t b n Y h c, tr. 324353.
ị ỳ
ươ ườ ấ ả ạ ọ ượ ế ở ẻ tr ọ ng Đ i h c Y D c TP HCM. Nhà xu t b n Y h c,
ẻ ơ ụ ể ế ạ ặ ọ 7. Hu nh Th Duy H ng (1985), Vàng da do tăng bilirubin gián ti p ơ s sinh. Nhi khoa. Tr tr. 3245. ộ 8. B Y t V Khoa h c và Đào t o (2005), Đ c đi m tr s sinh đ ủ
ề ưỡ ẻ ơ ủ ề ưỡ tháng và công tác đi u d ng tr s sinh đ tháng. Đi u d ả ng s n ph ụ
khoa, tr. 105111.
ế ẻ ơ ề
53
ề ưỡ ấ ả ử ạ ọ ộ 9. B Y t nhi khoa Sách đào t o C nhân đi u d ưỡ (2008), Chăm sóc tr s sinh non tháng, già tháng. Đi u D ng ng. Nhà xu t b n Y h c, tr. 7276
ả ế ủ
ưỡ ọ
ử (2006), Chăm sóc tr ề ưỡ ẳ ẻ ơ ề ưỡ ẻ ơ ng. Nhà xu t b n Y h c, tr. 365381
ứ ị
ầ ướ ế ề ấ ả ộ ố ặ c đ u đánh giá k t qu thay máu cho tr
ụ ề (2007), Chăm sóc tr s sinh đ tháng. Đi u D ng S n Ph ấ ả ng. Nhà xu t b n Y h c, tr. 261268. ưỡ s sinh. Đi u D ng nhi khoa Sách ọ ễ ể lâm sàng ẻ ơ ầ s sinh vàng da tăng ệ ủ ệ do trong máu", đăng trong trang m ng c a b nh vi n Nhi trung
ậ
ạ truy c p ngày 12.9.2010. ả ứ ệ ế ề ộ ộ 10. B Y t ạ khoa – Sách đào t o C nhân đi u d ế ộ 11. B Y t ạ dùng đào t o Cao đ ng đi u d 12. Tr n Liên Anh (2002), "Nghiên c u m t s đ c đi m d ch t ả và b ự bilirubin t ươ www.nhp.org.vn ng ễ 13. Nguy n L Bình (2007), "Kh o sát ki n th c, thái đ , hành vi v vàng
ủ ẹ ơ ơ ị ở ệ ệ ồ da s sinh c a bà m có con b vàng da s sinh b nh vi n Nhi đ ng 1 và
ừ ị ả ụ ế ộ ồ Nhi đ ng 2 t 1/04/2004 đ n 31/1/2004", H i ngh S n ph khoa Vi ệ t
ươ ứ ầ Pháp Châu Á Thái Bình D ng l n th 7, tr. 117118.
ạ ệ ươ ự
ề ố ồ ẹ ả ạ ơ S n Nhi t
ộ ứ ế 14. Ph m Di p Thùy D ng (2014), “Ki n th c, thái đ , th c hành v vàng ế ả da s sinh cu bà m và nhân viên Y t i Thành ph H Chí Minh”, đăng trong luanvan.net.vn.
ị ứ ễ ạ ọ ị
ế
ộ ệ ệ ệ ồ ế ươ 15. Vũ Th Hà Ph ng, Ph m Th Ng c Trâm, Võ Đ c Trí, Nguy n Ki n ứ ả ậ M u (2016), “Kh o sát ki n th c, thái đ và thwucj hành chăm sóc vàng da ơ ủ c a than nhân b nh nhân khoa s sinh b nh vi n Nhi Đ ng 1.
ộ ự ứ ế ế ạ ầ ị 16. Võ Th Ti n, T Văn Tr m (2010), "Ki n th c thái đ th c hành v ề
ị ạ ủ ẹ ề ơ ị vàng da c a các bà m có con b vàng da s sinh đi u tr t ệ i khoa nhi b nh
ố ồ ệ ề ậ ọ vi n đa khoa Ti n Giang", Y h c Thành ph H Chí Minh, t p 14 (4), tr.
261265.
ể 17. Lê Minh Quí (2006), "Đ cặ đi m vàng da tăng bilirubin gián ti p ế ở ẻ tr
ượ ạ ệ ệ ơ ồ ọ Y h c Thành Ph ố đ c thay máu t i khoa S sinh, B nh vi n Nhi Đ ng 1",
ậ Hồ Chí Minh, t p 10(1), tr. 37 42.
54
ế Ti ng Anh
18. Ebbesen F and Andersson C (2005), "Extreme hyperbilirubinaemia in
term and nearterm infants in Denmark", Acta Paediatr, 94, pp. 5964.
