
MÔN H C TÀI CHÍNH – TI N TỌ Ề Ệ
Mô t môn h cả ọ
Môn h c này trang b cho ng i h c nh ng ki n th c lý lu n chuyên sâu v tài chính – ti n t , làm n nọ ị ườ ọ ữ ế ứ ậ ề ề ệ ề
t ng đ nghiên c u các môn nghi p v thu c kh i ngành Kinh T và Qu n Tr Kinh Doanh. C th h cả ể ứ ệ ụ ộ ố ế ả ị ụ ể ọ
ph n này t p trung vào nghiên c u: h th ng tài chính; lý thuy t danh m c đu t , lý thuy t c u trúc lãiầ ậ ứ ệ ố ế ụ ầ ư ế ấ
su t và lý thuy t đnh giá tài s n; thông tin b t cân x ng và c u trúc tài chính; quy đnh/ đi u ti t khu v cấ ế ị ả ấ ứ ấ ị ề ế ự
tài chính; t do hóa tài chính và kh ng ho ng tài chính; chính sách tài khóa và chính sách ti n t ự ủ ả ề ệ
M c tiêu môn h cụ ọ
Sau khi h c xong h c ph n này, h c viên nâng cao k năng nghiên c u và phân tích sâu nh ng v n đọ ọ ầ ọ ỹ ứ ữ ấ ề
quan tr ng thu c lĩnh v c tài chính, ti n t , ngân hàng trong b i c nh h i nh p kinh t qu c t .ọ ộ ự ề ệ ố ả ộ ậ ế ố ế
N i dung chi ti t môn h c:ộ ế ọ
Chuyên 1: H th ng tài chính ệ ố
1. H th ng tài chính và n n kinh t th cệ ố ề ế ự
2. Các đnh ch tài chínhị ế
3. Các th tr ng tài chínhị ườ
4. Đi m i tài chính ổ ớ
Chuyên 2: Đi u ti t/quy đnh và giám sát h th ng tài chính ề ế ị ệ ố
1. Th t b i th tr ng tài chính và s quy đnh/đi u ti t khu v c tài chínhấ ạ ị ườ ự ị ề ế ự
2. Nh ng h n ch c a đi u ti t/quy đnh khu v c tài chínhữ ạ ế ủ ề ế ị ự
3. Tác đng c a toàn c u hóa đi v i s đi u ti t c a khu v c tài chính - Baselộ ủ ầ ố ớ ự ề ế ủ ự
Chuyên 3: Thông tin b t cân x ng và c u trúc tài chínhấ ứ ấ
1. C u trúc tài chính m t s qu c gia trên th gi iấ ở ộ ố ố ế ớ
2. Chi phí giao d ch và c u trúc tài chínhị ấ
3. L a ch n ngh ch và c u trúc tài chính ự ọ ị ấ
4. R i ro đo đc và s l a ch n gi a n và v n ủ ạ ứ ự ự ọ ữ ợ ố
Chuyên 4: Kh ng ho ng tài chínhủ ả
1. Các mô hình kh ng ho ng tài chính ủ ả
2. Kh ng ho ng tài chính năm 2008 ủ ả
4. Cách ti p c n m i v s đi u ti t/quy đnh khu v c tài chính – Basel III ế ậ ớ ề ự ề ế ị ự
Chuyên 5: Lý thuy t c u trúc lãi su tế ấ ấ
1. Lãi su t và đng cong lãi su tấ ườ ấ
2. Lý thuy t k v ng ế ỳ ọ
3. Lý thuy t u thích tính l ng ế ư ỏ
4. Lý thuy t phân khúc th tr ng ế ị ườ
Chuyên 6: R i ro, ti n l i và lý thuy t danh m c đu t ủ ề ờ ế ụ ầ ư
1. R i ro và ti n l i ủ ề ờ
2. Đa d ng hóa và lý thuy t danh m c đu t ạ ế ụ ầ ư
3. Mô hình đnh giá tài s n v n (CAPM) ị ả ố
Chuyên đ 7: Chính sách ti n t và chính sách tài khóa ề ề ệ
1. C ch truy n d n c a chính sách ti n t ơ ế ề ẫ ủ ề ệ
2. Các lý thuy t c u ti n t và cung ti n t ế ầ ề ệ ề ệ
3. Chính sách tài khóa và chu k kinh tỳ ế
4. Các tranh lu n v chính sách tài khóa (đ tr và hi u qu …) ậ ề ộ ễ ệ ả
1

M c L cụ ụ
Chuyên đ 1: H th ng tài chính - Ph n1: Vai trò c a h th ng tài chínhề ệ ố ầ ủ ệ ố ..................................................... 3
Chuyên đ 1: H th ng tài chính - Ph n 2: C u trúc c a h th ng tài chínhề ệ ố ầ ấ ủ ệ ố ............................................... 11
