̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ụ Ụ M C L C
Ụ
Ụ
M C L C
1 ...............................................................................................................................................................
Ữ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CH VI T T T
3 ..............................................................................................................................
Ụ
Ả
Ể
4 DANH M C B NG BI U .....................................................................................................................................
Ờ Ở Ầ 5 L I M Đ U .........................................................................................................................................................
ố ả
ưở
ớ
ấ ượ
1.5 Các nhân t
nh h
ng t
i ch t l
34 ng phân tích tài chính .....................................................
ấ ượ ử ụ 1.5.1 Ch t l 35 ng thông tin s d ng ...........................................................................
ộ ộ 35 1.5.2 Trình đ cán b phân tích .................................................................................
́
́
̀
́
ệ ố ỉ 36 1.5.3 H th ng các ch tiêu trung bình ngành .............................................................
ƯƠ
Ự
CH
̀ NG 2: TH C TRANG CÔNG TAC PHÂN TICH TAI CHINH TAI CÔNG TY TNHH BAO BI
̣ ̣
HAO HAÑ 36 ..............................................................................................................................................................
̀
̀
̣
2.1 Gi
́ ̃ ơ 36 i hiêu chung vê công ty TNHH bao bi Hao Han ..................................................................
̣ ̣
̀ ̀ ̀ ́ ử ̣ ̉ 36 2.1.1 Lich s hinh thanh va phat triên .........................................................................
̣ ̣ ̣ ̉ 38 2.1.2 Muc tiêu, nhiêm vu cua công ty ..........................................................................
́ ́ ́ ́ ̉ ư ơ ̣ ̉ 39 2.1.3 C câu bô may tô ch c quan ly công ty .............................................................
ụ ủ ừ ứ ệ 39 2.1.3.2 Ch c năng nhi m v c a t ng phòng ban .....................................................
ổ ứ ạ ộ ủ 40 2.1.4 T ch c ho t đ ng kinh doanh c a công ty ......................................................
̀ ̀ ́ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̀ 2.2.1 Tai liêu va ph 42 ng phap phân tich tai chinh tai công ty ....................................
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̃ 45 ....................... 2.2.2 Phân tich tinh hinh tai chinh tai công ty TNHH bao bi Hao Han
ả ử ụ
ệ
ệ
ạ
ả
ố ủ 70 B ng 2.9: Phân tích hi u qu s d ng v n c a doanh nghi p giai đo n năm 2012 – 2014 .....................
ủ
ề
ạ
78 2.3 Đánh giá chung v tình hình tài chính c a công ty TNHH bao bì H o Hãn ............................
Ư ể 79 2.3.1 u đi m ............................................................................................................
́
̀
́
́
́
̀
́
3.1.2 H n chạ ế 81 .............................................................................................................
ƯƠ
CH
NG 3: MÔT SÔ GIAI PHAP HOAN THIÊN CÔNG TAC PHÂN TICH TAI CHINH TAI CÔNG
̀
̣ ̉ ̣ ̣
̃ 84 TY NHH BAO BI HAO HAN ..............................................................................................................................
́
̀
̃
ươ
̣
3.1 Đinh h
́ 84 ng phat triên cua công ty TNHH bao bi Hao Han trong năm 2016 ...........................
́
́
̀
́
́
̀
́
̀
̣ ̉ ̉ ̣
̃ . 85 3.2 Môt sô giai phap hoan thiên công tac phân tich tai chinh tai công ty TNHH bao bi Hao Han
̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ̣ ̉ ́ 85 3.2.1 Môt sô giai phap .................................................................................................
ế 3.2.2. Ki n ngh ị 87 ...........................................................................................................
Ế
Ậ
K T LU N
91 ............................................................................................................................................................
ị
ọ
ươ
L
91 ng Th Ng c Hoa ......................................................
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 1
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
96 ....................................................................................................................................
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 2
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ữ Ế Ụ Ắ DANH M C CH VI T T T
ữ ụ ừ ầ ủ Ch cái vi ế ắ t t t C m t đ y đ
TNHH ữ ạ ệ Trách nhi m h u h n
ạ ộ HĐTC Ho t đ ng tài chính
ả QLDN ệ Qu n lý doanh nghi p
ậ TNDN ệ Thu nh p doanh nghi p
ầ ư ĐTTC Đ u t tài chính
ả ắ TSNH ạ Tài s n ng n h n
ả ạ TSDH Tài s n dài h n
VCĐ ố ố ị V n c đ nh
VLĐ ố ư ộ V n l u đ ng
ủ ở ữ ố VCSH V n ch s h u
TBN Trung bình ngành
ậ ợ ướ ế LNTT L i nhu n tr c thu
ợ ế LNST ậ L i nhu n sau thu
DTT Doanh thu thu nầ
ố GVHB Giá v n hàng bán
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 3
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ụ
Ả
Ể
DANH M C B NG BI U
Ụ
Ụ
M C L C
1 ...............................................................................................................................................................
Ữ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CH VI T T T
3 ..............................................................................................................................
Ụ
Ả
Ể
4 DANH M C B NG BI U .....................................................................................................................................
Ờ Ở Ầ 5 L I M Đ U .........................................................................................................................................................
́
́
́
̀
ƯƠ
Ự
CH
̀ NG 2: TH C TRANG CÔNG TAC PHÂN TICH TAI CHINH TAI CÔNG TY TNHH BAO BI
̣ ̣
HAO HAÑ 36 ..............................................................................................................................................................
̣
ả ử ụ
ệ
ệ
ạ
ả
ố ủ 70 B ng 2.9: Phân tích hi u qu s d ng v n c a doanh nghi p giai đo n năm 2012 – 2014 .....................
́
̀
́
́
́
̀
́
ƯƠ
CH
NG 3: MÔT SÔ GIAI PHAP HOAN THIÊN CÔNG TAC PHÂN TICH TAI CHINH TAI CÔNG
̀
̣ ̉ ̣ ̣
̃ 84 TY NHH BAO BI HAO HAN ..............................................................................................................................
̣
Ế
Ậ
K T LU N
91 ............................................................................................................................................................
ị
ọ
ươ
L
91 ng Th Ng c Hoa ......................................................
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
96 ....................................................................................................................................
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 4
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
̀ ́ ́ ́ ̉ ̀ 1. Tinh câp thiêt cua đê tai
ố ả ề ế ể ọ Trong b i c nh n n kinh t ạ ngày càng phát tri n, quá trình sang l c và c nh
ữ ừ ễ ệ ộ tranh gi a các doanh nghi p không ng ng di n ra và thành công trong công cu c
ạ ộ ệ ả ả ấ ạ c nh tranh này các doanh nghi p ph i có ho t đ ng s n xu t kinh doanh th c s ự ự
ả ư ế ị ệ ệ ạ ả ậ ố hi u qu . Mu n v y, các nhà lãnh đ o doanh nghi p ph i đ a ra các quy t đ nh t ố i
ư ơ ở ượ ờ ị u trên c s các thông tin tài chính đ ầ ủ c phân tích đ y đ và k p th i.
ề ặ ệ ạ ấ ườ ế Vì v y, v n đ đ t ra cho các doanh nghi p là th ng xuyên ti n hành công tác
ơ ở ừ ệ ị phân tích tài chính và không ng ng hoàn thi n công tác này; trên c s đó đ nh
ế ị ả ả ệ ả ấ ằ ướ h ệ ng cho các quy t đ nh nh m nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh, c i thi n
ủ ệ ỉ tình hình tài chính c a doanh nghi p. Phân tích tài chính không ch có ý nghĩa quan
ủ ệ ớ ọ ừ ệ tr ng v i các ch doanh nghi p mà thông tin t vi c phân tích tài chính mang l ạ i
ầ ư ữ ấ ườ ộ ớ còn h u ích v i các nhà đ u t , nhà cung c p, nhà cho vay, ng i lao đ ng và các
ướ ề ế ự ễ ế ấ ả ơ c quan qu n lý nhà n c v kinh t ệ . Th c ti n đã cho th y, n u các doanh nghi p
ứ ớ ế ị ọ ẽ ữ quan tâm đúng m c t i công tác phân tích tài chính thì h s có nh ng quy t đ nh
ắ ượ ạ ọ ẽ ữ ạ đúng đ n và thành đ t trong kinh doanh, ng ầ ỏ i h s tránh kh i nh ng sai l m c l
ấ ạ và th t b i.
ứ ủ ầ ậ ọ Nh n th c rõ t m quan tr ng c a công tác phân tích tài chính, công ty TNHH
ứ ậ ạ ượ ả ố ữ ế ấ bao bì H o Hãn đã quan tâm đúng m c và nh n đ c nh ng k t qu t t nh t trong
ạ ộ ữ ả ấ ướ ề ộ ắ ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Tuy nhiên nh ng v ng m c v n i dung công tác
ế ệ ữ ế ả ẫ ạ phân tích đang làm h n ch hi u qu phân tích tài chính, d n đ n nh ng đánh giá
ờ ề ố ả ế ị thi u chính xác và k p th i v tình hình tài chính công ty. Trong b i c nh đó, hoàn
ệ ạ ấ ầ ạ thi n công tác phân tích tài chính t i công ty TNHH bao bì H o Hãn là r t c n thi ế t.
ề ả ệ ạ Đ tài “Gi i pháp hoàn thi n công tác phân tích tài chính t i công ty TNHH bao bì
ạ ượ ự ứ ứ ủ ằ ầ ọ ỏ H o Hãn” đ ự c l a ch n nghiên c u nh m góp ph n đáp ng đòi h i trên c a th c
ti n.ễ
́ ̣ ́ ư 2. Muc đich nghiên c u
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 5
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ơ ̉ ư ̣ ̣ Hê thông nh ng vân đê ly luân c ban vê nôi dung công tac phân tich tai chinh
̀ ́ ̣ doanh nghiêp trong nên kinh tê thi tr ̀ ̣ ươ ng.
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̣ ̣ ̣ Đanh gia th c trang công tac phân tich tai chinh tai công ty TNHH bao bi Hao
̃ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ han va phân tich nguyên nhân gây nên han chê trong công tac phân tich tai chinh cua
̀ ̣ ̃ công ty TNHH bao bi Hao Han.
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ Đê xuât môt sô giai phap va kiên nghi nhăm hoan thiên công tac phân tich tai
́ ̀ ̣ ̣ ̃ chinh tai công ty TNHH bao bi Hao Han.
́ ̀ ượ ̣ 3. Đôi t ́ ư ng va pham vi nghiên c u
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ượ ư ̃ ư ̣ ́ Đôi t ơ ̉ ng nghiên c u: Nh ng nôi dung c ban vê công tac phân tich tai chinh
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ tai doanh nghiêp va môt sô giai phap hoan thiên công tac phân tich tai chinh tai công
̀ ̣ ̃ ty TNHH bao bi Hao Han.
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ́ Pham vi nghiên c u: Công tac phân tich tai chinh trên giac đô cua cac nha quan
́ ̀ ̣ ̃ ly công ty TNHH bao bi Hao Han.
́ ươ 4. Ph ́ ư ng phap nghiên c u
̃ ́ ̀ ́ ́ ự ư ươ ư ̣ ̣ ̉ Trong qua trinh th c hiên luân văn, nh ng ph ́ ng phap nghiên c u chu yêu
̣ ượ ử đ c s dung la:̀
ươ ứ ấ ậ ươ ứ Ph ữ ệ ng pháp thu th p d li u th c p: Đây là ph ự ng pháp nghiên c u d a
ữ ệ ấ ừ ộ ộ ặ ệ ế trên các d li u cung c p t n i b công ty, đ c bi ữ ệ t là phòng k toán. Các d li u
ứ ấ ậ ượ ủ ế ừ th c p thu th p đ c ch y u t ủ các báo cáo tài chính c a công ty TNHH bao bì
ữ ệ ậ ượ ạ H o Hãn năm 2012, năm 2013 và năm 2014. Các d li u thu th p đ c giúp ta phân
ượ ự ạ ạ ạ tích đ c th c tr ng công tác phân tích tài chính t i công ty TNHH bao bì H o Hãn.
ừ ư ữ ụ ế ệ ệ ắ ạ T đó đ a ra nh ng h n ch , nguyên nhân và các bi n pháp kh c ph c hi u qu ả
nh t.ấ
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 6
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ươ ữ ệ ử ậ ượ ữ ệ ậ Ph ng pháp x lý d li u thu th p đ c: D li u thu th p đ ượ ẽ ượ c s đ c
ư ề ươ ơ ả ử x lý qua các phân m m c b n nh word và excel. Các ph ng pháp tính toán th ủ
ử ụ ồ ị ể ả ọ ượ ử ụ công, s d ng b ng bi u, đ th minh h a cũng đ c s d ng trong quá trình phân
ươ ợ ượ ử ụ tích. Ph ổ ng pháp phân tích, t ng h p, so sánh đ ệ ủ ế c s d ng ch y u trong vi c
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ừ ắ ượ ̉ phân tich cac bao cao tai chinh. T đó giúp ta n m đ ̀ ̀ c câu truc tai san va nguôn
́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ vôn, phat hiên cac đăc tr ng trong phân bô tai san va huy đông vôn. Tiên hanh so sanh
̃ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ư ưở ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ sô liêu gi a cac năm đê tinh ra tôc đô tăng tr ng hay sut giam, m c đô hoan thanh
́ ̣ ̉ kê hoach cua công ty.
́ ̣ ́ 5. Kêt câu luân văn
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ươ ơ ̉ ̣ ̣ Ch ng 1: Môt sô vân đê c ban vê công tac phân tich tai chinh doanh nghiêp
́ ́ ̀ ́ ̀ ươ ự ̣ ̣ ̣ Ch ̃ ng 2: Th c trang công tac phân tich tai chinh tai công ty TNHH bao bi Hao Han
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ươ ̉ ̣ ̣ Ch ̀ ng 3: Giai phap hoan thiên công tac phân tich tai chinh tai công ty TNHH bao bi
̣ Hao Hañ
ữ ể ỏ Trong quá trình tìm hi u, phân tích, đánh giá không tránh kh i nh ng sai sót
ấ ị ậ ượ ự ỉ ả ủ ể ậ ầ nh t đ nh. Em mong nh n đ ủ c s góp ý và ch b o c a th y cô đ lu n văn c a
ượ ệ ậ em đ c hoàn thi n h n. ậ ơ Quá trình làm lu n văn em đã nh n đ ượ ự ỗ ợ ủ c s h tr c a
̀ ́ ườ ặ ệ ự ướ ẫ ậ nhà tr ng, phía công ty và đ c bi t là s h ủ ng d n t n tình c a thây giao Th.S
̃ ươ ườ ệ ạ ọ ộ Nguyên Minh Ph ả ng – Gi ng viên tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i.
ả ơ Em xin chân thành c m n!
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 7
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ƯƠ Ộ Ố Ấ Ề Ơ Ả Ề CH NG 1: M T S V N Đ C B N V CÔNG TÁC PHÂN TÍCH
TÀI CHÍNH DOANH NGHI PỆ
ề ơ ả ề ữ ệ ấ 1.1 Nh ng v n đ c b n v phân tích tài chính doanh nghi p
ệ ệ 1.1.1 Khái ni m phân tích tài chính doanh nghi p
ệ ợ ươ ộ ậ Phân tích tài chính là m t t p h p các khái ni m, ph ng pháp và các công c ụ
ử ề ế ả ậ cho phép thu th p và x lý các thông tin k toán và các thông tin khác v qu n lý
ứ ộ ủ ủ ệ ằ ộ nh m đánh giá tình hình tài chính c a m t doanh nghi p, đánh giá r i ro, m c đ và
ấ ượ ạ ộ ủ ề ả ả ch t l ng hi ự ủ ệu qu ho t đ ng c a doanh nghi p đó, kh năng và ti m l c c a ệ
ườ ử ụ ư ế ị ệ doanh nghi p, giúp ng i s d ng thông tin đ a ra các ế quy t đ nh tài chính, quy t
ả ợ ị đ nh qu n lý phù h p.
ệ Hay nói cách khác, phân tích tài chính doanh nghi p là làm sao cho các con s ố
ế ể ườ ử ụ ể ể trên báo cáo tài chính “bi t nói” đ ng i s d ng chúng có th hi u rõ tình hình tài
ủ ụ ệ ươ ủ ộ chính c a doanh nghi p và các m c tiêu, các ph ng pháp hành đ ng c a ng ườ i
ệ ả qu n lý doanh nghi p đó .
ụ ệ 1.1.2 M c tiêu phân tích tài chính doanh nghi p
ể ổ ươ ượ ử ụ Phân tích tài chính là t ng th các ph ng pháp đ ể c s d ng đ đánh giá tình
ư ệ ả ượ ế ị hình tài chính đã qua và hi n nay, giúp cho nhà qu n lý đ a ra đ ả c quy t đ nh qu n
ẩ ượ ệ ừ ố ượ lý chu n xác và đánh giá đ c doanh nghi p, t đó giúp các đ i t ng quan tâm đi
ề ặ ữ ự ủ ệ ớ t i nh ng d đoán chính xác v m t tài chính c a doanh nghi p, qua đó có các
ế ị ớ ợ ợ ố ượ ủ ề ấ ọ quy t đ nh phù h p v i l i ích c a chính h . Có r t nhi u đ i t ng quan tâm và s ử
ế ỗ ố ượ ủ ệ ạ ụ d ng thông tin kinh t tài chính c a doanh nghi p, m i đ i t ng l i quan tâm theo
ộ ớ ụ ề ấ ạ ầ giác đ v i m c tiêu khác nhau. Do nhu c u v thông tin tài chính r t đa d ng, đòi
ả ượ ề ế ươ ỏ h i phân tích tài chính ph i đ ằ c ti n hành b ng nhi u ph ng pháp khác nhau đ ể
ố ượ ứ ủ ầ ề ề ạ ừ t đó đáp ng nhu c u c a các đ i t ệ ng quan tâm. Chính đi u đó t o đi u ki n
ậ ợ ệ ể ờ thu n l ồ i cho phân tích tài chính ra đ i, ngày càng hoàn thi n và phát tri n, đ ng
ự ứ ạ ủ ạ ờ th i cũng t o ra s ph c t p c a phân tích tài chính.
ủ ứ ệ 1.1.3 Ch c năng c a phân tích tài chính doanh nghi p
ứ Ch c năng đánh giá
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 8
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ệ ố ệ ể ồ ồ ị ậ Tài chính doanh nghi p là h th ng các lu ng chuy n d ch, các lu ng v n
ồ ự ạ ậ ủ ữ ố ử ụ ộ đ ng c a nh ng ngu n l c tài chính trong quá trình t o l p, phân ph i và s d ng
ỹ ề ệ ạ ộ ạ ượ ủ ệ ằ ặ ố các qu ti n t ho c v n ho t đ ng c a doanh nghi p nh m đ t đ ụ c m c tiêu
ổ ủ ể ồ ị ị ự ậ ậ kinh doanh trong khuôn kh c a pháp lu t. Các lu ng chuy n d ch giá tr , s v n
ư ế ủ ễ ả ồ ộ ộ đ ng c a các ngu n tài chính n y sinh và di n ra nh th nào, nó tác đ ng ra sao
ị ả ưở ế ố ề ở ế đ n quá trình kinh doanh, ch u nh h ng b i nhi u y u t khác nhau, có y u t ế ố
ườ ế ố ế ố ữ mang tính môi tr ng, có y u t bên trong, có y u t ế ụ ể bên ngoài c th là nh ng y u
ế ự ậ ụ ầ ộ ộ ớ ị ố t ể nào, tác đ ng đ n s v n đ ng và chuy n d ch ra sao, g n v i m c tiêu hay ngày
ớ ơ ụ ủ ệ ế ờ ợ càng xa r i m c tiêu kinh doanh c a doanh nghi p, có phù h p v i c ch chính
ữ ề ậ ệ ấ sách và pháp lu t hay không là nh ng v n đ mà phân tích tài chính doanh nghi p
ả ư ả ờ ph i đ a ra câu tr l i.
ự ứ Ch c năng d đoán
ế ị ủ ọ ườ ề ướ ữ ụ ự ệ M i quy t đ nh c a con ng i đ u h ấ ng vào th c hi n nh ng m c tiêu nh t
ụ ướ ớ ằ ụ ể ữ ộ ươ ị đ nh. M c tiêu là đích h ng t i b ng nh ng hành đ ng c th trong t ng lai.
ế ị ữ ộ ươ ụ ễ ế ộ ế Nh ng quy t đ nh và hành đ ng trong t ng lai ph thu c vào di n bi n kinh t xã
ạ ộ ẽ ễ ủ ệ ươ ả ộ h i và ho t đ ng c a doanh nghi p s di n ra trong t ng lai. B n thân doanh
ạ ộ ệ ể ạ ỳ nghi p cho dù đang giai đo n nào trong chu k phát tri n thì các ho t đ ng cũng
ướ ớ ấ ị ế ị ữ ụ ể ậ ợ ề đ u h ng t i m c tiêu nh t đ nh. Vì v y, đ có nh ng quy t đ nh phù h p và t ổ
ự ứ ứ ệ ượ ố ủ ố ượ ụ ợ ch c th c hi n h p lý, đáp ng đ c m c tiêu mong mu n c a các đ i t ng quan
ủ ệ ầ ấ ươ tâm c n th y tình hình tài chính c a doanh nghi p trong t ng lai.
ứ ề ỉ Ch c năng đi u ch nh
ệ ố ệ ệ ế ướ Tài chính doanh nghi p là h th ng các quan h kinh t tài chính d i hình
ệ ố ạ ộ ế ị thái giá tr phát sinh trong quá trình ti n hành các ho t đ ng. H th ng các quan h ệ
ứ ạ ề ấ ạ ạ ồ ị ả đó bao g m nhi u lo i khác nhau, r t đa d ng, phong phú và ph c t p, ch u nh
ủ ề ố ả ẫ ưở h ng c a nhi u nguyên nhân và nhân t ệ c bên trong l n bên ngoài doanh nghi p.
ệ ố ệ ế ẽ ườ ế ấ ả ắ H th ng các quan h kinh t tài chính đó s là bình th ng n u t t c các m t xích
ệ ố ễ ườ ự ế ợ ố ề trong h th ng đ u di n ra bình th ng và đó là s k t h p hài hòa các m i quan
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 9
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ữ ệ ố ế ệ ả ạ ệ h . Tuy nhiên, nh ng m i quan h kinh t ngo i sinh, b n thân doanh nghi p cũng
ố ượ ư ể ể ậ ố ộ nh các đ i t ng quan tâm không th ki m soát và chi ph i toàn b . Vì v y, đ ể
ố ượ ệ ệ ố ế ợ k t h p hài hòa các m i quan h , doanh nghi p, các đ i t ả ng có liên quan ph i
ệ ụ ệ ề ố ỉ ế ộ đi u ch nh các m i quan h và nghi p v kinh t n i sinh.
ủ ệ 1.1.4 Ý nghĩa và vai trò c a phân tích tài chính doanh nghi p
ể ế ệ ố Phân tích tài chính doanh nghi p là quá trình xem xét, ki m tra đ i chi u và so
ề ệ ạ ố ệ ử ụ ứ sánh s li u v hi n t ự i và quá kh . Qua đó, s d ng thông tin đánh giá đúng th c
ủ ự ề ệ ắ ạ ị ữ tr ng tài chính c a doanh nghi p, n m v ng ti m năng, d báo xác đ nh chính xác
ư ữ ủ ệ ả ươ ủ ể ọ hi u qu kinh doanh cũng nh nh ng r i ro trong t ng lai và tri n v ng c a doanh
nghi p.ệ
ữ ữ ể ấ Phân tích tài chính cung c p nh ng thông tin h u ích giúp ki m tra phân tích
ệ ố ệ ề ấ ả ộ ổ ợ thông tin m t cách t ng h p, toàn di n, có h th ng v tình hình s n xu t kinh
ự ữ ủ ữ ệ ệ ườ ụ doanh, tình hình th c hi n nh ng m c tiêu c a doanh nghi p. Nh ng ng ả i qu n lý
ứ ủ ế ầ ắ ộ tài chính khi phân tích tài chính c n cân nh c tính toán đ n m c r i ro và tác đ ng
ớ ệ ệ ể ả ủ c a nó t i doanh nghi p mà bi u hi n chính là kh năng thanh toán, đánh giá kh ả
ư ả ố ố ạ ộ ự ủ ệ năng cân đ i v n, năng l c ho t đ ng cũng nh kh năng sinh lãi c a doanh nghi p.
ế ụ ơ ở ứ ư ự ề ế Trên c s đó, các nhà phân tích ti p t c nghiên c u và đ a ra các d đoán v k t
ạ ộ ứ ả ợ ủ qu ho t đ ng kinh doanh nói chung, m c doanh l ệ i nói riêng c a doanh nghi p
ươ ề ả ằ ấ trong t ng lai. Ngoài ra, phân tích tài chính cho th y kh năng và ti m n n kinh t ế
ủ ẽ ệ ế ạ ậ ự tài chính c a doanh nghi p, do đó s giúp cho công tác d báo, l p k ho ch tài
ư ề ệ ễ ắ ạ ạ ạ chính ng n h n và dài h n, d dàng đ a ra các chính sách t o đi u ki n cho công ty
ạ ộ ho t đ ng.
ụ ủ ườ ử ụ ẽ Tùy theo m c đích khác nhau c a ng i s d ng mà phân tích tài chính s có
ữ nh ng vai trò khác nhau:
ố ớ ữ ườ ệ ả Đ i v i nh ng ng i qu n lý doanh nghi p
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 10
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ạ ộ ủ ữ ườ ệ ả Ho t đ ng phân tích tài chính c a nh ng ng i qu n lý doanh nghi p đ ượ c
ộ ộ ở ọ ắ ượ ầ ọ g i là phân tích tài chính n i b . Do ệ doanh nghi p h n m đ ủ c đ y đ và chính
ự ể ề ệ ọ ợ xác các thông tin, kèm theo s hi u rõ v doanh nghi p nên h có l ế ể i th đ phân
ộ ố ể ự ấ tích tài chính m t cách t t nh t. Phân tích tài chính có ý nghĩa đ d báo tài chính và
ơ ở ư ề ấ ả ợ ỉ ế ị là c s cho các nhà qu n lý đ a ra quy t đ nh phù h p không ch trong v n đ tài
ộ ậ ự ầ ề ề ấ ế ể chính mà còn nhi u v n đ khác. Phân tích tài chính nôi b th t s c n thi t đ xác
ị ế ế ị ư ữ ế ắ ạ ặ đinh giá tr kinh t , các m t m nh, y u và đ a ra nh ng quy t đ nh đúng đ n cho s ự
ể ủ ệ phát tri n c a doanh nghi p.
ố ớ ơ ứ ơ ướ Đ i v i c quan ch c năng, c quan Nhà n c có liên quan
ự ủ ệ ể ể D a vào các báo cáo tài chính c a doanh nghi p đ phân tích, đánh giá, ki m
ạ ộ ạ ộ ề ệ ủ ệ ả ấ tra ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Ho t đ ng tài chính ti n t c a doanh nghi p có
ụ ớ ự ủ ệ ầ ướ ậ th c hi n đ y đ nghĩa v v i Nhà n c hay không, có tuân theo pháp lu t hay
ờ ự ể ề ẩ ạ ồ ơ ị không, đ ng th i s giám sát này giúp c quan th m quy n có th ho ch đ nh chính
ạ ộ ệ ệ ề ạ ợ ộ ộ sách m t cách phù h p, t o đi u ki n cho doanh nghi p ho t đ ng kinh doanh m t
ệ ả ướ ư ể ở ầ ế cách có hi u qu , giúp Nhà n ạ c đ a ra k ho ch phát tri n t m vĩ mô sao cho
ế ự ấ mang l ạ ợ i l i ích thi t th c nh t.
ố ớ ầ ư Đ i v i các nhà đ u t
ầ ư ự ế ế ệ Các nhà đ u t là các doanh nghi p và cá nhân quan tâm tr c ti p đ n các giá
ị ủ ệ ọ ườ ể ệ ố tr c a doanh nghi p vì h là ng ả i đã giao v n cho doanh nghi p và có th ph i
ậ ủ ọ ị ủ ề ợ ứ ủ ố ị ch u r i ro. Thu nh p c a h là ti n chia l ầ i t c và giá tr gia tăng thêm c a v n đ u
ế ố ị ả ưở ủ ợ ỳ ọ ệ ậ ư t . Hai y u t này ch u nh h ng c a l ủ i nhu n k v ng c a doanh nghi p. Các
ầ ư ườ ớ ợ ạ ượ ệ ậ nhà đ u t th ng không hài lòng v i l i nhu n mà doanh nghi p đ t đ c theo
ự ế ậ ẽ ạ ượ ố ổ tính toán trên s sách, d ki n tr ướ ợ c l i nhu n s đ t đ c là m i quan tâm th c s ự ự
ầ ư ự ự ủ c a nhà đ u t . Thông qua s phân tích d a trên các báo cáo tài chính, phân tích kh ả
ờ ứ ộ ủ ự ễ ế ả năng sinh l i, m c đ r i ro và s phân tích di n bi n giá c , các nhà đ u t ầ ư ẽ ư s đ a
ế ị ủ ra quy t đ nh c a chính mình.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 11
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ố ớ ụ ố ổ Đ i v i ngân hàng, nhà cho vay tín d ng, đ i tác kinh doanh và các t ứ ch c
khác
ố ượ ữ ế ả ả ợ Nh ng đ i t ng này quan tâm đ n kh năng thanh toán công n , kh năng
ủ ệ ầ ự ợ h p tác liên doanh c a doanh nghi p, cho nên cũng c n phân tích và đánh giá th c
ủ ệ ặ ạ ả ấ ệ ố ớ ủ ợ ọ tr ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Đ c bi t đ i v i các ch n , h quan
ớ ủ ế ệ ả ả tâm t ắ i kh năng thanh toán nhanh c a doanh nghi p n u đó là các kh on vay ng n
ố ớ ả ắ ả ả ạ ả ọ ạ h n, đ i v i kho n vay dài h n h ph i tin ch c kh năng hoàn tr khi xem xét kh ả
ờ ủ ơ ấ ệ ấ ọ năng sinh l ể i c a doanh nghi p. Song quan tr ng nh t chính là c c u tài chính bi u
ộ ạ ứ ủ ể ệ ố ệ hi n m c đ m o hi m c a doanh nghi p đi vay. Các đ i tác kinh doanh còn xem
ủ ế ệ ấ ả ợ xét đ n kh năng h p tác c a doanh nghi p thông qua tình hình ch p hành các ch ế
ả ế ủ ệ ề ộ đ , kh năng, ti m năng kinh t tài chính c a doanh nghi p.
ố ớ ữ ươ Đ i v i nh ng ng ườ ưở i h ng l ệ ng trong doanh nghi p
ữ ươ ế ệ Nh ng ng ườ ưở i h ng l ng trong doanh nghi p cũng quan tâm đ n tình hình tài
ở ợ ủ ọ ắ ạ ộ ủ ệ ề ớ chính, b i l i ích c a h g n li n v i ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p. Ng ườ i
ố ệ ể ế ộ ể lao đ ng quan tâm đ n các thông tin và s li u tài chính đ đánh giá, xem xét tri n
ủ ươ ữ ườ ệ ề ệ ọ ọ v ng c a nó trong t ng lai. Nh ng ng i đi tìm vi c đ u có nguy n v ng đ ượ c
ớ ươ ệ ể ọ ể ọ vào làm vi c trong các công ty có tri n v ng v i t ng lai lâu dài đ hi v ng có
ứ ươ ệ ổ ứ ị m c l ỗ ng x ng đáng và ch làm vi c n đ nh.
ề ế ữ ứ ư ự Nh ng nhà phân tích tài chính nghiên c u và đ a ra các d đoán v k t qu ả
ạ ộ ứ ợ ươ ủ c a ho t đ ng nói chung và m c doanh l i nói riêng trong t ng lai. Phân tích tài
ơ ở ể ự ượ ứ chính là c s đ d đoán tài chính. Ngoài ra phân tích tài chính đ ụ c ng d ng theo
ướ ể ể ế ị ư ụ ụ ứ ề nhi u h ng khác nhau: Đ a ra quy t đ nh ph c v nghiên c u hay đ ki m tra
ể ớ ớ ự ẽ ơ ủ ệ ệ ạ ặ giám sát ch t ch h n. Hi n nay v i s phát tri n l n m nh c a doanh nghi p cùng
ố ệ ế ượ ả ụ ể ợ ạ ớ v i quá trình c nh tranh kh c li t thì ph i có chi n l c kinh doanh c th , h p lý
ụ ự ẽ ệ ệ ề ớ và chính xác. Phân tích tài chính s có tác d ng to l n trong vi c th c hi n đi u đó.
ươ ệ ệ 1.2 Tài li u và ph ng pháp phân tích tài chính doanh nghi p
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 12
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ệ ệ 1.2.1 Tài li u phân tích tài chính doanh nghi p
ụ ự ư ữ ệ Phân tích tài chính có m c tiêu đ a ra nh ng d báo tài chính giúp cho vi c ra
ệ ự ế ề ặ ế ị ả ươ ế quy t đ nh v m t tài chính và giúp cho vi c d ki n k t qu t ủ ng lai c a doanh
ử ụ ỉ ớ ạ ệ ể nghi p nên thông tin s d ng đ phân tích tài chính không ch gi ạ i h n trong ph m
ở ộ ứ ự ả vi nghiên c u các báo cáo tài chính mà ph i m r ng sang các lĩnh v c:
ề ế Các thông tin chung v kinh t , thu , ti n t ế ề ệ .
ủ ề ệ Các thông tin v ngành kinh doanh c a doanh nghi p.