19. Egube BA, Ofili AN, et al. (2013), "Neonatal jaundice and its
management: Knowledge, attitude, and practice among expectant mothers
attending antenatal clinic at University of Benin Teaching Hospital, Benin
City, Nigeria.", Niger J Clin Pract, 16, pp. 188194.
20. Ahlfors CE (2010), "Predicting bilirubin neurotoxicity in jaundiced
newborns", Curr Opin Pediatr , 22, pp. 129133.
21. Aladag N, Tuncay MF, et al. (2006), "Parents' knowledge and behaviour
concerning sunning their babies; a crosssectional, descriptive study", BMC
Pediatr, 6, p. 27.
22. Amirshaghaghi A and Ghabilirubin K (2008), "Neonatal Jaundice:
Knowledge and practices of Iranian mothers with icteric newborns", Pak J
Bio Sci, 1l (6), pp. 942945.
Arun BT, Bhat BV, et al. (2011), "Association between peak serum bilirubin
and neurodevelopmental outcomes in term babies with hyperbilirubinemia",
Indian J Pediatr, 79(2), pp. 202206.
Ụ Ụ PH L C 1
Ề Ế PHI U ĐI U TRA
ế ố Mã s phi u:…………... ………….
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
55
ề Ngày đi u tra:………………………
ọ ổ 1. H và tên………………………………Tu i:……………………………
ị ỉ 2. Đ a ch : ………………………..………………………..............………...
Nhân viên y tế
Công nhân viên
Nông dân
Lao động tự do
Khác
ề ệ 3. Ngh nghi p :
< Trung học phổ thông
≥ Trung học phổ thông
ộ 4. Trình đ văn hóa:
Đủ tháng
Thiếu tháng
ỳ ề ử 5. Ti n s thai k
56
ặ 6. Cân n ng lúc sinh:…………
Ứ Ả Ầ Ế II. PH N KH O SÁT KI N TH C
ả ờ ọ ỏ ỹ ị ự ấ Ch vui lòng đ c k câu h i, tr l i trung th c và đánh d u √ vào
ướ ị ượ ố (ô tr ng) tr c đáp án mà ch cho là đúng (Chú ý không đ ỏ ố c b tr ng
ỏ câu h i nào).
ộ ẻ ẻ ể ị ở ứ ộ ặ m c đ n ng không? 1. Nói chung, m t tr đ non có th b vàng da
Có
Không
Tôi không rõ
ẻ ơ ể ị ủ ị ở ứ ộ ặ m c đ n ng không? 2. Tr s sinh con c a ch có th b vàng da
Có
Không
Tôi không rõ
ể ế ẻ ẻ ướ ắ ị ầ t tr có vàng da không, ch c n nhìn màu s c da tr d i ánh sáng 3. Đ bi
nào?
ặ ờ ủ Ánh sáng m t tr i đ sáng
ủ ệ Ánh sáng đèn đi n vàng đ sáng
57
ấ ỳ ấ ượ ễ B t k ánh sáng nào, mi n nhìn th y đ c
Tôi không rõ
ị ầ ể ế ể ầ ầ ầ t con có 4. Trong 2 tu n đ u sau sinh, ch c n đ ý bao nhiêu l n đ bi
vàng da hay không?
ấ ầ Ít nh t 1 l n 1 ngày
2 ngày 1 l nầ
ầ ấ ầ ầ 1 l n duy nh t trong 2 tu n đ u
ể ầ Không c n đ ý
Tôi không rõ
ứ ộ ặ ể ề ị ệ ả 5. Cách nào sau đây có th đi u tr hi u qu vàng da m c đ n ng?
ố U ng n ướ ườ c đ ng
ơ ắ Ph i n ng sáng
ụ ế ạ ệ Chi u đèn chuyên d ng t ệ i b nh vi n
Tôi không rõ
ẻ ơ ể ị ể ứ ộ ặ 6. Tr s sinh vàng da m c đ n ng có th b nguy hi m gì?
H ganư
H nãoư
ư ể ả ưở Tôi nghĩ là nguy hi m, nh ng không rõ nh h ế ng th nào
ẻ ơ ể Vàng da không gây nguy hi m nào cho tr s sinh
58
Tôi không rõ
ượ ẻ ị ệ ề ờ ị ị c phát hi n và đi u tr k p th i, tr b vàng da ị ế 7. Theo ch , n u không đ
ứ ộ ặ ể ị ệ ế ả m c đ n ng có th b li ố ờ t hay đi c su t đ i ph i không?
Ph iả
Không ph iả
Tôi không rõ
ị ợ ệ ư ẻ ơ ủ ệ i ích c a vi c đ a tr s sinh đi khám phát hi n vàng da, hay 8. Theo ch , l
ẹ tái khám vàng da theo h n là gì?