Chuyên đ 2: S ĐI U TI T VÀ GIÁM SÁT H TH NG TÀI CHÍNH C A CHÍNH PHề Ự Ề Ế Ệ Ố Ủ Ủ ................... 21
CH NG III: THÔNG TIN B T ĐI X NG VÀ C U TRÚC TÀI CHÍNHƯƠ Ấ Ố Ứ Ấ ............................................ 28
Chuyên đ 4: Kh ng ho ng tài chính và ph m vi ng d ng c a quy ch tài chínhề ủ ả ạ ứ ụ ủ ế ..................................... 36
Ch ng 5:ươ LÃI SU TẤ ................................................................................................................................. 46
1.Lý thuy t a thích thanh kho n – Liquidity Preference Theoryế ư ả .................................................................. 51
.................................................................................................................................................................... 52
.......................................................................................................................................................................... 52
.......................................................................................................................................................................... 53
a)Hi u ng thanh kho n l n h n các hi u ng khác ệ ứ ả ớ ơ ệ ứ .................................................................................... 53
b)Hi u ng thanh kho n nh h n các hi u ng khác và hi u ng l m phát d tính đi u ch nh ch m ệ ứ ả ỏ ơ ệ ứ ệ ứ ạ ự ề ỉ ậ ..... 53
c)Hi u ng thanh kho n nh h n các hi u ng khác và hi u ng l m phát d tính đi u ch nh nhanh ệ ứ ả ỏ ơ ệ ứ ệ ứ ạ ự ề ỉ .... 53
Chuyên đ 6: R I RO – L I NHU N – THUY T DANH M Cề Ủ Ợ Ậ Ế Ụ ................................................................ 55
Bài 7: Chính sách ti n t - C ch truy n d n chính sách ti n tề ệ ơ ế ề ẫ ề ệ ................................................................ 58
Chuyên đ 8: CHÍNH SÁCH TÀI KHÓAề ....................................................................................................... 68
Chuyên đ 9: Toàn c u hóa tài chính ề ầ
.......................................................................................................................................................................... 72
Câu h i thi:ỏ ....................................................................................................................................................... 79
2

Chuyên đ 1: H th ng tài chính - Ph n1: Vai trò c a h th ng tài chínhề ệ ố ầ ủ ệ ố
I. Gi i thi uớ ệ
Đnh nghĩa h th ng tài chính: H th ng th tr ng cho các công c tài chính, các cá nhân và đnh ch tàiị ệ ố ệ ố ị ườ ụ ị ế
chính giao d ch v i nhau thông qua s đi u ti t và s qu n lý c a h th ng.ị ớ ự ề ế ự ả ủ ệ ố
Đi t ng tham gia c a h th ng là ng i dân, các doanh nghi p và các t ch c khác mu n s d ngố ượ ủ ệ ố ườ ệ ổ ứ ố ử ụ
