M u s 21 ban hành kèm theo Thông t s 60/2014/TT-BCAư
ngày 18/11/2014 c a B Công an
………………….(1) C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
……………(2) Đc l p - T do - H nh phúc
S : /QĐ-(…3) ………(4), ngày…tháng…năm…
QUY T ĐNH
V vi c gi i quy t khi u n i ế ế
(L n hai)
……………………………………..(5)
Căn c Đi u 40 Lu t Khi u n i năm 2011; ế
Căn c Ngh đnh s 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 c a Chính ph Quy
đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t Khi u n i; ế ế
Căn c ……………………………………………………………………………..(6);
Căn c đn khi u n i đ ngày……/……/……c a …………………………… ơ ế
(7);
Đa ch : ………………………………………………………………………………...
khi u n i đi v i Quy t đnh gi i quy t khi u n i (L n đu) s ……ngày ……/ế ế ế ế
……/……c a………………………………………………………………………..(8);
Căn c Báo cáo k t qu xác minh n i dung khi u n i s ….. ngày …../…../ ế ế
….. c a……………(9) và k t qu g p g , đi tho i ngày……/……/……, ế
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Vi c gi i quy t khi u n i c a……………………………………... ế ế
(8)
t i Quy t đnh v vi c gi i quy t khi u n i (l n đu) s …..ngày…../…../….. ế ế ế
là…………………………………………………………………………………(10)
Đi u 2.……………………………………..……………………………...(11)
………………………………………………………………………………………..
Đi u 3. Gi i quy t các v n đ liên quan trong n i dung khi u n i (n u có) ế ế ế
nh sau:ư
Khôi ph c quy n, l i ích h p pháp c a………………...
v ………………….
B i th ng thi t h i cho ng i b thi t ườ ườ
h i……………………………………
Kh c ph c h u qu đã gây ra………………………………………………….
Đi u 4. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký và đc công b côngế ượ
khai theo quy đnh c a pháp lu t v khi u n i. (8)…………………, (12) ế
………………..
và…………………(7) ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này. ế
Đây là Quy t đnh gi i quy t khi u n i có hi u l c thi hành. (ế ế ế N u ng iế ườ
khi u n i là cá nhân, đn v , t ch c không thu c ngành Công an ho c khôngế ơ
trong biên ch CAND; là Công nhân viên Công an ho c nh ng n i dung khi u n iế ế
không thu c danh m c bí m t Nhà n c hay các quy đnh khác mà B Công an ướ
c m thì thêm dòng ch : N u không đng ý,……..…………………...(7) có quy nế
kh i ki n t i Toà án theo quy đnh c a Lu t T t ng hành chính)./.
N i nh n: ơ ………………………….(13)
- Nh Đi u 4; (Ký, ghi rõ h tên và đóng d u)ư
- …….(14);
L u: …..ư
(1): Tên c quan ch qu n (n u có);ơ ế
(2): Tên c quan, đn v ra Quy t đnh (n u lãnh đo B ký Quy t đnh thì không có dòng này);ơ ơ ế ế ế
(3): S hi u ho c ch vi t t t c a đn v ra Quy t đnh (n u lãnh đo B ký Quy t đnh thì ghi là:- ế ơ ế ế ế
BCA- S hi u ho c ch vi t t t c a đn v so n th o văn b n); ế ơ
(4): Đa danh;
(5): Ch c danh Th tr ng c quan CA ra Quy t đnh; ưở ơ ế
(6): Thông t c a B Công an đang có hi u l c thi hành h ng d n qu n lý, gi i quy t khi u n i trongư ướ ế ế
CAND;
(7): H tên c a ng i khi u n i; ườ ế
(8): H tên, ch c v , đn v c a ng i b khi u n i; ơ ườ ế
(9): H tên, ch c v ho c ch c danh c a ng i báo cáo k t qu xác minh n i dung khi u n i; ườ ế ế
(10): Ghi rõ đúng, đúng m t ph n ho c sai toàn b (n u đúng m t ph n thì ghi c th nh ng ph n n i ế
dung đúng đó);
(11): Áp d ng tu theo tr ng h p sau: ườ
1. N u khi u n i là đúng ho c đúng m t ph n:ế ế
+ Yêu c u ng i đã ra Quy t đnh hành chính b khi u n i s a đi (ghi c th nh ng n i dung ư ế ế
yêu c u c n s a đi), hu b m t ph n ho c toàn b Quy t đnh này. ế
+ Yêu c u ng i th c hi n hành vi hành chính ch m d t hành vi hành chính b khi u n i. ườ ế
2. N u khi u n i là sai toàn b và Quy t đnh gi i quy t khi u n i l n đu là đúng:ế ế ế ế ế
Công nh n là đúng và gi nguyên n i dung Quy t đnh gi i quy t khi u n i l n đu c a (8). ế ế ế
Đng th i yêu c u (6)/(11) th c hi n nghiêm ch nh Quy t đnh hành chính, hành vi hành chính; ế
(12): Cá nhân/C quan , t ch c có quy n, l i ích h p pháp liên quan đn v khi u n i;ơ ế ế
(13): Ch c v ng i ra Quy t đnh gi i quy t khi u n i l n hai; ườ ế ế ế
(14): C quan, t ch c, cá nhân có th m quy n g i khi u n i đn (n u có).ơ ế ế ế