ế ợ ư ợ ư ế Tôi bi t có l i nh ng không rõ l i ích nh th nào
ứ ộ ặ ệ ớ ể ề ị ị ờ Phát hi n s m vàng da m c đ n ng đ đi u tr k p th i
ợ Không có l i ích gì
Tôi không rõ
ệ ị ở ẻ ơ ẽ tr s sinh s giúp tr ẻ ệ 9. Theo ch , vi c phát hi n và theo dõi sát vàng da
ượ tránh đ c gì?
H ganư
H nãoư
ợ Không có l i ích gì
Tôi không rõ
ể ị ở ẻ tr luôn là sinh lý” là Đúng hay Sai? 10. Theo ch , phát bi u “Vàng da
Đúng
59
Sai
Tôi không rõ
ơ ắ ẻ ể ầ ị là ẻ 11. Theo ch , phát bi u “C n cho tr ph i n ng sang khi tr vàng da”
Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Tôi không rõ
ẻ ố ể ầ ị ướ ườ c đ ẻ ng khi tr vàng da” là 12. Theo ch , phát bi u “C n cho tr u ng n
Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Tôi không rõ
ẻ ể ả ọ ị ố t ố ư 13. Theo ch , phát bi u “Khi mu n đ a tr đi khám, ph i ch n ngày t
lành” là Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
60
Tôi không rõ
ế ể ị ừ ừ đ ẻ ơ 14. Theo ch , phát bi u “Khi tr s sinh vàng da mà có bú y u hay l
ớ ầ ư m i c n đ a đi khám” là Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Tôi không rõ
ể ằ ầ ị ố ầ i trong tháng đ u 15. Theo ch , phát bi u “Tôi và con tôi c n n m phòng t
sau sinh” là Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Tôi không rõ
ể ả ỏ ị 16. Theo ch , phát bi u “Tôi và con tôi ph i kiêng ra kh i nhà trong tháng
ầ đ u sau sinh” là Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Tôi không rõ
ẻ ơ ẹ ể ấ ị 17. Theo ch , phát bi u “Tr s sinh vàng da là do m ăn ch t có màu vàng,
ế do thi u vitamin A hay vitamin D” là Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Tôi không rõ
Ầ ĐỘ Ả III. PH N KH O SÁT THÁI
ự ấ ị ủ ỗ Ch hãy đánh d u “X” vào 1 ô trên m i câu hàng ngang theo l a chon c a
ch ?ị 61
Câu hỏi
Rất đồng ý
Đống ý
Rất không đồng ý
Không ý kiến
Không đồng ý
1
Con tôi có thể bị vàng da mức độ nặng trong giai đoạn sơ sinh
2
Cần theo dõi sát vàng da để phát hiện kịp thời vàng da nặng
Cần đưa trẻ đi khám ngay khi trẻ bị vàng da
3
4
Trẻ sơ sinh vàng da mức độ nặng có thể liệt hay điếc suốt đời
Ụ Ụ PH L C 2
62
Ộ Ỏ Ầ PH N ĐÁNH GIÁ B CÂU H I
Ẹ Ề Ơ Ứ Ủ Ế I. KI N TH C C A BÀ M V VÀNG DA S SINH
ộ ẻ ẻ ể ị ở ứ ộ ặ m c đ n ng không? 1. Nói chung, m t tr đ non có th b vàng da
Có (đúng)
Không
Tôi không rõ
ẻ ơ ể ị ủ ị ở ứ ộ ặ m c đ n ng không? 2. Tr s sinh con c a ch có th b vàng da
Có (đúng)
Không
Tôi không rõ
ể ế ẻ ẻ ướ ắ ị ầ t tr có vàng da không, ch c n nhìn màu s c da tr d i ánh sáng 3. Đ bi
nào?
ặ ờ ủ Ánh sáng m t tr i đ sáng (đúng)
ủ ệ Ánh sáng đèn đi n vàng đ sáng
ấ ỳ ấ ượ ễ B t k ánh sáng nào, mi n nhìn th y đ c
Tôi không rõ
ị ầ ể ế ể ầ ầ ầ t con có 4. Trong 2 tu n đ u sau sinh, ch c n đ ý bao nhiêu l n đ bi
vàng da hay không?
ấ ầ Ít nh t 1 l n 1 ngày (đúng)
2 ngày 1 l nầ
ầ ấ ầ ầ 1 l n duy nh t trong 2 tu n đ u
ể ầ Không c n đ ý
63
Tôi không rõ
ứ ộ ặ ể ề ị ệ ả 5. Cách nào sau đây có th đi u tr hi u qu vàng da m c đ n ng?