1.2.1.1 Thông tin chung
ề ế ưở ạ ộ ế Đây là các thông tin v tình hình kinh t ả có nh h ả ng đ n ho t đ ng s n
ủ ự ệ ặ ấ ưở xu t kinh doanh c a doanh nghi p trong năm. S suy thoái ho c tăng tr ủ ng c a
ế ẽ ế ơ ộ ế ự ế ủ ạ ộ ộ ề n n kinh t có tác đ ng m nh m đ n c h i kinh doanh, đ n s bi n đ ng c a giá
ế ố ầ ị ườ ụ ả ẩ ầ ừ ả c các y u t đ u vào và th tr ng tiêu th s n ph m đ u ra, t ế ộ đó tác đ ng đ n
ủ ệ ệ ề ễ ả ộ hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p. Khi các tác đ ng di n ra theo chi u h ướ ng
ợ ạ ộ ủ ệ ả ấ ượ ợ có l i, ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p đ ở ộ c m r ng, l ậ i nhu n
ữ ế ả ả ờ ế tăng và nh đó k t qu kinh doanh trong năm là kh quan. Tuy nhiên khi nh ng bi n
ủ ế ấ ợ ưở ế ế ấ ả ộ đ ng c a tình hình kinh t là b t l ẽ ả i, nó s nh h ng x u đ n k t qu kinh doanh
ể ệ ậ ượ ự ủ c a doanh nghi p. Chính vì v y đ có đ c s đánh giá khách quan và chính xác v ề
ạ ộ ủ ệ ả ả tình hình ho t đ ng c a doanh nghi p, chúng ta ph i xem xét c thông tin kinh t ế
bên ngoài có liên quan.
1.2.1.2 Thông tin theo ngành kinh tế
ủ ể ặ ớ Đ c đi m c a ngành kinh doanh liên quan t i:
ấ ủ ẩ ả Tính ch t c a các s n ph m.
ụ ậ ỹ Quy trình k thu t áp d ng.
ơ ấ ữ ệ ệ ẹ ặ ặ ả ấ ơ ấ C c u s n xu t: công nghi p n ng ho c công nghi p nh , nh ng c c u
ế ả ấ ờ ố ự ữ ộ ả s n xu t này có tác đ ng đ n kh năng sinh l i, vòng quay v n d tr ...
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 13
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ộ ỳ ị ể ủ Nh p đ phát tri n c a các chu k kinh t ế .
ế ợ ệ ế ớ Vi c k t h p các thông tin theo ngành kinh t cùng v i thông tin chung và các
ẽ ạ ấ ề ộ ổ thông tin liên quan khác s đem l i m t cái nhìn t ng quát và chính xác nh t v tình
ủ ế ặ ệ ệ hình tài chính c a doanh nghi p. Thông tin theo ngành kinh t đ c bi ệ ố t là h th ng
ơ ở ế ể ỉ ườ ể ch tiêu trung bình ngành là c s tham chi u đ ng i phân tích có th đánh giá,
ề ệ ậ ế k t lu n chính xác v tình hình tài chính doanh nghi p.
ế ệ 1.2.1.3 Thông tin liên quan đ n tài chính doanh nghi p
ố ế ả B ng cân đ i k toán
ố ế ả ộ ả ạ B ng cân đ i k toán là m t báo cáo tài chính mô t ủ tình tr ng tài chính c a
ệ ạ ộ ấ ị ể ấ ờ ộ ộ m t doanh nghi p t i m t th i đi m nh t đ nh nào đó. Đ y là m t báo cáo tài chính
ả ủ ệ ạ ả ổ ấ ị ờ ộ ph n ánh t ng quát tình hình tài s n c a doanh nghi p t ể i m t th i đi m nh t đ nh,
ề ệ ả ả ồ ị ướ d i hình thái ti n t ề ả theo giá tr tài s n và ngu n hình thành tài s n. Xét v b n
ớ ố ố ế ộ ả ố ổ ữ ả ấ ả ợ ch t, b ng cân đ i k toán là m t b ng cân đ i t ng h p gi a tài s n v i v n ch ủ
ả ả ợ ồ ố ở ữ s h u và công n ph i tr (ngu n v n).
ủ ế ủ ệ ệ ể ả Đ phân tích tình hình tài chính c a doanh nghi p, tài li u ch y u là b n cân
ứ ổ ộ ố ế đ i k toán. Thông qua nó cho phép ta nghiên c u, đánh giá m t cách t ng quát tình
ộ ử ụ ả ả ữ ế ấ ố ể hình tài chính và k t qu s n xu t kinh doanh, trình đ s d ng v n và nh ng tri n
ế ủ ệ ọ v ng kinh t , tài chính c a doanh nghi p.
ố ế ứ ả B ng cân đ i k toán có hai hình th c trình bày:
ứ ả ầ ả ầ ố ồ Hình th c cân đ i hai bên: Bên trái là ph n tài s n, bên ph i là ph n ngu n
v n.ố
ứ ế ầ ầ ầ ả ầ ố Hình th c cân đ i hai ph n liên ti p: Ph n trên là ph n tài s n, ph n d ướ i
ầ ồ ố là ph n ngu n v n.
ả ồ ố Tài s n = Ngu n v n
ầ ả ố ị ồ (cid:0) Ph n tài s n: ả ư ộ ả Bao g m có tài s n l u đ ng và tài s n c đ nh.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 14
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ề ặ ự ệ ả ầ ề ể ệ ố ề V m t pháp lý, ph n tài s n th hi n s ti m l c mà doanh nghi p có quy n
ử ụ ụ ả ắ ớ ượ ả ợ qu n lý, s d ng lâu dài g n v i m c đích thu đ c các kho n l i ích trong t ươ ng
lai.
ề ặ ế ủ ầ ả ổ ỉ V m t kinh t , các ch tiêu c a ph n tài s n cho phép đánh giá t ng quát v ề
ộ ử ụ ự ả ệ ữ ơ ấ ấ ố ố ố quy mô v n, c c u v n, quan h gi a năng l c s n xu t và trình đ s d ng v n
ệ ủ c a doanh nghi p.
ủ ở ữ ả ả ầ ồ ố ợ ồ ố ồ (cid:0) Ph n ngu n v n: Bao g m công n ph i tr và ngu n v n ch s h u, ph n ả
ả ủ ệ ồ ánh các ngu n hình thành tài s n c a doanh nghi p.
ể ệ ề ặ ệ ầ ố ồ ề ặ ậ V m t pháp lý, ph n ngu n v n th hi n trách nhi m pháp lý v m t v t
ố ớ ấ ủ ố ượ ấ ướ ệ ch t c a doanh nghi p đ i v i các đ i t ố ng c p v n (Nhà n c, ngân hàng, c ổ
ầ ồ ỉ ố đông, các bên liên doanh...). Hay nói cách khác thì các ch tiêu bên ph n ngu n v n
ể ệ ố ố ề ổ ủ ệ ệ th hi n trách nhi m c a doanh nghi p v t ng s v n đã đăng ký kinh doanh, v ề
ợ ớ ệ ả ả ả ườ ố s tài s n hình thành và trách nhi m ph i thanh toán các kho n n (v i ng i lao
ấ ớ ớ ướ ộ đ ng, v i nhà cung c p, v i Nhà n c...).
ề ặ ế ể ệ ả ầ ố ồ ồ V m t kinh t ệ , ph n ngu n v n th hi n các ngu n hình thành tài s n hi n
ủ ừ ứ ồ ồ ố có, căn c vào đó có th bi ể ế ỷ ệ ế ấ l ờ ạ , k t c u c a t ng lo i ngu n v n đ ng th i t t
ầ ả ồ ố ượ ủ ự ạ ph n ngu n v n cũng ph n ánh đ c th c tr ng tình hình tài chính c a doanh
nghi p. ệ
ố ế ụ ủ ả Tác d ng c a phân tích b ng cân đ i k toán:
ế ệ ộ - Cho bi t m t cách khái quát tình hình tài chính doanh nghi p thông qua các
ề ổ ổ ố ồ ỉ ả ch tiêu v t ng tài s n và t ng ngu n v n.
ấ ượ ự ế ủ ệ ạ ộ - Th y đ ả ư ả c s bi n đ ng c a các lo i tài s n trong doanh nghi p: tài s n l u
ả ố ị ộ đ ng, tài s n c đ nh.
ủ ả ả ả - Kh năng thanh toán c a doanh nghi p qua các kho n ph i thu và các kho n ả ệ
ả ả ph i tr .
ế ơ ấ ệ ố ổ ố - Cho bi ồ t c c u v n và phân b ngu n v n trong doanh nghi p.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 15
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ế ả Báo cáo k t qu kinh doanh
ầ ạ ộ ọ ượ ử ụ M t lo i thông tin không kém ph n quan tr ng đ c s d ng trong phân tích
ả ả ế ấ ả ớ tài chính là thông tin ph n ánh trong báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh. Khác v i
ố ế ả ả ấ ế ự ị ế ả b ng cân đ i k toán, báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh cho bi ể t s d ch chuy n
ự ủ ệ ấ ả ủ ố c a v n trong quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p; nó cho phép d tính
ạ ộ ẹ ả ươ ả ả ủ kh năng ho t đ ng c a doanh nghi p trong t ấ ế ng lai. Báo cáo k t qu s n xu t
ố ề ờ ồ ự kinh doanh đ ng th i cũng giúp cho nhà phân tích so sánh doanh thu và s ti n th c
ụ ớ ổ ố ề ự ậ ỹ ị ấ nh p qu khi bán hàng hoá, d ch v v i t ng chi phí phát sinh và s ti n th c xu t
ỹ ể ậ ơ ở ệ ể ị ượ ế qu đ v n hành doanh nghi p. Trên c s đó, có th xác đ nh đ ả ả c k t qu s n
ấ ỗ ư ậ ế ả xu t kinh doanh: lãi hay l ả trong năm. Nh v y, báo cáo k t qu kinh doanh ph n
ạ ộ ủ ế ả ấ ả ả ộ ánh k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh, ph n ánh tình hình tài chính c a m t
ờ ỳ ấ ị ữ ệ ấ ộ ổ ợ doanh nghi p trong m t th i k nh t đ nh. Nó cung c p nh ng thông tin t ng h p
ả ử ụ ề ố ế ề ậ ộ ỹ ề v tình hình và k t qu s d ng các ti m năng v v n, lao đ ng, k thu t và trình
ủ ệ ả ấ ả ộ đ qu n lý s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.
ạ ộ ụ ủ ệ ế ả Tác d ng c a vi c phân tích báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh:
ạ ộ ề ế ả ả ỉ Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ph n ánh các ch tiêu v doanh thu, l ợ i
ụ ớ ự ệ ậ ướ ủ nhu n và tình hình th c hi n nghĩa v v i ngân sách nhà n ệ c c a doanh nghi p.
ạ ộ ế ả Do đó, phân tích báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh cũng cho ta đánh giá khái
ệ ệ ỳ quát tình hình tài chính doanh nghi p, bi ế ượ t đ c trong k doanh nghi p kinh doanh
ấ ợ ừ ậ có lãi hay b l ị ỗ ỷ , t su t l ố i nhu n trên doanh thu và v n là bao nhiêu. T đó tính
ưở ớ ỳ ướ ủ ỳ ự ộ ượ ố đ ộ c t c đ tăng tr ng c a k này so v i k tr ố c và d đoán t c đ tăng trong
ươ t ng lai.
ụ ố ớ ự ệ ệ ướ Ngoài ra, qua vi c phân tích tình hình th c hi n nghĩa v đ i v i nhà n c, ta
ế ố ờ ạ ế ủ ế ệ ộ bi ế ượ t đ c doanh nghi p có n p thu đ và đúng th i h n không. N u s thu còn
ả ộ ớ ứ ỏ ủ ệ ả ấ ph i n p l n ch ng t tình hình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p là không
ả kh quan.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 16
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ạ ộ ư ậ ệ ế ẽ ả Nh v y, vi c phân tích báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh s giúp ta có
ầ ủ ơ ữ ủ ề ệ ắ ậ ị nh ng nh n đ nh sâu s c và đ y đ h n v tình hình tài chính c a doanh nghi p.
ề ệ ư ể Báo cáo l u chuy n ti n t
ề ệ ư ể ắ ố ộ ộ Báo cáo l u chuy n ti n t ấ là m t trong b n báo cáo tài chính b t bu c mà b t
ả ậ ể ệ ấ ườ ử ụ ỳ k doanh nghi p nào cũng ph i l p đ cung c p cho ng ủ i s d ng thông tin c a
ố ế ế ệ ả ế ữ ủ ả doanh nghi p. N u b ng cân đ i k toán cho bi ồ ự t nh ng ngu n l c c a c i (tài
ố ủ ữ ế ả ả ồ ế ả s n) và ngu n g c c a nh ng tài s n đó và báo cáo k t qu kinh doanh cho bi t thu
ể ậ ượ ế ả ỗ ộ ỳ nh p và chi phí phát sinh đ tính đ c k t qu lãi, l trong m t k kinh doanh, thì
ể ả ờ ư ể ế ề ấ ồ báo cáo l u chuy n ti n t ề ệ ượ ậ đ c l p đ tr l ề i các v n đ liên quan đ n lu ng ti n
ủ ệ ệ ắ ạ ữ vào ra trong doanh nghi p, tình hình thu chi ng n h n c a doanh nghi p. Nh ng
ư ề ủ ề ả ồ ượ ổ ợ lu ng vào ra c a ti n và các kho n coi nh ti n đ ư c t ng h p thành ba nhóm: l u
ề ệ ừ ể ạ ộ ề ệ ừ ư ể ấ ả chuy n ti n t t ho t đ ng s n xu t kinh doanh, l u chuy n ti n t t ạ ộ ho t đ ng
ề ệ ừ ạ ộ ư ể ấ ườ tài chính và l u chuy n ti n t ho t đ ng b t th t ng.
ế Thuy t minh báo cáo tài chính
ế ượ ậ ề ằ ấ Thuy t minh báo cáo tài chính đ c l p nh m cung c p các thông tin v tình
ệ ố ư ả ấ ờ ồ hình s n xu t kinh doanh ch a có trong h th ng báo cáo tài chính, đ ng th i gi ả i
ộ ố ư ượ ỉ thích thêm m t s ch tiêu mà trong các báo cáo tài chính ch a đ ằ c trình bày nh m
ườ ọ ộ ỉ giúp cho ng i đ c và phân tích các ch tiêu trong báo cáo tài chính có m t cái nhìn
ế ơ ố ế ề ự ữ ụ ả ổ ụ ể c th và chi ti ả t h n v s thay đ i nh ng kho n m c trong b ng cân đ i k toán
ế ả ạ ộ và k t qu ho t đ ng kinh doanh.
ế ượ ậ ố ệ ữ ứ ữ Thuy t minh báo cáo tài chính đ c l p căn c vào nh ng s li u và nh ng tài
ệ li u sau:
ổ ế ỳ + Các s k toán k báo cáo.
ả ỳ ố ế + B ng cân đ i k toán k báo cáo.
ạ ộ ế ả ỳ + Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh k báo cáo.
ỳ ướ ế ướ + Thuy t minh báo cáo tài chính k tr c, năm tr c.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 17
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ụ ể ế ằ ỉ ỉ Thuy t minh báo cáo tài chính trình bày 7 ch tiêu nh m c th hoá các ch tiêu
ố ế ế ượ ể ả ồ mà b ng cân đ i k toán không th nêu lên h t đ c bao g m:
ạ ộ ủ ệ ể ặ ỉ + Ch tiêu 1: Đ c đi m ho t đ ng c a doanh nghi p.
ụ ế ỉ ạ ệ + Ch tiêu 2: Chính sách k toán áp d ng t i doanh nghi p.
ỉ ế ộ ố ỉ + Ch tiêu 3: Chi ti t m t s ch tiêu trong báo cáo tài chính.
ỉ ả ộ ố ế ế ả + Ch tiêu 4: Gi ạ ộ i thích và thuy t minh m t s tình hình và k t qu ho t đ ng
ấ ả s n xu t kinh doanh.
ỉ ươ ộ ố ỉ ự ạ ậ + Ch tiêu 5: Ph ng pháp l p m t s ch tiêu đánh giá khái quát th c tr ng tài
ủ ệ ế ả chính và k t qu kinh doanh c a doanh nghi p.
ầ ổ ỉ ỉ + Ch tiêu 6: Đánh giá t ng quát các ch tiêu. Đây là ph n doanh nghi p t ệ ự
ự ủ ệ ỳ ỉ đánh giá khái quát tình hình th c hi n các ch tiêu trong k báo cáo c a mình cùng
ậ ợ ữ ệ ả ặ ỳ nh ng khó khăn, thu n l i mà doanh nghi p g p ph i trong k báo cáo.
ế ỉ ị + Ch tiêu 7: Các ki n ngh .
ụ ủ ệ ế Tác d ng c a vi c phân tích Thuy t minh báo cáo tài chính
ữ ẽ ế ấ ổ Phân tích thuy t minh báo cáo tài chính s cung c p b sung nh ng thông tin
ế ề ộ ố ụ ể ơ ạ ộ ế chi ti t, c th h n v m t s tình hình liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh trong
ệ ụ ể ỳ ủ k c a doanh nghi p. C th :
ế ố ẽ ấ ỉ ả + Phân tích ch tiêu: Chi phí s n xu t kinh doanh theo y u t s cho ta bi ế t
ế ố ủ ừ ế ộ ỳ tình hình bi n đ ng c a chi phí trong k theo t ng y u t ậ ệ chi phí: nguyên v t li u,
ấ nhân công, kh u hao.
ố ị ẽ ả ả ỉ + Phân tích ch tiêu: Tình hình tăng gi m tài s n c đ nh s cho ta bi ế ượ c t đ
ố ị ủ ừ ế ạ ả ộ ỳ tình hình bi n đ ng c a tài s n c đ nh trong k theo t ng lo i. Qua đó, đánh giá
ầ ư ố ị ự ủ ệ ả ị ượ đ c tình hình đ u t , trang b tài s n c đ nh c a doanh nghi p và xây d ng đ ượ c
ầ ư ạ ế k ho ch đ u t .
ẽ ỉ ữ ậ ủ + Phân tích ch tiêu: Tình hình thu nh p c a công nhân viên s giúp ta có nh ng
ể ủ ề ự ệ ể ơ ở ộ đánh giá chính xác h n v s phát tri n c a doanh nghi p b i vì không th nói m t
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 18
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ả ế ủ ệ ậ ườ ệ doanh nghi p kinh doanh có hi u qu n u thu nh p c a ng i lao đông có xu
ặ ằ ả ờ ớ ượ ậ ướ h ấ ng gi m theo th i gian và th p so v i m t b ng chung đ ủ c. Thu nh p c a
ả ắ ớ ế ủ ệ ề ả công nhân viên ph i g n li n v i k t qu kinh doanh c a doanh nghi p.
ủ ở ữ ố ồ ỉ ả + Phân tích ch tiêu: Tình hình tăng gi m ngu n v n ch s h u đ th y đ ể ấ ượ c
ủ ở ữ ủ ổ ư ừ ế ạ ố ộ ồ ồ ố tình hình bi n đ ng c a t ng s ngu n v n ch s h u cũng nh t ng lo i ngu n
ủ ở ữ ủ ệ ượ ủ ệ ợ ố v n ch s h u c a doanh nghi p. Qua đó, đánh giá đ c tính h p lý c a vi c hình
ủ ở ữ ử ụ ừ ồ ố thành và s d ng t ng ngu n v n ch s h u.
ầ ư ả ả ị ̉ + Phân tích chi tiêu: Tình hình tăng gi m các kho n đ u t ơ vào các đ n v khác
ượ ầ ư ả ầ ư ệ ị ể ắ đ n m đ c tình hình đ u t và hi u qu đ u t ơ vào các đ n v khác.
ả ả ẽ ắ ả ả ợ ỉ ượ + Phân tích ch tiêu: Các kho n ph i thu và n ph i tr s n m đ c tình hình
ả ả ỳ ủ ệ ả ả ợ ả thanh toán các kho n ph i thu và các kho n n ph i tr trong k c a doanh nghi p.
ả ả ả ả ả Tình hình thanh toán các kho n ph i thu và các kho n ph i tr ộ là m t trong
ấ ượ ữ ự ả ỉ ạ ộ ế nh ng ch tiêu ph n ánh khá sát th c ch t l ạ ng ho t đ ng tài chính. N u ho t
ố ệ ẽ ạ ả ờ ị ộ đ ng tài chính t t, lành m nh doanh nghi p s thanh toán k p th i các kho n n ợ
ả ả ư ả ả ờ ợ ị ượ ph i tr cũng nh thu k p th i các kho n n ph i thu, tránh đ ế ạ c tình tr ng chi m
ố ẫ ư ư ạ ạ ợ ụ d ng v n l n nhau cũng nh tình tr ng công n dây d a kéo dài, tình tr ng tranh
ấ ả ấ ch p, m t kh năng thanh toán.
ề ỷ ấ ợ ỉ ậ ẽ ệ ả ả + Phân tích các ch tiêu v t su t l ạ ộ i nhu n s ph n ánh hi u qu ho t đ ng
ủ ệ ớ ướ ậ ớ kinh doanh c a doanh nghi p. Các t ỷ ấ ợ su t l i nhu n càng l n so v i tr ứ c thì ch ng
ả ỏ ệ t hi u qu kinh doanh càng tăng.
ươ 1.2.2 Các ph ng pháp phân tích tài chính
ươ ộ ệ ố ụ ồ Ph ệ ng pháp phân tích tài chính bao g m m t h th ng các công c và bi n
ự ệ ệ ượ ứ ế ậ ằ ệ ố pháp nh m ti p c n, nghiên c u các s ki n, hi n t ng, các m i quan h bên
ế ồ ổ ị ỉ ổ ể trong và bên ngoài, các ngu n d ch chuy n và bi n đ i tài chính, các ch tiêu t ng
ế ệ ằ ợ h p và chi ti t nh m đánh giá tình hình tài chính doanh nghi p. Phân tích tài chính
ồ ươ bao g m các ph ng pháp sau:
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 19
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ươ 1.2.2.1 Ph ng pháp so sánh
ự ố ấ ề ế ấ ộ ơ ờ N u có s th ng nh t v không gian, th i gian, n i dung, tính ch t và đ n v ị
ủ ụ ớ ố ị ỉ tính toán c a các ch tiêu tài chính và theo m c đích phân tích thì m i xác đ nh g c so
ụ ệ ề ể ươ ố sánh. Đây cũng chính là đi u ki n đ áp d ng ph ng pháp so sánh. G c so sánh
ề ặ ặ ọ ố ờ ỳ ượ ượ đ c ch n là g c v m t th i gian ho c không gian, k phân tích đ ọ c ch n là k ỳ
ỳ ế ể ượ ạ ặ ị ố ươ ọ báo cáo ho c k k ho ch, giá tr so sánh có th đ ằ c ch n b ng s t ng đ i, s ố ố
ệ ố ặ ố tuy t đ i ho c s bình quân.
ồ ộ N i dung so sánh bao g m:
ớ ố ệ ự ỳ ướ ố ệ ữ ự ỳ So sánh gi a các s hi n th c k này v i s hi n th c k tr ể ấ c đ th y rõ
ướ ổ ề ự ệ ưở ụ xu h ng thay đ i v tài chính doanh nghi p, đánh giá s tăng tr ng hay th t lùi
ạ ộ ủ ệ trong ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.
ữ ố ệ ớ ố ệ ủ ủ ệ So sánh gi a s li u doanh nghi p v i s li u trung bình c a ngành, c a các
ệ ố ệ ể ấ doanh nghi p khác đ đánh giá tình hình tài chính doanh nghi p t t hay x u.
ọ ể ỷ ọ ủ ừ ớ ổ ề So sánh theo chi u d c đ xem xét t ể ỉ tr ng c a t ng ch tiêu so v i t ng th .
ỳ ể ấ ề ề ớ ượ ự ế So sánh theo chi u ngang v i nhi u k đ th y đ c s bi n đ i c v s ổ ả ề ố
ệ ố ủ ộ ố ỉ ộ ế ế ố ươ t ng đ i và tuy t đ i c a m t s ch tiêu nào đó qua các niên đ k toán liên ti p.
ươ ạ ừ 1.2.2.2 Ph ng pháp lo i tr
ươ ể ị ướ ộ ả ứ ưở ủ ừ Là ph ng pháp đ xác đ nh xu h ng và m c đ nh h ng c a t ng nhân
ố ượ ả ỉ ả ưở ố ế t đ n ch tiêu ph n ánh đ i t ể ng phân tích. Đ phân tích nh h ộ ủ ng c a m t
ố ạ ừ ả ả ưở ố ạ ̉ nhân t nào đó, nhà phân tích ph i lo i tr nh h ng cua nhân t còn l ặ i. Đ c
ổ ậ ủ ể ươ ặ ố ượ ạ ừ đi m n i b t c a ph ng pháp lo i tr luôn đ t đ i t ng phân tích vào các tr ườ ng
ả ị ả ị ưở ố ế ủ ế ợ h p gi ể đ nh khác nhau đ xác đ nh nh h ng các nhân t ộ đ n bi n đ ng c a ch ỉ
tiêu nghiên c u.ứ
ươ ế 1.2.2.3 Ph ng pháp thay th liên hoàn
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 20
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ươ ả ị ưở ủ ố ằ Là ph ng pháp xác đ nh nh h ng c a các nhân t ế ầ b ng cách thay th l n
ị ỳ ố ể ỳ ị ượ l ế t và liên ti p các nhân t ố ừ t giá tr k g c sang k phân tích đ xác đ nh tr s ị ố
ỉ ố ị ố ủ ừ ổ ỉ ủ c a ch tiêu khi nhân t đó thay đ i. Sau đó so sánh tr s c a ch tiêu v a tính đ ượ c
ổ ủ ư ế ỉ ố ầ ẽ ớ ị ố ủ v i tr s c a ch tiêu khi ch a có bi n đ i c a nhân t ị c n xác đ nh s tính đ ượ c
ưở ủ ố ứ ộ ả m c đ nh h ng c a nhân t đó.
ụ ệ ề ươ ệ ữ ố ố ầ Đi u ki n áp d ng ph ng pháp là m i quan h gi a nhân t ả c n đo nh
ể ệ ả ỉ ượ ướ ạ ưở h ng và ch tiêu phân tích ph i th hi n đ ệ ứ i d ng công th c. Ngoài ra vi c c d
ế ố ả ưở ả ị ưở ố ớ ủ ắ s p x p các nhân t nh h ng và xác đ nh nh h ng c a chúng đ i v i các ch ỉ
ứ ự ừ ả ấ ố ế ấ ượ tiêu phân tích ph i theo th t t nhân t ố ố ượ s l ng đ n nh n t ch t l ng. Trình
ế ố ừ ắ ả ợ ớ ự t thay th các nhân t ấ ị ph i tuân theo nguyên t c nh t đ nh v a phù h p v i ý nghĩa
ệ ượ ẽ ề ự ả ả ừ ứ ệ ả ặ ố ủ c a hi n t ấ ng nghiên c u v a ph i đ m b o m i liên h ch t ch v th c ch t
ủ c a các nhân t ố .
ự ự ệ ươ ế Trình t th c hi n ph ng pháp thay th liên hoàn:
ệ ữ ề ặ ơ ộ ướ ậ ố ố + B c 1: S b phân tích v m t lý lu n m i quan h gi a các nhân t và
ế ả ạ ỉ ố ố ch tiêu k t qu và phân lo i các nhân t thành nhân t ố ố ượ s l ng và nhân t ấ ch t
ượ l ng.
ướ ế ắ ố ứ ự ố ứ ấ ượ + B c 2: S p x p các nhân t theo th t : nhân t đ ng sau ch t l ơ ng h n
ố ứ ướ nhân t đ ng tr c.
ướ ậ ố ở ỗ ố ỉ + B c 3: L p các tích s trung gian và m i tích s sau, ch tiêu báo cáo
ế ươ ứ ế ạ ượ đ c thay th t ỉ ng ng cho ch tiêu k ho ch.
ộ ả ướ ứ ưở ủ ố ằ ấ ị + B c 4: Xác đ nh m c đ nh h ng c a các nhân t b ng cách l y tích
ố ứ ố ứ ừ ừ ấ ố ứ ố ứ s th hai tr đi tích s th nh t, tích s th ba tr đi tích s th hai, tích s th t ố ứ ư
ừ ố ứ ứ tr đi tích s th th
Ư ể ủ ươ ế u đi m c a ph ng pháp thay th liên hoàn:
ượ ứ ộ ề ướ ưở ủ ố ắ ị Xác đ nh đ c m c đ và chi u h ả ng nh h ng c a các nhân t ế , s p x p
ố ộ ả ứ ưở ủ ừ ẽ ệ ằ các nhân t theo m c đ nh h ng c a chúng, t đó s có bi n pháp nh m khai
ữ ẩ ố ế ữ ự ạ ố ự thác, thúc đ y nh ng nhân t tích c c và h n ch nh ng nhân t tiêu c c.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 21
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ượ ủ ể ươ ế Nh c đi m c a ph ng pháp thay th liên hoàn:
ậ ứ ả ự ụ ể ề ự ế ủ Không có kh năng lu n c rõ ràng trình t c th v s thay th c a các nhân
ướ ủ ệ ố ả ưở ố t ư cũng nh tính quy c c a vi c phân tích các nhân t nh h ng thành các nhân
ề ở ố ố ượ t s l ng và các nhân t ố ấ ượ ch t l ề ng. Đi u này càng tr nên khó khăn khi có nhi u
ố nhân t trong tính toán phân tích.
Ả ưở ủ ế ố ờ nh h ỗ ng c a m i nhân t ố ượ đ c xem xét tách r i, không tính đ n m i quan
ạ ủ ố ổ ủ ự ặ ộ ệ h qua l ớ i c a nó v i các nhân t khác, m c dù s thay đ i c a m t trong các nhân
ố ố ẫ ớ ự t d n t ổ ủ i s thay đ i c a các nhân t khác.
ươ ệ 1.2.2.4 Ph ố ng pháp s chênh l ch
ươ ự ấ ố ươ ủ ọ Ph ệ ng pháp s chênh l ch th c ch t là ph ng pháp rút g n c a ph ươ ng
ữ ề ế ệ ậ ỏ ữ pháp thay th liên hoàn. Do v y, nó cũng đòi h i nh ng đi u ki n và cũng có nh ng
ư ế ư ể ế ạ u đi m, h n ch nh thay th liên hoàn.
ươ ứ ộ ả ưở ủ ố ỉ Theo ph ng pháp này, m c đ nh h ng c a nhân t ố ớ nào đó đ i v i ch tiêu
ợ ượ ủ ệ ằ ố ị ố ổ t ng h p đ c xác đ nh b ng s chênh l ch c a nhân t ớ đó nhân v i các nhân t ố
ượ ố ị ậ khác đ ố c c đ nh trong khi l p tích s .
ự ế ươ ệ ố Trình t ti n hành ph ng pháp s chênh l ch:
ệ ố ớ ấ ươ ứ ủ ố ộ ị ố ệ Xác đ nh s chênh l ch tuy t đ i v i d u t ỗ ng ng c a m i m t nhân t .
ủ ệ ố ỗ ộ ố ớ ố ế ủ ạ Nhân s chênh l ch c a m i m t nhân t v i s k ho ch c a các nhân t ố
ư ả ưở ớ ố ự ế ủ ố ả ưở khác ch a đo nh h ng và v i s th c t c a các nhân t khác đã đo nh h ng.
ướ ế 1.3 Các b c ti n hành phân tích tài chính công ty
ướ ế 1.3.1 Các b c ti n hành phân tích
ậ 1.3.1.1 Thu th p thông tin
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 22
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ử ụ ả ồ ọ ả Phân tích tài chính s d ng m i ngu n thông tin có kh năng lý gi ế i và thuy t
ạ ộ ự ự ụ ụ ệ ạ minh th c tr ng ho t đ ng tài chính doanh nghi p, ph c v cho quá trình d đoán
ộ ộ ế ả ữ ữ ồ ữ tài chính, bao g m c nh ng thông tin n i b đ n nh ng thông tin bên ngoài, nh ng
ề ố ượ ữ ữ ế ả thông tin k toán và nh ng thông tin qu n lý khác, nh ng thông tin v s l ng và
ế ậ ị ả giá tr ... Trong đó các thông tin k toán ph n ánh t p trung trong các báo cáo tài chính
ữ ệ ặ ồ ệ ậ ọ doanh nghi p, là nh ng ngu n thông tin đ c bi t quan tr ng. Do v y, phân tích tài
ự ế ệ chính trên th c t là phân tích các báo cáo tài chính doanh nghi p.
ử 1.3.1.2 X lý thông tin
ủ ử ế ạ Giai đo n ti p theo c a phân tích tài chính là quá trình x lý thông tin đã thu
ượ ạ ườ ử ụ ở ộ ậ th p đ c. Trong giai đo n này, ng i s d ng thông tin ứ các góc đ nghiên c u,
ứ ụ ươ ụ ụ ử ụ ng d ng khác nhau, có ph ng pháp x lý thông tin khác nhau ph c v m c tiêu
ử ế ắ ặ ữ phân tích đã đ t ra: X lý thông tin là quá trình x p x p các thông tin theo nh ng
ấ ị ụ ả ị ằ m c tiêu nh t đ nh nh m tính toán, so sánh, gi i thích, đánh giá, xác đ nh nguyên
ạ ượ ủ ả ụ ụ ế ị ự ế nhân c a các k t qu đã đ t đ c ph c v cho quá trình d đoán và quy t đ nh.
ế ị ự 1.3.1.3 D đoán và quy t đ nh
ử ữ ề ề ề ệ ằ ậ ị ầ ẩ Thu th p và x lý thông tin nh m chu n b nh ng ti n đ và đi u ki n c n
ế ể ườ ử ụ ế ị ự ư ữ thi t đ ng ầ i s d ng thông tin d đoán nhu c u và đ a ra nh ng quy t đ nh tài
ế ị ụ ư ủ ể chính. Có th nói m c tiêu c a phân tích tài chính là đ a ra các quy t đ nh tài chính.
ố ớ ế ị ủ ư ữ ệ ằ Đ i v i ch doanh nghi p, phân tích tài chính nh m đ a ra nh ng quy t đ nh liên
ạ ộ ủ ụ ệ ế ưở ể ố quan đ n m c tiêu ho t đ ng c a doanh nghi p là tăng tr ng, phát tri n, t i đa hoá
ố ệ ợ l ậ i nhu n hay t ị i đa hoá giá tr doanh nghi p.
