
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------
………., ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHÀO BÁN/PHÁT HÀNH CHỨNG CHỈ QUỸ
RA CÔNG CHÚNG
(Tên chứng chỉ quỹ……)
(theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán số ….. ngày …. tháng …. năm….)
Kính gửi:Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
1.Công ty quản lý quỹ: …………………………………………………………………
Tên: …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………………...
Fax: ……………………………………………………………………………………..
2.Ngân hàng giám sát:
Tên: …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………………...
Fax: ……………………………………………………………………………………..
III. Chứng chỉ quỹ chào bán:
1.Tên quỹ chào bán:
2.Mệnh giá:
3.Số lượng chứng chỉ quỹ đăng ký chào bán/phát hành:
4.Tổng khối lượng vốn huy động dự kiến :
5.Hiệu lực đăng ký chào bán/phát hành: từ ngày…/……../…….. tới
ngày……./……./……….
6.Thời hạn nhận đăng ký mua/thanh toán: từ ngày ……/……./…… tới ngày
……../……./……..
7.Tổ chức bảo lãnh phát hành (nếu có):
8.Tên tổ chức bảo lãnh phát hành chính:
9.Tên các tổ chức bảo lãnh phát hành khác và số lượng chứng chỉ quỹ cam kết bảo
lãnh, số lượng cổ phiếu còn lại chưa phân phối hết của từng tổ chức (nếu có):
10.Phí bảo lãnh phát hành:
11.Đại lý phân phối:
Tên: …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………………...
Fax: ……………………………………………………………………………………..
12.Kết quả chào bán/phát hành chứng chỉ quỹ:
[
Đối tượng
mua chứng
Giá
chà
Số
chứn
Số
lượng
Số
lượn
Số
người
Số
ngườ
Số
ngườ
Số
chứn
Tỷ lệ
chứn

chỉ quỹ o
bán
g chỉ
quỹ
chào
bán
chứng
chỉ
quỹ
đăng
ký[mu
a
g
chứn
g chỉ
quỹ
được
phân
phối
đăng
ký[mu
a
i
được
phân
phối
i
khôn
g
được
phân
phối
g chỉ
quỹ
còn
lại
g chỉ
quỹ
phân
phối
1 2 3 4 5 6 7 8=6-
7
9=3-
5
10
1.
Nhà
đầu
tư
trong
nước
Cá
nhân
Tổ
chức
Tổn
g số
2.
Nhà
đầu
tư
nước
ngoà
i
Cá
nhân
Tổ
chức
Tổn
g số
Tổng số
13.Tổng hợp kết quả đợt chào bán chứng chỉ quỹ:
14.Tổng số chứng chỉ quỹ đã phân phối:.., chiếm….% tổng số chứng chỉ quỹ đăng ký
chào bán.
15.Tổng số tiền thu được cho quỹ:………………..đồng.
16.Tổng chi phí :………………………………………………………………..đồng.
–[[[[[[[[[[[[ Phí bảo lãnh phát hành:
–[[[[[[[[[[[[ Phí phân phối:
–[[[[[[[[[[[[ Phí tư vấn luật:
–[[[[[[[[[[[[ Phí khác (nêu rõ)
Danh sách và tỷ lệ sở hữu của từng nhà đầu tư chuyên nghiệp và nhà đầu tư sở hữu từ
5% trở lên số lượng chứng chỉ quỹ lưu hành kể cả trong và ngoài nước (đính kèm)
Giám đốc công ty quản lý quỹ

