1
LU T
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A B LU T HÌNH S
C A QU C H I KHÓA XII KỲ H P TH 5
S 37/2009/QH12 NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2009
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã ế ướ
đ c s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10;ượ ế
Qu c h i ban hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a B lu t hình s s
15/1999/QH10.
Đi u 1
S a đ i, b sung, bãi b m t s đi u c a B lu t hình s :
1. B hình ph t t hình các đi u 111, 139, 153, 180, 197, 221, 289 và 334.
S a đ i c m t “hai m i năm, chung thân ho c t hình” thành c m t “hai ươ
m i năm ho c chung thân” t i kho n 3 Đi u 111, kho n 4 Đi u 139, kho n 4ươ
Đi u 153, kho n 3 Đi u 180, kho n 4 Đi u 197, kho n 3 Đi u 221, kho n 4 Đi u 289
và kho n 4 Đi u 334.
2. S a đ i m c đ nh l ng t i thi u đ truy c u trách nhi m hình s quy ượ
đ nh t i kho n 1 c a m t s đi u nh sau: ư
a) S a đ i c m t “năm trăm nghìn đ ng” thành c m t “hai tri u đ ng” t i
kho n 1 các đi u 137, 138, 139, 143, 278, 279, 280, 283, 289, 290 và 291;
b) S a đ i c m t “m t tri u đ ng” thành c m t “b n tri u đ ng” t i kho n 1
và b t “trên” t i đi m d kho n 2 Đi u 140;
c) S a đ i c m t “năm tri u đ ng” thành c m t “m i tri u đ ng” t i kho n ườ
1 Đi u 141.
3. Kho n 5 Đi u 69 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“5. Không x ph t chung thân ho c t hình đ i v i ng i ch a thành niên ườ ư
ph m t i.
Khi áp d ng hình ph t đ i v i ng i ch a thành niên ph m t i c n h n ch áp ườ ư ế
d ng hình ph t tù. Khi x ph t tù có th i h n, Toà án cho ng i ch a thành niên ph m ườ ư
t i đ c h ng m c án nh h n m c án áp d ng đ i v i ng i đã thành niên ph m ượ ưở ơ ườ
t i t ng ng. ươ
Không áp d ng hình ph t ti n đ i v i ng i ch a thành niên ph m t i đ tu i ườ ư
t đ 14 tu i đ n d i 16 tu i. ế ướ
Không áp d ng hình ph t b sung đ i v i ng i ch a thành niên ph m t i." ườ ư
4. Tên Đi u 84 đ c s a đ i nh sau: ượ ư
“Đi u 84. T i kh ng b đ c s a đ i thành “Đi u 84. T i kh ng b nh m ượ
ch ng chính quy n nhân dân”.
2
5. Đi u 119 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 119. T i mua bán ng i ườ
1. Ng i nào mua bán ng i thì b ph t tù t hai năm đ n b y năm.ườ ườ ế
2. Ph m t i thu c m t trong các tr ng h p sau đây, thì b ph t t năm năm ườ
đ n hai m i năm:ế ươ
a) Vì m c đích m i dâm;
b) Có t ch c;
c) Có tính ch t chuyên nghi p;
d) Đ l y b ph n c th c a n n nhân; ơ
đ) Đ đ a ra n c ngoài; ư ướ
e) Đ i v i nhi u ng i; ườ
g) Ph m t i nhi u l n.
3. Ng i ph m t i còn th b ph t ti n t năm tri u đ ng đ n năm m iườ ế ươ
tri u đ ng, ph t qu n ch ho c c m c trú t m t năm đ n năm năm.” ế ư ế
6. Kho n 2 Đi u 120 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“2. Ph m t i thu c m t trong các tr ng h p sau đây, thì b ph t tù t m i năm ườ ườ
đ n hai m i năm ho c tù chung thân:ế ươ
a) Có t ch c;
b) Có tính ch t chuyên nghi p;
c) Vì đ ng c đê hèn; ơ
d) Đ i v i nhi u tr em;
đ) Đ l y b ph n c th c a n n nhân; ơ
e) Đ đ a ra n c ngoài; ư ướ
g) Đ s d ng vào m c đích vô nhân đ o;
h) Đ s d ng vào m c đích m i dâm;
i) Tái ph m nguy hi m;
k) Gây h u qu nghiêm tr ng.”