ộ ệ 1.4 N i dung phân tích tài chính doanh nghi p
ể ượ ệ ộ N i dung phân tích tài chính doanh nghi p có th đ c trình bày theo hai cách
sau:
ố ế ế ả ả Phân tích b ng cân đ i k toán và phân tích báo cáo k t qu kinh doanh.
ạ ộ ỷ ố Phân tích các ho t đ ng tài chính và phân tích các t s tài chính.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 23
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ố ế ế ả ả 1.4.1 Phân tích b ng cân đ i k toán và phân tích báo cáo k t qu kinh
doanh
1.4.1.1 Phân tích khái quát tình hình tài chính
ủ ể ệ ướ ả Đ đánh giá khái quát tình hình tài chính c a doanh nghi p, tr c tiên ph i so
ữ ầ ả ổ ồ ổ ố ể ấ sánh t ng tài s n và t ng ngu n v n gi a kì và đ u năm. Qua so sánh, có th th y
ử ụ ư ệ ổ ố ỳ ượ ự đ c s thay đ i quy mô v n mà doanh nghi p s d ng trong k cũng nh kh ả
ố ủ ố ổ ủ ệ ả ộ ộ ồ năng huy đ ng v n c a doanh nghi p. Tuy nhiên, s t ng c ng c a tài s n và ngu n
ề ầ ả ố v n tăng gi m là do nhi u nguyên nhân khác nhau, do đó c n đi sâu phân tích các
ệ ữ ố ế ả ố ỉ m i quan h gi a các ch tiêu trong b ng cân đ i k toán.
ả ủ ả ư ố ị ệ ả ồ ộ Tài s n c a doanh nghi p bao g m tài s n l u đ ng và tài s n c đ nh. Hai
ạ ượ ủ ế ừ ủ ở ữ ư ồ ố ả lo i tài s n này đ c hình thành ch y u t ố ngu n v n ch s h u, nh ng cân đ i
ủ ở ữ ế ứ ủ ủ ệ ồ ỉ ố này ch mang tính lí thuy t t c là ngu n v n ch s h u ch doanh nghi p đ trang
ạ ộ ủ ế ả ặ ả ạ ả ế tr i các lo i tài s n cho các ho t đ ng ch y u mà không ph i đi vay ho c chi m
d ng. ụ
ạ ổ ỉ Bên c nh đó, trong phân tích t ng quát ta còn tính toán và so sánh các ch tiêu t ỉ
ấ ợ ể ấ ượ ề ặ ả ả ả su t tài tr đ th y đ ủ ộ c kh năng đ m b o v m t tài chính và tính ch đ ng
ủ ầ ượ trong kinh doanh c a công ty (ph n này đ ế ấ c trình bày trong phân tích k t c u
ố ủ ệ ề ạ ả ồ ngu n v n c a doanh nghi p). Bên c nh đó, v kh năng thanh toán cũng c n đ ầ ượ c
ượ ở ầ ầ ả quan tâm chú ý (đ c trình bày ph n nhu c u và kh năng thanh toán).
ế 1.4.1.2 Phân tích chi ti t tình hình tài chính
ế Trong phân tích chi ti ổ ố t tình hình tài chính ta đi phân tích tình hình phân b v n,
ả ư ổ ố ệ ệ ể ợ xem xét doanh nghi p đã phân b v n h p lí và phát huy hi u qu ch a? Đ phân
̉ ọ ố ở ờ ể ầ ố ừ ế ả ị tích, ta ti n hành xác đ nh ty tr ng t ng kho n v n th i đi m đ u kì và cu i kì và
ổ ề ̉ ọ ữ ầ ự ằ ố ủ so sánh s thay đ i v ty tr ng gi a đ u kì và cu i kì nh m tìm ra nguyên nhân c a
ệ ấ ượ ự ổ ề ố ượ ự s chênh l ch này. Qua so sánh ta th y đ c s thay đ i v s l ̉ ng, quy mô và ty
ể ấ ủ ừ ể ọ ượ ả ạ ố tr ng c a t ng lo i v n. Đ có th th y đ ợ ổ ủ c tình hình thay đ i c a tài s n là h p
ệ ầ ư ủ ả ầ ộ ứ ự ế lí hay không c n đi sâu nghiên c u s bi n đ ng c a tài s n. Vi c đ u t ề chi u sâu,
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 24
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ắ ế ị ổ ệ ể ạ ề ề ấ ớ mua s m trang thi ộ t b , đ i m i công ngh đ t o ti n đ tăng năng su t lao đ ng
ử ụ ầ ư ố ầ ư ệ ặ ạ ượ và s d ng v n đ u t ả có hi u qu ho c đ u t tài chính dài h n đ c xem xét
̉ ấ ầ ư ỉ ̉ ấ ầ ư ả thông qua các ch tiêu: Ty su t đ u t chung, ty su t đ u t ̉ ấ ố ị tài s n c đ nh, ty su t
ạ ầ ư đ u t tài chính dài h n.
ỷ ố 1.4.2 Phân tích các t s tài chính
ỷ ố ủ ế ườ ượ Trong phân tích tài chính, các t s tài chính ch y u th ng đ c phân thành
ỷ ố ề ả ỷ ố ề ả 4 nhóm chính. Đó là: nhóm t s v kh năng thanh toán, nhóm t s v kh năng
ạ ộ ỷ ố ề ơ ỷ ố ấ ho t đ ng, nhóm t ả s v kh năng sinh l ̀ i. Các t s tài chính cung c p cho ng ườ i
ề ụ ể ề ừ ủ ấ ầ ớ phân tích khá đ y đ các thông tin v t ng v n đ c th liên quan t i tài chính
ụ ủ ệ ệ ườ ệ ữ ả ố doanh nghi p. Nhi m v c a ng ể i phân tích là ph i tìm hi u m i liên h gi a các
ỷ ệ ể ừ ư ế ậ ộ nhóm t đ t l ề đó đ a ra k t lu n khái quát v toàn b tình hình tài chính doanh
ộ ỷ ố ư ệ ằ nghi p. Tuy nhiên, trong quá trình phân tích nên l u ý r ng m t t s tài chính riêng
ự ả ượ ầ ẽ r thì t ề nó không nói lên đi u gì. Nó c n ph i đ c so sánh v i t ớ ỷ ệ ở l các năm
ủ ệ ủ ứ khác nhau c a chính doanh nghi p đó và so sánh v i t ớ ỷ ệ ươ l t ng ng c a các doanh
ạ ộ ệ ỗ ỷ ố ề ỷ ố ồ nghi p ho t đ ng trong cùng ngành. M i nhóm t s trên bao g m nhi u t s và
ườ ỷ ố ượ ự ọ ẽ ụ ả ấ ừ trong t ng tr ợ ng h p các t s đ ộ c l a ch n s ph thu c vào b n ch t, quy mô
ạ ộ ủ c a ho t đ ng phân tích.
ẽ ầ ượ ướ D i đây, chúng ta s l n l ả ố t xem xét c b n nhóm t ỷ ệ ườ th l ng dùng đ ể
ạ ộ ệ phân tích và đánh giá ho t đ ng tài chính doanh nghi p.
ệ ố ề ả 1.4.2.1 Các h s v kh năng thanh toán
ủ ệ ệ ả ả ố ữ Kh năng thanh toán c a doanh nghi p ph n ánh m i quan h tài chính gi a
ỳ ớ ả ả ả ả ả các kho n ph i có kh năng thanh toán trong k v i các kho n ph i thanh toán trong
ệ ỷ ệ ề ữ ả ỳ k . Vi c phân tích các t l v kh năng thanh toán không nh ng giúp cho các ch ủ
ượ ủ ụ ệ ả ượ ố ủ ợ ả n gi m đ c r i ro trong quan h tín d ng và b o toàn đ c v n c a mình mà còn
ệ ấ ả ượ ả ả ự ế ể ừ giúp cho b n thân doanh nghi p th y đ c kh năng chi tr th c t đ t đó có
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 25
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ụ ệ ề ệ ả ả ờ ợ ị ỉ ằ bi n pháp k p th i trong vi c đi u ch nh các kho n m c tài s n cho h p lý nh m
ả nâng cao kh năng thanh toán.
ệ ố ệ H s thanh toán hi n hành
ả ư ạ ắ ằ ợ ộ Là t ỷ ệ ượ đ l ả c tính b ng cách chia tài s n l u đ ng cho n ng n h n. Tài s n
ườ ề ể ễ ồ ượ ộ ư l u đ ng th ứ ng bao g m ti n, các ch ng khoán d chuy n nh ả ng, các kho n
ự ữ ồ ạ ắ ả ợ ườ ả ồ ph i thu và d tr (t n kho); còn n ng n h n th ắ ng bao g m các kho n vay ng n
ổ ứ ả ả ụ ả ấ ạ h n ngân hàng và các t ả ch c tín d ng, các kho n ph i tr nhà cung c p, các kho n
ả ả ả ư ờ ạ ấ ị ề ạ ắ ả ộ ợ ph i tr khác... C tài s n l u đ ng và n ng n h n đ u có th i h n nh t đ nh t ớ i
ỷ ệ ộ ả ướ ả m t năm. T l kh năng thanh toán chung là th ắ c đo kh năng thanh toán ng n
ệ ế ứ ộ ủ ợ ắ ả ạ ủ h n c a doanh nghi p, nó cho bi ạ ợ ủ t m c đ các kho n n c a các ch n ng n h n
ả ằ ể ể ề ả ộ ượ đ ạ c trang tr i b ng các tài s n có th chuy n thành ti n trong m t giai đo n
ờ ạ ủ ả ớ ợ ươ ứ t ng ng v i th i h n c a các kho n n đó.
̣ ́ ́ ̀ ̣ ̣ Hê sô thanh toan hiên hanh = ợ ̉ ̉ ̀ ̉ ư Tai san l u đông N phai tra
ỷ ệ ủ ạ ắ ả ợ ị T l này có giá tr càng cao thì kh năng thanh toán n ng n h n c a doanh
́ ệ ố ỏ ơ ả nghi p càng t t và ng ượ ạ c l i. Nêu kh năng thanh toán chung nh h n 1 thì doanh
ủ ệ ế ạ ắ ả ợ ố nghi p không đ kh năng thanh toán n ng n h n. Tuy nhiên, n u con s này quá
ầ ư ệ ả ư ề ộ cao thì có nghĩa là doanh nghi p đã đ u t ớ quá nhi u vào tài s n l u đ ng so v i
ầ ườ ầ ượ ộ ẽ ợ ậ nhu c u. Thông th ng thì ph n v t tr i đó s không sinh thêm l i nhu n. Vì th ế
ầ ư ẽ ệ ề ệ ả ấ ỏ ệ mà vi c đ u t ả đó s kém hi u qu . V n đ này đòi h i nhà doanh nghi p ph i
ổ ố ợ ư ế phân b v n nh th nào cho h p lý.
ệ ố H s thanh toán nhanh:
ộ ỷ ệ ư ệ ệ ả M t t l thanh toán chung cao ch a ph n ánh chính xác vi c doanh nghi p có
ứ ể ượ ả ắ ạ ắ ớ ợ ờ th đáp ng nhanh chóng đ c các kho n n ng n h n trong th i gian ng n v i chi
ụ ủ ả ả ấ ộ ụ phí th p hay không vì nó còn ph thu c vào tính thanh kho n c a các kho n m c
ả ư ế ấ ủ ụ ả ậ ộ ầ trong tài s n l u đ ng và k t c u c a các kho n m c này. Vì v y, chúng ta c n
ệ ố ủ ế ệ ả ph i xét đ n h s thanh toán nhanh c a doanh nghi p.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 26
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ệ ố ượ ằ ả H s thanh toán nhanh đ c tính b ng cách chia tài s n quay vòng nhanh cho
ữ ể ả ắ ạ ả ể ợ n ng n h n. Tài s n quay vòng nhanh là nh ng tài s n có th nhanh chóng chuy n
ứ ề ề ả ắ ả ạ ồ ổ đ i thành ti n, bao g m: ti n, ch ng khoán ng n h n và các kho n ph i thu. Hàng
ả ư ể ề ả ơ ổ ộ ồ t n kho là tài s n khó chuy n thành ti n h n trong t ng tài s n l u đ ng và d b l ễ ị ỗ
ậ ả ế ả khi đem bán. Do v y, t ỷ ệ l kh năng thanh toán nhanh cho bi t kh năng hoàn tr ả
ự ữ ồ ụ ệ ả ạ ắ ợ ộ các kho n n ng n h n không ph thu c vào vi c bán d tr (t n kho).
̀ ̉ ư ợ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ̣ Hê sô thanh toan nhanh = ợ ̉ ̉ Tai san l u đông – N phai tra N phai tra
ườ ế ộ ừ ế ố Nói chung t ỷ ệ l này th ng bi n đ ng t 0,5 đ n 1. Tuy nhiên, cũng gi ng nh ư
ươ ợ ủ ệ ố ị ủ ệ ố ể ế ạ ậ ắ tr ng h p c a h s thanh toán ng n h n đ k t lu n giá tr c a h s thanh toán
ố ủ ề ệ ể ế ặ ấ ầ ờ ứ t c th i là t t hay x u c n xét đ n đ c đi m và đi u ki n kinh doanh c a doanh
ỏ ơ ẽ ặ ệ ố ệ ệ ế ệ nghi p. N u h s này nh h n 0,5 thì doanh nghi p s g p khó khăn trong vi c
thanh toán n .ợ
ả Kh năng thanh toán lãi vay
ượ ị ợ ướ ế này đ ằ c xác đ nh b ng cách chia l ậ i nhu n tr c thu và lãi vay cho lãi
ề ỷ ệ T l ti n vay.
ợ ̣ L i nhuân tr ́ ̃ ̉ Kha năng thanh toan lai vay =
̀ ̃ ́ ́ ươ c thuê va lai vay ̃ Lai vay
ả ế ứ ộ ợ ậ ả ả Kh năng thanh toán lãi vay cho bi t m c đ l ả i nhu n đ m b o cho kh năng
ả ệ ể ả ợ tr lãi hàng năm. Vi c không tr ả ượ đ c các kho n n này có th làm cho doanh
ệ ả ổ ị ấ ả nghi p b phá s n. Cùng v i t ớ ỷ ệ ợ l n trên t ng tài s n, t ỷ ệ l này giúp ta th y đ ượ c
ợ ủ ệ ố ạ tình tr ng thanh toán công n c a doanh nghi p t ấ t hay x u. M t t ộ ỷ ệ ợ l ổ n trên t ng
ủ ứ ấ ả ả ớ ộ ớ tài s n cao c ng v i kh năng thanh toán lãi th p so v i m c trung bình c a ngành
ệ ế ệ ặ ố ợ ẽ s khi n cho doanh nghi p g p khó khăn trong vi c mu n gia tăng n .
ỉ ố ề ả ạ ộ 1.4.2.2 Các ch s v kh năng ho t đ ng
ỉ ố ề ạ ộ ượ ử ụ ệ ể ả Các ch s v kh năng ho t đ ng đ c s d ng đ đánh giá hi u qu s ả ử
ố ủ ố ủ ệ ồ ồ ượ ầ ư ệ ụ d ng ngu n v n c a doanh nghi p. Ngu n v n c a doanh nghi p đ c đ u t cho
ả ư ộ ả ố ị ư ạ ả các lo i tài s n khác nhau nh tài s n c đ nh, tài s n l u đ ng. Do đó, các nhà phân
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 27
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ế ệ ỉ ườ ả ử ụ ủ ổ ệ ồ tích không ch quan tâm đ n vi c đo l ố ng hi u qu s d ng c a t ng ngu n v n
ọ ớ ả ử ụ ậ ấ ủ ừ ệ ồ mà còn chú tr ng t ố ủ ộ i hi u qu s d ng c a t ng b ph n c u thành ngu n v n c a
doanh nghi p. ệ
ầ ỉ ượ ử ụ Ch tiêu doanh thu thu n đ ủ ế c s d ng ch y u trong các t ỷ ệ l ằ này nh m tính
ộ ố ạ ượ ủ ấ ầ ạ ả ắ ố ộ t c đ quay vòng c a m t s đ i l ng r t c n cho qu n lý tài chính ng n h n. Các
ứ ộ ữ ữ ằ ỷ ệ t l ể này cho ta nh ng thông tin h u ích đ đánh giá m c đ cân b ng tài chính và
ả ủ ệ ả kh năng thanh kho n c a doanh nghi p.
ồ Vòng quay hàng t n kho
ự ữ ồ ườ ế ỷ ọ ả ư ộ ủ ớ D tr và t n kho th ng chi m t tr ng l n trong tài s n l u đ ng c a doanh
ệ ả ặ ậ ộ ớ ạ ứ ự ữ ở ứ ố ư nghi p. Vì v y, m t m t ta ph i gi i h n m c d tr này m c t ặ i u, m t khác
ự ữ ầ ư ầ ủ ả ộ ế ể ả ả tăng vòng quay c a chúng. D tr là m t kho n đ u t c n thi t đ đ m b o tính
ụ ủ ả ỏ ỡ ơ ộ ầ ư ả ấ liên t c c a s n xu t và không b l c h i trong kinh doanh. Kho n đ u t này
ả ả ẩ ượ ượ đ c gi i phóng sau khi s n ph m đ ụ c tiêu th .
ể ồ ộ ọ ỉ ạ ộ Vòng quay hàng t n kho là m t ch tiêu khá quan tr ng đ đánh giá ho t đ ng
ệ ấ ượ ứ ướ ằ ị ủ ả s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, nó đ c xác đ nh b ng công th c d i đây.
ồ = Vòng quay hàng t n kho ̀ ồ Doanh thu thu nầ Hàng t n kho binh quân
ố ầ ả ồ ồ ỉ ượ Ch tiêu vòng quay hàng t n kho ph n ánh s l n hàng t n kho đ c bán ra
ỳ ế ả ưở ự ế ế ể ầ ố trong k k toán và có nh h ng tr c ti p đ n nhu c u v n luân chuy n. Con s ố
ứ ỏ ể ả ớ ộ ố này càng cao ch ng t kh năng bán ra càng l n. Trên góc đ luân chuy n v n thì
ớ ẽ ả ớ ượ ố ố ầ ư ồ ệ ệ ố h s quay vòng t n kho l n s gi m b t đ c s v n đ u t vào công vi c này,
ả ử ụ ố ẽ ệ ầ ả ơ ế hi u qu s d ng v n s cao h n. Tuy nhiên, khi phân tích cũng c n ph i chú ý đ n
ữ ố ưở ư ệ ệ ố ế nh ng nhân t ả khác nh h ụ ồ ng đ n h s quay vòng t n kho nh vi c áp d ng
ươ ế ấ ị ế ứ ề ạ ồ ph ng th c bán hàng, k t c u hàng t n kho, th hi u tiêu dùng, tình tr ng n n kinh
ụ ủ ủ ể ấ ờ ế ặ t ệ , đ c đi m theo mùa v c a doanh nghi p, th i gian giao hàng c a nhà cung c p...
ủ ế ấ ộ ồ ỉ ề Bi n đ ng c a ch tiêu vòng quay hàng t n kho cung c p cho ta nhi u thông
ệ ể ậ ả ố ồ ả tin. Vi c gi m vòng quay v n hàng t n kho có th do ch m bán hàng, qu n lý d ự
ữ ự ữ ư ề ệ ả ẩ ạ ậ ả tr kém, trong d tr có nhi u s n ph m l c h u. Nh ng vi c gi m vòng quay
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 28
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ả ủ ế ị ủ ể ệ ế ồ hàng t n kho cũng có th là k t qu c a quy t đ nh c a doanh nghi p tăng m c d ứ ự
ậ ệ ữ ả ủ ự ể ẽ ặ tr nguyên v t li u khi bi ế ướ t tr c giá c c a chúng s tăng ho c có th có s gián
ệ ệ ả ạ ấ ả ậ đo n trong vi c cung c p các nguyên v t li u này (có đình công, suy gi m s n
ấ ả ế ữ ệ ể ồ xu t). Ng ượ ạ c l i, vi c tăng vòng quay hàng t n kho có th do nh ng c i ti n đ ượ c
ấ ượ ụ ủ ệ ạ áp d ng trong khâu bán hàng hay hàng hoá c a doanh nghi p đ t ch t l ng cao,
ứ ồ ế ệ ấ ợ ế ấ k t c u h p lý. Còn n u doanh nghi p duy trì m c t n kho th p thì cũng làm cho h ệ
ư ề ạ ồ ế ố s quay vòng hàng t n kho tăng cao nh ng đi u này đôi khi gây ra tình tr ng thi u
ể ả ưở ế ệ hàng đ bán và nh h ng đ n vi c tăng doanh thu.
ề ỳ K thu ti n bình quân
ệ ồ ạ ạ ộ ả ả ả ấ Trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, vi c t n t ề i các kho n ph i thu là đi u
ể ệ ờ ỏ ị khó tránh kh i. Nh bán ch u, doanh nghi p có th thu hút thêm khách hàng, m ở
ị ườ ị ườ ể ả ề ố ồ ộ r ng th tr ng và duy trì th tr ng truy n th ng, do đó có th gi m hàng t n kho,
ượ ả ử ụ ứ ả ấ ế ị duy trì đ ệ c m c s n xu t, nâng cao hi u qu s d ng máy móc, thi ơ ữ t b . H n n a,
ể ờ ệ ề ậ ơ nó còn có th mang l ạ ợ i l i nhu n ti m năng cao h n nh vi c tăng giá do khách
ệ ệ ẩ ạ ị ị ả hàng mua ch u. Song vi c bán hàng ch u cũng đ y doanh nghi p vào tình tr ng ph i
ủ ặ ớ ị ượ ự ẫ ố đ i m t không ít v i các r i ro. Đó là giá tr hàng hoá lâu đ ế ệ c th c hi n d n đ n
ể ủ ố ố ộ ặ ả ệ ạ ố gi m t c đ chu chuy n c a v n, đ c bi ệ ế t trong tình tr ng thi u v n doanh nghi p
ạ ơ ủ ệ ề ả ồ ợ ộ ộ ị ph i huy đ ng ngu n tài tr cho vi c bán ch u; m t đi u đáng lo ng i h n là r i ro
ụ ủ ệ ậ ả ợ ợ ườ ả ề v kh năng thu n , chi phí đòi n . Vì v y, nhi m v c a ng i qu n lý doanh
ế ệ ề ệ ắ ả ỳ ờ nghi p là ph i quan tâm đ n k thu ti n bình quân và có bi n pháp rút ng n th i
gian này.
̀
= ̉ ̉
́ Vong quay cac khoan phai thu
Doanh thu thu nầ ̀ ́ ̉ ̉ n phai thu binh quân Cac khoa
ỉ ượ ử ụ ể ả Trong phân tích tài chính, ch tiêu này đ c s d ng đ đánh giá kh năng thu
ủ ả ả ỏ ớ ệ ồ ố h i v n trong thanh toán c a doanh nghi p. Các kho n ph i thu l n hay nh ph ụ
ề ộ thu c vào nhi u y u t ế ố :
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 29
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ấ ủ ộ ố ệ ệ ậ ị ấ + Tính ch t c a vi c doanh nghi p ch p nh n bán hàng ch u: M t s doanh
ờ ạ ở ộ ệ ấ ậ ị nghi p có chính sách m r ng bán ch u và ch p nh n kéo dài th i h n thanh toán
ủ ạ ị ườ ể ể ố ơ h n các đ i th c nh tranh đ phát tri n th tr ng.
ủ ề ạ ế ậ ợ ệ + Tình tr ng c a n n kinh t : Khi tình hình thu n l i các doanh nghi p có
ướ ễ ậ ấ ị ế ậ ấ khuynh h ng d dàng ch p nh n bán ch u và ng ượ ạ c l ờ i. N u ch p nh n tăng th i
ị ượ ụ ứ ấ gian bán ch u cho khách hàng mà không tăng đ ệ c m c tiêu th thì đó là d u hi u
ệ ầ ề ả ổ ấ x u v tình hình kinh doanh. Doanh nghi p c n ph i thay đ i chính sách tiêu th đ ụ ể
ữ ủ ả ư ẩ ả ạ ặ gi ạ khách hàng ho c nâng cao kh năng c nh tranh c a s n ph m. Nh ng tình tr ng
ể ả ấ ở ặ đó cũng có th là do khách hàng g p khó khăn trong chi tr nh t là vào th i k ờ ỳ
ế ệ ề ố kinh t suy thoái. Tình hu ng đó gây khó khăn dây chuy n cho các doanh nghi p bán
ch u.ị
ụ ụ ấ ấ ị + Chính sách tín d ng và chi phí bán hàng ch u: khi lãi su t tín d ng c p cho
ệ ể ợ ệ các doanh nghi p đ tài tr cho kinh doanh tăng, các doanh nghi p có xu h ướ ng
ờ ạ ẽ ấ ố ế ụ ề ế ả ờ ị gi m th i gian bán ch u vì n u ti p t c kéo dài th i h n s r t t n kém v chi phí
tài chính.
ộ ớ ụ ủ ả ả ộ ả + Ngoài ra đ l n c a các kho n ph i thu còn ph thu c vào các kho n tr ả
ướ ủ ệ tr c c a doanh nghi p.
ố ư ộ Vòng quay v n l u đ ng
Doanh thu thu nầ =
̀
ư ̣
́ ư
̣ Vôn ĺ ̀ u đông binh quân
Vong quay vôn l u đông
ỉ ế ố ư ượ ế ấ ỳ Ch tiêu này cho bi ộ t v n l u đ ng quay đ c m y vòng trong k . N u s ố
ứ ỏ ệ ả ử ụ ố ỉ vòng quay tăng ch ng t hi u qu s d ng v n tăng và ng ượ ạ c l i. Ch tiêu này còn
ệ ố ẽ ể ể ẩ ọ ộ ố ố ượ đ ầ c g i là h s luân chuy n. Đ y nhanh t c đ luân chuy n v n s góp ph n
ả ề ố ế ệ ầ ầ gi ả ử ụ ệ i quy t nhu c u v v n cho doanh nghi p, góp ph n nâng cao hi u qu s d ng
v n.ố
ấ ử ụ ả ố ị ệ Hi u su t s d ng tài s n c đ nh
Doanh thu thu nầ
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 30
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
̃ ́ ́ Nguyên gia TSCĐ – H ̀ ao mon luy kê
́
ử
̣ ̣ ̉
Hiêu suât s
́ ̀ dung tai san cô
=
̣
đinh
ỉ ế ộ ồ ố ị ạ ượ Ch tiêu này cho bi ả t m t đ ng tài s n c đ nh t o ra đ ồ c bao nhiêu đ ng
ố ị ả ở ượ ị ị ỳ doanh thu trong k . Tài s n c đ nh đây đ c xác đ nh là giá tr còn l ạ ớ i t ờ i th i
ả ố ị ứ ừ ể ậ ằ ỹ ế đi m l p báo cáo t c là b ng nguyên giá tài s n c đ nh tr đi hao mòn lu k .
ấ ử ụ ệ ả ổ Hi u su t s d ng t ng tài s n
ấ ử ụ ệ ả ổ = Hi u su t s d ng t ng tài s n ả ổ Doanh thu thu nầ T ng tài s n
ỷ ệ ế ộ ồ ả ạ ồ T l này cho bi t m t đ ng tài s n đem l i bao nhiêu đ ng doanh thu. Nó
ể ệ ố ộ ố ủ ệ ủ cũng th hi n s vòng quay trung bình c a toàn b v n c a doanh nghi p trong k ỳ
ệ ố ụ ậ ả ố ệ ể ả ấ báo cáo. H s này làm rõ kh năng t n d ng v n tri t đ vào s n xu t kinh doanh
ế ố ệ ệ ố ủ c a doanh nghi p. Vi c tăng vòng quay v n kinh doanh này là y u t ọ quan tr ng
ợ ệ ả ạ ậ ồ ờ làm tăng l i nh n cho doanh nghi p đ ng th i làm tăng kh năng c nh tranh, tăng
ị ườ ủ ệ uy tín c a doanh nghi p trên th tr ng.
ỉ ố ề ả 1.4.3.4. Các ch s v kh năng sinh l ờ i
ả ờ ả ổ ủ ề ế ợ ộ ị ố Kh năng sinh l i là k t qu t ng h p ch u tác đ ng c a nhi u nhân t vì th ế
ỉ ố ớ ở ả ừ ỉ khác v i các ch s tài chính phân tích ạ ộ ệ trên ch phán ánh hi u qu t ng ho t đ ng
ệ ủ ệ ỷ ệ ề ả ờ ả ợ riêng bi t c a doanh nghi p, t v kh năng sinh l l ấ ổ i ph n ánh t ng h p nh t
ả ả ủ ụ ệ ệ ệ ả ấ hi u qu s n xu t kinh doanh và hi u năng qu n lý c a doanh nghi p. M c đích
ể ộ ồ ủ ệ ỏ ố ạ chung c a các doanh nghi p là làm sao đ m t đ ng v n b ra mang l ệ i hi u qu ả
ấ ả ờ ể ề ấ ả ờ ườ cao nh t và kh năng sinh l i nhi u nh t. Đ đánh giá kh năng sinh l i ng i ta
ỉ dùng các ch tiêu sa u:
Lãi gộp là khoản chênh lệch giữa giá bán và giá vốn. Không tính đến chi phí kinh
doanh. Hệ số lãi gộp biến động sẽ là nguyên nhân trực tiếp ảnh hưởng đến lợi
nhuận. Hệ số lãi gộp thể hiện khả năng trang trải chi phí đặc biệt là chi phí bất biến
để đạt lợi nhuận.
Lãi g pộ
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 31
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Doanh thu ệ ố ộ H s lãi g p =
ề ộ Tùy thu c vào ngành ngh kinh doanh và t ỷ ệ l ỗ chi phí kinh doanh mà m i
ệ ẽ ệ ố ộ ợ doanh nghi p s có h s lãi g p thích h p.
ệ ố ấ ờ ủ H s lãi ròng (su t sinh l i c a doanh thu)
ệ ố H s lãi = Lãi ròng Doanh thu ròng
ở ợ ệ ố ế ấ ậ ọ Lãi ròng đây là l i nhu n sau thu . H s lãi ròng hay còn g i là su t sinh l ờ ủ i c a
ể ệ ộ ồ ạ ợ doanh thu, th hi n m t đ ng doanh thu t o ra bao nhiêu l ậ i nhu n ròng
ỷ ấ ờ ủ ả T su t sinh l i c a tài s n
ệ ố ấ ờ ủ ả ạ ộ ồ ả H s su t sinh l i c a tài s n mang ý nghĩa m t đ ng tài s n t o ra bao
ồ ợ ệ ố ả ế ả ậ ổ nhiêu đ ng l ể ệ ự ắ i nhu n. H s c ng cao th hi n s s p x p, phân b và qu n lý tài
ệ ợ ả ả ả s n c ng h p lý và hi u qu .
ợ ̣
ấ
ờ ủ
Su t sinh l
ả i c a tài s n
= ả ổ L i nhuân sau thuế T ng tài s n
(ROA)
ệ ố ờ ủ ị ả ả ưở ế ừ ệ ố ự ấ H s su t sinh l i c a tài s n ch u nh h ng tr c ti p t h s lãi ròng và s ố
ả ươ ượ vòng quay tài s n. Ph ng trình trên đ c vi ế ạ t l ư i nh sau
ấ ờ ủ ệ ố ả ả ố Su t sinh l i c a tài s n = H s lãi ròng x S vòng quay tài s n
ợ ̣ x
ROA =
̀ ̉ ̉ L i nhuân sau thuế Doanh thu Doanh thu Tông tai san
ấ ờ ủ ả ả ố Su t sinh l i c a tài s n (ROA) càng cao khi s vòng quay tài s n càng cao và
ậ ệ ố ợ h s l ớ i nhu n càng l n
ấ ờ ủ ố Su t sinh l ủ ở ữ i c a v n ch s h u
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 32
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ệ ố ấ ờ ủ ố ủ ở ữ ộ ồ H s su t sinh l ố i c a v n ch s h u (ROE) mang ý nghĩa m t đ ng v n
ủ ở ữ ạ ồ ợ ủ ở ữ ậ ch s h u t o ra bao nhiêu đ ng l i nhu n ròng cho ch s h u.
Lãi ròng
ấ
ờ ố
Su t sinh l
i v n ch s
ủ ở
= ủ ở ữ ố V n ch s h u
h uữ
ầ ủ ổ ủ ở ữ ả ấ ộ ố ồ ố V n ch s h u là m t ph n c a t ng ngu n v n, hình thành trên tài s n. Su t sinh
ủ ở ữ ẽ ệ ậ ố ấ ộ ờ ủ ờ ủ l i c a v n ch s h u (ROE) vì v y s l thu c vào su t sinh l ả i c a tài s n
(ROA).
ươ Ph ng trình Dupont
ươ ệ ớ ự ể ố Ph ng pháp phân tích ROE d a vào m i quan h v i ROA đ thi ế ậ t l p
ươ ph ng trình phân tích.
ẩ ợ ỉ Trong đó đòn b y tài chính hay đòn cân tài chính hay đòn cân n là ch tiêu th ể
ệ ơ ấ ủ ệ hi n c c u tài chính c a doanh nghi p.
=
ẩ
Đòn b y tài chính
ổ ả T ng tài s n ủ ở ố V n ch s h uữ
ươ ượ ế ư ậ Nh v y ph ng trình Dupont đ c vi ư t nh sau:
̀ ̀ ̉ ̉ ̃ Lai rong Doanh thu Tông tai san ROE = x x ̀ ́ ̉ ̉ Doanh thu Tông tai san ̃ ̉ ở ư Vôn chu s h u
ụ ủ ươ Tác d ng c a ph ng trình:
ủ ừ ệ ấ ố ộ ố ế ệ ỉ Cho th y m i quan h và tác đ ng c a t ng nhân t đ n ch tiêu hi u qu s ả ử
ả ố . ụ d ng tài s n (v n)
ượ ố ả ưở ế ấ Cho phép phân tích l ữ ng hóa nh ng nhân t nh h ng đ n su t sinh l ờ i
ằ ươ ạ ừ ặ ố ế ủ ở ữ ủ ố c a v n ch s h u b ng ph ng pháp lo i tr (thay th liên hoàn ho c s chênh
l ch)ệ .
