Tên đ n v :ơ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ a ch : Đ c l p - T do - H nh phúc
Đi n tho i TP.HCM, ngày tháng năm
Mã s Qu n lý Lao đ ng c a đ n v : ơ
BÁO CÁO TÌNH HÌNH S D NG LAO Đ NG 6 THÁNG Đ U NĂM /6 THÁNG CU I NĂM (HO C C NĂM ... )
VÀ D KI N 6 THÁNG CU I NĂM /6 THÁNG Đ U NĂM (HO C C NĂM )
Kính g i: - Phòng Lao đ ng - Ti n l ng - Ti n công ươ
S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i Thành ph ươ
- Phòng Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i Qu n 10 ươ
STT N i dung
Lao đ ngPhân l ai theo trình đ
T ng LĐNLĐPT
12 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
I
II
1 S lao đ ng tăng
2 S lao đ ng gi m
Trong đó:
a Ngh h u ư
b Thôi vi c, m t vi c làm
c
dLý do khác
III
1
2
3 Th i h n d i 12 tháng ướ
IV
1
2 Hình th c tuy n
a T tuy n
b
3
Chú ý: - T c t 6 đ n c t 12: ghi s l ng ng i d ki n tuy n m i theo trình đ ngh nghi p. ế ượ ườ ế
Trong đó
LĐ có HK
t nh, TP
khác
ĐH tr
lên
Cao
đ ng -
Trung
c p
CNKT
b c 4 tr
lên
CNKT
b c 2-3CNKT
b c 1
S c p ơ
nghi p
v
T ng s lao đ ng có
m t đ u kỳ
S lao đ ng tăng,
gi m trong kỳ
Sa th i do k lu t lao
đ ng
S lao đ ng có m t
cu i kỳ
S lao đ ng có giao k t ế
HĐLĐ
Trong đó hình th c h p
đ ng lao đ ng
Không xác đ nh th i
h n
Xác đ nh th i h n t
12-36 tháng
D ki n tuy n lao ế
đ ng 6 tháng đ u
năm/cu i năm (ho c
c năm)
T ng s lao đ ng d
ki n tuy nế
Thông qua t ch c
GTVL
Ngành ngh d ki n ế
tuy n (ghi rõ tên các
ngành ngh doanh
nghi p c n tuy n. VD:
Đi n t , k toán, ế
may…)
- C t 6+7+8+9+10+11+12 ph i b ng c t 3
(Thời gian nộp chậm nhất vào 10/7 và 05/01 của năm kế tiếp)
Ng i l p bi uườ Giám đ c
(Ký, ghi rõ h n)(Ký và ghi rõ h tên, đóng d u)