ố U ng n ướ ườ c đ ng
ơ ắ Ph i n ng sáng
ụ ế ạ ệ ệ Chi u đèn chuyên d ng t i b nh vi n (đúng)
Tôi không rõ
ẻ ơ ể ị ể ứ ộ ặ 6. Tr s sinh vàng da m c đ n ng có th b nguy hi m gì
H ganư
ư H não (đúng)
ư ể ả ồ ưở Tôi nghĩ là nguy hi m, nh ng kh n rõ nh h ế ng th nào
ẻ ơ ể Vàng da không gây nguy hi m nào cho tr s sinh
Tôi không rõ
ượ ẻ ị ệ ề ờ ị ị c phát hi n và đi u tr k p th i, tr b vàng da ị ế 7. Theo ch , n u không đ
ứ ộ ặ ể ị ệ ế ả m c đ n ng có th b li ố ờ t hay đi c su t đ i ph i không?
Ph i ả (đúng)
Không ph iả
Tôi không rõ
ị ợ ệ ư ẻ ơ ủ ệ i ích c a vi c đ a tr s sinh đi khám phát hi n vàng da, hay 8. Theo ch , l
ẹ tái khám vàng da theo h n là gì?
ế ợ ư ợ ư ế Tôi bi t có l i nh ng không rõ l i ích nh th nào
64
ệ ớ ể ề ị ị ứ ộ ặ Phát hi n s m vàng da m c đ n ng đ đi u tr k p th i ờ (đúng)
ợ Không có l i ích gì
Tôi không rõ
ệ ị ở ẻ ơ ẽ tr s sinh s giúp tr ẻ ệ 9. Theo ch , vi c phát hi n và theo dõi sát vàng da
ượ tránh đ c gì?
H ganư
ư H não (đúng)
ợ Không có l i ích gì
Tôi không rõ
ể ị ở ẻ tr luôn là sinh lý” là Đúng hay Sai? 10. Theo ch , phát bi u “Vàng da
Đúng
Sai (đúng)
Tôi không rõ
ơ ắ ẻ ể ầ ị là ẻ 11. Theo ch , phát bi u “C n cho tr ph i n ng sang khi tr vàng da”
Đúng hay Sai?
Đúng
Sai (đúng)
65
Tôi không rõ
ẻ ố ể ầ ị ướ ườ c đ ẻ ng khi tr vàng da” là 12. Theo ch , phát bi u “C n cho tr u ng n
Đúng hay Sai?
Đúng
Sai (đúng)
Tôi không rõ
ể ẻ ả ọ ị ố t ố ư 13. Theo ch , phát bi u “Khi mu n đ a tr đi khám, ph i ch n ngày t
lành” là Đúng hay Sai?
Đúng
Sai (đúng)
Tôi không rõ
ế ể ị ừ ừ đ ẻ ơ 14. Theo ch , phát bi u “Khi tr s sinh vàng da mà có bú y u hay l
ớ ầ ư m i c n đ a đi khám” là Đúng hay Sai?
Đúng
Sai (đúng)
Tôi không rõ
ể ằ ầ ị ố ầ i trong tháng đ u 15. Theo ch , phát bi u “Tôi và con tôi c n n m phòng t
sau sinh” là Đúng hay Sai?
66
Đúng
Sai (đúng)
Tôi không rõ
ể ả ỏ ị 16. Theo ch , phát bi u “Tôi và con tôi ph i kiêng ra kh i nhà trong tháng
ầ đ u sau sinh” là Đúng hay Sai?
Đúng
Sai (đúng)
Tôi không rõ
ẻ ơ ẹ ể ấ ị 17. Theo ch , phát bi u “Tr s sinh vàng da là do m ăn ch t có màu vàng,
ế do thi u vitamin A hay vitamin D” là Đúng hay Sai?
Đúng
Sai (đúng)
Tôi không rõ
Ộ Ủ Ẹ Ề Ơ II. THÁI Đ C A BÀ M V VÀNG DA S SINH
Câu hỏi
Rất đồng ý
Đống ý
Rất không đồng ý
Không ý kiến
Không đồng ý
(đúng)
(đúng)
1
Con tôi có thể bị vàng da mức độ nặng trong giai đoạn sơ sinh
(đúng)
(đúng)
2
Cần theo dõi sát vàng da để phát hiện kịp thời vàng da nặng
Cần đưa trẻ đi khám ngay khi trẻ bị vàng da
(đúng)
(đúng)
3
67
4
(đúng)
(đúng)
Trẻ sơ sinh vàng da mức độ nặng có thể liệt hay điếc suốt đời
Ố Ể Ổ Ỗ Ạ Ầ Ể Ể Ố III. T NG ĐI M VÀ S ĐI M T I THI U C N Đ T CHO M I
Ế Ổ Ộ Ủ Ợ Ứ Ế Ẹ BI N T NG H P KI N TH C, THÁI Đ C A BÀ M
Thái độ
Kiến thức
Bà mẹ
Tổng điểm
Tổng điểm
Điểm tối thiểu cần đạt
Điểm tối thiểu cần đạt
17
≥ 12
4
≥ 3
68