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 33
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ứ ộ ứ ệ ề ế ả ợ ộ Đ ra các quy t sách phù h p và hi u qu căn c trên m c đ tác đ ng khác
ủ ừ ố ể ấ nhau c a t ng nhân t khác nhau đ làm tăng su t sinh l ờ . i
ươ ệ ứ Căn c vào ph ng trình trên bi n pháp tăng ROE là
ả ươ ố Tăng doanh thu và gi m t ng đ i chi phí .
ố ả . Tăng s vòng quay tài s n
ổ ơ ấ ỷ ệ ợ ỷ ệ ố Thay đ i c c u tài chính: T l n vay và t l ủ ơ ữ . v n ch s h u
ộ ự ư ệ ằ L u ý r ng khi doanh thu tăng lên và doanh nghi p đang có lãi m t s tăng n ợ
ẽ ố ượ ạ ộ ả vay s làm cho ROE tăng cao. Ng ượ ạ c l i khi kh i l ng ho t đ ng gi m và thua l ỗ
ụ ẽ ấ ả ợ ọ ộ tăng n vay s làm ROE gi m đi nghiêm tr ng. Nghĩa là khi y ROE ph thu c vào
ẩ đòn b y tài chính .
ứ ạ ấ ẩ ớ Đòn b y tài chính càng l n càng có s c m nh làm cho su t sinh l ờ ủ ố i c a v n
ủ ở ữ ạ ộ ệ ả ch s h u tăng cao khi ho t đ ng hi u qu , ng ượ ạ c l ớ ẩ i chính đòn b y tài chính l n
ự ấ ạ ộ ờ ủ ố ả ẽ s là đ ng l c làm gi m m nh su t sinh l ủ ở ữ i c a v n ch s h u khi kh i l ố ượ ng
ạ ộ ẽ ẩ ạ ạ ả ớ ứ ho t đ ng gi m và chính nó, v i chính s c m nh đó s đ y nhanh tình tr ng tài
ế ụ ủ ả ệ chính c a doanh nghi p vào k t c c bi th m.
ố ả
ưở
ớ
ấ ượ
1.5
Các nhân t
nh h
ng t
i ch t l
ng phân tích tài chính
ố ượ ề ớ ọ Phân tích tài chính có ý nghĩa quan tr ng v i nhi u đ i t ả ng khác nhau, nh
ế ị ầ ư ế ợ ưở h ng đ n các quy t đ nh đ u t , tài tr . Tuy nhiên, phân tích tài chính ch th c s ỉ ự ự
ụ ự ạ ả ộ phát huy tác d ng khi nó ph n ánh m t cách trung th c tình tr ng tài chính doanh
ị ế ủ ệ ệ ệ ớ ố nghi p, v th c a doanh nghi p so v i các doanh nghi p khác trong ngành. Mu n
ử ụ ậ ả ộ ậ v y, thông tin s d ng trong phân tích ph i chính xác, có đ tin c y cao, cán b ộ
ộ ỏ ự ồ ạ ủ ệ ố ỉ phân tích có trình đ chuyên môn gi i. Ngoài ra, s t n t i c a h th ng ch tiêu
ữ ộ ố ả ưở ấ ượ ế trung bình ngành cũng là m t trong nh ng nhân t nh h ng đ n ch t l ng phân
tích tài chính.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 34
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ấ ượ ử ụ 1.5.1 Ch t l ng thông tin s d ng
ế ố ế ị ấ ượ ọ Đây là y u t ầ quan tr ng hàng đ u quy t đ nh ch t l ng phân tích tài chính,
ử ụ ế ả ộ ợ ở b i m t khi thông tin s d ng không chính xác, không phù h p thì k t qu mà phân
ạ ứ ể ậ ỉ tích tài chính đem l i ch là hình th c, không có ý nghĩa gì. Vì v y, có th nói thông
ề ả ử ụ ủ tin s d ng trong phân tích tài chính là n n t ng c a phân tích tài chính.
ừ ữ ự ế ệ ả ế T nh ng thông tin bên trong tr c ti p ph n ánh tài chính doanh nghi p đ n
ữ ế ườ ạ ộ nh ng thông tin bên ngoài liên quan đ n môi tr ệ ủ ng ho t đ ng c a doanh nghi p,
ườ ể ấ ượ ệ ng i phân tích có th th y đ ứ c tình hình tài chính doanh nghi p trong quá kh ,
ệ ạ ự ướ ươ hi n t i và d đoán xu h ể ng phát tri n trong t ng lai.
ề ế ướ ừ ộ Tình hình n n kinh t trong và ngoài n ộ ế c không ng ng bi n đ ng, tác đ ng
ề ạ ủ ữ ế ề ệ ệ ơ hàng ngày đ n đi u ki n kinh doanh c a doanh nghi p. H n n a, ti n l i có giá tr ị
ộ ồ ộ ồ ề ề ờ ị ươ theo th i gian, m t đ ng ti n hôm nay có giá tr khác m t đ ng ti n trong t ng lai.
ể ặ ầ ờ ị ế ự ị ự Do đó, tính k p th i, giá tr d đoán là đ c đi m c n thi ợ ủ t làm nên s phù h p c a
ự ế ậ ợ ộ ề thông tin. Thi u đi s phù h p và chính xác, thông tin không còn đ tin c y và đi u
ấ ế ả ưở ấ ượ ế ệ này t t y u nh h ng đ n ch t l ng phân tích tài chính doanh nghi p.
ộ ộ 1.5.2 Trình đ cán b phân tích
ượ ư ử ậ ợ ợ Có đ c thông tin phù h p và chính xác nh ng t p h p và x lý thông tin đó
ể ư ạ ế ư ế ấ ượ ả ạ nh th nào đ đ a l i k t qu phân tích tài chính có ch t l ng cao l ề i là đi u
ộ ự ộ ấ ộ ủ ụ ề ệ ả ơ không đ n gi n. Nó ph thu c r t nhi u vào trình đ c a cán b th c hi n phân
ừ ậ ượ ả ộ ỉ tích. T các thông tin thu th p đ c, các cán b phân tích ph i tính toán các ch tiêu,
ế ậ ữ ứ ể ế ả ố ỉ thi t l p các b ng bi u. Tuy nhiên, đó ch là nh ng con s và n u chúng đ ng riêng
ự ụ ủ ẽ ề ệ ườ ẻ l thì t chúng s không nói lên đi u gì. Nhi m v c a ng ả ắ i phân tích là ph i g n
ệ ữ ề ề ế ợ ố ớ ỉ ệ ế ạ ậ k t, t o l p m i liên h gi a các ch tiêu, k t h p v i các thông tin v đi u ki n,
ụ ể ủ ệ ể ả ả ủ hoàn c nh c th c a doanh nghi p đ lý gi ệ i tình hình tài chính c a doanh nghi p,
ế ạ ư ể ế ế ể ế ẫ ị xác đ nh th m nh, đi m y u cũng nh nguyên nhân d n đ n đi m y u trên. Hay
ộ ườ ố ế nói cách khác, cán b phân tích là ng i làm cho các con s “bi ầ t nói”. Chính t m
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 35
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ứ ạ ủ ự ả ọ ộ ỏ quan tr ng và s ph c t p c a phân tích tài chính đòi h i cán b phân tích ph i có
ộ trình đ chuyên môn cao.
ệ ố ỉ 1.5.3 H th ng các ch tiêu trung bình ngành
ẽ ở ủ ế ơ ầ Phân tích tài chính s tr nên đ y đ và có ý nghĩa h n n u có s t n t ự ồ ạ ủ i c a
ơ ở ế ọ ỉ ế ệ ố h th ng ch tiêu trung bình ngành. Đây là c s tham chi u quan tr ng khi ti n
ườ ể ỉ ủ ệ hành phân tích. Ng i ta ch có th nói các t ỷ ệ l ộ tài chính c a m t doanh nghi p là
ấ ố ấ ớ ứ cao hay th p, t t hay x u khi đem so sánh v i các t ỷ ệ ươ t l ủ ng ng c a doanh
ệ ả ệ ể ấ ặ ươ ự ề nghi p khác có đ c đi m và đi u ki n s n xu t kinh doanh t ng t ạ mà đ i di n ệ ở
ớ ệ ố ế ố ỉ ỉ đây là ch tiêu trung bình ngành. Thông qua đ i chi u v i h th ng ch tiêu trung
ả ị ế ủ ệ ừ bình ngành, nhà qu n lý tài chính bi ế ượ t đ c v th c a doanh nghi p mình t đó
ượ ư ệ ả ả ự ệ ấ ạ đánh giá đ c th c tr ng tài chính doanh nghi p cũng nh hi u qu s n xu t kinh
ủ ệ doanh c a doanh nghi p mình.
́ ́ ̀ ƯƠ Ự ̣ CH ́ ̣ NG 2: TH C TRANG CÔNG TAC PHÂN TICH TAI CHINH TAI
̀ ̣ ̃ CÔNG TY TNHH BAO BI HAO HAN
̀
̀
̣ ̣
2.1 Gi
́ ̃ ơ i hiêu chung vê công ty TNHH bao bi Hao Han
̀ ̀ ̀ ́ ử ̣ ̉ 2.1.1 Lich s hinh thanh va phat triên
Tên đ y đ c a công ty: Công ty trách nhi m h u h n bao bì H o Hãn.
ầ ủ ủ ữ ạ ệ ạ
ụ ệ ỉ ị ả Đ a ch : Lô CN08 + CN09 c m CN Tân Liên, xã Tân Liên, huy n Vĩnh B o,
ố ả thành ph H i Phòng.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 36
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
S đi n tho i:
Fax: 0313.899.962
Email: baobihaohan07@gmail.com
ố ệ ạ 0313.899.958
ệ ạ ạ ượ ậ ữ Công ty trách nhi m h u h n bao bì H o Hãn đ ấ c thành l p năm 2007. Gi y
ở ế ầ ư ạ ố phép kinh doanh s 0200744253 do S K ho ch và Đ u t ố ả thành ph H i Phòng
ệ ả ấ ấ c p ngày 25/10/2007. S n xu t kinh doanh ban đ u ệ ầ ở khu công nghi p Vĩnh Ni m,
ố ả ể ầ ậ ề ụ ế qu n Lê Chân, thành ph H i Phòng. Đ n đ u năm 2013 công ty chuy n v c m
ố ả ệ ả ế ệ công nghi p Tân Liên, xã Tân Liên, huy n Vĩnh B o, thành ph H i Phòng. Đ n
ệ ạ ờ ạ ộ ẫ ố ể th i đi m hi n t i, công ty v n đang kinh doanh và ho t đ ng t t.
ấ ự ạ ả ề ế ả ấ ả ớ ẩ V i quy mô s n xu t tr c ti p, công ty đã s n xu t ra nhi u lo i s n ph m
ỏ ộ ượ ư ạ ạ ơ đa d ng, phong phú nh : nhãn mác các lo i, v h p r ế u, bánh, in hóa đ n…k t
ệ ệ ề ẩ ả ạ ượ ự ợ h p v i ớ máy móc dây chuy n công ngh hi n đ i, các s n ph m đ ế c tr c ti p
công
ế ả ấ ừ ự ộ ậ ệ ẩ nhân lao đ ng làm ra, tr c ti p s n xu t t ấ ế nguyên v t li u đ n thành ph m. Ch t
ẩ ả ố ứ ầ ỷ ồ ỗ ượ l ng s n ph m t t, m c doanh thu g n 30 t đ ng m i năm, công ty ngày càng
ượ ự ủ ệ ị dành đ c s tín nhi m c a khách hàng và th ph n ầ hàng hoá ngày càng cao.
ế ạ ủ ớ ọ ươ ở V i th m nh c a mình, công ty hy v ng trong t ng lai g n s ộ ầ ẽ tr thành m t
ự ẩ ả ả ầ ố ị ấ ơ đ n v hàng đ u tích c c tham gia s n xu t và phân ph i các s n ph m bao bì thân
ệ ườ ạ ệ ờ ườ ớ thi n v i môi tr ng t i Vi t Nam trong th i gian t ự ớ Xây d ng môi tr i. ng làm
ữ ệ ả ạ ạ ạ ộ ị ẩ ằ vi c năng đ ng, sáng t o, lành m nh nh m t o ra nh ng giá tr cao trong s n ph m
ề ợ ủ ỗ làm ra, đem l ạ ợ i l i ích lâu dài và quy n l i chính đáng cho m i thành viên c a công
ầ ư ơ ữ ề ế ạ ậ ty. Công ty t p trung đ u t ể ả h n n a theo chi u sâu trong k ho ch phát tri n s n
ể ệ ự ế ấ ằ ả ưở xu t kinh doanh th hi n s quy t tâm c a ạ ủ H o Hãn nh m nâng cao nh h ng và
ự ả ấ ầ ị ạ ệ ươ gia tăng th ph n trong lĩnh v c s n xu t bao bì t i Vi t Nam, và trong t ng lai
ả ượ ớ ầ g n có kh năng v t ra ngoài biên gi ố i qu c gia.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 37
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
̣ ̣ ̣ ̉ 2.1.2 Muc tiêu, nhiêm vu cua công ty
ụ ơ ả ệ ậ ớ Công ty thành l p v i nhi m v c b n:
Đ i m i công ngh in.
ệ ớ ổ
Th c hi n các nghĩa v đ i v i ng
ụ ố ớ ự ệ ườ ộ i lao đ ng.
Th c hi n các quy đ nh c a nhà n
ự ủ ệ ị ướ c.
Có nghĩa v n p thu và các kho n ph i n p ngân sách nhà n
ả ộ ụ ộ ế ả ướ c.
ệ ả ấ ả S n xu t kinh doanh có hi u qu .
ủ ̣ Muc tiêu c a công ty:
T o ni m tin đ i v i b n hàng b ng s n ph m bao bì carton sóng ch t l
ố ớ ạ ề ả ẩ ằ ạ ấ ượ ng
ớ ệ ố ự ụ ể ề ắ ả ả ị ủ cao, d ch v hoàn h o. S phát tri n c a công ty g n li n v i h th ng qu n lý
ớ ạ ả ộ ệ ệ ạ ộ ồ hi u qu , đ i ngũ lao đ ng chuyên nghi p và sáng t o, đ ng hành v i b n hàng góp
ấ ượ ầ ph n nâng cao ch t l ộ ố ng cu c s ng.
Ni m tin c a b n hàng xây d ng t
ủ ạ ự ề ừ ả ấ ượ ả ẩ s n ph m ch t l ng cao, các gi i pháp
ầ ủ ạ ụ ề ạ ỏ ề sáng t o liên t c trong quá trình th a mãn nhu c u c a b n hàng. Ni m tin càng b n
ị ế ủ ạ ượ ữ v ng, v th c a công ty và b n hàng ngày càng đ c nâng cao.
ệ ố ệ ả ự ụ ệ ả ả ấ Công ty xây d ng h th ng qu n lý hi u qu , áp d ng công ngh s n xu t
ế ạ ườ ế ệ ể ạ ạ ộ tiên ti n, t o môi tr ủ ng làm vi c lành m nh ti n th , sáng t o đ luôn có đ i ngũ
ể ệ ộ nhân viên năng đ ng chuyên nghi p, phát tri n tài năng và nhân cách hình thành nên
ủ ị giá tr chung c a công ty.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 38
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
́ ́ ́ ́ ̉ ư ơ ̣ ̉ 2.1.3 C câu bô may tô ch c quan ly công ty
ơ ồ ổ ứ ộ ả 2.1.3.1 S đ t ch c b máy qu n lý
ộ ồ H i đ ng thành viên
Ban giám đ cố
Ban qu n lýả Ban SX KD
Phòng kế toán Phòng nhân sự Phòng kinh doanh Phòng s nả xu tấ Phòng kỹ thu tậ
ơ ồ ộ ổ ứ ả ơ ồ S đ 1.1: S đ b máy t ch c qu n lý
ụ ủ ừ ứ ệ 2.1.3.2 Ch c năng nhi m v c a t ng phòng ban
ộ ồ ấ ồ ả ơ ậ H i đ ng thành viên là c quan qu n lý cao nh t g m các thành viên sáng l p
công ty.
Ban giám đ c g m giám đ c và phó giám đ c:
ố ồ ố ố
ố ổ ượ ộ ồ ệ ổ T ng giám đ c (Ông Chen Yu Tsang): Đ c h i đ ng thành viên b nhi m và
ạ ộ ễ ệ ề ấ ả ố ọ mi n nhi m. Giám đ c công ty đi u hành m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh và
ệ ị ướ ậ ề ọ ủ ơ ạ ộ ấ ch u trách nhi m tr ị ả c pháp lu t v m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a đ n v .
ố ổ ụ ệ Phó t ng giám đ c (Ông ệ Chen Yu Quan): Có nhi m v giúp vi c cho giám
ạ ộ ề ấ ả ọ ượ ề ố đ c và đi u hành m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh khi đ ố ủ c giám đ c y quy n.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 39
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Phòng kinh doanh: Có nhi m v hoàn thành k ho ch kinh doanh do giám
ụ ệ ế ạ
ụ ả ự ứ ế ẩ ạ ố đ c giao, xây d ng k ho ch kinh doanh, tiêu th s n ph m và nghiên c u, phát
ị ườ ể tri n th tr ng.
ạ ộ ự ự ế ầ ệ ố Phòng k toán: Xây d ng nhu c u v n cho ho t đ ng kinh doanh, th c hi n
ụ ế ư ệ ế ậ ố các nghi p v k toán, l p báo cáo quy t toán tài chính và tham m u cho giám đ c
ệ ề ả ề v công tác đi u hành tài chính hi u qu .
Phòng nhân s : Có trách nhi m t
ự ệ ổ ứ ạ ộ ụ ể ể ch c các ho t đ ng tuy n d ng, ki m tra
ấ ượ ủ ủ ừ ầ ố ch t l ng đ u vào c a nhân viên, b trí công tác c a các nhân viên t ng phòng ban.
Phòng k thu t: Có trách nhi m v k thu t, ch t l
ề ỹ ấ ượ ệ ậ ậ ỹ ả ả ấ ẩ ng s n ph m s n xu t,
ủ ế ị ể ạ ả ưỡ ạ ộ theo dõi quá trình ho t đ ng c a máy móc thi ế t b đ có k ho ch b o d ử ng s a
ữ ị ờ ch a k p th i.
Phân x
ưở ụ ạ ệ ẩ ả ấ ả ầ ủ ng s n xu t: Có nhi m v t o ra s n ph m theo đúng yêu c u c a
ứ các phòng ban ch c năng.
ổ ứ ạ ộ ủ 2.1.4 T ch c ho t đ ng kinh doanh c a công ty
ể ổ ứ ả ặ 2.1.4.1 Đ c đi m t ấ ch c s n xu t
ư ế ả ề ấ ạ ồ ộ Nh chúng ta đã bi t, s n xu t là m t quá trình bao g m nhi u giai đo n. Tùy
ề ể ạ ả ấ ỹ ể theo thao tác k năng s n xu t mà có th chia thành nhi u giai đo n đ thu n l ậ ợ i
ệ ạ ạ ả ấ ỗ cho công tác s n xu t. Có hai công đo n chính: t o phôi và hoàn thi n. M i công
ậ ệ ấ ề ề ờ ạ ầ ả ộ đo n s n xu t đ u có nhu c u v th i gian lao đ ng, chi phi nguyên v t li u và
ồ ự ứ ệ ả ộ ậ thao tác khác nhau. Do đó vi c qu n lý ngu n l c lao đ ng và cung ng nguyên v t
ụ ể ể ả ấ ủ ụ ự ệ ế ả ả ả ạ li u ph i có k ho ch d toán c th , đ đ m b o m c tiêu s n xu t c a công ty.
ứ ế ể ạ ả ầ ổ ứ ả ợ Đ đáp ng nhu c u trên, công ty ph i có k ho ch t ấ ch c s n xu t phù h p và
ự ễ ạ ơ ắ ớ đúng đ n v i tình hình th c ti n t ị i đ n v .
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 40
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
̀ ệ ả ấ ơ ồ S đ quy tình công ngh s n xu t thung carton
̣ ̣ ệ Nguyên li u chính Nguyên liêu phu
Máy tr nộ
Máy s yấ
ợ Máy d n sóng
ắ Máy c t khe
Máy in
Máy dán Máy đóng ghim
Thành ph mẩ
ộ ấ C t, ch t Palet
ậ Nh p kho
thành ph mẩ
ả ơ ồ S đ 1.2: Quy trình công ngh ệ s n xu t ấ thùng carton
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 41
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ế ả ấ Thuy t minh quy trình s n xu t thùng carton
ụ ệ ệ ấ ộ ồ ớ Nguyên li u chính là gi y Kraft cu n cùng v i nguyên li u ph bao g m tinh
ướ ượ ề ừ ộ ố ớ ồ ộ ộ ắ b t s n, Borat, NaoH, Silicat, n c đã đ c tr n đ u t máy tr n h . Đ i v i thùng
ụ ệ ấ ặ ấ ớ ớ ớ ồ 3 l p thì nguyên li u ph đóng vai trò h dán hai l p gi y m t và gi y đáy vào l p
ố ớ ệ ấ ớ ươ ự ớ gi y sóng, đ i v i thùng 5 l p và 7 l p thì các nguyên li u đóng vai trò t ng t .
ẽ ấ ấ ấ ấ ỏ ố ồ ẽ ấ Gi y sau khi l y ra kh i lô h cu i cùng s qua dàn s y, dàn s y này s s y
ượ ơ ướ ộ ứ ạ ấ ấ ấ ộ ị khô l ng h i n ẳ c trong gi y và đ nh hình t m gi y, t o đ c ng và đ ph ng
ấ ủ ấ c a t m gi y.
ẽ ượ ấ ẽ ạ ư ạ Sau đó, gi y s đ c đ a qua máy t o sóng, quy trình này s t o sóng cho
ể ễ ấ ẫ ơ gi y giúp v n chuy n d dàng h n.
ấ ẽ ượ ư ặ ể ặ ấ ợ Sau khi d n sóng, gi y s đ c đ a qua dao ch t đ ch t thành t m phôi thô
ể ả ấ theo đúng quy cách đ s n xu t thùng.
ạ ấ ượ ể ể ắ ầ ỏ Sau khi t o phôi thô, gi y đ ừ c chuy n qua máy c t khe đ xén b ph n th a
ở ạ ọ ườ ằ ọ ủ c a phôi thô biên ngang và biên d c, t o ra các đ ể ấ ng l n ngang và d c đ g p
thành thùng.
ố ớ ặ ầ ấ ấ ắ Đ i v i các thùng có nhu c u in màu s c hoa văn trên m t thùng thì gi y t m
ẽ ượ ể ế ế ạ ạ này s đ c chuy n sang công đo n in. Ti p sau là công đo n b và đóng ghim.
ệ ừ ệ ỗ ố Cu i cùng là đóng ki n, m i ki n t 5 thùng, 10 thùng, 20 thùng tùy theo kích c ỡ
ầ ủ thùng và theo yêu c u c a khách hàng.
ế ượ ủ ẩ ấ ẩ ả Đ n đây đ c xem là thành ph m c a quá trình s n xu t, thành ph m đ ượ c
ể ấ ẳ ả ặ ả chuy n vào kho b o qu n ho c xu t bán th ng cho khách hàng.
́ ̀ ̀ ́ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̃ 2.2 Th c trang công tac phân tich tai chinh tai công ty TNHH bao bi Hao Han
̀ ̀ ́ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̀ 2.2.1 Tai liêu va ph ng phap phân tich tai chinh tai công ty
̀ ̀ ́ ̣ ̣ ́ 2.2.1.1 Tai liêu phân tich tai chinh tai công ty
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 42
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ử ụ ả ậ ọ ồ Trong phân tích tài chính, công ty ph i thu th p, s d ng m i ngu n thông tin:
ữ ữ ệ ế ộ ộ ừ t nh ng thông tin n i b doanh nghi p đ n nh ng thông tin bên ngoài doanh
ừ ố ượ ế ề ị ệ nghi p, t thông tin s l ữ ng đ n thông tin giá tr . Nh ng thông tin đó đ u giúp cho
ể ư ượ ữ ế ậ ậ ế nhà phân tích có th đ a ra đ c nh ng nh n xét, k t lu n tinh t và thích đáng.
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ượ ử ̣ ̉ Thông tin đ ́ c công ty s dung chu yêu trong công tac phân tich tai chinh la cac
́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ bao cao tai chinh năm 2012, 2013 va 2014, bao gôm:
́ ́ ̉ ́ - Bang cân đôi kê toan.
́ ́ ́ ̉ - Bao cao kêt qua kinh doanh.
́ ́ ́ ̀ ́ - Thuyêt minh bao cao tai chinh.
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ượ ợ ̉ ̣ ̣ ̀ Cac bao cao tai chinh nay đ ̀ ́ c Phong tai chinh kê toan tông h p va lâp đinh ky
́ ́ ̀ ư ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ư t ́ ̀ hoat đông kinh doanh. Nh vây, ta thây Bao cao l u chuyên tiên tê không đ ượ c
́ ̀ ́ ử ̣ công ty s dung trong phân tich tai chinh.
̃ ̀ ̃ ̉ ử ư ̣ ̣ ̣ Công ty TNHH bao bi Hao Han không chi s dung nh ng thông tin trong pham vi
́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ư ư ̉ ̉ ́ ̀ nghiên c u cua bao cao tai chinh ma con tim hiêu nh ng thông tin chung vê kinh tê,
̀ ́ ̃ ́ ề ế ̣ ̣ tiên tê, thuê, luât, lai suât… Đây là các thông tin v tình hình kinh t ả có nh h ưở ng
́ ạ ộ ủ ệ ả ấ ̉ ế đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p trong năm. Trong bôi canh
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ưở ự ư ̣ ̉ nên kinh tê đang ngay cang tăng tr ́ ng, s tac đông cua yêu tô đâu vao cung nh thi ̣
̀ ́ ̃ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ tr ̀ ươ ng tiêu thu san phâm đâu ra tac đông manh me đên hiêu qua san xuât kinh doanh
̃ ̀ ́ ̃ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̃ ́ cua công ty. Bên canh đo, công ty cung tim hiêu ky l ̃ ́ ươ ng nh ng yêu tô gay bât l ợ i
́ ̀ ́ ̃ ̉ ư ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ cho qua trinh san xuât cung nh tiêu thu san phâm cua công ty đê đ a ra biên phap
̀ ́ ̀ ư ̣ ngăn ng a va khăc phuc.
̃ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ̣ ̉ ̉ ̣ Ngoai viêc tim hiêu nh ng thông tin chung, cac nha quan ly công ty con chu trong
́ ̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ư ̣ ̉ ̉ vao viêc tim hiêu va phân tich nh ng thông tin vê nganh san xuât va kinh doanh bao
ệ ố ệ ệ ả ả ấ bi. ̀ Theo th ng kê, hi n Vi t Nam có kho ng 1.000 doanh nghi p s n xu t bao bì,
ệ ả ộ ạ hàng năm t o công ăn vi c làm cho kho ng 200.000 lao đ ng và có doanh thu
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 43
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
́ ̀ ̀ ́ ̀ ả ỷ ồ ̣ ̣ ̉ ̉ kho ng 1.000 t đ ng/tháng. ́ Gop phân vao viêc nâng cao vi thê cua nganh san xuât
̀ ́ ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̀ ử bao bi phai kê đên công ty cô phân bao bi Sao Mai Viêt, công ty TNHH bao bi C u
̀ ́ ̀ ư ̣ ̣ Long, công ty TNHH bao bi công nghiêp Viêt Nam… Cac công ty bao bi liên đ a ra
̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ượ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ nh ng san phâm bia carton co chât l ng tôt, đăc biêt co kha năng chông thâm cao.
́ ̃ ̀ ́ ́ ̃ ́ ơ ư ̉ ̉ ̣ ́ ơ Đê co thê canh tranh v i nh ng công ty l n va co uy tin, công ty TNHH đa không
̀ ̀ ́ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̣ ư ư ư ̀ ơ ̉ ̉ ̉ ̉ ng ng cai tiên công nghê, đ a ra nh ng san phâm tôt nhât đông th i giam gia thanh
̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ượ ̉ ợ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ư san xuât đê tao ra nh ng san phâm chât l ng tôt nhât va gia ca h p ly nhât. Không
́ ̀ ̃ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ơ chi canh tranh v i cac công ty trong n ́ ươ c, công ty TNHH bao bi Hao Han phai không
̀ ́ ́ ̀ ́ ư ́ ơ ̉ ̣ ng ng nâng cao uy tin đê canh tranh v i cac công ty n ́ ̀ ươ c ngoai. Theo thông kê, hâu
́ ́ ́ ̀ ̉ ư ̉ ̣ hêt thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng bao bi trong n ́ ươ c do cac công ty san xuât bao bi nhâp khâu t ́ ̀ Thai
̀ ệ ệ ưở ả ố ầ ẽ ̣ Lan. Vi vây, công nghi p bao bì Vi ố t Nam mu n tăng tr ớ ng s ph i đ i đ u v i
ứ ớ ữ ề ệ ướ ẹ ả ỏ nh ng thách th c l n v công ngh . Đó là khuynh h ng bao bì ph i m ng, nh , an
ơ ườ ẹ ấ ấ ơ toàn h n cho môi tr ng, năng su t đóng gói cao, in n đ p h n.
́ ́ ̀ ́ ươ ̣ 2.2.1.2 Ph ng phap phân tich tai chinh tai công ty
ươ ộ ệ ố ụ ồ Ph ệ ng pháp phân tích tài chính bao g m m t h th ng các công c và bi n
ự ệ ệ ượ ứ ế ằ ậ ệ ố pháp nh m ti p c n, nghiên c u các s ki n, hi n t ng, các m i quan h bên
ế ồ ổ ị ỉ ổ ể trong và bên ngoài, các ngu n d ch chuy n và bi n đ i tài chính, các ch tiêu t ng
ế ệ ằ ợ h p và chi ti t nh m đánh giá tình hình tài chính doanh nghi p. Công ty TNHH bao
́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ự ư ̣ bi Hao Han do ch a co s quan tâm đung m c đên công tac phân tich tai chinh nên
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ươ ử ươ ̣ ̉ ́ cac ph ng phap công ty s dung chu yêu la cac ph ng phap truyên thông nh ư
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ươ ươ ươ ̉ ph ng phap so sanh, ph ng phap phap tich cac ty sô tai chinh. Cac ph ́ ng phap
́ ̃ ́ ́ ̃ ư ượ ̣ ̣ ̣ ́ ́ phân tich hiên đai nh phân tich đô co gian, phân tich kinh tê l ́ ̀ ơ ng vân con rât m i
̃ ̃ ́ ́ ́ ư ư ư ử ợ ươ ̉ ̣ ̣ ̉ me. Công ty vân ch a s dung triêt đê cung nh ch a biêt phôi h p cac ph ́ ng phap
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ơ v i nhau đê phat huy hêt tac dung trong công tac phân tich tai chinh.
(cid:0) ́ ươ Ph ́ ng phap so sanh
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̉ ̀ Công ty s dung đê phân tich cac bao cao tai chinh, qua đo xem xet câu truc tai
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ san va nguôn vôn, phat hiên cac đăc tr ng trong phân bô tai san va huy đông vôn. Tiên
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 44
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
́ ́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ư ưở ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ hanh so sanh sô liêu gi a cac năm đê tinh ra tôc đô tăng tr ̣ ng hay sut giam, m c đô
̀ ̀ ́ ̣ ̉ hoan thanh kê hoach cua công ty.
(cid:0) ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ươ ̉ Ph ng phap phân tich cac ty sô tai chinh
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ư ̣ ở ̣ ̣ ̉ Hiên nay, công ty m i d ng lai viêc tinh toan va phân tich 3 nhom chi tiêu:
́ ̉ ̉ ́ ̀ Nhom chi tiêu vê kha năng thanh toan.
́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ Nhom chi tiêu vê kha năng hoat đông.
́ ̀ ́ ̉ ̉ Nhom chi tiêu vê ty suât sinh l ̀ ơ i.
́ ̀ ́ ́ ́ ượ ơ ơ ̣ ̉ ̉ ́ Viêc tiên hanh xem xet cac chi tiêu trên cho thây đ ́ ̀ c c câu tai san, c câu
̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ nguôn vôn cung nh đanh gia kha năng thanh toan, hiêu qua san xuât kinh doanh cua
công ty.
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̃ 2.2.2 Phân tich tinh hinh tai chinh tai công ty TNHH bao bi Hao Han
́ ́ ́ ̉ ́ 2.2.2.1 Phân tich bang cân đôi kê toan
Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014
Tỷ Tỷ Tỷ tr nọ ỉ Ch tiêu ́ ́ ́ ̀ ồ Sô tiên (đ ng) tr ngọ ̀ ồ Sô tiên (đ ng) ̀ ồ Sô tiên (đ ng) tr ngọ g (%) (%)
(%) 100, Tài s nả 28.962.625.000 100,0 29.270.000.000 30.687.952.000 100,0
1/TSNH 2/TSDH 12.685.362.000 16.277.263.000 43,8 56,20 11.639.031.400 17.630.968.600 14.012.449.000 16.675.503.000 45,7 54,3
0 39,8 60,2 100, ồ ố Ngu n v n 28.962.625.000 29.270.000.000 30.687.952.000
1/NPT 2/VCSH 10.895.248.000 19.792.704.000 100,0 35,5 64,5 0 35,7 64,3
́ 100,0 41,27 58,73 ̀ 10.450.005.000 18.820.007.000 ̀ ́ 11.954.019.000 17.008.606.000 ̀ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ Bang 2.1: C câu tai san va nguôn vôn cua công ty giai đoan 2012 2014
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 45
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ươ Tr ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ơ ơ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ Hinh 2.1: Biêu đô c câu tai san cua công ty Hinh 2.2: Biêu đô c câu nguôn vôn cua công ty
̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ Tông tai san cua công ty tăng dân qua cac năm 2012 – 2014. Trong đo, tai san dai
́ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ han chiêm 54,3% năm 2014, chiêm ty trong l n h n so v i tai san ngăn han. Công ty
̀ ̀ ́ ́ ư ư ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ tâp trung vao viêc đâu t ̉ trang thiêt bi hiên đai, không ng ng đôi m i công nghê đê
́ ̃ ư ượ ̣ ̉ ̉ ́ tao ra nh ng san phâm co chât l ́ ́ ng tôt nhât.