công c trong h th ng tài chính. Các công c tài chính có th đc tóm t t:ụ ệ ố ụ ể ượ ắ
- Trung gian c a các đn v th ng d (d th a) và thi u h t.ủ ơ ị ặ ư ư ừ ế ụ
- Cung c p d ch v tài chính nh b o hi m, qu t ng h .ấ ị ụ ư ả ể ỹ ươ ỗ
- Ph ng ti n thanh toán.ươ ệ
- Cung c p danh m c đu t .ấ ụ ầ ư
Các b ph n khác nhau thì đóng m t vai trò nh t đnh nh ng t t c đu có chung m t đc đi m là kênhộ ậ ộ ấ ị ư ấ ả ề ộ ặ ể
đi u chuy n t ng i th a v n (t k ho ch chi tiêu) đn nh ng ng i thi u h t, ví d nh :ề ể ừ ườ ừ ố ừ ế ạ ế ữ ườ ế ụ ụ ư
- Ngân hàng
- Công ty b o hi m và các qu h t ng.ả ể ỹ ỗ ươ
Các nhà kinh t th ng quan tâm đn cách mà m t h th ng tài chính đi u qu gi a đn v s d ngế ườ ế ộ ệ ố ề ỹ ữ ơ ị ử ụ
cu i cùng c a h th ng, đó là đi t ng cho vay và đi vay h n là các trung gian vay và đi vay – Các trungố ủ ệ ố ố ượ ơ
gian tài chính không ch là vay mà còn đi vay, nó ám ch là vi c chuy n v n đn nh ng ng i s d ngỉ ỉ ệ ể ố ế ữ ườ ử ụ
cu i cùng.ố
Khi đi m t v i nhu c u vay ho c cho vay, đi t ng s d ng cu i cùng c a h th ng tài chính có m tố ặ ớ ầ ặ ố ượ ử ụ ố ủ ệ ố ộ
l a ch n gi a ba cách:ự ọ ữ
- Th nh t, h tham gia vào lĩnh v c th ng đc g i là cho vay tr c ti p. Có th nói r ng đây làứ ấ ọ ự ườ ượ ọ ự ế ể ằ
cách h giao d ch tr c ti p v i nhau. Nh ng đây, chúng ta s th y là t n chi phí, kém hi u qu ,ọ ị ự ế ớ ư ở ẽ ấ ố ệ ả
c k r i ro và trong th c t khó có kh năng.ự ỳ ủ ự ế ả
- Th hai, h có th quy t đnh tham gia th tr ng có t ch c. nh ng th tr ng này, ng i choứ ọ ể ế ị ị ườ ổ ứ Ở ữ ị ườ ườ
vay mua nh ng gi y n c a ng i đi vay.ữ ấ ợ ủ ườ
oTh tr ng có t ch c làm gi m chi phí có th k t h p v i vi c cho vay tr c ti p vì thị ườ ổ ứ ả ể ế ợ ớ ệ ự ế ị
tr ng có t ch c đc ph bi n b i nh ng ng i kinh doanh.ườ ổ ứ ượ ổ ế ở ữ ườ
oTh tr ng có t ch c cũng gi m thi u r i ro vì chúng th ng có nh ng vai trò t ch cị ườ ổ ứ ả ể ủ ườ ữ ổ ứ
ho t đng c a th tr ng nh m h n ch s không trung th c và s r i ro.ạ ộ ủ ị ườ ằ ạ ế ự ự ự ủ
- Th ba, chính các trung gian tài chính s cung c p m t kênh th ba cho chu chuy n ti n c a cácứ ẽ ấ ộ ứ ể ề ủ
qu gi a ng i vay và cho vay.ỹ ữ ườ
oKhi ng i có ti n y thác cho các trung gian tài chính h s có m t tài s n, c th làườ ề ủ ọ ẽ ộ ả ụ ể
kho n ti t ki m ho c g i vào các công ty b o hi m, h không kinh doanh nh ng h s cóả ế ệ ặ ử ả ể ọ ư ọ ẽ
m t kho n lãi t các trung gian này. T ng t v y, các trung gian t o ra các kho n n , víộ ả ừ ươ ự ậ ạ ả ợ
d nh các kho n vay cho ng i vay.ụ ư ả ườ
oV y, nh ng cái l i c a vi c g i ti n vào các trung gian tài chính là gì?ậ ữ ợ ủ ệ ử ề
3

Vai trò c a h th ng tài chính m nh y u ph thu c vào: Giá c , tính thanh kho n, r i ro chia s ,ủ ệ ố ạ ế ụ ộ ả ả ủ ẻ
t o thông tin, đi u hành, t o giá tr .ạ ề ạ ị
R i ro qu n tr : R i ro h th ng, r i ro đn l .ủ ả ị ủ ệ ố ủ ơ ẻ