7. Kho n 1 Đi u 160 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“1. Ng i nào l i d ng tình hình khan hi m ho c t o ra s khan hi m gi t oườ ế ế
trong tình hình thiên tai, d ch b nh, chi n tranh ho c tình hình khó khăn v kinh t mua ế ế
vét hàng hoá s l ng l n nh m bán l i thu l i b t chính gây h u qu nghiêm ượ
tr ng, thì b ph t ti n t hai m i tri u đ ng đ n hai trăm tri u đ ng ho c ph t t ươ ế
sáu tháng đ n năm năm.”ế
8. Đi u 161 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 161. T i tr n thu ế
3
1. Ng i nào tr n thu v i s ti n t m t trăm tri u đ ng đ n d i ba trămườ ế ế ướ
tri u đ ng ho c d i m t trăm tri u đ ng nh ng đã b x ph t hành chính v hành vi ướ ư
tr n thu ho c đã b k t án v t i này ho c v m t trong các t i quy đ nh t i các đi u ế ế
153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 164, 193, 194, 195, 196, 230, 232, 233, 236
238 c a B lu t này, ch a đ c xoá án tích còn vi ph m, thì b ph t ti n t m t ư ượ
l n đ n năm l n s ti n tr n thu ho c ph t c i t o không giam gi đ n hai năm. ế ế ế
2. Ph m t i tr n thu v i s ti n t ba trăm tri u đ ng đ n d i sáu trăm tri u ế ế ướ
đ ng ho c tái ph m v t i này, thì b ph t ti n t m t l n đ n năm l n s ti n tr n ế
thu ho c ph t tù t sáu tháng đ n ba năm.ế ế
3. Ph m t i tr n thu v i s ti n t sáu trăm tri u đ ng tr lên ho c trong ế
tr ng h p đ c bi t nghiêm tr ng khác, thì b ph t tù t hai năm đ n b y năm.ườ ế
4. Ng i ph m t i còn th b ph t ti n t m t l n đ n ba l n s ti n tr nườ ế
thu .”ế
9. B sung Đi u 164a nh sau: ư
“Đi u 164a. T i in, phát hành, mua bán trái phép hoá đ n, ch ng t thu n p ngân ơ
sách nhà n c ướ
1. Ng i nào in, phát hành, mua bán trái phép hoá đ n, ch ng t thu n p ngânườ ơ
sách nhà n c v i s l ng l n ho c đã b x ph t hành chính v hành vi này ho c đãư ượ
b k t án v t i này, ch a đ c xoá án tích còn vi ph m, thì b ph t ti n t năm ế ư ượ
m i tri u đ ng đ n hai trăm tri u đ ng, c i t o không giam gi đ n ba năm ho cươ ế ế
ph t tù t sáu tháng đ n ba năm. ế
2. Ph m t i thu c m t trong các tr ng h p sau đây, thì b ph t t m t năm ườ
đ n năm năm:ế
a) Có t ch c;
b) Có tính ch t chuyên nghi p;
c) L i d ng ch c v , quy n h n;
d) Hoá đ n, ch ng t có s l ng r t l n ho c đ c bi t l n;ơ ượ
đ) Thu l i b t chính l n;
e) Tái ph m nguy hi m;
g) Gây h u qu nghiêm tr ng.
3. Ng i ph m t i còn có th b ph t ti n t m i tri u đ ng đ n m t trăm nămườ ườ ế
m i tri u đ ng, c m đ m nhi m ch c v , c m hành ngh ho c làm công vi c nh tươ
đ nh t m t năm đ n năm năm.” ế
10. B sung Đi u 164b nh sau: ư
“Đi u 164b. T i vi ph m quy đ nh v b o qu n, qu n hoá đ n, ch ng t thu ơ
n p ngân sách nhà n c ướ
1. Ng i nào trách nhi m b o qu n, qu n hoá đ n, ch ng t thu n p ngânườ ơ
sách nhà n c vi ph m quy đ nh c a Nhà n c v b o qu n, qu n hoá đ n,ư ướ ơ
ch ng t thu n p ngân sách nhà n c gây h u qu nghiêm tr ng ho c đã b x ph t ướ
4
hành chính, x k lu t v hành vi này ho c đã b k t án v t i này, ch a đ c xoá ế ư ượ
án tích còn vi ph m, thì b ph t ti n t m i tri u đ ng đ n m t trăm tri u đ ng, ườ ế
c i t o không giam gi đ n hai năm ho c ph t tù t ba tháng đ n hai năm. ế ế
2. Ph m t i thu c m t trong các tr ng h p sau đây, thì b ph t t m t năm ườ
đ n năm năm:ế
a) Có t ch c;
b) Ph m t i nhi u l n;
c) Gây h u qu r t nghiêm tr ng ho c đ c bi t nghiêm tr ng.