̀ ́ ố ủ ệ ồ ổ ố T ng ngu n v n c a công ty tăng đêu qua cac năm. Doanh nghi p tăng v n huy
ừ ố ố ừ ổ ỷ ọ ụ ứ ộ đ ng t ủ ngu n v n ch thay vì đi vay t các t ợ ủ ch c tín d ng. T tr ng n c a
̀ ́ ́ ́ ệ ợ ̣ ̉ ̣ ̀ doanh nghi p năm 2014 la 35,5%. Viêc vay n thâp cho thây công ty rât chu đông vê
̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ tai chinh, tuy nhiên công ty ch a tân dung đ ượ ợ c l i thê cua đon bây tai chinh trong
́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ợ ơ ơ ̣ ̣ viêc tao ra la chăn thuê. Công ty nên đ a ra c câu vôn h p ly h n.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 46
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2013 so v i nămớ 2012
Năm 2014 so v i nămớ 2013
́ ̀ ́ ̃ ̉ 2.2.2.2 Phân tich quy mô, diên biên tai san
ỉ Ch tiêu
̀
́
́
̀
́
̀
̀
́
̀
́
̀ Sô tiên (đông)
̀ Sô tiên (đông)
̀ Sô tiên (đông)
̀ Sô tiên (đông)
(%)
̀ Sô tiên (đông)
(%)
Tỷ trong̣ (%)
Tỷ trong̣ (%)
Tỷ trong̣ (%)
100
Tài s nả
100
307.375.000
1,1
1.417.952.000
4,8
100
43,8
1/TSNH
45,7
1.046.330.600
8,2
2.373.417.600
20,4
39,8
10,0 15,0
29.270.000.00 0 11.639.031.40 0 2.432.450.500 4.120.258.400
30.687.952.00 0 14.012.449.00 0 3.250.172.500 3.360.562.300
10,6 11,0
462.903.000 231.838.600
16,0 5,3
817.722.000 759.696.100
33,6 18,4
8,3 14,1
3.289.902.172
11,4
2.704.336.975
9,2
3.229.326.743
10,5
585.565.197
17,8
524.989.768
19,4
1.587.369.500
5,5% 1.035.725.200
1.832.208.200
551.644.300
34,8
796.483.000
76,9
3,5
6,0
28.962.625.00 0 12.685.362.00 0 Ti nề 2.895.353.500 ĐTTCNH 4.352.097.000 Kho n ả ả ph i thu Hàng t n ồ kho TSNHK
1,9
785.620.498
140,1
993.918.931
73,8
4,6
7,6
2/TSDH
56,2
54,3
1.353.705.600
8,3
955.465.600
5,4
60,2
41,4
41,6
269.420.000
2,2
505.000.000
4,1
41,9
560.639.828 16.277.263.00 0 11.981.050.00 0
1.346.260.326 17.630.968.60 0 12.250.470.00 0
2.340.179.257 16.675.503.00 0 12.755.470.00 0
2.698.347.000
9,3
3.789.150.000
12,9
2.150.783.000
7,0
1.090.803.000
40,4
1.638.367.000
43,2
1.597.865.000
5,% 1.591.360.600
5,4
1.769.250.000
5,8
6.504.400
0,4
177.889.400
11,2
Tài s n ả ố ị c đ nh ầ ư Đ u t tài chính DH Tài s n ả dài h n ạ khác
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
47
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
̀ ế ấ ế ế ộ ờ ộ ̉ ̉ ̉ ̣ Bang 2.2: Phân tích bi n đ ng theo th i gian và bi n đ ng trong k t c u tai san cua công ty giai đoan 2012 2014
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
48
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
́ ́ Khai quat
́ ́ ̀ ả ủ ệ ổ ̣ T ng tài s n c a doanh nghi p tăng đêu qua cac năm, năm 2013 tăng 1,1%, tiêp tuc
ể ấ ệ ả ướ tăng 4,8% năm 2014. Tài s n tăng có th th y doanh nghi p đang có xu h ở ộ ng m r ng
quy mô.
̀ ̀ ả ủ ủ ế ệ ổ ̉ ̣ ́ Năm 2012, trong t ng tài s n c a doanh nghi p ch y u là tai san dai han chiêm
́ ̀ ́ ứ ề ơ ́ ơ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ 54,3% năm 2014, chiêm ty trong l n h n so v i tai san ngăn han. Đi u này ch ng t ỏ ơ c
́ ệ ậ ầ ớ ủ ả ạ ổ ấ c u phân b vôn c a doanh nghi p t p trung ph n l n vào tài s n dài h n. Chính sách
ự ạ ệ ầ ư đ u t ể này có th mang l ạ ợ i l i ích cho doanh nghi p thông qua năng l c c nh tranh khi
ầ ư ả ạ ữ ệ ớ ợ các tài s n dài h n đ u t ạ ộ hoàn thành và thích h p v i nh ng doanh nghi p ho t đ ng
ự ả ấ trong lĩnh v c s n xu t.
Chi ti tế
́ ̀ ̉ ̣ 1/ Tai san ngăn han
̀ ạ ả ắ ớ Tài s n ng n h n năm 2013 gi m ả 1.046.330.600 đông (gi m ả 8,2%) so v i năm
ư ế ắ ả 2012 nh ng đ n năm 2014 tăng 2.373.417.000 đông̀ ạ (tăng 20,4%). Tài s n ng n h n
̀ ̀ ́ ự ả ủ ạ ả ̉ ̉ ̉ năm 2013 gi m là do s gi m m nh c a hang tôn kho (17,8 %), cac khoan phai thu giam
́ ̀ ̀ ̉ ươ ươ ạ ả ắ ̉ ̀ 5,3%, tiên va cac khoan t ng đ ng tiên (giam 16 %). Năm 2014 tài s n ng n h n tăng
̀ ̀ ̀ ́ ớ ươ ̉ so v i năm 2013, 2012 là do hang tôn kho (tăng 76,9 ̀ %), tiên va cac khaon t ng đ ươ ng
́ ̀ ̉ ̉ tiên (tăng 33,6%), cac khoan phai thu (tăng 19,4%).
ả ươ ề ươ ề ả ạ Ti n và các kho n t ng đ ng ti n gi m trong năm 2013 xong l ạ i tăng m nh
ề ệ ệ ả ả ả ấ trong năm 2014. Vi c tích lũy ti n giúp doanh nghi p đ m b o quá trinh s n xu t
ậ ệ ờ ứ ề ầ ọ ồ ị ệ không b gián đ an khi c n chi ti n cho vi c mua nguyên v t li u đ ng th i ng phó
ờ ớ ợ ế ạ ả ị k p th i v i các kho n n đ n h n.
́ ạ ả ả ̣ ̉ Kho n ph i thu biên đông m nh qua 3 năm. Năm 2013 giam 17,8 %, đên năḿ
ế ả ỷ ọ ̉ ̉ ̣ 2014 khoan phai thu tăng manh lên 19,4%. ả Kho n ph i thu chi m t tr ng 10,5 % vào
ủ ế ở ả ủ ệ ả ổ ắ ả năm 2013 trong t ng tài s n c a doanh nghi p. Ph i thu ch y u ạ ph i thu ng n h n
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 49
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ụ ể ế ấ ệ ạ ả ắ mà c th là ph i thu khách hàng trong ng n h n. Có th th y doanh nghi p đang áp
ở ớ ố ư ậ ụ ả ắ ở ạ ụ d ng chính sách tín d ng c i m v i đ i tác kinh doanh. Nh v y ph i thu ng n h n
̃ ̀ ố ủ ể ệ ư ụ ư ệ ế ị ̣ tăng th hi n v n c a doanh nghi p đã b chi m d ng. Công ty cân đ a ra nh ng biên
́ ươ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ phap cu thê đê giam khoan phai thu trong t ng lai.
́ ́ ạ ồ ̣ ̣ Hàng t n kho biên đông m nh qua 3 năm. Năm 2013 tăng nhe (tăng 6%) đên năm
̀ ̀ ả ớ ̉ ̉ ̣ 2014 hang tôn kho cua công ty giam manh gi m 34,8% so v i 2013. Năm 2014 doanh
ự ữ ệ ố ồ ừ ậ ệ nghi p không d tr nguyên v t li u vào cu i năm hàng t n kho t hàng hóa và công
ụ ệ ấ ố ế ứ ấ ị ể ụ ụ c d ng c đây có th là d u hi u không t ờ t n u nhà cung c p không đáp ng k p th i
̀ ủ ế ơ ậ ệ ệ ồ nguyên v t li u cho doanh nghi p. Hang t n kho ch y u r i vào hàng hóa, ngoài ra
ộ ượ ỏ ừ ậ ệ ả ấ còn có m t l ng nh t ở chi phí s n xu t kinh doanh d dang và nguyên v t li u. Hàng
ệ ố ả ấ ư ả ớ ồ t n kho gi m là d u hi u t t, ngoài gi m b t chi phí l u kho còn tránh đ ượ ự ả c s gi m
ị ủ ả ề ẩ sút v giá tr c a s n ph m.
ả ạ 2/ Tài s n dài h n
̀ ́ ủ ệ ả ạ ̣ ̣ Tài s n dài h n c a doanh nghi p có nhiêu biên đông trong giai đoan năm 2012
́ ư ự ̣ ̉ 2014. Năm 2013 tăng 8,3% nh ng đên năm 2014 lai giam 5,4%. S tăng này là do
́ ̀ ầ ư ạ ự ̉ ̉ TSCĐ, đ u t tài chính tăng m nh. Nguyên nhân chu yêu do t ̉ tăng giam không đêu cua
̀ ́ ̀ ư ̣ ̀ đâu t tai chinh dai han.
́ ̣ TSCĐ tăng liên tuc trong 3 năm, năm 2013 tăng 2,2 ̣ %, năm 2014 TSCĐ tiêp tuc
ệ ướ ầ ư ạ ế ậ tăng 4,1%. Doanh nghi p có xu h ng tăng đ u t ử m nh vào nhà c a, v t ki n trúc,
ế ị ươ ậ ả ệ ạ ầ ư ả máy móc thi t b và ph ng ti n v n t i, trong khi đó l i gi m đ u t cho thi ế ị t b
ầ ư ạ ụ ệ ả ụ d ng c qu n lý. TSCĐ vô hình tăng do doanh nghi p tăng đ u t m nh vào đ u t ầ ư
ử ụ ủ ề ệ ả ầ ộ ả ph n m m máy tính. Trình đ qu n lý, s d ng TSCĐ c a doanh nghi p có nh
ả ử ụ ủ ế ệ ệ ầ ố ế ưở h ng đ n hi u qu s d ng v n c a doanh nghi p nên ta c n xem xét chi ti t các
ủ ệ ệ ượ ử ụ ụ ả TSCĐ hi n có c a doanh nghi p có đ c qu n lý và khai thác s d ng đúng m c đích,
ệ ể ả ồ ờ ế ụ ượ có hi u qu hay không. Đ ng th i ki m tra chi ti t danh m c các TSCĐ đ c đ u t ầ ư
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 50
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ự ự ầ ế ả ả ả ả ồ tăng thêm trong năm có th c s c n thi t và đ m b o kh năng hoàn tr ngu n hay
không.
ầ ư ướ ̣ Đ u t tài chính có xu h ng tăng manh trong năm 2013, tăng 40,4 % so v i năḿơ
̀ ̀ ́ ̀ ư ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ 2012. Nh ng đên năm 2014, đâu t tai chinh dai han cua công ty lai giam manh, giam
̀ ́ ơ ượ ̣ ̉ ̉ 43,2% so v i năm 2013. Nguyên nhân do công ty nh ng lai 5% cô phân cua công ty
̀ươ ơ ́ Băc Tr ng S n.
́ ̀ ́ ạ ả ̣ ̉ ̣ ̉ Tài s n dài h n khác cũng co nhiêu biên đông, giam nhe năm 2013 (giam 0,4 %)
̀ ́ ủ ế ơ ả ướ ạ ̣ sau đo lai tăng 11,2% vao năm 2014 , ch y u r i vào chi phí tr tr c dài h n.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 51
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ế ậ K t lu n
ề ả ớ ư ố ệ ấ V i quy mô v tài s n nh th ng kê cho th y đây là doanh nghi p có quy mô
ỏ ẫ ế ệ ả ả ầ ớ ư ả ấ không l n trong ngành. Quy mô nh d n đ n h qu kh năng đ u t cho s n xu t và
ỉ ừ ế ể ệ ạ ạ ở ứ ộ ả ữ ấ ả phát tri n công ngh cũng h n ch ch d ng l ẩ m c đ s n xu t nh ng s n ph m i
ụ ệ ả ướ ủ thông d ng. Tài s n c a doanh nghi p có xu h ng tăng vào năm 2013 và năm 2014,
ỏ ở ộ ề ệ ứ ch ng t doanh nghi p đang m r ng v quy mô. Trong đó:
ủ ệ ướ ủ ế ả TSNH c a doanh nghi p có xu h ự ả ng gi m mà nguyên nhân ch y u là s gi m
ệ ố ể ạ ắ ả ồ ộ ủ c a hàng t n kho và tài s n ng n h n khác. Đây là m t bi u hi n t t trong kinh doanh
ượ ẽ ệ ả ồ ế ượ ư ề vì khi l ng t n kho gi m s giúp doanh nghi p ti ệ t ki m đ c nhi u chi phí nh chi
ề ặ ấ ượ ư ủ ả ả ồ ự ả phí l u kho, tránh s gi m sút v m t ch t l ng c a hàng t n kho. Kho n ph i thu có
ướ ụ ệ ệ ế ầ ạ ố ị xu h ng tăng m nh. Doanh nghi p đang b chi m d ng v n. Doanh nghi p c n chú
ể ạ ả ả ả ọ ờ ơ ị ợ ấ ề tr ng qu n lý các kho n ph i thu đ thu ti n k p th i tránh r i vào tình tr ng n x u,
ủ và r i ro trong kinh doanh.
ủ ệ ướ ủ ế ủ ự ả TSDH c a doanh nghi p có xu h ng tăng lên do s tăng ch y u c a tài s n dài
ầ ư ầ ư ư ệ ấ ạ h n và đ u t tài chính. Tình hình cho th y doanh nghi p đang u tiên đ u t ạ dài h n
ề ệ ể ả ờ ự ạ ạ t o đi u ki n đ nâng cao năng l c c nh tranh và tăng kh năng sinh l ữ i trong nh ng
ớ ử ụ ệ ệ ầ ả năm t ữ i. Tuy nhiên doanh nghi p c n có nh ng bi n pháp qu n lý và s d ng các
ắ ề ả ư ả ồ ể ệ ằ ờ ấ TSCĐ có hi u qu đ ng th i ph i l u ý nguyên t c v cân b ng tài chính đ tránh m t
ả kh năng thanh toán.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 52
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ế ủ ồ ố ễ
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2013 so v i nămớ 2012
Năm 2014 so v iớ năm 2013
Phân tích quy mô, di n bi n c a ngu n v n ỉ Ch tiêu
ố
ố
́
̀
́
̀
́
̀
̀ Sô tiên (đông)
(%)
̀ Sô tiên (đông)
̀ Sô tiên (đông)
Ty trong (%)
̉ ̣
ệ ố S tuy t đ i (đ ng)ồ
ệ ố S tuy t đ i (đ ng)ồ
Tỷ trong̣ (%)
Số ngươ t ố đ i(%)
Số ngươ t đ i(%ố )
28.962.625.000
100 29.270.000.000
100
30.687.952.000
100
307.375.000
1,1
1.417.952.000
4,8
ả
11.954.109.000
41,3 10.450.005.000
35,7
10.895.248.000
35,5
445.243.000
4,3
1.504.104.000
12,6
ắ
10.240.504.000
35,4
9.389.752.000
32,1
9.775.238.000
31,8
385.486.000
4,1
850.752.000
8,3
5.687.325.000
19,6
6.574.532.500
22,5
5.277.134.500
17,2
887.207.500
15,6 1.297.398.000 19,7
2.553.179.000
8,8
1.815.220.000
6,2
2.498.104.000
682.884.000
37,6
8,1
737.959.000
28,9
i bán i mua
60.459.840
0,2
53.955.765
0,2
59.467.710
5.511.945
10,2
0,2
6.464.075
10,7
ả
133.457.421
0,4
493.188.359
1,7
480.768.382
1,6
359.730.938
269,5
12.419.977
2,5
618.545.147
2,1
324.277.201
1,4
593.709.860
1,9
269.432.659
83,1
i lao
294.267.946
47,6
1.187.537.592
4,1
128.578.175
0,4
866.053.548
2,8
737.475.373 573,6
1.058.959.423
89,2
ạ
1.713.515.000
5,9
1.060.253.000
3,6
1.120.010.000
3,6
59.757.000
5,6
ồ ố Ngu n v n ợ 1/N ph i trả ợ N ng n h nạ Vay và n ợ ạ ắ ng n h n ả ả Ph i tr ườ ng ườ Ng ả ề tr ti n cướ tr ế Thu và các ả kho n ph i ộ n p Nhà cướ n ả ả Ph i tr ườ ng đ ngộ Các kho n ả ả ả ph i tr ả ộ ph i n p ạ ắ ng n h n khác ợ N dài h n
653.262.000
38,1
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
53
17.008.606.000
58,7 18.820.007.000
64,3
19.792.704.000
64,5
1.811.401.000
10,6
972.697.000
5,2
ủ ố 2/ V n ch ở ữ s h u
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ồ ố ủ ế ễ ệ ạ ả B ng 2.3: Quy mô, di n bi n ngu n v n c a doanh nghi p giai đo n 2012 2014
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
54
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ố ủ ề ầ ồ ệ Khái quát: Ngu n v n c a doanh nghi p tăng d n đ u qua các năm 2012 – 2014.
ủ ệ ồ ố ồ ươ ứ Năm 2013 ngu n v n c a doanh nghi p tăng 307.375.000 đ ng t ng ng v i t ớ ỷ ệ l
ớ ố ồ ồ tăng 1,1% so v i năm 2012. Năm 2014, ngu n v n tăng 1.417.952.000 đ ng t ươ ứ ng ng
ứ ớ ỏ ố ủ ệ ớ ỷ ệ v i t l tăng là 4,8% so v i năm 2013. Ch ng t quy mô v n c a doanh nghi p năm
ố ủ ệ ả ạ ồ ộ ạ 2014 tăng m nh, kh năng huy đ ng ngu n v n c a doanh nghi p trong năm cao, t o
ơ ấ ệ ệ ề ể ả ạ ồ đi u ki n đ doanh nghi p tăng kh năng c nh tranh, tăng quy mô lãi. C c u ngu n
ả ả ệ ợ ướ ề ơ ấ ứ ầ ả ỏ ố ủ v n c a doanh nghi p: N ph i tr có xu h ng gi m d n v c c u. Ch ng t doanh
ợ ủ ế ạ ộ ự ệ ồ ớ nghi p đang th c thi chính sách tài chính v i ngu n tài tr ch y u cho ho t đ ng kinh
ừ ủ ở ữ ồ ố doanh t ngu n v n ch s h u. Chính sách tài chính này mang l ạ ợ i l i ích cho doanh
ộ ậ ệ ề ả nghi p là kh năng đ c l p v tài chính.
Chi ti tế :
ợ ả ả 1/ N ph i tr
ả ả ủ ế ề ả ợ ộ N ph i tr c a công ty có nhi u bi n đ ng trong 3 năm, năm 2013 gi m 12,6%
ớ ạ ỷ ọ ẹ ợ ớ so v i năm 2012, năm 2014 l i tăng nh 4,3% so v i năm 2013. T tr ng n ph i tr ả ả
ố ổ ướ ầ ả ồ trong t ng ngu n v n có xu h ng gi m d n. Nguyên nhân là do:
ợ ắ ạ N ng n h n
ế ả ắ ạ ạ ắ ộ ợ ớ ợ N ng n h n bi n đ ng. Năm 2013, n ng n h n gi m 8,3% so v i năm 2012,
ạ ạ ắ ợ ỷ ọ ợ ớ Tuy nhiên năm 2014, n ng n h n l ắ i tăng 4,1% so v i năm 2013. T tr ng n ng n
ệ ả ầ ả ớ ả ắ ộ ạ h n gi m d n. Trong năm 2013 doanh nghi p đã tr ạ b t m t kho n vay ng n h n,
ế ụ ố ượ ạ ắ ệ năm 2014 doanh nghi p ti p t c đi vay. Đ i t ệ ng mà doanh nghi p vay ng n h n ch ủ
ế y u là ngân hàng và cá nhân.
ườ ủ ế ả ả ộ ả ả Ph i tr ng i bán c a công ty bi n đ ng gi m trong năm 2013 (gi m 28,9% so
ế ệ ố ụ ớ v i năm 2012) sau đó tăng thêm 37,6% năm 2014. Doanh nghi p tăng v n chi m d ng
trong năm 2014.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 55
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ườ ề ướ ả Ng i mua thanh toán ti n tr c gi m 10,7% trong năm 2013 và tăng 10,2% vào
ỷ ọ ế ả ộ ướ ủ năm 2014. T tr ng này cũng bi n đ ng. Kho n thanh toán tr c c a khách hàng cao
ề ề ệ ệ ả ấ ạ nh t vào năm 2012 t o đi u ki n v kh năng thanh toán cho doanh nghi p. Nó cũng
ể ệ ụ ệ ệ ầ ộ ủ th hi n m t ph n chính sách tín d ng c a doanh nghi p. Sau đó, doanh nghi p đã
ự ệ ắ ặ ụ th c hi n chính sách tín d ng th t ch t vào năm 2013.
ả ộ ế ướ ế ộ ả Thu và các kho n ph i n p nhà n c bi n đ ng tăng 269,5% trong năm 2013 và
ỷ ọ ẹ ế ả ổ ồ ố gi m nh 2,5% trong năm 2013. T tr ng thu trong t ng ngu n v n năm 2012 là
ẹ ả ố 0,4%, tăng lên 1,7% năm 2013 và gi m nh xu ng còn 1,6% trong năm 2014. Các
ủ ế ế ệ ế ả ả ả kho n thu doanh nghi p ph i hoàn tr ch y u là thu TNDN ngoài ra còn có thu ế
ế ậ ấ ậ ẩ xu t nh p kh u và thu thu nh p cá nhân.
ả ả ả ộ ạ ắ ổ ề Ph i tr ph i n p ng n h n có nhi u thay đ i trong 3 năm. Năm 2012, t ỷ ọ tr ng
ả ả ộ ế ả ổ ồ ố ả ph i tr ạ ph i n p khác trong t ng ngu n v n là 4,1%, đ n năm 2013 gi m m nh
ở ạ ố ế ổ ồ ố xu ng còn 0,4% và sau đó tăng tr l i vào năm 2014, chi m 2,8% t ng ngu n v n.
ợ ạ N dài h n
ủ ệ ế ạ ợ ỉ ỷ ọ ợ ủ ỏ N dài h n c a doanh nghi p ch chi m t ổ tr ng nh trong t ng n c a doanh
ệ ướ ủ ủ ế ệ ạ ả ộ ợ nghi p. Xu h ng bi n đ ng c a n dài h n c a doanh nghi p là gi m qua 3 năm.
ủ ế ệ ạ ợ ổ ồ ố Năm 2012 n dài h n chi m 5,9% t ng ngu n v n c a doanh nghi p. Năm 2013, n ợ
ế ụ ạ ả ố ổ ồ ố ỷ ọ dài h n gi m xu ng còn 3,6% t ng ngu n v n và ti p t c duy trì t ấ tr ng y trong
ệ ạ ồ năm 2014. Năm 2012, doanh nghi p có đi vay dài h n ngân hàng là 613.600.000 đ ng.
ố ị ủ ể ả ạ ợ ợ ị Vay và n dài h n tăng năm 2012 có th là phù h p vì giá tr tài s n c đ nh c a công
ở ứ ổ ị ty đã tăng lên sau đó duy trì m c n đ nh năm 2013 và năm 2014.
ủ ở ữ ồ ố 2/ Ngu n v n ch s h u
ủ ở ữ ồ ố ướ ừ ố Ngu n v n ch s h u có xu h ng tăng t năm 20122014. Năm 2013 v n ch ủ
ồ ớ tăng 1.811.401.000 đ ng v i t ớ ỷ ệ ươ ứ t ng ng là 10,6% so v i năm 2012, năm 2014 tăng l
ớ ỷ ệ ồ ươ ứ ớ ố 972.697.000 đ ng v i t l tăng t ủ ở ữ ng ng là 5,2% so v i năm 2013. V n ch s h u
ả ề ỷ ọ ế ố ỏ ổ tăng c v t tr ng khi năm 2012 chi m m t t ộ ỷ ệ ươ l t ồ ng đ i nh trong t ng ngu n
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 56
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ủ ỷ ọ ỷ ọ ệ ố v n c a doanh nghi p thì sang năm 2013 t tr ng là 64,3%, năm 2014 t tr ng là
ố ủ ệ ạ ớ ồ ủ ế 64,5% tăng 5,8% so v i năm 2012. Ngu n v n c a doanh nghi p tăng m nh ch y u
ứ ộ ự ủ ể ủ ố ự ủ ư ấ do s tăng lên c a v n ch cho th y m c đ t ề ch v tài chính cao nh ng trong đi u
ế ệ ệ ả ươ ượ ỷ ấ ợ ậ ki n kinh doanh có hi u qu nó không khu ch tr ng đ su t l c t i nhu n sau thu ế
ủ ố trên v n ch .
ế ứ ệ ả ợ ố ổ ậ : Doanh nghi p đang gi m m c vay n trong t ng v n và có xu h ướ ng K t lu n
ừ ố ủ ế ơ ủ ở ữ ủ ệ ắ ợ ợ ộ huy đ ng t ạ v n ch s h u. N vay c a doanh nghi p ch y u r i vào n ng n h n.
ắ ợ ướ ơ ấ ả ồ ạ N ng n h n có xu h ố ng gi m trong c c u ngu n v n. Trong năm 2012 thay vì đi
ụ ế ắ ạ ố ừ ấ ố ệ vay ng n h n doanh nghi p đã tăng v n chi m d ng t nhà cung c p và tăng v n ch ủ
ở ộ ế ệ ậ ở ữ ừ ệ s h u t ổ vi c b sung t ừ ợ l i nhu n sau thu . Năm 2013 doanh nghi p m r ng quy
ủ ế ừ ố ủ ở ữ ệ ế ằ ố ừ ệ ụ mô b ng vi c đi chi m d ng v n, xong ch y u t v n ch s h u (t ố vi c tăng v n
ủ ợ ướ ỏ ề ủ ự ch , l ậ i nhu n gi ữ ạ l i). Đây là xu h ứ ng ch ng t ệ ti m l c tài chính c a doanh nghi p
ế ệ ả ằ ả ả ợ ồ ố ố t t giúp ti t ki m chi phí tài chính và đ m b o kh năng tài tr ngu n v n b ng vay
ươ ệ ả ặ ả ả ợ n trong t ầ ng lai khi các doanh nghi p có nhu c u. M t khác còn đ m b o kh năng
ợ ủ ụ ệ ệ ả ộ ủ ợ thanh toán các kho n n c a doanh nghi p, doanh nghi p ít ph thu c vào các ch n .
ạ ộ ậ ợ ế ệ ẽ ả ệ Tuy nhiên n u doanh nghi p có ho t đ ng kinh doanh thu n l i thì s gi m hi u qu ả
ờ ừ ệ ử ụ ố sinh l ủ vi c s d ng v n ch . i t
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 57
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Năm 2013 so v i nămớ 2012
Năm 2014 so v i nămớ 2013
̀
̀
̀
ế ả ả 2.2.2.3Phân tích b ng báo cáo k t qu kinh doanh
ỉ Ch tiêu
Năm 2012 (đông)
Năm 2013 (đông)
Năm 2014 (đông)
ố
ố
ệ ố S tuy t đ i (đ ng)ồ
ệ ố S tuy t đ i (đ ng)ồ
Số ngươ t ố đ i(%)
Số ngươ t ố đ i(%)
1.761.376.00
25.223.083
0,1
Doanh thu thu nầ
6,5
27.947.147.500
27.224.063.000
28.985.439.000
0 2.290.293.00
ố
1.489.225.000
0,5
Giá v n hàng bán
9,4
25.953.377.500 1.993.770.000
24.464.152.500 2.759.911.000
26.754.445.000 2.230.994.000
ợ
ộ
ợ
ợ ợ
ế
c thu
ế
ợ
ế
ậ L i nhu n g p Doanh thu HĐTC Chi phí HĐTC Chi phí bán hàng Chi phí QLDN ầ ậ L i nhu n thu n ậ Thu nh p khác ậ L i nhu n khác ướ ậ L i nhu n tr Thu TNDN ậ L i nhu n sau thu
766.141.000 109.104.200 46.711.300 6.262.000 6.440.000 411.112.000 65.865.000 65.865.000 450.267.000 200.857.500 249.409.500
0 38,4 528.917.000 109.762.500 30,9 20.141.000 7,2 11.560.000 5,2 7,9 338.000 20,6 410.912.000 0 526,9 526,9 0 22,2 489.277.000 101.051.500 37,4 16,7 590.329.000
19,2 23,7 3,3 9,1 0,4 17,1 0 0 19,7 13,7 33,8
353.254.500 649.645.000 120.863.000 81.489.000 1.993.169.000 12.500.000 12.500.000 2.032.379.500 537.352.000 1.495.027.500
462.358.700 602.934.300 127.125.000 87.929.000 2.404.281.000 78.365.500 78.365.500 2.482.646.500 738.209.500 1.744.437.000
572.120.000 582.793.500 138.685.000 88.267.000 1.993.369.000 0 0 1.993.369.000 839.261.000 1.154.108.000
ả ả ủ ệ ế ấ ạ ả ả B ng 2.4: B ng phân tích k t qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p giai đo n năm 2012 – 2014
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
58
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ơ ̣ Đ n vi: lâǹ
Chênh l chệ
ỉ Ch tiêu Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2013 so Năm 2014 so
v i nămớ ớ v i năm 2013
2012
ỷ ấ 1/T su t 0,017 0,019 0,071 0,088 0,069
LNT/DTT ỷ ấ 2/ T su t 0,018 0,22 0,073 0,091 0,069
LNTT/DTT ỷ ấ 3/T su t 0,011 0,24 0,053 0,064 0,04
LNST/DTT ỷ ấ 4/T su t 0,03 0,024 0,929 0,899 0,923 GVHB/DTT
ề ỷ ấ ả ỉ ợ ầ ậ B ng 2.5: Các ch tiêu v t su t chi phí, l i nhu n trên doanh thu thu n
ứ ủ ệ ả ả ế Căn c vào b ng đánh giá khái quát k t qu kinh doanh c a doanh nghi p nh ư
sau:
ợ ế ủ ệ ế ậ ộ ừ ổ T ng l i nhu n sau thu c a doanh nghi p bi n đ ng qua 3 năm t 20112013.
ợ ế ủ ỉ ạ ệ ậ ồ Năm 2012 l ế i nhu n sau thu c a doanh nghi p ch đ t 1.495.027.500 đ ng, sang đ n
ế ế ố ồ ợ năm 2013 con s này tăng lên đ n 1.744.437.000 đ ng sang đ n năm 2013 l ậ i nhu n
ự ế ế ả ớ ồ ộ ỉ ả sau thu ch còn 1.154.108.000 đ ng (gi m 33,88% so v i 2013). S bi n đ ng gi m
ứ ế ậ ỏ ướ ủ ế ế ả ộ ủ ợ c a l i nhu n sau thu vào năm 2012 ch ng t xu h ng bi n đ ng c a k t qu kinh
ố ủ ự ế ầ ộ ị doanh không t ệ t. C n xác đ nh rõ nguyên nhân c a s bi n đ ng này và trách nhi m
ủ ộ ả ậ qu n lý c a b ph n có liên quan.
ế ạ ộ ừ ự ấ (cid:0) Chi ti t theo t ng lĩnh v c ho t đ ng, ta th y:
ạ ộ ấ ị ầ ừ ụ: Doanh thu thu n t bán hàng và + Ho t đ ng bán hàng và cung c p d ch v
ơ ố ụ ẹ ậ ả ả ấ ớ ị cung c p d ch v năm 2013 gi m nh 0,1% so v i năm 2012 gi m ch m h n t c đ ộ
ủ ầ ậ ả ố ơ ố gi m c a giá v n hàng bán. Năm 2014, doanh thu thu n tăng 6,5%, tăng ch m h n t c
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 59
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ủ ệ ề ấ ả ố ộ đ tăng c a giá v n hàng bán (tăng 9,4%). Qua đó ta th y vi c qu n lý chi phí v giá
ư ố ủ ệ ậ ệ ụ ể ố v n c a doanh nghi p ch a t ụ ụ t mà c th là chi phí nguyên v t li u, công c , d ng
ề ớ ạ ụ c . Chi phí bán hàng tăng đ u trong giai đo n 2012 – 2014, năm 2013 tăng 5,2% so v i
ế ụ ế ớ năm 2012, đ n năm 2014, chi phí bán hàng ti p t c tăng thêm 9,1% so v i năm 2013.
