
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
-------
Đơn v:……………………..
BIÊN BẢN KIM KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- Thời đim kim kê……………….giờ………ngày……...tháng…….. năm
………….
- Hội đồng kim kê gồm:
- Ông (bà)…………………….Chức vụ………………Đại diện……………....Chủ
tịch Hội đồng
- Ông (bà)…………………….Chức vụ………………Đại diện…………..…..
)yviên
- Ông (bà)………………..…..Chức vụ…………….…Đại diện…………...….
)yviên
- Đã kim kê những TSCĐ, kết quả như sau:
ST
T
Tên
TSC
Đ
Mã
s6
TSC
Đ
Nơi
s9
dụn
g
Theo s< sách Theo kim kê Chênh lệch
Gh
i
ch
?
S6
lượn
g
Nguyê
n giá
Gi
á
trị
cò
n
lại
S6
lượn
g
Nguyê
n giá
Gi
á
trị
cò
n
lại
ThCa Thiếu
S6
lượn
g
Nguyê
n giá
Gi
á
trị
cò
n
lại
S6
lượn
g
Nguyê
n giá
Gi
á
trị
cò
n
lại
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 E
Cộng X X X X X X X
Ngày…tháng…năm…
Thủ trưởng
đơn v
(Ý kiến giải
quyết số
chênh lệch)
(K, họ tên,
đóng dấu)
Trưởng
phòng
Hành chính
(K, họ tên)
Trưởng
phòng Kế
toán
(K, họ tên)
Kiểm soát
viên
(K, họ tên)
Chủ tch
Hội đồng
kiểm kê
(K, họ tên)
Người lập
(K, họ tên)

Ghi chú:Biên bản kiêm kê TSCD được lập khitiến hành kiểm kê TSCĐ, là cơ sở quy
trách nhiệm vật chất, ghi sổ kế toán sốchênh lệch. Trên Biên bản c8n phải xác định
và ghi rõ nguyên nhân gây ra thừa hoặc thiếu TSCĐ, có kiến nhận xét, kiến nghị
của Hội đồng kiểm kê.

