
Bi u s : 02-CS/NKDVể ố
Ngày nh n báo cáo: ậ
Ngày 12 tháng th hai quý sau quý báo ứ
cáo
BÁO CÁO HO T ĐNG CHI VẠ Ộ Ề
D CH V CHO N C NGOÀIỊ Ụ ƯỚ
(Áp d ng đi v i doanh nghi p cóụ ố ớ ệ
ho t đng chi v d ch v cho n cạ ộ ề ị ụ ướ
ngoài)
(Quý)
Đn v nh n báo cáo:ơ ị ậ
C c Th ng kê t nh, TPụ ố ỉ
Mã số thu ếcủa doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp……...........………………………….
Địa chỉ: - Huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:……………....…………
- T nỉh/thành phố trực thuộc Trung ương:……………………....…..……….
Đi nệ thoại………………………………. Email:…............………………………..
Ngành s nả xu tấ công nghi p ệchính……………………………………..
Lo iạ hình kinh t ếdoanh nghiệp………………………………..……..….…
Đơn vị tính: USD
Tên ch tiêuỉMã sốTh c hi nự ệ
quý báo cáo
C ng d n t đuộ ồ ừ ầ
năm đn cu i quýế ố
báo cáo
D tính quýự
ti p theoế
A B 1 2 3
I. Trị giá thu v dề ịch vụ0001
Ghi tên t nừg dịch vụ theo Danh mục dịch vụ xu tấ
nh pậ kh uẩ Việt Nam - VCITS và chia theo nước đối
tác
….
….
….
Ví d :ụ
D cịh vụ vận tải hành khách bằng đường hàng không 2110
Nh tậ Bản JP x
Singapore SG x
….
….
II. Tr giá nhiên li u, v t t bán cho máy bay/tàu ị ệ ậ ư
thuy n n c ngoài sân bay/c ng bi n Vi t Nam ề ướ ở ả ể ệ
(*)
0002
Ghi chú: (*) áp dụng cho các doanh nghi p ệkinh doanh dịch v ụv n ậtải biển, hàng không, có mua nhiên liệu, vật tư cho
máy bay, tàu thuy nề t iạ sân bay, cảng biển ở nước ngoài.

Người lập bi uể
(Ký, họ tên)
Người ki mể tra bi uể
(Ký, họ tên)
..…, ngày… tháng…năm…..
Giám đốc doanh nghi pệ
(Ký, đóng dấu, họ tên)