ệ ả ế ầ Chi phí qu n lý doanh nghi p cũng tăng d n trong 3 năm, tăng 7,9% năm 2013 và ti p
ư ữ ệ ệ ầ ụ t c tăng 0,4% trong năm 2014. Doanh nghi p c n đ a ra nh ng bi n pháp c th đ ụ ể ể
ữ ầ ả ế ể ợ ậ ươ ả ắ c t gi m nh ng kho n chi phí không c n thi t đ tăng l i nhu n trong t ng lai.
ạ ộ ậ ừ ợ ạ ộ ủ ệ : L i nhu n t ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p <0 + Ho t đ ng tài chính
ạ ộ ạ trong giai đo n 2012 2014. Trong năm 2012 doanh thu ho t đ ng tài chính ch y u ủ ế ở
ủ ế ở ề ề ử ả các kho n lãi ti n g i, lãi cho vay, chi phí tài chính ch y u ti n lãi đi vay ngân hàng.
ệ ầ ư ấ ớ Doanh thu tài chính khác < so v i chi phí tài chính khác cho th y vi c đ u t liên doanh
ư ấ ượ ạ ộ ệ ả ệ ủ c a doanh nghi p ch a th y đ c hi u qu . Sang năm 2013 doanh thu ho t đ ng tài
ủ ế ừ ạ ộ ầ ư ơ ừ ề ủ ề ả chính ch y u t ho t đ ng đ u t ị vào đ n v khác, lãi t ti n g i ti n vay gi m. Chi
ư ừ ầ ừ ề ử ừ phí tài chính h u nh t chi phí lãi vay. Năm 2014 lãi thu t ti n g i tăng, lãi t ạ ho t
ầ ư ể ớ ộ đ ng đ u t khác cũng tăng đáng k so v i năm 2013. Chi phí lãi vay trong năm 2014
ẹ ừ ả ợ ậ ừ ạ ộ ủ gi m nh . T nguyên nhân này làm cho l i nhu n t ho t đ ng tài chính c a doanh
ẫ ở ứ ệ ầ ệ ả nghi p tăng trong năm 2013 tuy nhiên v n ữ m c <0. Doanh nghi p c n qu n lý nh ng
ả kho n đ u t ầ ư ố ơ t t h n.
ạ ộ ậ ừ ợ ạ ộ ớ : L i nhu n t ho t đ ng khác năm 2013 tăng so v i năm + Ho t đ ng khác
ợ ậ ừ ự ể 2012. Quy mô l i nhu n t lĩnh v c này là không đáng k
ừ ế ế ạ ộ ự ủ ệ ậ : T phân tích chi ti t theo 3 lĩnh v c ho t đ ng c a doanh nghi p cho K t lu n
ấ ợ ế ủ ậ ở th y s dĩ l ệ i nhu n sau thu c a doanh nghi p tăng trong năm 2013 là do doanh
ụ ệ ệ ả ả ẩ ạ ố ạ nghi p đã đ y m nh công tác tiêu th hi u qu , qu n lý t t các lo i chi phí và đ u t ầ ư
ệ ệ ế ặ ả tài chính có hi u qu . Sang đ n năm 2014 doanh nghi p g p khó khăn trong công tác
ụ ự ề ặ ấ ượ ỏ ơ ủ ố tiêu th . S đòi h i cao h n v m t ch t l ệ ế ng c a bên đ i khi n cho doanh nghi p
ả ả ấ ượ ự ệ ề ặ ả ẩ ơ r i vào áp l c ph i c i thi n ch t l ặ ng s n ph m. Do còn g p khó khăn v m t công
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 60
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ủ ệ ế ệ ả ạ ả ẩ ngh đã khi n cho s n ph m c a doanh nghi p có kh năng c nh tranh kém đi, giá bán
ệ ả ấ ạ ụ ả ừ liên t c gi m trong khi đó chi phí cho vi c s n xu t l ạ i không ng ng tăng. Bên c nh
ầ ư ệ ả ả ẩ ậ ư ệ ậ ả đó, vi c qu n lý các kho n đ u t tài chính cũng ch a hi u qu . Vì v y c n t p trung
ậ ả ầ ư ộ ấ vào 3 b ph n s n xu t, bán hàng và đ u t tài chính.
ỉ ố 2.2.2.4Phân tích các ch s tài chính
ỉ ố ề (cid:0) Các ch s v kh năng thanh toán ả
ồ (Ngu n: Cophieu68.vn)
TBN TBN TBN Năm Năm Năm STT Ch sỉ ố 2012 2013 2014 2012 2013 2014
ả Kh năng thanh toán 1 1,71 1,56 1,49 1,23 1,24 1,43
ả chung (l n)ầ Kh năng thanh toán 2 1,05 0,93 0,91 1,08 1,01 1,24
ả nhanh (l n)ầ Kh năng thanh toán 3 0,24 0,2 0,18 1,06 1,11 1,21 ắ ạ ầ
ả ợ n ng n h n (l n) Kh năng thanh toán 4 3,23 4,22 4,42 lãi vay (l n)ầ
ủ ệ ạ ả ả B ng 2.6: Kh năng thanh toán c a doanh nghi p giai đo n 2012 2014
ổ ả 1/ Kh năng thanh toán t ng quát:
ả ướ ừ ổ Kh năng thanh toán t ng quát >1 và có xu h ng tăng trong 3 năm t 2012
ẹ ả ầ ả ả ế 2014. Năm 2013 kh năng đ m b o thanh toán tăng nh lên 1,24 l n, năm 2014 ti p
ủ ề ệ ầ ả ụ t c tăng là 1,43 l n. Kh năng thanh toán chung c a doanh nghi p tăng đ u qua các
ủ ả ớ ự năm. Tuy nhiên, so v i trung bình ngành nh a – bao bì thì kh năng thanh toán c a công
ừ ề ệ ấ ả ẫ ấ ự ty v n còn khá th p. T đi u này cho th y doanh nghi p có kh năng t ủ ề ch v tài
ố ừ ụ ấ ộ ồ ầ ư ữ chính th p, còn ph thu c vào ngu n v n t bên ngoài. Công ty c n đ a ra nh ng gi ả i
ữ ể ế ả pháp đ tăng kh năng thanh toán trong nh ng năm ti p theo.
ả 2/ Kh năng thanh toán nhanh:
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 61
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ủ ề ế ả ả ộ ả Kh năng thanh toán nhanh c a công ty có nhi u bi n đ ng , c 3 năm, kh năng
ủ ề ơ ả thanh toán nhanh c a công ty đ u >1 và cao h n trung bình ngành. Năm 2013, kh năng
ả ừ ầ ố ớ ủ thanh toán nhanh c a công ty gi m t ầ 1,08 l n xu ng 1,01 l n, tuy nhiên so v i trung
ể ậ ấ ẫ ượ ả bình nó v n có th ch p nh n đ c. Năm 2014, kh năng thanh toán chung tăng lên
ủ ệ ả ầ ầ ố 1,24 l n trong khi trung bình nganh gi m xu ng còn 0,91 l n. Doanh nghi p đ kh ả
ạ ừ ợ ế ứ ủ ạ ả ồ ộ ề năng ng phó các kho n n đ n h n sau khi lo i tr tác đ ng c a hàng t n kho. Đi u
ể ệ ệ ố ự ủ ả này th hi n năng l c tài chính c a doanh nghi p t t trong khi kh năng thanh toán
ủ ả ạ nhanh c a c ngành đang trong tình tr ng khó khăn.
ợ ắ ả ạ 3/ Kh năng thanh toán n ng n h n
ủ ệ ề ạ ắ ả ợ ạ Kh năng thanh toán n ng n h n c a doanh nghi p tăng đ u trong giai đo n
ủ ề ạ ắ ả ả ợ 2012 – 2014. C 3 năm, kh năng thanh toán n ng n h n c a công ty đ u >1. Năm
ệ ế ắ ầ ạ ả ợ ủ 2012 kh năng thanh toán n ng n h n c a doanh nghi p là 1,06 l n, đ n năm 2013
ế ụ ẹ ầ ầ ố ớ tăng nh lên 1,11 l n, con s này ti p t c tăng lên 1,21 l n trong năm 2014. So v i kh ả
ể ấ ủ ệ ệ ố ờ năng thanh toán hi n hành c a trung bình ngành su t 3 năm có th th y hi n th i
ệ ả ả ả ố ắ ằ ạ ả ợ doanh nghi p có kh năng đ m b o thanh toán t t các kho n n ng n h n b ng tài
ạ ắ ả s n ng n h n.
ả 4/ Kh năng thanh toán lãi vay:
ủ ụ ệ ạ ả Kh năng thanh toán lãi vay c a doanh nghi p tăng m nh và lên t c trong 3 năm.
ủ ệ ầ ả Năm 2014, kh năng thanh toán lãi vay c a doanh nghi p là 4,42 l n. Nguyên nhân là
ầ ư ệ ủ ế ừ ố ủ ố ụ ả do doanh nghi p đ u t cho tài s n ch y u t ế v n ch , v n chi m d ng mà ít quan
ồ ừ ế ươ ủ ợ ươ ề ạ ố ư tâm đ n ngu n t ụ tín d ng th ng m i. Đây là đi u ch n t ng đ i a thích nh ư
ổ ứ ngân hàng và các t ụ ch c tín d ng khác.
ế ủ ế ệ ả ộ ậ Nhìn chung kh năng thanh toán c a doanh nghi p đang bi n đ ng K t lu n:
ề ướ ố ơ ữ ủ ể ặ ớ ộ theo chi u h ng t t h n so v i TBN. M t trong nh ng đ c đi m c a các doanh
ử ụ ứ ệ ề ấ ợ ỏ ứ ộ ự ủ ề nghi p cùng ngành là s d ng n vay th p. Đi u này ch ng t m c đ t ch v tài
ố ừ ủ ụ ệ ộ ồ ế chính c a doanh nghi p cao, ít ph thu c vào ngu n v n t bên ngoài. Ti ệ t ki m đ ượ c
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 62
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ậ ợ ệ ề ế ệ ẽ chi phí lãi vay xong n u trong đi u ki n kinh doanh thu n l i doanh nghi p s không
ạ ượ ế khuy ch đ i đ c ROE.
ệ ố ệ ố ế ể ộ ộ ề H s thanh toán bi n đ ng tăng đ u qua các năm là m t bi u hi n t ả t trong qu n
ề ủ ằ ở ệ ố ệ ế ệ ả ị ấ tr tài chính doanh nghi p. V n đ c a doanh nghi p n m ộ h s ph i thu bi n đ ng
ơ ủ ặ ả ớ ệ gi m (năm 2013 so v i năm 2012) làm tăng nguy c r i ro kinh doanh. Đ c bi t doanh
ủ ệ ả ả ả ớ ạ thu c a doanh nghi p năm 2013 so v i năm 2012 gi m xong kho n ph i thu l i tăng
ể ấ ẹ ệ ệ ặ ồ ả nh năm 2014. Có th th y doanh nghi p g p khó khăn trong vi c thu h i các kho n
ề ề ả ấ ả ả ợ ả ợ n ph i thu khi trong 2 năm li n k (2012, 2013) n ph i thu tăng g p đôi, kho n ph i
ế ị ươ ệ thu trong năm 2012 b kéo sang năm 2013. N u trong t ng lai doanh nghi p không có
ẽ ả ệ ưở ủ ệ ế ả ấ ợ ợ bi n pháp thu n h p lý s nh h ng x u đ n kh năng tài chính c a doanh nghi p.
ỉ ố ề ạ ộ ả (cid:0) Các ch s v kh năng ho t đ ng
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 63
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ể ố ư ộ ố ộ Phân tích t c đ luân chuy n v n l u đ ng
Năm 2013 so v iớ năm 2012 Năm 2014 so v iớ năm 2013
ỉ Ch tiêu Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 ố ố ệ ố S tuy t đ i ệ ố S tuy t đ i
Số ngươ t ố đ i (%)
Số ngươ t đ iố (%)
27.947.147.500 27.224.063.000 28.985.439.000 25.223.083 0,1 1.761.376.000 6,5 ồ ầ
12.685.362.000 11.639.031.400 14.012.449.000 1.046.330.600 8,2 2.373.417.600 20,4
2,2 2,34 2,07 0,14 1,06 0,27 0,88
ộ 163,4 153,9 174,1 9,5 0,94 20,2 1,13
1/ Doanh thu thu n(đ ng) 2/ VLĐ bình quân (đ ng)ồ 3/Vòng quay VLĐ (vòng) ố 4/S ngày m t vòng quay (ngày)
ả ể ố ư ộ ố ộ ủ ệ ạ B ng 2.7 : T c đ luân chuy n v n l u đ ng c a doanh nghi p giai đo n năm 2012 – 2014
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
64
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ố ộ ố ộ ứ ể ấ ả ể Căn c vào b ng phân tích t c đ luân chuy n VLĐ ta th y: T c đ luân chuy n
ế ả ộ ươ ố ẹ VLĐ bi n đ ng tăng nh vào năm 2013 và gi m t ng đ i vào năm 2014. Năm 2013
ả ớ ố ủ ố s vòng quay VLĐ là 2,34 vòng tăng 0,14 vòng so v i năm 2012 làm gi m s ngày c a
ộ ừ ế ả ả ố m t vòng quay t 164,3 ngày xu ng còn 153,9 ngày (gi m 9,5 ngày). K t qu này
ỏ ố ư ử ụ ả ộ ố ơ ớ ứ ch ng t công tác qu n lý và s d ng v n l u đ ng năm 2013 t t h n so v i năm
2012.
ả ớ ố ộ Năm 2014 vòng quay VLĐ gi m đi 0,27 vòng so v i năm 2013 .S ngày m t vòng
ậ ầ ố ộ ơ ể quay tăng lên 174,1 ngày. T c đ luân chuy n VLĐ ch m h n trong năm 2014. C n đi
ố ả ưở phân tích các nhân t nh h ng
ưở ủ ả ng c a VLĐ bình quân: Năm 2013 VLĐ bình quân gi m 8,2% trong ả Do nh h
ả ầ ố ộ khi doanh thu thu n gi m 0,1% làm cho vòng quay VLĐ tăng 0,14 vòng và s ngày m t
ấ ố ơ ố ủ ậ ầ ả ộ ả vòng quay gi m 9,5 ngày. Ta th y t c đ gi m c a doanh thu thu n ch m h n t c đ ộ
ủ ố ư ứ ả ỏ ệ ả ợ ớ gi m c a s d VLĐ bình quân, ch ng t doanh nghi p gi m b t VLĐ là h p lý.
ế ầ ố Đ n năm 2014 VLĐ bình quân tăng 20,4%, doanh thu thu n cũng tăng 20,4%. T c
ố ư ơ ố ủ ủ ả ộ ộ ộ đ tăng c a doanh thu nhanh h n t c đ tăng c a v n l u đ ng làm gi m vòng quay
ả ả ộ ố ộ ể ố VLĐ (gi m 0,88 vòng) và làm gi m 20,2 s ngày m t vòng quay. T c đ luân chuy n
ạ ượ ế ệ ả ố v n tăng m nh. Có đ c k t qu này là do doanh nghi p đã tăng đ ượ ả ượ c s n l ng tiêu
ệ ố ụ ự ệ ụ ả ẩ th . Nói các khác doanh nghi p đã th c hi n t t công tác tiêu th s n ph m.
ế ư ậ ố ủ ệ ể ộ ượ ả ậ : Nh v y t c đ luân chuy n VLĐ c a doanh nghi p đ ệ c c i thi n K t lu n
ủ ế ệ ố ụ ả ơ h n ch y u doanh nghi p đã làm t ẩ t công tác tiêu th s n ph m trong năm 2014. Tuy
ụ ể ể ữ ệ ẫ ầ ộ ố ể ệ nhiên doanh nghi p v n c n có nh ng bi n pháp c th đ tăng t c đ luân chuy n
ươ ố ư ộ v n l u đ ng trong t ng lai.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 65
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ố ủ ệ ả (Nguôn: ̀ Phân tích kh năng quay vòng v n c a doanh nghi p
Ch sỉ ố
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2013 so v i nămớ 2012
Năm 2014 so v i nămớ 2013
ả
ồ
Tài s n bình quân (đ ng)
28.962.625.000
29.270.000.000
30.687.952.000
307.375.000
1.417.952.000
12.685.362.000
11.639.031.400
14.012.449.000
2.373.417.600
1.046.330.600
ả ư ộ
ồ
Tài s n l u đ ng bình quân (đ ng)
ầ
ồ
Doanh thu thu n (đ ng)
27.947.147.500
27.224.063.000
28.985.439.000
25.223.083
1.761.376.000
ủ ở ữ
ồ
ố
V n ch s h u bình quân (đ ng)
17.008.606.000
18.820.007.000
19.792.704.000
19.792.704.000
1.811.401.000
ỷ ố
1T s vòng quay TSLĐ (vòng)
2,2
2,1
1,91
0,1
0,21
TBN
2,3
2,34
2,24
0,04
0,1
ỷ ố
ổ
2T s vòng quay t ng TS (vòng)
0,96
0,84
0,87
0,12
0,03
TBN
1,49
1,49
1,43
0
0,06
ỷ ố
3 T s vòng quay VCSH (vòng)
1,64
1,3
1,35
0,34
0,05
TBN
2,72
2,72
2,74
0
0,02
4 Vòng quay HTK (vòng)
17,61
26,3
15,8
8,69
10,5
TBN
4,76
4,86
4,68
0,1
0,18
ồ
ố
S ngày t n kho bình quân (ngày)
20,2
14,3
23,1
5,9
8,8
TBN
75,6
74,1
76,9
1,5
2,8
ả
ả 5 Vòng quay kho n ph i thu(vòng)
13,86
15,14
14,62
1,28
0,52
ề
ố
S ngày thu ti n bình quân (ngày)
26,7
24,2
25,5
2,5
1,3
Cophieu68.vn)
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
66
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ạ ộ ủ ệ ả ạ ả B ng 2.8: Phân tích kh năng ho t đ ng c a doanh nghi p giai đo n 2012 2014
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
67
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ổ ả ả (cid:0) Kh năng quay vòng t ng tài s n
ệ ố ủ ả ả ổ ấ Kh năng quay vòng t ng tài s n c a doanh nghi p t t nh t vào năm 2012. Tuy
ả ả ả ớ nhiên kh năng quay vòng tài s n trong năm 2013 gi m 0,12 vòng so v i năm 2012.
ả ủ ẹ ệ ổ ớ Năm 2014, vòng quay t ng tài s n c a doanh nghi p tăng nh (tăng 0,03 vòng) so v i
ủ ả ả ớ ệ năm 2013. Tuy nhiên so v i TBN thì kh năng quay vòng tài s n c a doanh nghi p
ỏ ơ ề ả ỷ ố ệ ầ ượ ủ trong c 3 năm này đ u nh h n ( t s này c a doanh nghi p l n l t là 0,94 vòng;
0,84 vòng và 0,87 vòng trong khi đó TBN là 1,49 vòng; 1,49 vòng và 1,34 vòng). Công ty
ữ ả ụ ể ể ả ử ụ ả ươ ầ c n có nh ng gi ệ i pháp c th đ nâng cao hi u qu s d ng tài s n trong t ng lai.
ả (cid:0) Kh năng quay vòng VLĐ
ả ư ỉ ạ ủ ệ ậ ộ Tài s n l u đ ng c a doanh nghi p quay vòng ch m vào năm 2012 ch đ t 2,2
ả ộ ố ố vòng < TBN (2,3 vòng). Sang năm 2013 t c đ quay vòng VLĐ gi m xu ng còn 2,1
ế ụ ả ả ố ố vòng. Năm 2014, con s này ti p t c gi m xu ng còn 1,91 vòng. C 3 năm, vòng quay
ả ư ế ấ ủ ệ ề ấ ộ ơ tài s n l u đ ng c a doanh nghi p đ u th p h n trung bình ngành. Có th th y kh ả
ả ư ư ố ơ ủ ệ ả ộ năng qu n lý tài s n l u đ ng c a doanh nghi p là ch a t ớ t h n so v i trung bình
ngành.
ồ ừ Trong đó vòng quay hàng t n kho năm 2013 tăng t 17,61 vòng lên 26,3 vòng
ồ ừ ả ố ươ ứ t ng ng ngày t n kho t 20,2 ngày gi m xu ng còn 14,3 ngày. Năm 2014, vòng quay
ả ố ồ ố ớ hàng tòn kho gi m xu ng còn 15,8 vòng làm tăng s ngày t n kho lên 23,1 ngày. So v i
ể ệ ự ấ ả ố ụ ả trung bình ngành nh a – bao bì, con s này th hi n quá trình s n xu t và tiêu th s n
ủ ệ ẩ ố ụ ượ ệ ẩ ạ ph m c a doanh nghi p khá t t. Doanh nghi p đã đ y m nh tiêu th , l ng hàng
ượ ả ớ ượ ế ự ả ề ạ trong kho đã đ c bán l n, gi m đ ề ặ ạ c nhi u lo i chi phí và h n ch s gi m v m t
ấ ượ ủ ch t l ng c a hàng hóa.
ả ừ ả Vòng quay kho n ph i thu tăng t 13,86 vòng lên 15,14 vòng trong năm 2013 xong
ị ừ ế ả ố sang đ n năm 2014 gi m còn 14,62 vòng. S ngày bán ch u t 26,7 ngày (năm 2012)
ả gi m còn 24,2 ngày (năm 2013) và tăng lên 25,5 ngày trong năm 2014.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 68
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ủ ả (cid:0) Kh năng quay vòng c a VCSH
ủ ở ữ ậ ố ố ơ ớ V n ch s h u quay vòng ch m h n so v i TBN trong su t 3 năm. Năm 2013
ả ả ớ ố gi m 0,34 vòng so v i năm 2012, năm 2014 con s này tăng lên 1,35 vòng. Kh năng
ư ố ẫ ư ủ ế ệ ệ quay vòng VCSH c a doanh nghi p ch a t t d n đ n ch a khai thác hi u qu t ả ừ ệ vi c
s ử
ế ạ ộ ệ ả ố ơ ớ ủ ậ : Kh năng ho t đ ng c a doanh nghi p nhìn chung t t h n so v i toàn K t lu n
ệ ươ ủ ấ ả ố ớ ạ ngành cho th y kh năng c nh tranh c a doanh nghi p t ệ ng đ i l n. Doanh nghi p
ạ ộ ả ố ố ố ơ ả ớ luôn duy trì kh năng ho t đ ng t t, qu n lý v n t ằ t h n so v i TBN và luôn n m
ạ ộ ệ ố ố trong s các doanh nghi p có tình hình ho t đ ng kinh doanh t t. Tuy nhiên vi c s ệ ử
ủ ể ầ ư ố ủ ả ố ụ d ng v n ch đ đ u t ệ ả xong kh năng quay vòng kho n v n này c a doanh nghi p
ư ố ệ ả ế ủ ầ ố ch a t t nên hi u qu kinh t ệ không cao. C n xem xét xem v n c a doanh nghi p
ọ ở ượ ầ ư ủ ộ ố ợ ồ đang t n đ ng khâu nào, l ng v n ch huy đ ng vào đ u t ư ể ạ đã h p lý ch a đ đ t
ệ ả ố ấ ượ đ c hi u qu kinh doanh t t nh t.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 69
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Năm 2013
Năm 2014
Ch sỉ ố
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
so v i nămớ
so v i nămớ
2012
2013
2.032.379.500
2.482.646.500
1.993.369.000
450.267.000
489.277.000
ậ
ợ
ướ
1/ L i nhu n tr
ế ồ c thu (đ ng)
249.409.500
590.329.000
ế ồ
ậ
ợ
2/ L i nhu n sau thu (đ ng)
1.495.027.500 12.685.362.000
1.744.437.000 11.639.031.400
1.154.108.000 14.012.449.000
2.373.417.600
ố ư ộ
ồ
3/ V n l u đ ng bình quân (đ ng)
1.046.330.600
16.277.263.000
17.630.968.600
16.675.503.000
ố ố ị
ồ
1.353.705.600
955.465.600
28.962.625.000
29.270.000.000
30.687.952.000
4/ V n c đ nh bình quân (đ ng) ồ
ố
5/V n kinh doanh bình quân (đ ng)
307.375.000
1.417.952.000
17.008.606.000
18.820.007.000
19.792.704.000
ủ ở ữ
ồ
ố
6/V n ch s h u bình quân (đ ng)
1.811.401.000
972.697.000
11.954.019.000
10.450.005.000
10.895.248.000
ố
ồ
1.504.104.000
445.243.000
ả ử ụ
ư
ệ
7/V n vay bình quân (đ ng) ộ ố 8/ Hi u qu s d ng v n l u đ ng (l n)ầ
0,162
0,217
0,143
0,055
0,074
ả ử ụ ả ử ụ
ố ố ị ố ổ
ệ ệ
ầ
ầ 9/ Hi u qu s d ng v n c đ nh (l n) 10/Hi u qu s d ng t ng v n (l n)
0,121 0,07 0,119
0,142 0,085 0,132
0,12 0,065 0,101
0,021 0,015 0,013
0,022 0,02 0,031
ả ử ụ
ủ ầ
ệ
ố
11/Hi u qu s d ng v n ch (l n)
0,17
0,238
0,183
0,068
0,055
ả ử ụ
ệ
ầ
ố
12/Hi u qu s d ng v n vay (l n)
ả ử ụ ố ệ Phân tích hi u qu s d ng v n
ả ử ụ ố ủ ệ ệ ạ ả B ng 2.9: Phân tích hi u qu s d ng v n c a doanh nghi p giai đo n năm 2012 – 2014
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
70
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ả ử ụ ổ ố ệ 1/ Hi u qu s d ng t ng v n kinh doanh.
ả ử ụ ộ ố ệ ầ ớ Hi u qu s d ng toàn b v n kinh doanh năm 2013 tăng 0,015 l n so v i năm
ộ ồ ế ầ ả ố ớ 2012. Đ n năm 2014 gi m 0,031 l n so v i năm 2013. Trong năm 2013 m t đ ng v n
ệ ả ấ ượ ồ tham gia vào quá trình s n xu t kinh doanh thì doanh nghi p thu đ c 0,085 đ ng l ợ i
ậ ướ ế ế ỉ ượ ồ ợ ế nhu n k toán tr c thu , sang đ n năm 2014 thì ch thu đ c 0,065 đ ng l ậ i nhu n
ướ ế tr c thu . Nguyên nhân là do
ố ớ (cid:0) V n kinh doanh bình quân năm 2013 tăng 307.375.000 đ ngồ so v i năm 2012,
ể ấ ệ ồ ớ năm 2014 tăng 1.417.952.000 đ ng so v i năm 2013. Có th th y doanh nghi p tăng
ủ ệ ạ ả ấ ố v n là do quy mô s n xu t kinh do nh c a doanh nghi p tăng lên và trong năm đã có
ổ ộ ố ự s thay đ i chính sách huy đ ng v n.
ế ợ ướ ế ạ (cid:0) L i nhu n k toán tr ậ ồ c thu tăng m nh vào năm 2013 (tăng 450.267.000 đ ng
ả ả ậ ớ ồ ợ so v i 2012) và gi m sâu vào năm 2014 (gi m 489.277.000 đ ng). L i nhu n tăng
ệ ượ ừ trong năm 2013 là do doanh nghi p đã tăng đ c doanh thu t ấ bán hàng và cung c p
ụ ế ượ ả ố ộ ị d ch v , ti ệ t ki m đ ậ c chi phí qu n lý, tăng chi phí bán hàng xong t c đ tăng ch m
ớ ố ộ ự ụ ủ ợ ủ ả ướ ơ h n so v i t c đ tăng c a doanh thu. Năm 2012 s s t gi m c a l ậ i nhu n tr c thu ế
ủ ế ự ề ệ ặ ả ch y u do s tăng nhanh v chi phí qu n lý doanh nghi p m c dù doanh thu bán
ậ ừ ợ ạ ộ ệ ặ ế không tăng. L i nhu n t ho t đ ng tài chính âm. M c dù doanh nghi p ti ệ t ki m
ủ ế ụ ả ầ ộ ượ đ c m t ph n chi phí bán hàng. Nguyên nhân ch y u là do giá bán s t gi m, doanh
ệ ầ ề ể ẫ ắ ơ ộ nghi p c n chi cho bán hàng nhi u h n xong v n không th bù đ p cho doanh thu m t
ươ ứ ượ l ng t ng ng.
ủ ợ ộ ố ế ậ ướ ơ ố ế ớ ủ ộ T c đ tăng c a l i nhu n k toán tr c thu l n h n t c đ tăng c a toàn b ộ
ả ử ụ ủ ế ố ệ ố ử ụ v n s d ng trong năm 2013 khi n cho hi u qu s d ng v n kinh doanh c a doanh
ầ ư ệ ặ ớ ề ơ nghi p m i tăng. Năm 2014 m c dù có đ u t ố nhi u h n vào v n kinh doanh xong
ố ạ ệ ả ử ụ hi u qu s d ng v n l ả i gi m.
ố ệ ả ử ụ 2/ Hi u qu s d ng v n vay
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 71
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ấ ử ụ ệ ầ ố ả Hi u su t s d ng v n vay otăng vào năm 2013 (tăng 0,068 l n) sau đó gi m
ộ ồ ầ ả ố ố ươ t ả ng đ i và năm 2014 (gi m 0,055 l n). M t đ ng v n vay tham gia và quá trình s n
ệ ấ xu t kinh doanh thì doanh nghi p thu đ ượ ầ ượ c l n l t qua 3 năm là 0,17; 0,238 và 0,183
ợ ướ ế ố ượ ầ ư ồ đ ng l ậ i nhu n tr c thu . Nguyên nhân là do: V n vay bình quân đ c đ u t vào
ớ ợ ậ ố ơ ướ ế ộ năm 2013 tăng, xong t c đ tăng ch m h n so v i l ậ i nhu n tr c thu . Năm 2013
ệ ả ợ ợ ế ậ ướ ươ doanh nghi p có gi m vay n xong l i nhu n k toán tr ế ả c thu gi m t ố ng đ i
m nh.ạ
ố ệ ủ ả ử ụ 3 / Hi u qu s d ng v n ch
ả ử ụ ủ ệ ầ ạ ố ớ Hi u qu s d ng v n ch tăng m nh vào năm 2013 (tăng 0,013 l n) so v i năm
ạ ủ ở ữ ủ ả ầ 2012, song l ố i gi m 0,031 l n trong năm 2014. V n ch s h u bình quân c a doanh
ệ ướ ợ ệ ạ ậ ả nghi p có xu h ng tăng xong l ế ủ i nhu n sau thu c a doanh nghi p l i gi m sâu
ủ ở ữ ế ấ ử ụ ệ ả ố trong năm 2014. Có th th y vi c qu n lý và s d ng v n ch s h u trong năm 2014
ư ố ữ ệ ầ ả ớ ể ệ ch a t t. Doanh nghi p c n có nh ng gi ả ử ụ i pháp m i đ nâng cao hi u qu s d ng
ủ ở ữ ữ ớ ư ố ố v n ch s h u cũng nh v n vay trong nh ng năm t i.
ả (cid:0) Phân tích các ch s v kh năng sinh l ỉ ố ề ờ i
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 72
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ỉ Ch tiêu Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2013 so v iớ năm 2012
ế
ợ ợ ố
ả
ố 27.947.147.500 2.032.379.500 1.495.027.500 11.954.019.000 28.962.625.000 17.008.606.000 27.224.063.000 2.482.646.500 1.744.437.000 10.450.005.000 29.270.000.000 18.820.007.000 28.985.439.000 1.993.369.000 1.154.108.000 10.895.248.000 30.687.952.000 19.792.704.000 25.223.083 450.267.000 249.409.500 10.895.248.000 307.375.000 19.792.704.000 Năm 2014 so v i nămớ 2013 1.761.376.000 489.277.000 590.329.000 1.504.104.000 1.417.952.000 1.811.401.000
7,3% 9% 9,1% 9% 6,9% 7% 1,8% 0 2,2% 2%
ầ
5,3% 7% 6,4% 7% 4% 6% 1,1% 0 2,4% 1%
ờ ủ i c a
5,1% 11% 7,6% 10% 6% 9% 2,5% 1% 1,6% 1%
ờ ủ i c a
8,7% 20% 11,8% 18% 9,3% 16% 3,1% 2% 2,5% 2%
ệ ố 0,96 0,84 0,87 0,12 0,03
ệ ố ả ố 1,7 1,555 1,55 0,145 0,005 Doanh thu thu nầ ướ ậ c thu L i nhu n tr ế ậ L i nhu n sau thu V n vay bình quân Tài s n bình quân ủ V n ch bình quân ậ ệ ố ợ 1H s L i nhu n TT/ Doanh thu thu nầ TBN ậ ệ ố ợ 2H s l i nhu n sau ế thu / Doanh thu thu n (ROS) TBN ) ệ ố 3H s sinh l ả tài s n (ROA) TBN ệ ố 4H s sinh l ủ ố v n ch (ROE) TBN 5H s vòng quay tài s nả 6H s Tài s n/ V n chủ
0,076=0,064*0,
0,051=0,053*0, 96
ưở ủ 84 0,06=0,04*0,87 0,064*0,96=0,0 0,04*0,84=0,03 0,025 0,0610,051=0,01 0,016 0,0340,076=0,042 ROA = (2)*(5) ả Do nh h ng c a
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
73
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
4
61 0,064*0,84=0,0
76 0,04*0,87=0,06
ố ổ ROS (2) ủ ưở ả ng c a Do nh h ả vòng quay tài s n (5) ợ T ng h p nhân t 0,0760,061=0,015 0,01+0,015=0,025 0,060,034=0,026 0,042+0,026=0,016
ROE =(2)*(5)*(6) 0,031 0,025 0,087=0,053*0, 96*1,7
ủ ưở ng c a 0,1040,087=0,017 0,0520,118=0,066
ủ 0,0910,104=0,013 0,0540,052=0,002
ủ 0,1180,091=0,027 0,0930,054=0,039 ẩ ả Do nh h ROS (2) ưở ả ng c a Do nh h ả vòng quay tài s n (5) ưở ả Do nh h ng c a đòn b y tài chính (6) 0,118=0,064*0, 84*1,555 0,064*0,96*1,7 =0,104 0,064*0,84*1,7 = 0,091 0,064*0,84*1,5 55=0,118 0,093=0,04*0,8 7*1,55 0,04*0,84*1,55 5=0,052 0,04*0,87*1,55 5=0,054 0,04*0,87*1,55 =0,0,093
ổ ố ợ T ng h p nhân t 0,017 0,013+0,027=0,031 0,066+0,002+0,039= 0,025
ỉ ố ề ả ả ờ ủ ệ ạ B ng 2.10: Phân tích các ch s v kh năng sinh l i c a doanh nghi p giai đo n năm 2012 2014
ồ (Ngu n:cophieu68.vn)
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp
74
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Phân tích ROS
ả ờ ạ ộ ủ ẹ ệ i ho t đ ng c a doanh nghi p tăng nh trong năm 2013 (tăng + Kh năng sinh l
ả ầ ớ ờ ả ầ 0,011 l n so v i 2012), tuy nhiên kh năng sinh l ớ i năm 2014 gi m 0,024 l n so v i
ứ ứ ầ ồ ộ ồ năm 2013. Trong năm 2012 c trong m t đ ng doanh thu thu n có ch a 0,053 đ ng l ợ i
ướ ế ả ồ ồ ố ậ nhu n tr c thu , năm 2013 là 0,064 đ ng và năm 2014 gi m xu ng còn 0,04 đ ng.