H th ng đi u ti t phù h p: Trách nhi m, Minh b ch, b o hi m h th ng, l i nhu n và r i roệ ố ề ế ợ ệ ạ ả ể ệ ố ợ ậ ủ
hòa h p.ợ
Figure 1: The Function of Healthy Financial Systems - Ch c ứnăng giám sát c a h th ng tài ủ ệ ố chính
II. NG I CHO VAY VÀ NG I ĐI VAY (Lenders & Borrows)ƯỜ ƯỜ
Ng i cho vay và ng i đi vay đây đ c p đn nh ng ng i cho vay sau cùng và ng i vay sau cùng.ườ ườ ở ề ậ ế ữ ườ ườ
Đng c c a h ng i cho vay và ng i đi vay khác so v i nh ng trung gian tài chính.ộ ơ ủ ọ ườ ườ ớ ữ
Saving and lending:
1. Saving: ph n chênh l ch gi a thu nh p và chi tiêu chính là kho n ti t ki mầ ệ ữ ậ ả ế ệ
S = Y – C
Nh ng kho n ti t ki m này có th đc s d ng đ đu t cho vi c mua s m tài s n c đnh nh máyữ ả ế ệ ể ượ ử ụ ể ầ ư ệ ắ ả ố ị ư
móc, trang thi t b công nghi p, đt đai… đây, ti t ki m đc xem nh là m t kho n đu t .ế ị ệ ấ Ở ế ệ ượ ư ộ ả ầ ư
Ph n chênh l ch gi a ti t ki m và đu t th c t chính là th ng d tài chính. Và th ng d tài chính nàyầ ệ ữ ế ệ ầ ư ự ế ặ ư ặ ư
có th đem cho vay, nó làm tăng giá tr c a tài s n tài chính.ể ị ủ ả
4

Nh ng đi u ki n ph i đc đáp ng đ đem l i th ng d trong giao d ch chovay.ữ ề ệ ả ượ ứ ể ạ ặ ư ị
- Ti n l i t i đaề ờ ố
- T i thi u hóa r i roố ể ủ
- Tính thanh kh an caoỏ
Tính thanh kh an cao đây là kh năng thu h i v n nhanh nh ng ph i có s ch c ch n v v n.ỏ ở ả ồ ố ư ả ự ắ ắ ề ố
L u ý r ng hai đi u ki n trên quan tâm t i t c đ và giá tr .ư ằ ề ệ ớ ố ộ ị
2. Borrowing:
M t s ng i có thu nh p dôi ra so v i m c chi tiêu hi n t i c n, và cũng s có m t s doanh nghi p, tộ ố ườ ậ ớ ứ ệ ạ ầ ẽ ộ ố ệ ổ
ch c, h gia đình có m c thu nh p th p h n so v i m c k h ach chi tiêu. T c là, h có m t s thâm h tứ ộ ứ ậ ấ ơ ớ ứ ế ọ ứ ọ ộ ự ụ
tài chính, h o ph i bán nh ng tài kh an h n m gi tr c đây (trái phi u) ho c t o ra nh ng kh an nị ả ữ ỏ ọ ắ ữ ướ ế ặ ạ ữ ỏ ợ
b ng cách đi vay.ằ
Ng i đi vay quan tâm đn:ườ ế
- Chi phí th p nh tấ ấ
- Th i gian vay càng dài càng t tờ ố
M c tiêu c a ng i cho vay và ng i đi vay luôn đi l p nhau. Chính s đi l p này d n đn s xu tụ ủ ườ ườ ố ậ ự ố ậ ẫ ế ự ấ
hi n trung gian tài chính.ệ
M t n n kinh t phát tri n đòi h i s cân đi tài chính. Kh an d th a ph i t ng ng v i nh ng kh anộ ề ế ể ỏ ự ố ỏ ư ừ ả ươ ứ ớ ữ ỏ
thi u h tế ụ
3. Ng i cho vay, ng i đi vay và kho n thu đc ròng c a các tài s n tài chínhườ ườ ả ượ ủ ả (NAFA)
- Ng i cho vay thì có nh ng kh an th ng d tài chínhườ ữ ỏ ặ ư
- Ng i đi vay có nh ng kh an thâm h t tài chính. Thâm h t tài chính làm cho h không có ườ ữ ỏ ụ ụ ọ
NAFA.
- M t n n kinh t đóng đc phân ra làm 3 đi t ng: h gia đình, doanh nghi p và chính ph .ộ ề ế ượ ố ượ ộ ệ ủ
H có th đóng vai trò nh nh ng ng i đi vay và ng i cho vay. T ng kh an d th a ph i b ng t ngọ ể ư ữ ườ ườ ổ ỏ ư ừ ả ằ ổ
kh an thi u h t.ỏ ế ụ
4. Cho vay, đi vay và s giàu cóự
Kinh t tài chính đ phân bi t gi a d tr và dòng di chuy nế ể ệ ữ ự ữ ể
5

