ADO căn bn
MONDAY, 28. JANUARY 2008, 06:05:26
ADO
Hãy đọc trước khi các bn bước vào thế gii ca ADO
ADO là gì?
Tôi xin min bàn c th, các bn có th tham kho trên trang
www.vovisoft.com hay nhng trang khác. Tôi xin nói ngn gn: ADO
là viết tt ca ch ActiveX Data Object. Đây là mt đối tượng giúp
bn làm vic vi nhiu kiu d liu khác nhau.
Ging như ODBC (Open DataBase Connectivity), k thut lp trình
vi OLE DB đòi hi phi được thc hin bng các lnh phc tp cp
thp API. Chính vì lý do này, Microsoft cũng đã đưa ra mt lp giao
tiếp lp trình cp cao ADO được xây dng da trên k thut OLE DB
cho phép lp trình nhanh các ng dng liên kết CSDL (Cơ s d liu).
CÁC ĐỐI TƯỢNG LP TRÌNH ADO CƠ SƠ
Lp giao tiếp lp trình d liu cp cao ADO cung cp mt tp hp
nhng đối tượng giúp chúng ta d dàng làm vic vi các ngun d
liu khác nhau. Trong các đối tượng này có nhng đối tượng chính
cn tìm hiu, đó là: Connection, Recordset, Command, Field
(ngoài ra còn có: Parameter, Property, Error).
Connection
Đây là mt đối tượng được s dng để to liên kết gia chương trình
vi CSDL. Sau khi đã to được liên kết xong chúng ta mi có th thc
hin các thao tác x lý d liu trên CSDL này.
Để to lp mt liên kết Connection chúng ta cn xác định rõ các
thông tin cn thiết bao gm:
• Provider: Tên ca chương trình giao tiếp d liu (OLE DB Provider).
• Data source: Tên đầy đủ ca tp tin CSDL hay tên ngun d liu
ODBC cn liên kết.
• Username: Đây là mt thông tin tùy chn quy định tên ca người
dùng được t chc bên trong CSDL này. Nó ph thuc vào các lai
CSDL, vi các CSDL Access chúng ta có th b qua thông tin này.
• Password: Chui mt khu tương ng vi User name nhm thâm
nhp CSDL
Command
Đối tượng Command s cho phép chương trình có th gi thc hin
mt câu lnh truy vn SQL trên CSDL hay gi thc hin mt th tc
x lý đã được cài đặt trong CSDL (Stored procedure).
Nếu các th tc x lý trong CSDL này có nhn và tr v giá tr, thì khi
đó chúng ta s dùng đối tượng Parameter
Vi CSDL Access, các truy vn đã được xây dng sn trong tp tin
MDB (bao gm các truy vn chn, thêm, xóa, sa,...) có th được
xem như là các stored procedure.
Recordset
Là đối tượng lưu tr mt tp hp các mu tin được chn t các bng
có trong CSDL. Thông qua các đối tượng Recordset, chúng ta có th
thc hin các x lý như hin th d liu, cp nht, tìm kiếm,...vi
CSDL đã ni kết. Thông thường các Command có câu lnh truy vn
thc hin dng SELECT đều tr v mt b mu tin (Recordset).
Trong quá trình lp trình CSDL vi Visual Basic 6.0 chúng ta có th
to ra Recordset bng nhiu cách ti nhng thi đim khác nhau như:
dùng ADO control, DataEnvirement hay dùng bng lnh.
Đối tượng Field
Là đối tượng con cho phép chúng ta truy xut và làm vic vi mt
trường (ct) d liu có trong mt b mu tin Recordset. Vi đối tượng
field có hai thuc tính cn quan tâm, đó là: Name (tên trường d liu)
và Type (kiu d liu ca trường)
Bây gi chúng ta s đi vào tng thuc tính và phương thc chính ca
các đối tượng trên.
CONNECTION
Sau khi to xong liên kết d liu, chúng ta mi có th to ra các đối
tượng khác da trên liên kết này.
1. Thuc tính liên kết d liu:
Trước khi thc hin to mt liên kết d liu, chúng ta cn khai báo
các tham s cn thiết cho đối tượng Connection như tên server, tên
cơ s d liu, tên người dùng và mt khu. Sau đây là các thuc tính
quan trng cn khai báo khi to mt liên kết d liu.
_Thuc tính ConnectionString: là chui ký t cha các thông tin cn
thiết cho vic ni kết d liu. Chui ký t này gm các thành phn
thông tin như:
_Provider: tên trình liên kết d liu OLE DB
_Server: tên máy ch cha CSDL cn kết ni
_Use ID: mã s người dùng
_Password: mt khu người dùng
_Data Source: ngun d liu kết ni
Ví d khi kết ni vi mt cơ s d liu SQL Server có tên QLTV
chúng ta s có chi sConnection như sau:
sConnection="Provider=SQLOLEDB;" & "Server=ServerNT; User
ID=MyID; " & "Password=MyPWD; Data Source=QLTV"
Mt s connection string tham kho t trang web Erlandsen Data
Consulting:
Kết ni vào Access database dùng standard security:
cn.Open "driver={Microsoft Access Driver (*.mdb)};"
& _
"dbq=c:\foldername\databasename.mdb;uid=admin;p
wd="
Kết ni vào mt Access database dùng mt workgroup system
database:
cn.Open "driver={Microsoft Access Driver (*.mdb)};"
& _
"dbq=c:\foldername\databasename.mdb;" & _
"systemdb=c:\foldername\databasename.mdw;", _
"userid", "userpassword"
Kết ni vào mt Access database exclusively:
cn.Open "driver={Microsoft Access Driver (*.mdb)};"
& _
"dbq=c:\foldername\databasename.mdb;" & _
"exclusive=1;uid=admin;pwd="