ầ ủ ự ả ệ ạ ả Doanh thu thu n c a doanh nghi p trong năm 2014 gi m m nh do s nh h ưở ng
ị ườ ấ ượ ả ộ ố ượ ế ả ủ c a giá bao bì trên th tr ng gi m, ch t l ẫ ng bao bì gi m d n đ n m t s l ng tiêu
ụ ả ể ừ ạ ộ ạ ả ớ th gi m đáng k trong năm. Doanh thu t ho t đ ng tài chính gi m m nh so v i năm
ề ệ ả ố 2012. Ngoài ra doanh nghi p còn qu n lý chi phí v giá v n và chi phí bán hàng, chi phí
ư ố ả ừ ầ ủ ề ế ặ qu n lý ch a t ầ t. T đ u năm 2014, giá c a h u h t các m t hàng đ u có xu h ướ ng
ư ấ ự ệ ề ầ ạ tăng cao: Giá các lo i nguyên li u đ u vào nh gi y Kraft, m c in,.. đ u tăng; nhiên
ư ệ ệ ầ ề ầ li u nh giá đi n tăng 15,28%, giá xăng d u đã hai l n tăng 30%, ngoài ra giá nhi u
ư ề ươ ề ướ ề ế ế ố ầ y u t đ u vào khác nh ti n l ng nhân công, ti n n c,… cũng đ u tăng khi n cho
ặ ấ ệ ệ ề ấ doanh nghi p g p r t nhi u khó khăn. Giá nguyên, nhiên li u ngày càng tăng, Gi y,
ộ ỉ ọ ự ủ ế ầ ả ấ ớ ổ m c chi m m t t tr ng l n trong t ng chi phí s n xu t nên r i ro tăng chi phí đ u vào
ợ ậ ủ ấ ớ ữ ệ ộ – làm ăn mòn l i nhu n c a doanh nghi p là r t l n. Đây là m t trong nh ng nguyên
ả ợ ướ ế ủ ệ nhân làm gi m l ậ i nhu n tr c thu c a doanh nghi p.
ờ ạ ộ ủ ệ ấ ớ ả So sánh kh năng sinh l i ho t đ ng c a doanh nghi p v i TBN ta th y trong
ỏ ơ ự ề ả năm c 3 năm đ u nh h n trung bình ngành. Trong khi ROS bình quân ngành nh a –
ầ ươ bao bì l n l t là 7% năm 2012, duy trì 7% năm 2013 và 6% năm 2014 thì ROS t ạ i
ỉ ầ ượ ệ ầ ư ệ doanh nghi p ch l n l t là 5,3%; 6,4% và 4% trong 3 năm. Doanh nghi p c n đ a ra
ụ ể ữ ư ệ ả ắ ả ằ ợ ữ nh ng bi n pháp c th nh m c t gi m nh ng kho n chi phí không h p lý nh chi phí
ư ệ ạ ầ ẩ ả ể qu n lý, chi phí l u kho. Ngoài ra, doanh nghi p cũng c n đ y m nh vòng luân chuy n
ạ ồ ứ ọ ấ ượ ả ố ả hàng t n kho, tránh gây tình tr ng đ ng v n, gi m ch t l ẩ ng s n ph m, tăng chi
ư ả ả ả ầ ợ ữ ậ phí b o qu n, l u kho góp ph n làm gi m chi phí, tăng l i nhu n trong nh ng năm
ế ti p theo.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 75
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Phân tích ROA
ả ờ ả ủ ệ ổ ầ i trên t ng tài s n c a doanh nghi p năm 2013 tăng 0,025 l n Kh năng sinh l
ế ớ ạ ự ả ả ớ so v i năm 2012 xong đ n năm 2014 l i gi m 0,16 so v i năm 2013. S gi m này là do
các nhân t :ố
ỷ ấ ướ ế ầ ả + T su t sinh l ờ ủ ờ i c a l ậ i nhu n tr ầ c thu trên doanh thu thu n gi m 0,024 l n
ư ầ ả ầ so làm cho ROA gi m 0,1 l n. Tình hình đó là do doanh thu thu n tăng nh ng l ợ i
ướ ế ạ ư ậ ệ ả ả ạ ậ nhu n tr c thu l i gi m m nh, nh v y trong năm 2014 doanh nghi p đã qu n lý
ế ố ề ư ố ả ấ ệ các y u t v chi phí trong quá trình s n xu t kinh doanh ch a t ầ t. Doanh nghi p c n
ụ ể ữ ữ ệ ằ ắ ả ợ ẩ ả ư đ a ra nh ng bi n pháp c th nh m c t gi m nh ng kho n chi phí không h p lý, đ y
ể ạ ạ ồ ứ ọ ả ố m nh vòng luân chuy n hàng t n kho, tránh gây tình tr ng ấ đ ng v n, gi m ch t
ả ả ầ ả ả ẩ ượ l ư ng s n ph m, tăng chi phí b o qu n, l u kho góp ph n làm gi m chi phí, tăng l ợ i
ế ậ ữ nhu n trong nh ng năm ti p theo.
ầ ả ố ở + Do s vòng quay tài s n tăng 0,03 vòng làm cho ROA tăng 0,015 l n. S dĩ s ố
ề ầ ả ả ổ ả vòng quay tài s n tăng vì trong năm 2014 c doanh thu thu n và t ng tài s n đ u tăng
ơ ố ư ủ ủ ầ ả ố ộ ộ nh ng t c đ tăng c a doanh thu thu n nhanh h n t c đ tăng c a tài s n. Tuy nhiên
ẫ ầ ư ệ ệ ả ả ằ ợ ồ doanh nghi p v n c n đ a bi n pháp thu h i các kho n ph i thu thích h p nh m nâng
ả ử ụ ệ ả ợ ệ ậ cao hi u qu s d ng tài s n, tăng l i nhu n cho doanh nghi p.
ờ ủ ả ủ ệ ấ ớ ả So sánh kh năng sinh l i c a tài s n c a doanh nghi p v i TBN ta th y: Trong
ỷ ố ề ấ ơ ớ ượ năm 2012 t s này (5,1%) th p h n nhi u so v i năm TBN (11%), song đ ả c c i
ệ ể ỷ ố ẫ ấ thi n đáng k trong năm 2013. Năm 2013 t ơ s này là 7,6% tuy nhiên v n th p h n
ế ỷ ố ả ạ TBN (10%), sang đ n năm 2014 t ố s này gi m xu ng còn 6%. Tóm l i trong năm
ệ ả ả 2014 doanh nghi p qu n lý các kho n chi phí không đ ượ ố c t ệ t. Ngoài ra doanh nghi p
ạ ự ả ệ ậ ụ ệ ấ ả ầ c n xem xét l i vi c t n d ng khai thác năng l c s n xu t kinh doanh và vi c qu n lý
ả ợ ử ụ s d ng tài s n sao cho h p lý.
Phân tích ROE (Phân tích Dupont)
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 76
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ả ờ ủ ố ủ ở ữ ầ ớ Kh năng sinh l i c a v n ch s h u năm 2013 tăng 0,031 l n so v i năm 2012,
ế ỷ ố ả ớ sang đ n năm 2014 t s này gi m đi 0,025 so v i năm 2013 nguyên nhân là do:
ế ả ầ ầ ậ + Do t ỷ ấ ợ su t l i nhu n sau thu trên doanh thu thu n gi m 0,024 l n đã làm cho
ả ờ ư ầ ầ ả kh năng sinh l i gi m 0,066 l n. Tình hình đó là do doanh thu thu n tăng nh ng l ợ i
ướ ế ạ ư ậ ệ ả ạ ả ậ nhu n tr c thu l i gi m m nh, nh v y trong năm 2014 doanh nghi p đã qu n lý
ế ố ề ư ố ả ấ ệ các y u t v chi phí trong quá trình s n xu t kinh doanh ch a t ầ t. Doanh nghi p c n
ụ ể ữ ữ ệ ằ ắ ả ả ợ ư đ a ra nh ng bi n pháp c th nh m c t gi m nh ng kho n chi phí không h p lý.
ủ ổ ả ả ố + Do s vòng quay c a t ng tài s n năm 2014 tăng 0,03 vòng làm cho kh năng
ờ ủ ố ủ ả ầ ở ố sinh l i c a v n ch tăng 0,002 l n. S dĩ s vòng quay tài s n tăng vì trong năm 2014
ủ ư ề ả ầ ổ ộ ố ầ ả c doanh thu thu n và t ng tài s n đ u tăng nh ng t c đ tăng c a doanh thu thu n
ẫ ầ ư ơ ố ộ ủ ệ ệ ả nhanh h n t c đ tăng c a tài s n. Tuy nhiên doanh nghi p v n c n đ a bi n pháp thu
ả ử ụ ệ ằ ả ả ả ợ ồ h i các kho n ph i thu thích h p nh m nâng cao hi u qu s d ng tài s n, tăng l ợ i
ệ ậ nhu n cho doanh nghi p.
ủ ả ệ ố ầ ả ả ố + H s tài s n trên v n ch gi m 0,016 l n làm cho kh năng sinh l ờ ủ ố i c a v n
ủ ả ủ ả ệ ố ả ầ ố ch gi m 0,039 l n. H s tài s n trên v n ch gi m là vì trong năm 2013 doanh
ầ ư ệ ư ệ ả ộ ừ ố nghi p đ u t tăng thêm tài s n nh ng doanh nghi p huy đ ng thêm t ả ủ v n ch , gi m
ả ự ủ ề ủ ệ ể ấ ố v n vay. Có th th y kh năng t ch v tài chính c a doanh nghi p khá cao.
ả ấ ớ ờ ủ ố ủ ả ề So sánh v i TBN ta th y: Kh năng sinh l ỏ ơ i c a v n ch c 3 năm đ u nh h n
ủ ệ ướ ư ấ ẫ trung bình ngành. Tuy ROE c a doanh nghi p có xu h ơ ng tăng nh ng v n th p h n
ề ặ ấ ớ ệ ử ụ nhi u so v i trung bình ngành cho th y trong năm này m c dù doanh nghi p s d ng
ủ ế ồ ố ạ ậ ch y u ngu n v n CSH xong l i không tăng đ ượ ợ c l ệ ế i nhu n sau thu . Doanh nghi p
ả ừ ư ệ ồ ố ử ụ s d ng ch a có hi u qu t ngu n v n này.
ạ ả ờ ủ ố ủ ả ớ Tóm l i: Trong năm 2014 kh năng sinh l i c a v n ch gi m so v i năm 2012 là
ệ ư ố ừ ố ủ ở ữ ệ ậ ụ ộ do: Doanh nghi p u tiên huy đ ng v n t v n ch s h u xong vi c t n d ng khai
ự ả ử ụ ư ố ệ ả ả ấ thác năng l c s n xu t kinh doanh và vi c qu n lý s d ng tài s n ch a t t làm cho
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 77
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ượ ế ố ề ả doanh thu không tăng đ c mà còn gi m sút. Ngoài ra các y u t v chi phí ch a đ ư ượ c
ả ố qu n lý t t.
ệ ố ế ờ ề ế ướ ả ậ : Các h s sinh l ộ i đ u bi n đ ng theo xu h ng gi m trong năm 2014 K t lu n
ể ố ợ ừ ữ ổ ệ là bi u hi n không t t trong kinh doanh. T ng h p t nh ng nguyên nhân sau
ệ ố ả ả ị ả + Nguyên nhân chính là do h s vòng quay tài s n, tình hình qu n tr các kho n
ự ư ể ả ậ ph i thu ch a tích c c làm ch m luân chuy n, tăng chi phí.
ả ờ ạ ộ ả + Nguyên nhân chính là do kh năng sinh l ả i ho t đ ng gi m vì công ty đã qu n
ố ạ ộ lý chi phí ho t đ ng không t t.
ố ừ ố ứ ộ ồ + Nguyên nhân th 2 là do công ty huy đ ng ngu n v n t ủ v n ch xong l ạ ầ i đ u
ư ệ ệ ả ả ạ ừ ư ủ ế t ch y u vào tài s n dài h n nh ng vi c khai thác hi u qu kinh doanh t ả tài s n dài
ơ ạ ạ h n l i kém h n.
ệ ố ứ ả ả ị ả + Nguyên nhân th 3 là do h s vòng quay tài s n, tình hình qu n tr các kho n
ư ự ể ả ậ ph i thu ch a tích c c làm ch m luân chuy n, tăng chi phí.
ủ ệ ầ ả ỉ ấ Bi n pháp chính c a công ty là c n ch n ch nh chính sách tài chính, qu n lý t ố t
ồ ợ ả ơ ệ ả ạ ả ậ chi phí, t p trung thu h i n ph i thu và khai thác hi u qu h n tài s n dài h n.
ủ ề ạ 2.3 Đánh giá chung v tình hình tài chính c a công ty TNHH bao bì H o Hãn
ố ớ ự ể ủ Qua quá trình phân tích tình hình tài chính đ i v i s phát tri n c a công ty trong 3
ệ ổ ứ ủ ế ự ệ ế ạ năm qua H o Hãn đã th c hi n t ch c vi c phân tích tài chính ch y u trên k t qu ả
ệ ạ ậ ạ ộ ả ủ ế ấ ả ồ ố ệ ủ c a vi c t o l p ngu n v n và k t qu c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Qua vi c
ủ ạ ị ượ phân tích tài chính c a công ty TNHH bao bì H o Hãn đã xác đ nh đ c nguyên nhân và
ế ố ủ ư ả ưở ớ các y u t ch quan cũng nh khách quan có nh h ng t ế i tình hình tài chính và k t
ạ ộ ừ ả ả ấ ả ủ qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty. T đó công ty đã có các gi ữ i pháp h u
ể ự ệ ố ệ ơ ụ ề ụ ữ ệ ế ạ ớ hi u h n đ th c hi n t t m c tiêu nhi m v đ ra theo k ho ch nh ng năm t ớ i. V i
ế ậ ộ ớ ư t cách là m t sinh viên chuyên ngành tài chính thông qua qúa trình ti p c n v i tình
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 78
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ộ ố ủ ề ủ hình tài chính c a công ty cá nhân em có m t s đánh giá v tình hình tài chính c a
ư ạ H o Hãn nh sau:
Ư ể 2.3.1 u đi m
ầ ủ ớ 1/ Trong năm 2013, doanh thu thu n c a công ty tăng khá nhanh so v i năm 2012
ỏ ệ ả ẩ ố ộ ố ứ ch ng t công tác đ y nhanh t c đ tăng doanh thu cu doanh nghi p khá t t. Chi phí
ượ ử ụ ệ ế ả ả bán hàng đ c s d ng hi u qu , công tác qu ng cáo, marketing, xúc ti n bán hàng t ố t
ệ ỉ ả ế ượ ượ ồ không ch giúp doanh nghi p gi i quy t đ c l ng hàng t n kho năm 201 1 mà còn
ở ộ ẩ ả ầ ượ ả ượ ề ị m r ng thêm th ph n, s n ph m đ ộ c qu ng bá r ng rãi. Có đ c đi u này là nh ờ
ượ ệ ớ ộ ệ doanh nghi p đã tăng l ố ở ộ ng nhân viên kinh doanh, m r ng quan h v i m t vài đ i
ế ể ẻ ề ế ượ ữ ụ ặ ẩ tác liên k t đ có thêm nh ng chia s v chi n l c đ y nhanh tiêu th . Đ c bi ệ t
ủ ề ự ế ở ứ trong năm này s khó khăn chung c a n n kinh t đang ệ m c cao, vi c bán hàng tr ở
ươ ữ ự ữ ậ ố ỉ nên t ng đ i khó khăn nên ch có nh ng công ty có nh ng nhìn nh n và d báo t ố ề t v
ế ớ ể ứ ữ ể ạ ươ ố ố ề n n kinh t m i có th đ ng v ng và phát tri n. H o Hãn đã làm t ng đ i t t công
ể ấ ủ ể ỉ ộ tác này và năm 2013 có th th y là m t năm phát tri n đ nh cao c a công ty.
ụ ợ ầ ạ ầ ậ ợ ậ 2/ L i nhu n thu n: Bên c nh doanh thu thu n tăng liên t c, l ầ ủ i nhu n thu n c a
ủ ế ấ ạ ệ công ty tăng m nh nh t trong năm 2013. Ch y u do trong năm 2013 doanh nghi p
ả ố ư ệ ả ạ qu n lý t t các lo i chi phí nh chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p. Trong
ộ ố ượ ệ ả ắ ả ậ ộ năm này doanh nghi p đã c t gi m m t s l ng nhân viên trong b ph n qu n lý,
ề ệ ẽ ơ ệ ướ ạ ả ặ qu n lý ch t ch h n các chi phí v đi n tho i, đi n n c.
ạ ộ ệ ố 3/ Trong năm 2013, 2014 doanh nghi p có ho t đ ng tài chính t t. Doanh thu t ừ
ạ ộ ứ ề ề ỏ ầ ư ho t đ ng tài chính tăng đ u qua các năm. Đi u này ch ng t công ty đ u t vào
ữ ủ ữ ệ ế ế ắ ả ộ nh ng công ty liên k t khá hi u qu . N m v ng tình hình bi n đ ng c a các lo i c ạ ổ
ị ườ ế ậ ị ố ầ ư ụ ự ả ế phi u, nh n đ nh th tr ng t t, xây d ng và qu n lý danh m c đ u t chi ti t giúp
ị ườ ủ ế ọ ườ l ng tr ướ ượ c đ ộ c m i bi n đ ng c a th tr ng.
ử ụ ủ ề ề ố ấ 4/ V tình hình s d ng v n: VLC c a công ty trong 3 năm đ u >0 và cao nh t
ả ượ ả ắ ấ trong năm 2014 cho th y công ty đ m b o đ ằ c nguyên t c cân b ng tài chính. Công ty
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 79
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ế ố ứ ả ắ ạ ầ ạ ồ ố ộ ợ có m t ph n ngu n v n dài h n tài tr cho tài s n ng n h n. Đây là y u t ch ng t ỏ
ả ự ủ ề ệ ố ượ ề ủ ề kh năng t ủ ch v tài chính c a doanh nghi p là t t tránh đ c nhi u r i ro v tài
ệ ầ ả ạ ộ ả chính. Nhu c u VLC gi m m nh trong năm 2013 do doanh nghi p đã tăng m t kho n
ả ả ườ ấ ớ ụ ệ ế ượ ả ộ ợ n ph i tr ng i bán r t l n. Doanh nghi p đi chi m d ng đ ố c m t kho n v n
ạ ộ ủ ể ả ấ ắ ạ ợ ng n h n đ tài tr cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a mình.
ố ư ể ạ ộ ố ố ớ ộ T c đ luân chuy n v n năm 2013 tăng m nh so v i năm 2012 do v n l u đ ng
ớ ố ứ ủ ậ ố ộ ơ ộ bình quân tăng xong t c đ tăng ch m h n so v i t c đ tăng c a doanh thu. T c là
ớ ỏ ụ ủ ệ ệ ợ ỉ vi c n i l ng tín d ng c a doanh nghi p trong năm này là h p lý nó không ch giúp
ụ ượ ầ ị ệ doanh nghi p tiêu th đ c hàng mà còn tăng thêm th ph n.
ả ạ ặ ồ ớ ệ 5/ Hàng t n kho năm 2013 gi m m nh so v i năm 2012. Đ c bi ồ t hàng t n kho
ộ ấ ủ ế ệ ố ệ ữ ấ ủ c a doanh nghi p ch y u là hàng hóa. Đây là m t d u hi u t ế t cho th y nh ng ti n
ủ ệ ệ ệ ả ả ồ ộ b trong vi c qu n lý hàng t n kho c a doanh nghi p. Giúp doanh nghi p gi m tr ừ
ộ ố ạ ư ượ ự ả ề ấ ượ ượ đ c m t s lo i chi phí l u kho, tránh đ c s gi m sút v ch t l ng.
ề ả ả ợ ợ ố ộ 6/ V tình hình công n : Trong năm 2013 n ph i thu gi m trong khi t c đ tăng
ứ ỏ ệ ế ị ủ c a doanh thu khá nhanh ch ng t ụ trong năm này doanh nghi p không b chi m d ng
ớ ỏ ề ệ ề ạ ợ ệ ụ ố v n nhi u. Vi c n i l ng chính sách tín d ng trong năm này là h p lý, t o đi u ki n
ụ ể đ tiêu th hàng hóa.
ự ả ả ợ ự ả ắ ạ ợ Áp l c tr n trong năm 2013 gi m do s gi m n vay ng n h n ngân hàng, thay
ố ủ ụ ệ ế ể ấ ợ ề vào đó doanh nghi p đi chi m d ng v n c a nhà cung c p đ tài tr cho VLĐ. Đi u
ệ ế ả ượ ừ ệ này khi n doanh nghi p gi m đ c chi phí t vi c đi vay.
ệ ượ ả ủ ề ả ả 7/ V kh năng thanh toán: Kh năng thanh toán c a doanh nghi p đ ệ c c i thi n
ặ ệ ả ả ổ ừ t năm 20122014. Đ c bi t kh năng thanh toán t ng quát và kh năng thanh toán n ợ
ạ ủ ứ ệ ề ắ ỏ ự ả ề ả ng n h n c a doanh nghi p đ u >1 ch ng t s đ m b o an toàn v tài chính.
ủ ệ ạ ả ủ ế Kh năng thanh toán lãi vay c a doanh nghi p tăng m nh trong năm 2013 ch y u
ả ợ ệ ệ ướ ế ủ do trong năm này doanh nghi p kinh doanh hi u qu l ậ i nhu n tr c thu c a doanh
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 80
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ạ ừ ệ ệ ả ắ nghi p tăng cao trong khi đó doanh nghi p đã gi m vay ng n h n t ngân hàng thay
ệ ử ụ ụ ế ấ ố vào đó là vi c s d ng v n chi m d ng không m t chi phí.
ả ờ ạ ộ ạ 8/ Kh năng sinh l i ho t đ ng tăng m nh vào năm 2013. Trong năm này doanh
ế ổ ề ạ ộ ệ ả ố ượ ả ủ ệ nghi p qu n lý các y u t v chi phí ho t đ ng t t, khai thác đ c hi u qu c a chi
ạ ượ ị ố ả ấ ớ ạ ộ phí bán hàng, t o đ c uy tín v i các nhà cung c p, qu n tr t t ho t đ ng tài chính
ầ ư ộ ố ớ ố ỏ ơ ủ ộ ( khi t c đ tăng cho đ u t tài chính nh h n so v i t c đ tăng c a doanh thu tài
chính)
ả ờ ủ ệ ạ ả ả Kh năng sinh l i c a tài s n tăng m nh vào năm 2013 do doanh nghi p qu n lý
ạ ộ ủ ả ạ ố ộ ố t t các lo i chi phí ho t đ ng, ngoài ra còn do t c đ quay vòng tài s n c a doanh
ệ ả ả ồ nghi p tăng (do vòng quay kho n ph i thu và vòng quay hàng t n kho tăng), doanh
ả ồ ư ộ ử ụ ệ ệ nghi p đã s d ng hi u qu v n l u đ ng trong năm 2013.
ả ờ ủ ế ủ ạ ố Kh năng sinh l i trên v n ch tăng m nh trong năm 2013 ch y u do doanh
ệ ả ố ề ụ ệ ẩ ả ạ nghi p qu n lý t t v chi phí, công tác đ y m nh tiêu th có hi u qu . Ngoài ra còn do
ả ạ ả ủ ố ộ t c đ quay vòng tài s n c a tài s n tăng m nh.
ề ị ườ ị ườ ẩ ấ ả 9/ V th tr ng, khách hàng và s n ph m cung c p ra th tr ng: Công ty trong 3
ở ộ ả ằ ấ ợ ớ ố năm qua cũng đã h p tác v i không ít các đ i tác nh m m r ng quy mô s n xu t bao
ờ ồ ươ ạ ẩ ả ẩ bì. Đ ng th i công tác marketing cũng đ ế ả c đ y m nh giúp qu ng bá s n ph m đ n
ướ ạ ậ ộ r ng rãi khách hàng trong n c vì v y và doanh thu năm 2013 tăng m nh.
ế 3.1.2 H n chạ
ủ Nguyên nhân ch quan
ệ ả ố ố ủ ố ộ 1/ Vi c qu n lý chi phí giá v n năm 2014 không t ố t (t c đ tăng c a giá v n
ậ ệ ế ế ơ ố ủ ộ nhanh h n t c đ tăng c a doanh thu). Chi phí ch bi n nguyên v t li u tăng do trong
ệ ả ấ ả ả ủ ẫ ẩ ả ậ ơ năm. Đây chính là h u qu c a vi c s n xu t s n ph m m u mã đ n gi n nên không
ả ủ ầ ư ị ả ệ ẩ phát huy đ ượ ố c t ậ i đa giá tr s n ph m, h u qu c a vi c đ u t ề ộ theo chi u r ng mà
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 81
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ư ầ ư ư ế ề ọ ế ổ ệ ẫ ch a chú tr ng đ n chi u sâu, ch a đ u t ấ thích đáng cho công ngh d n đ n t n th t
ấ ả s n xu t.
ệ ả ớ Doanh nghi p tăng chi phí qu n lý trong năm 2014 so v i năm 2013 xong không
ượ ố ộ ủ ả ặ ẩ đ y nhanh đ c t c đ tăng c a doanh thu. M c dù tăng chi phí marketing, qu ng cáo,
ủ ạ ả ấ ư chi phí qu n lý song chi phí đào t o nhân viên kinh doanh c a công ty còn th p, ch a
ự ộ ạ ượ ộ t o đ ệ c đ i ngũ nhân l c có kinh nghi m và trình đ chuyên môn cao.
ậ ừ ạ ộ ệ ả ấ ợ 2/ L i nhu n t ả ủ ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p năm 2014 gi m
ủ ế ả ớ ưở ủ ệ ả ố so v i năm 2013 ch y u do nh h ng c a vi c qu n lý không t t chi phí bán hàng,
ạ ộ ệ ề ả ố chi phí v giá v n. Ngoài ra trong năm 2014 doanh nghi p qu n lý ho t đ ng tài chính
ư ố ừ ạ ộ ả ặ ạ ch a t t. Doanh thu t ho t đ ng tài chính gi m m nh m c dù công ty có tăng đ u t ầ ư
ị ườ ứ ủ ự vào các công ty khác. Trong năm này s khó khăn chung c a th tr ng ch ng khoán
ụ ầ ư ư ố ả ắ ắ ả ệ ngoài ra còn do doanh nghi p qu n lý danh m c đ u t ch a t t, kh năng n m b t th ị
ưở ầ ư ợ ế ả ậ ạ tr ng đ u t còn kém. Làm cho l i nhu n sau thu gi m m nh trong năm 2014.
ử ụ ề ả ố 3/ V qu n lý và s d ng v n:
ủ ứ ệ ầ ỏ ệ Nhu c u VLĐ c a doanh nghi p trong 3 năm <0 ch ng t doanh nghi p không
ị ượ ạ ộ ả ấ ặ ệ ướ ả ổ ả đ m b o n đ nh đ c cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Đ c bi t xu h ng này
tăng vào năm 2014.
ủ ế ậ ụ ể ệ ả ạ Trong năm 2012 doanh nghi p ch y u t p trung tài s n dài h n mà c th là tài
ố ị ữ ủ ộ ả s n c đ nh. Trong khi đó đây là m t trong nh ng năm khó khăn c a ngành, không ch ỉ
ữ ệ ớ ướ ả ạ ệ ạ c nh tranh v i nh ng doanh nghi p trong n c mà doanh nghi p còn ph i c nh tranh
ế ừ ừ ệ ớ không ng ng v i các doanh nghi p đ n t ầ ố Thái Lan, Trung Qu c. Năm 2014 nhu c u
ủ ệ ể ả ả ợ ồ ố ế ủ ế VLĐ c a doanh nghi p là đ tài tr ch y u cho kho n ph i thu, ngu n v n chi m
ả ử ụ ủ ệ ấ ả ố ủ ở ữ ụ d ng c a nhà cung c p gi m thay vào đó doanh nghi p ph i s d ng v n ch s h u
ủ ế ệ ượ ợ ớ là chính. R i ro tài chính cao n u doanh nghi p không thu đ c n trong năm t i.
ủ ế ể ả ạ ộ ố ố ớ T c đ luân chuy n v n năm 2014 gi m m nh so v i năm 2013 mà ch y u các
ệ ể ả ả ợ ố kho n n ph i thu tăng cao làm cho doanh nghi p không có v n đ quay vòng. Đây là
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 82
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ữ ủ ệ ả ộ ệ m t trong nh ng nguyên nhân làm gi m doanh thu c a doanh nghi p. Doanh nghi p
ụ ả ả ợ ừ ướ ớ n i tín d ng trong năm này là không h p lý khi các kho n ph i thu t năm tr c tăng
ệ ạ ủ ạ m nh trong khi doanh thu c a doanh nghi p l ả i gi m.
ề ả ả ợ ệ 4/ V tình hình công n : Kho n ph i thu tăng cao qua 3 năm xong doanh nghi p
ề ẩ ủ ợ ễ ẫ ư ữ ế ể ệ ợ ch a có nh ng bi n pháp h p lý đ thu n d d n đ n ti m n r i ro kinh doanh. Kh ả
ủ ủ ụ ệ ế ấ ả ố năng chi m d ng v n c a doanh nghi p năm 2013 gi m cho th y uy tín c a doanh
ố ớ ữ ề ệ ấ ướ ố nghi p đ i v i nh ng nhà cung c p đang theo chi u h ng không t ộ t. Là m t trong
ữ ệ ệ ệ ế ặ ấ ấ nh ng d u hi u cho th y doanh nghi p đang g p khó khăn trong vi c tìm ki m nguyên
ầ ậ ệ v t li u đ u vào.
ạ ộ ề ả 5/ V kh năng ho t đ ng:
ư ố ả ệ ả ố Kh năng quay vòng VSH ch a t ộ ả ử ụ t làm gi m hi u qu s d ng v n. Đây là m t
ữ ượ ủ ượ ủ ệ ể ố ầ ư ủ ế trong nh ng nh c đi m c a doanh nghi p khi v n ch đ c đ u t ch y u vào tài
ạ ế ế ệ ề ạ ọ ả s n dài xong l i thi u chú tr ng v công ngh sáng ch trong khi đây là giai đo n khó
ủ ả ọ ỉ ệ khăn c a toàn ngành, các doanh nghi p không ch ph i chú tr ng vào đ u t ầ ư ở ộ m r ng
ả ầ ư ề mà ph i đ u t theo chi u sâu.
Nguyên nhân khách quan
ự ừ ế ố ầ 1/ Áp l c t phía y u t đ u vào
ộ ố ự ụ ệ ấ ờ Giá gi y Kraft, m c in và m t s nguyên li u khác tăng liên t c trong th i gian
ệ ả ế ệ ấ ầ ầ g n đây khi n doanh nghi p khó khăn trong vi c s n xu t. Ngoài ra, giá xăng d u
ế ệ ế ấ ả ả ả ổ ệ chi m kho ng 5%, giá đi n chi m kho ng 35% t ng chi phí s n xu t. Các nhiên li u
ườ ượ ố ở ộ ố ề ả ộ th ng đ ấ c phân ph i b i m t s ít nhà cung c p mang tính đ c quy n cao, kh năng
ự ề ế ầ ẫ đàm phán v giá là khó d n đ n áp l c tăng giá đ u vào.
ự ừ 2/ Áp l c t phía khách hàng
ủ ế ạ ọ ươ ủ ệ ỗ Do vai trò quan tr ng c a bao bì là t o ti ng nói, th ng hi u c a m i doanh
ệ ể ế ượ ứ ư ệ ủ nghi p đ n khách hàng c a mình. Có th nói do l ng cung hi n nay ch a đáp ng đ ủ
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 83
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ủ ế ụ ự ề ẩ ả ầ ụ nhu c u nên áp l c tiêu th bao bì là không nhi u. Các s n ph m bao bì ch y u ph c
ầ ộ ỷ ọ ế ấ ẩ ỉ ụ v cho nhu c u trong n ướ ượ c, l ng xu t kh u ch chi m m t t ỏ tr ng nh .