3. Ng i ph m t i còn th b c m đ m nhi m ch c v ho c làm công vi cườ
nh t đ nh t m t năm đ n năm năm.” ế
11. B sung Đi u 170a nh sau: ư
“Đi u 170a. T i xâm ph m quy n tác gi , quy n liên quan
1. Ng i nào không đ c phép c a ch th quy n tác gi , quy n liên quan ườ ượ
th c hi n m t trong các hành vi sau đây xâm ph m quy n tác gi , quy n liên quan
đang đ c b o h t i Vi t Nam v i quy mô th ng m i, thì b ph t ti n t năm m iượ ươ ươ
tri u đ ng đ n năm trăm tri u đ ng ho c c i t o không giam gi đ n hai năm: ế ế
a) Sao chép tác ph m, b n ghi âm, b n ghi hình;
b) Phân ph i đ n công chúng b n sao tác ph m, b n sao b n ghi âm, b n sao b n ế
ghi hình.
2. Ph m t i thu c m t trong các tr ng h p sau đây, thì b ph t ti n t b n trăm ườ
tri u đ ng đ n m t t đ ng ho c ph t tù t sáu tháng đ n ba năm: ế ế
a) Có t ch c;
b) Ph m t i nhi u l n.
3. Ng i ph m t i còn th b ph t ti n t hai m i tri u đ ng đ n hai trămườ ươ ế
tri u đ ng, c m đ m nhi m ch c v , c m hành ngh ho c làm công vi c nh t đ nh t
m t năm đ n năm năm.” ế
12. Đi u 171 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 171. T i xâm ph m quy n s h u công nghi p
1. Ng i nào c ý xâm ph m quy n s h u công nghi p đ i v i nhãn hi u ho cườ
ch d n đ a lý đang đ c b o h t i Vi t Nam v i quy mô th ng m i, thì b ph t ti n ượ ươ
t năm m i tri u đ ng đ n năm trăm tri u đ ng ho c c i t o không giam gi đ n ươ ế ế
hai năm.
2. Ph m t i thu c m t trong các tr ng h p sau đây, thì b ph t ti n t b n trăm ườ
tri u đ ng đ n m t t đ ng ho c ph t tù t sáu tháng đ n ba năm: ế ế
a) Có t ch c;
b) Ph m t i nhi u l n.
5
3. Ng i ph m t i còn th b ph t ti n t hai m i tri u đ ng đ n hai trămườ ươ ế
tri u đ ng, c m đ m nhi m ch c v , c m hành ngh ho c làm công vi c nh t đ nh t
m t năm đ n năm năm.” ế
13. Đi u 174 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 174. T i vi ph m các quy đ nh v qu n lý đ t đai
1. Ng i nào l i d ng ho c l m d ng ch c v , quy n h n giao đ t, thu h i, choườ
thuê, cho phép chuy n quy n s d ng, cho phép chuy n m c đích s d ng đ t trái
pháp lu t thu c m t trong các tr ng h p sau đây, thì b ph t c i t o không giam gi ườ
đ n ba năm ho c ph t tù t sáu tháng đ n ba năm:ế ế
a) Đã b x lý k lu t v hành vi này mà còn vi ph m;
b) Đ t có di n tích l n ho c có giá tr l n;
c) Gây h u qu nghiêm tr ng.
2. Ph m t i thu c m t trong các tr ng h p sau đây, thì b ph t t hai năm ườ
đ n b y năm:ế
a) Có t ch c;
b) Đ t có di n tích r t l n ho c có giá tr r t l n;
c) Gây h u qu r t nghiêm tr ng.
3. Ph m t i thu c m t trong các tr ng h p sau đây, thì b ph t t năm năm ườ
đ n m i hai năm:ế ườ
a) Đ t có di n tích đ c bi t l n ho c có giá tr đ c bi t l n;
b) Gây h u qu đ c bi t nghiêm tr ng.
4. Ng i ph m t i còn có th b ph t ti n t m i tri u đ ng đ n m t trăm nămườ ườ ế
m i tri u đ ng, c m đ m nhi m ch c v , c m hành ngh ho c làm công vi c nh tươ
đ nh t m t năm đ n năm năm.” ế
14. B sung Đi u 181a nh sau: ư
“Đi u 181a. T i c ý công b thông tin sai l ch ho c che gi u s th t trong ho t
đ ng ch ng khoán
1. Ng i nào c ý công b thông tin sai l ch ho c che gi u s th t liên quan đ nườ ế
vi c chào bán, niêm y t, giao d ch, ho t đ ng kinh doanh ch ng khoán, t ch c th ế
tr ng, đăng ký, l u ký, tr ho c thanh toán ch ng khoán gây h u qu nghiêmườ ư
tr ng, thì b ph t ti n t m t trăm tri u đ ng đ n năm trăm tri u đ ng, c i t o không ế
giam gi đ n hai năm ho c ph t tù t sáu tháng đ n hai năm. ế ế
2. Ph m t i thu c m t trong các tr ng h p sau đây, thì b ph t t m t năm ườ
đ n năm năm: ế
a) Có t ch c;
b) Thu l i b t chính l n;
c) Gây h u qu r t nghiêm tr ng ho c đ c bi t nghiêm tr ng;