ộ ộ ạ 3/ C nh tranh trong n i b ngành
ệ ố ệ ệ ả ả ấ Theo th ng kê, hi n Vi t Nam có kho ng 1.000 doanh nghi p s n xu t bao b ì,
ả ạ hàng năm t o công ăn vi c làmệ ả ộ cho kho ng 200.000 lao đ ng và có doanh thu kho ng
́ ỷ ồ ́ ơ ̉ ̣ 1.000 t đ ng/tháng . Không chi canh tranh v i cac công ty trong n ́ ươ c, công ty TNHH
́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ơ ư ̣ ̉ ̉ ̣ bao bi Hao Han phai không ng ng nâng cao uy tin đê canh tranh v i cac công ty n ́ ươ c
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ngoai. Theo thông kê, hâu hêt thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng bao bi trong n ́ ươ c do cac công ty san xuât bao
̀ ́ ̀ ̉ ư ệ ệ ố ưở ̣ ̣ bi nhâp khâu t ̀ Thai Lan. Vi vây, công nghi p bao bì Vi t mu n tăng tr ả ẽ ng s ph i
ứ ớ ữ ề ệ ớ ướ ố ầ đ i đ u v i nh ng thách th c l n v công ngh . Đó là khuynh h ả ng bao bì ph i
ẹ ơ ỏ ườ ẹ ấ ấ ơ m ng, nh , an toàn h n cho môi tr ng, năng su t đóng gói cao, in n đ p h n.
́ ́ ́ ́ ƯƠ ̣ ̉ ̣ CH ̀ NG 3: MÔT SÔ GIAI PHAP HOAN THIÊN CÔNG TAC PHÂN TICH
́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̃ TAI CHINH TAI CÔNG TY NHH BAO BI HAO HAN
̃
̀
́
ươ
̣ ̉ ̉ ̣
3.1 Đinh h
́ ng phat triên cua công ty TNHH bao bi Hao Han trong năm
2016
ữ ầ ữ ữ ả ấ - Trong nh ng năm ti p theo công ty c n gi ế ể v ng và phát tri n s n xu t kinh
ứ ưở ự ệ ợ doanh, có m c tăng tr ng h p lý, th c hi n kinh doanh có lãi, thu đ ượ ợ c l ậ i nhu n cao
h n.ơ
ữ ữ ể ố ố ợ - Ti p t c gi ế ụ ầ ệ ớ v ng và phát tri n m i quan h v i các đ i tác đang h p tác đ u
ớ ể ạ ộ ừ ư ế ể ố ư t cũng nh không ng ng tìm ki m các đ i tác m i đ phát tri n các ho t đ ng kinh
ủ ệ ả ằ doanh c a công ty nh m tăng hi u qu kinh doanh.
ườ ở ộ ụ ệ ả ộ ố - Tăng c ệ ế ng m t cách hi u qu công tác ti p th và m r ng m i quan h .
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 84
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ầ ư ự ạ ổ ồ ố ế ị - Tích c c tìm và t o ra ngu n v n b sung cho đ u t trang thi ự t b , năng l c
ặ ế ị ạ ầ ể ệ ợ ấ ả s n xu t, đ c bi ệ ầ ư t đ u t trang thi ự t b h t ng, có bi n pháp thích h p đ thu hút l c
ẻ ộ ạ ượ l ự ng lao đ ng tr , có năng l c chuyên môn vào làm t i công ty.
ườ ụ ể ơ ộ ộ ằ ế ả ị - Tăng c ng công tác qu n lý n i b b ng các quy ch quy đ nh c th h n.
̀
́
́
̀
́
́
̣ ̉ ̣ ̣
́ 3.2 Môt sô giai phap hoan thiên công tac phân tich tai chinh tai công ty TNHH
̀
̣
̃ bao bi Hao Han
́ ̣ ̉ ́ 3.2.1 Môt sô giai phap
ầ ế ủ ự ệ ạ Qua ph n phân tích chi ti t th c tr ng tài chính c a doanh nghi p trong 3 năm liên
ủ ệ ế ấ ậ ề ti p 2012, 2013, 2014; ta nh n th y tình hình tài chính c a doanh nghi p còn khá nhi u
ữ ầ ả ỏ ả ư ứ ờ ị ấ ậ b t c p, đòi h i qu n tr công ty c n có nh ng gi i pháp t c th i cũng nh lâu dài cho
ủ ề ế ấ v n đ tài chính c a công ty cho năm tài chính ti p theo.
ề ề ữ ế ấ ố ọ ồ Nh ng v n đ v tài chính mà công ty còn t n đ ng đ n cu i năm 2014, qua phân
ữ ầ ấ ậ ả ư ữ ọ tích đã nh n th y và c n có nh ng gi ồ i pháp cho nh ng t n đ ng này nh sau:
ệ Hoàn thi n công tác phân tích tài chính
ệ ầ ể ế ệ ậ Hoàn thi n công tác k toán ki m toán: Doanh nghi p c n thu th p các thông tin
ả ả ự ủ ế ạ có kh năng lý gi ệ ạ ộ i và thuy t minh th c tr ng ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p
ữ ầ ằ ấ ồ ế ủ ầ nh m cung c p nh ng ngu n thông tin c n thi ạ ộ t, đ y đ , chính xác cho ho t đ ng
ề ề ữ ư ệ ấ ớ ờ ị ủ phân tích. Đ a ra các bi n pháp k p th i, chính xác v i nh ng v n đ v tài chính c a
công ty.
ể ườ ệ ộ Phân chia giao vi c cho cán b chuyên môn đ th ng xuyên phân tích tình hình
ự ầ ư ệ ầ ế ạ tài chính doanh nghi p, công ty c n có s đ u t thích đáng, có k ho ch b i d ồ ưỡ ng
ệ ụ ấ ượ ể ộ ế nghi p v cho các cán b k toán đ nâng cao ch t l ng phân tích tài chính.
́ ́ ́ ̉ ̣ Giai phap tiêt kiêm chi phi kinh doanh
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 85
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ế ệ ể ợ ệ ậ Ti ạ t ki m chi phí và h giá thành đ tăng l ệ i nhu n là vi c mà các doanh nghi p
ơ ả ủ ủ ể ể luôn suy nghĩ đ phát tri n công ty c a mình. Ba chi phí c b n c a công ty TNHH bao
̀ ̃ ả ố ̣ bi Hao Han là chi phí giá v n hàng bán, chi phí qu n lý kinh doanh và chi phí tài chính.
ả ố ố ằ Trong năm 2016, công ty nên gi m chi phí giá v n hàng bán xu ng 10 % b ng cách
ế ấ ướ ẫ ợ ơ công ty nên tìm ki m các nhà cung c p trong n ả c có giá thành h p lý h n và v n đ m
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ấ ượ ̉ ̉ ả b o ch t l ng t ố . Ngoai ra công ty cân căt giam cac khoan chi phi không cân thiêt đê t ̉
ợ ươ ụ ể ệ ả ả ̣ tăng l i nhuân trong t ng lai . C th chi phí qu n lý doanh nghi p gi m 20% trong
ớ ư ể ế ệ ệ ướ năm t ệ i, công ty nên đ a ra các bi n pháp đ công nhân viên ti t ki m đi n, n c và
ệ ế ả ả ẩ ẫ ị ượ các nhiên li u khác. Công tác ti p th , qu ng cáo s n ph m v n nên đ c phát huy tuy
ế ả ầ ầ ạ ế nhiên công ty c n h n ch các kho n chi phí không c n thi t tránh gây lãng phí, mang
ể ậ ấ ờ ớ ạ ợ l i l i nhu n cao nh t có th cho công ty trong th i gian t i.
ả ầ ư ạ Gi i pháp cho đ u t dài h n
ầ ư ừ ứ ầ ư ắ
- Rút v n đ u t ố
t ch ng khoán, ả gi m 10 ạ tài chính ng n h n
% kho n ả đ u t
ồ ầ ư ị ề (Năm 2014 là 3.360.562.300 đ ng), thay vào đó xác đ nh đ u t ế theo chi u sâu, liên k t
ệ ế ế ữ ệ ế ớ v i nh ng doanh nghi p có công ngh ch bi n tiên ti n.
ạ ủ ự ệ ả ớ - Xem xét và đánh giá l ặ i kh năng khai thác c a TSCĐ, th c hi n thay m i ho c
ộ ố ế ị ổ b sung m t s thi ệ t b công ngh .
́ ứ ự ệ ậ ọ ợ - T p trung nghiên c u l a ch n các công ngh tiên tiên thích h p đ s d ng ể ử ụ
ả ố ệ ồ ̣ hi u qu t i đa ngu n nguyên liêu.
ả ề ơ ấ ố Gi i pháp v c c u v n
ổ ơ ấ ạ ủ ắ ợ ợ Năm 2014, n ng n h n c a công ty đang là 9.775.238.000
Thay đ i c c u n .
ả ổ ả ủ ệ ế ạ ợ ỉ ế ồ đ ng chi m 89,7 ợ % t ng n ph i tr c a doanh nghi p, n dài h n ch chi m 10,3 %
ơ ấ ể ắ ạ ạ ặ ổ ợ trong t ng c c u n . ạ ợ Chuy n n ng n h n thành n trung và dài h n ho c gia h n ợ
ướ ả ắ ạ ả ợ ố n .ợ Tr c măt, công ty nên gi m kho n n ng n h n xu ng 80 %. Công ty nên t nậ
ợ ể ầ ư ệ ạ ả ở ộ ấ ợ ậ ụ d ng vi c gia h n các kho n n đ đ u t ả , m r ng s n xu t, tăng l i nhu n.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 86
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ổ ơ ấ ử ụ ẽ ồ ố ồ ố ỷ
Thay đ i c c u ngu n v n. S d ng ngu n v n vay s giúp tăng ROE (do t
ệ ở ứ ớ ơ ấ ủ ấ ệ ợ ủ l n c a doanh nghi p (35/65) đang m c th p so v i c c u c a ngành là 55/45.
ệ ể ườ ứ ặ ớ Trong đó doanh nghi p có th tăng c ấ ng vay cá nhân ho c ngân hàng v i m c lãi su t
ấ ơ 8%/năm th p h n.
ầ ư ụ ệ ế TSCĐ gián ti p, cho
Hi n nay ngân hàng đang có gói tín d ng cho vay đ u t
ớ ể ậ ụ ệ ồ ị vay t i 90% giá tr TSCĐ nên doanh nghi p có th t n d ng ngu n vay này đ đ u t ể ầ ư
ộ ố ằ ế ị ầ ế ế vào TSCĐ (b ng sáng ch và m t s máy móc thi t b c n thi t).
ả ả ả Gi i pháp cho kho n ph i thu
ể ả ự ắ ạ ả ợ Đ gi m áp l c thu n ng n h n khách hàng ả , gi m 15 ớ ả % kho n ph i thu so v i
ẫ ữ ượ ụ ầ ố năm 2014 mà v n gi chân đ c khách hàng công ty c n thay đ i chính sách tín d ng:
ạ ố ượ ầ ờ ạ ả ị - C n phân lo i đ i t ả ợ ng khách hàng theo th i h n bán ch u, kh năng tr n ,
ớ ừ ợ ợ ẩ đ y nhanh công tác thu n thích h p v i t ng nhóm khách hàng.
ữ ể ề ẩ ấ
- Tìm nh ng khách hàng ti m năng đ thúc đ y xu t kh u ẩ .
ươ ế ữ ấ ớ - S d ng ph ử ụ ứ ng th c chi t kh u cho nh ng khách hàng thanh toán s m.
ậ ự ả ả
- Trích l p d phòng kho n ph i thu.
ế ả ạ ả ộ ỹ - Đào t o k năng qu n lý các kho n ph i thu cho đ i ngũ tài chính – k toán c a ủ ả
doanh nghi p.ệ
ế ị 3.2.2. Ki n ngh
̀ ạ ộ ủ ế ̣ ̃ Khi ti n hành ho t đ ng phân tích tài chính c a công ty TNHH bao bi Hao Han
ặ ấ ộ ố ề ề ấ cho th y còn g p r t nhi u khó khăn do nhi u nguyên nhân. Trong đó m t s nguyên
ụ ượ ể ắ ộ ố ủ ử ầ nhân có th kh c ph c đ ằ c, còn m t s nguyên nhân n m ngoài t m x lý c a công
ủ ư ủ ự ộ ừ ty nh thông tin c a các công ty cùng ngành, s tác đ ng c a các chính sách t nhà
ưở ủ ệ ướ n ự ả c, s nh h ng c a doanh nghi p khác ngành.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 87
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ủ ế ấ ả ặ M t khác k t qu phân tích tài chính cho th y tình hình tài chính c a công ty còn
ộ ố ể ạ ộ ụ ế ể ầ ắ ượ ậ m t s đi m y u c n kh c ph c. Vì v y, đ ho t đ ng phân tích tài chính đ ế c ti n
ậ ợ ể ả ủ ệ ượ ố ơ hành thu n l i và đ c i thi n tình hình tài chính c a công ty đ ư t h n em xin đ a c t
ộ ố ế ị ra m t s ki n ngh sau:
ố ớ 3.2.2.1 Đ i v i công ty
ế ượ ế ế ạ ậ ạ ộ ự L p k ho ch tài chính: K ho ch tài chính là m t chi n l ỳ c c c k quan
ế ớ ế ạ ộ ự ủ ấ ả ả ọ ế ị tr ng, nó quy t đ nh tr c ti p t i k t qu ho t đ ng s n xu tkinh doanh c a công ty.
ỉ ự ế ế ả ạ ậ ạ ậ Vì v y, khi l p k ho ch tài chính không ch d a vào các k ho ch, mà còn ph i căn
ự ế ạ ộ ủ ờ ướ ư ả ứ c vào th c t ho t đ ng c a công ty trong th i gian tr ự c cũng nh kh năng th c
ệ ờ ớ ả ự ế ả ả ầ ậ ố hi n trong th i gian t i. Mu n v y, nhà qu n lý c n ph i d a vào k t qu phân tích tài
ạ ể ắ ắ ượ chính t i công ty đ n m b t đ c tình hình.
ủ ữ ự ệ ế ắ ạ ạ ớ ỉ K ho ch tài chính c a công ty hi n nay m i ch là nh ng d tính ng n h n (cho
ư ế ợ ậ ậ ộ ố ỉ năm ti p theo) cho m t s ch tiêu nh doanh thu, l i nhu n, thu nh p bình quân.
ế ượ ự ạ ạ ả ầ ớ ộ ế Công ty c n ph i xây d ng m t k ho ch dài h n v i các chi n l ể c phát tri n
ự ế ề ầ ạ ồ ờ ị ụ ể lâu dài trên nhi u lĩnh v c. Đ ng th i, công ty cũng c n xác đ nh các k ho ch c th ,
ế ề ư ả ả ắ ạ ả ả ỹ chi ti t v qu n lý tài chính ng n h n nh qu n lý ngân qu , các kho n ph i thu, d ự
ữ ạ ắ ợ tr và n ng n h n.
ơ ế ề ơ ế ề ố ủ ố ậ ể ể Vì c ch đi u chuy n v n c a công ty là c ch đi u chuy n v n t p trung,
ả ử ụ ự ể ệ ố ế ậ do đó đ nâng cao hi u qu s d ng v n công ty nên xem xét s thi ộ t l p m t dòng
ử ụ ữ ậ ạ ậ ấ ố ố ộ ộ ứ ế thông tin th ng nh t gi a các b ph n có k ho ch s d ng v n và b ph n đáp ng
ự ố ợ ụ ể ộ ữ ề ố ế ầ ả ồ nhu c u v v n. C th là ph i có s ph i h p đ ng b gi a phòng tài chính – k toán
ị ự ủ ế ậ ớ ơ ộ ỹ ủ c a công ty v i các phòng k thu t, phòng k toán c a các đ n v tr c thu c thông qua
ộ ộ ể ệ ố ượ ị ừ ố ề ể ạ ờ ơ m ng n i b đ vi c đi u chuy n v n đ ơ ạ c k p th i tránh tình tr ng n i th a v n n i
ế ố thi u v n.
ơ ữ ự ẩ ọ ị Công ty nên chú tr ng h n n a công tác th m đ nh năng l c tài chính khách hàng
ướ ế ị ự ả ợ ồ tr ự c khi ra quy t đ nh cho khách hàng n (bao g m c năng l c tài chính và năng l c
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 88
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ườ ồ pháp lý) tăng c ợ ng công tác theo dõi và thu h i công n .
ườ ẩ ở ị ả ấ ơ Tăng c ạ ộ ng thúc đ y ho t đ ng Marketing các đ n v s n xu t kinh doanh
ự ừ ộ ế ủ ế ệ ả tr c thu c công ty, không ng ng ti t ki m chi phí, ch y u là chi phí qu n lý công ty.
ứ ạ ệ ả ỏ ộ Phân tích tài chính là m t công vi c ph c t p đòi h i nhà phân tích ph i có
ấ ị ứ ữ ự ế ể ả ế ắ ề nh ng ki n th c nh t đ nh v lĩnh v c này và ph i hi u bi ủ t sâu s c tình hình c a
ệ ư ấ ư ầ ự ế công ty. Hi n nay công ty t v n giám sát và xây d ng công trình cũng nh h u h t các
ư ề ộ ượ ế công ty khác đ u ch a có cán b chuyên trách, phân tích tài chính đ c ti n hành s ơ
ạ ế ể ế ả ậ ở ượ l ạ ộ c b i các k toán viên. Vì v y, đ ho t đ ng phân tích tài chính đ t k t qu cao,
ự ầ ư ầ ồ ưỡ ế ạ ặ công ty c n có s đ u t thích đáng, có k ho ch b i d ể ạ ng và đào t o ho c tuy n
ệ ề ả ộ ụ d ng cán b chuyên đ m nhi m v phân tích tài chính.
ế ầ ườ ỳ ể ắ ị Công ty c n ti n hành phân tích tài chính th ắ ng xuyên và đ nh k đ n m b t
ế ị ộ ờ ị tình hình tài chính m t cách chính xác và ra các quy t đ nh tài chính k p th i.
ố ớ 3.2.2.2 Đ i v i Nhà n ướ c
́ ướ ự ệ ể ệ ̉ Nhà n c nên xem xét vi c phát tri n ngành công nghi p san xuât nh a bao bi ̀
ử ụ ứ ệ ệ ậ ầ ầ ể đ đáp ng nhu c u s d ng nguyên v t li u đ u vào cho các doanh nghi p trong
ngành.
ế ộ ế ệ ệ ầ ộ ẩ Hi n nay B tài chính đang d n chu n hóa hoàn thi n ch đ k toán theo
ậ ớ ế ớ ể ậ ậ ướ ầ ể ề ơ ướ h ng c p nh t v i th gi ị ạ i đ không b l c h u, Nhà n ế c c n đ ý nhi u h n đ n
ế ộ ế ủ ướ ch đ k toán c a n c ta.
ạ ệ ệ ễ ẫ ơ Công tác phân tích tài chính t i các doanh nghi p hi n nay v n di n ra s sài, t ự
ộ ướ ị ự ệ ẫ ắ ộ ơ phát, B tài chính nên có h ng d n và b t bu c các đ n v th c hi n và báo cáo lên
ứ ơ c quan ch c năng.
ế ộ ư ạ ộ ế ả ấ Có chính sách, ch đ u đãi, khuy n khích ho t đ ng s n xu t kinh doanh, góp
ả ả ệ ấ ầ ph n nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 89
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ướ ệ ế ườ ổ Nhà n c nên xem xét đ n các doanh nghi p đang trên đ ầ ng c ph n hóa nh ư
ề ố ế chính sách v v n, thu .
ị ớ ế ướ ậ ả ứ ư Ki n ngh v i Nhà n c, các ngành ch c năng nh : giao thông v n t ả i, qu n lý
ị ườ ế ậ ẩ ấ ườ ệ ể th tr ng xu t nh p kh u, thu tăng c ng ki m tra giám sát các doanh nghi p khác
ạ ế ậ ơ ế ụ ể ặ ơ ể ạ đ t o ra sân ch i lành m nh. Thi ẽ t l p c ch pháp lý c th , rõ ràng, ch t ch .
ể ạ ậ ợ ề ệ ạ ộ ủ Ngoài ra, đ t o đi u ki n thu n l i cho ho t đ ng kinh doanh c a công ty, Nhà
ị ườ ự ị ườ ố ổ ể ị ướ ầ n c c n xây d ng th tr ng tài chính, th tr ng v n n đ nh, phát tri n th tr ị ườ ng
ứ ệ ể ở ộ ệ ố ẫ ch ng khoán Vi ố t Nam đ m r ng kênh d n v n thông qua h th ng ngân hàng
ươ ị ườ ạ ỹ ể ể th ng m i, các qu , các công ty tài chính trên th tr ng đ các công ty có th huy
ể ở ộ ề ễ ệ ả ấ ố ơ ộ đ ng v n d dàng h n, có thêm đi u ki n đ m r ng s n xu t kinh doanh.
ậ ố ệ ủ ầ ớ ộ ơ ể ư ậ Chính ph c n s m thành l p m t c quan chuyên thu th p s li u đ đ a ra h ệ
ấ ể ơ ở ậ ố ỉ ậ th ng ch tiêu trung bình ngành mang tính c p nh t nh t đ các công ty có c s tham
ị ế ủ ệ ế chi u trong vi c đánh giá v th c a công ty mình.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 90
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ậ Ế K T LU N
ề ề ế ế ơ ộ ữ ệ ạ ộ ệ Trong đi u ki n n n kinh t bi n đ ng hi n nay, bên c nh nh ng c h i phát
ả ố ở ộ ể ạ ả ấ ặ tri n m r ng s n xu t kinh doanh thì công ty TNHH bao vì H o Hãn ph i đ i m t
ề ặ ả ậ ườ ấ ớ v i không ít khó khăn. Vì v y v n đ đ t ra cho công ty là ph i th ng xuyên phân
ạ ộ ữ ế ế ộ ọ tích nh ng bi n đ ng tình hình kinh doanh và chú tr ng đ n ho t đ ng phân tích tài
ư ả ầ ượ ế ị ố ư chính góp ph n giúp cho các nhà qu n lý đ a ra đ c các quy t đ nh t i u.
ớ ự ố ắ ỗ ự ự ế ạ ứ ể V i s c g ng n l c trong nghiên c u và tìm hi u tình hình th c t t i doanh
ớ ự ệ ỡ ệ ủ ướ ễ ẫ nghi p, cùng v i s giúp đ nhi t tình c a giáo viên h ng d n Th.S Nguy n Minh
ươ ề ế ớ ổ Ph ng, em đã có cái nhìn khá t ng quát v tình hình tài chính công ty. V i ý ki n cá
ộ ố ả ề ệ ả ạ nhân, em cũng đã đ ra m t s gi i pháp hoàn thi n công tác qu n lý t i công ty. Hi
ơ ở ủ ẽ ạ ọ v ng bài báo cáo c a em s là c s giúp c a ủ công ty TNHH bao bì H o Hãn có đi uề
ệ ố ơ ữ ụ ụ ệ ầ ự ki n th c hi n t ệ t h n n a công tác phân tích tài chính, góp ph n ph c v cho vi c
ạ ộ ủ ề ả ạ ấ ả ệ qu n lý và đi u hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty ngày càng đ t hi u
ả qu cao.
ậ ượ ấ ậ ượ ủ ế Lu n văn đã đ c hoàn thành, em r t mong nh n đ c ý ki n đóng góp c a các
ề ế ể ầ ạ ế ủ ượ th y cô và các b n quan tâm đ n chuyên đ này đ bài vi t c a em đ ệ c hoàn thi n
h n.ơ
ả ơ Em xin chân thành c m n!
ả Vĩnh B o, ngày tháng năm 2016
ự ệ Sinh viên th c hi n
ươ ọ ị L ng Th Ng c Hoa
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 91
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ụ Ụ PH L C
ạ ộ ụ ụ ủ ế ạ ả ả Ph l c 1: B ng k t qu ho t đ ng kinh doanh c a công ty TNHH bao bì H o Hãn
năm 2012 – 2014
ố ế ụ ụ ủ ạ ả Ph l c 2: B ng cân đ i k toán c a công ty TNHH bao bì H o Hãn năm 2012 2014
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 92
Ủ
Ế
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ụ Ụ PH L C 1 Ộ Ạ BÁO CÁO K T Q A HO T Đ NG KINH DOANH
ộ ưở
ủ
ố
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC Ngày 14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ộ
Niên đ tài chính năm 2014
ế ố Mã s thu :
0200744253
ườ ộ
ạ
Ng
ế i n p thu :
Công ty TNHH bao bì H o Hãn
STT
ỉ Ch tiêu
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
(1)
(2)
Mã Thuyế t minh (4)
(3)
(5)
(6)
(7)
1
001
IV.08
27.947.147.500
27.224.063.000 28.985.439.000
ụ
0
0
0
2
002
ầ
3
110
27.947.147.500
27.224.063.000 28.985.439.000
ụ
Doanh thu bán hàng và ị ấ cung c p d ch v ừ ả ả Các kho n gi m tr doanh thu ề Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p ấ ị d ch v (10 = 01 02)
4
ố
Giá v n hàng bán
111
25.953.377.500
24.464.152.500 26.754.445.000
ợ
ộ
ậ
ề
5
1.993.770.000
2.759.911.000
2.230.994.000
ị
220
ạ ộ
6
21
353.254.500
462.358.700
572.120.000
L i nhu n g p v bán ấ hàng và cung c p d ch ụ v (20 = 10 11) Doanh thu ho t đ ng tài chính
7
649.645.000
602.934.300
582.793.500
Chi phí tài chính
222
649.645.000
602.934.300
582.793.500
8
223
9
202.352.000
215.054.500
226.952.500
224
10
ầ ừ
1.993.169.000
2.404.281.000
1.993.369.000
330
Trong đó: Chi phí lãi vay ả Chi phí qu n lý kinh doanh ợ ậ L i nhu n thu n t ạ ộ ho t đ ng kinh doanh (30 = 20 + 21 22 – 24)
11
0
0
0
ậ Thu nh p khác
331
12
0
78.365.500
0
Chi phí khác
332
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 93
ợ
ậ
0
78.365.500
0
13
440
1.993.169.000
2.325.916.000
1.993.369.000
14
550
IV.09
L i nhu n khác (40 = 31 32) ợ ế ậ ổ i nhu n k T ng l ế ướ c thu toán tr (50 = 30 + 40)
498.141.500
581.479.000
839.261.000
15
ế
Chi phí thu TNDN
551
ợ
ậ
16
ậ
ế L i nhu n sau thu ệ thu nh p doanh nghi p
660
1.495.027.500
1.744.437.000
1.154.108.000
(60 = 50 – 51)
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ố Ế
Ả
B NG CÂN Đ I K TOÁN
ộ ưở
ủ
ố
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC Ngày 14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ộ
Niên đ tài chính năm 2014
ế ố Mã s thu :
0200744253
ườ ộ
ạ
Ng
ế i n p thu :
Công ty TNHH bao bì H o Hãn
Ụ Ụ PH L C 2
ỉ Ch tiêu
Mã Thuy tế
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
minh (3)
(2)
(4)
(5)
(6)
(1) TÀI S NẢ
Ạ
Ắ
Ả
12.685.362.000 11.639.031.400
14.012.449.000
100
ả ươ
ng
2.895.353.500
2.432.450.500
3.250.172.500
110
III.01
ạ
ắ
tài chính ng n h n
4.352.097.000
4.120.258.400
3.360.562.300
III.05
ắ
120 121
4.020.962.000
4.120.258.400
3.360.562.300
ầ ư ự
ả
331.135.000
ạ
129
ả
ắ
3.289.902.172
2.704.336.975
3.229.326.743
ả ả ướ
ườ
c cho ng
130 131 132
2.015.328.000 1.276.589.500
1.798.525.500 907.610.000
1.982.257.000 1.249.052.000
A TÀI S N NG N H N (100=110+120+130+140+150) ề I. Ti n và các kho n t ề ươ đ ng ti n ầ ư II. Đ u t (120=121+129) ạ tài chính ng n h n 1. Đ u t ầ ư 2. D phòng gi m giá đ u t ắ tài chính ng n h n (*) ả III. Các kho n ph i thu ng n h nạ ủ 1. Ph i thu c a khách hàng i bán 2. Tr tr
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 94
ả
138
ắ
ả ả
2.015.328
1.798.526
1.982.257
ồ ồ
139 140 141
III.02
1.587.369.500 1.587.369.500
1.035.725.200 1.035.725.200
1.832.208.200 1.832.208.200
ạ
149 150
560.639.828
1.346.260.326
2.340.179.257
ị
ượ
ả ế
c
385.928.705
169.776.854
ừ
151
ả
ế
ả
152 158
164.711.123
3.370.402.403
2.160.402.403
ả Ả
ạ Ạ
16.277.263.000 17.630.968.600
16.675.503.000
ị
ự
ỹ ế ơ ả
200 210 III.03.04 11.981.050.000 12.250.470.000 10.253.542.000 10.365.453.000 211 1.885.017.000 1.727.508.000 212
12.755.470.000 10.862.398.000 1.893.072.000
ả
ấ ộ
ầ ư
213 220
tài chính
2.698.347.000
3.789.150.000
2.150.783.000
III.05
230 231
2.698.347.000
3.789.150.000
2.150.783.000
ạ ầ ư
ầ ư ự
ạ
239 240 241
1.597.865.000 1.597.865.000
1.591.360.600 1.591.360.600
1.769.250.000 1.769.250.000
ả ự
ạ ả
ạ
249
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ổ
Ộ
Ả
28.962.625.000 29.270.000.000
30.687.952.000
250
Ả
11.954.019.000 10.450.005.000
10.895.248.000
ạ
ợ
ạ
i mua tr ti n tr
300 310 311 312 313
10.240.504.000 5.687.325.000 2.553.179.000 60.459.840
9.389.752.000 6.574.532.500 1.815.220.000 53.955.765
9.775.238.000 5.277.134.500 2.498.104.000 59.467.710
ườ ả ề ả
133.457.421
493.188.359
480.768.382
ướ
III.06
ộ
i lao đ ng
3. Các kho n ph i thu khác ự 4. D phòng ph i thu ng n ạ h n khó đòi (*) IV. Hàng t n kho 1. Hàng t n kho ồ ả ự 2. D phòng gi m giá hàng t n kho (*) ắ V. Tài s n ng n h n khác 1. Thu giá tr gia tăng đ kh u trấ 2. Thu và các kho n khác ướ ph i thu Nhà n c ắ 3. Tài s n ng n h n khác B TÀI S N DÀI H N (200=210+220+230+240) ả ố ị I. Tài s n c đ nh 1. Nguyên giá 2. Giá tr hao mòn lu k (*) ở 3. Chi phí xây d ng c b n d dang II. B t đ ng s n đ u t ầ ư ả III. Các kho n đ u t dài h nạ 1. Đ u t tài chính dài h n ả 2. D phòng gi m giá đ u t ạ tài chính dài h n (*) ả IV. Tài s n dài h n khác 1. Ph i thu dài h n 3. D phòng ph i thu dài h n khó đòi (*) T NG C NG TÀI S N (250 =100 + 200) Ồ Ố NGU N V N Ợ Ả A N PH I TR (300 = 310 + 320) ắ I. N ng n h n ắ 1. Vay ng n h n ả ả i bán 2. Ph i tr cho ng ướ ườ 3. Ng c ả ế 4. Thu và các kho n ph i ộ c n p Nhà n ả ả ườ 5. Ph i tr ng 6. Chi phí ph i trả ả
314 315 316
618.545.147
324.277.201
593.709.860
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 95
ả
ắ
ả ả
1.187.537.592
128.578.175
866.053.548
318
ắ
ả ả
ợ
319 320 321
1.713.515.000 1.713.515.000
1.060.253.000 1.060.253.000
1.120.010.000 1.120.010.000
ạ
ả ả
ạ ả ộ
328 329
ự Ố
ả ả Ủ Ở Ữ
17.008.606.000 18.820.007.000
19.792.704.000
ố
III.07
400 410 411
16.579.072.000 17.820.524.000 14.188.000.000 14.188.000.000
18.154.711.000 14.188.000.000
896.044.500
1.888.087.000
2.812.603.000
416
ế ư
ậ
ợ
1.495.027.500
1.744.437.000
1.154.108.000
ng, phúc l
417 430
429.534.000
999.483.000
1.637.993.000
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
Ổ
Ộ
28.962.625.000 29.270.000.000
30.687.952.000
7. Các kho n ph i tr ng n ạ h n khác ự 8. D phòng ph i tr ng n h n ạ ạ II. N dài h n ợ 1. Vay và n dài h n 3. Ph i tr , ph i n p dài h n khác ạ 4. D phòng ph i tr dài h n B V N CH S H U (400 = 410+430) ủ ở ữ I. V n ch s h u ủ ở ữ ầ ư ủ ố c a ch s h u 1. V n đ u t ủ ở ộ ố ỹ 2. Các qu thu c v n ch s h uữ 3. L i nhu n sau thu ch a phân ph iố ưở ỹ ợ II. Qu khen th i Ồ Ố T NG C NG NGU N V N (440 = 300+400)
440
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ề ươ ệ ả ộ ả Tài [1]. Khoa Qu n lý Kinh doanh – ĐH Công nghi p Hà N i, Đ c ng bài gi ng
ệ chính doanh nghi p 2.
ị ươ ư ả Tài chính doanh [2]. PGS – TS. L u Th H ng, PGS – TS. Vũ Duy H o – Giáo trình
nghi p.ệ
ễ ị [3]. TS. Lê Th Xuân, Ths. Nguy n Xuân Quang, Phân tích tài chính doanh nghi pệ , H cọ
ệ vi n Ngân Hàng.
ễ ệ ệ ọ [4]. PGS. TS. Nguy n Đình Ki m, Giáo trình Tài chính doanh nghi pệ , H c vi n Tài
chính.
ấ ả ỗ ố [5]. Đ Văn Thu n, ậ Phân tích tài chính doanh nghi pệ , Nhà xu t b n Th ng kê.
ệ ậ ấ ả ố ị [6]. Lu t doanh nghi p 2005 , Nhà xu t b n Chính tr qu c gia.
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 96
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tr ̀ ươ ng Đai hoc công nghiêp Ha Nôi Khoa Quan ly kinh doanh
ủ ệ ạ [7]. Tài li u tài chính c a công ty TNHH bao bì H o Hãn.
[8]. www.cophieu68.vn
́ ươ ậ ̣ ̣ ̣ L ng Thi Ngoc Hoa Lu n văn tôt nghiêp 97

