
M u s 74-DS ẫ ố (Ban hành kèm theo Ngh quy t s 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 nămị ế ố
2017 c a H i đng Th m phán Tòa án nhân dân t i cao)ủ ộ ồ ẩ ố
TÒA ÁN NHÂN DÂN…….... (1)
S :...../...../QĐ-PT ố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
............., ngày ... tháng ... năm...
QUY T ĐNHẾ Ị
HOÃN PHIÊN TÒA PHÚC TH MẨ
TÒA ÁN NHÂN DÂN...............…………...(2)
V i H i đng xét x phúc th m g m cóớ ộ ồ ử ẩ ồ :
Th m phán - Ch t a phiên tòa: Ông (Bà)ẩ ủ ọ ....................................................
Các Th m phán: Ông(Bà):ẩ..............................................................................
Ông(Bà):................................................................................
Th ký phiên tòa: ưÔng (Bà).....….….................................... Th ký Tòa án, Tòa ánư
nhân dân...................................................................................................................
Đi di n Vi n Ki m sát nhân dânạ ệ ệ ể .................................................................
Ông (Bà):..................................... - Ki m sát viên (n u có).ể ế
Đã ti n hành m phiên toà xét x phúc th m v án dân s th lýế ở ử ẩ ụ ự ụ
s :.../.../TLPT-......ngày.......tháng.....nămố…......... .....v vi cề ệ (3).............................
Theo Quy t đnh đa v án ra xét x s :../.../.. ngày...tháng.… nămế ị ư ụ ử ố ...................
Xét th y: ấ(4)......................................................................................................
Căn c vào các đi uứ ề (5) …..….......................................và Đi u 296 c a B lu t tề ủ ộ ậ ố
t ng dân s ;ụ ự
QUY T ĐNH:Ế Ị
1. Hoãn phiên toà xét x phúc th m v án dân s th lý s …./..../TLPT-….ử ẩ ụ ự ụ ố
ngày….tháng…..năm…..
2. Th i gian, đa đi m m l i phiên toà xét x v án đc n đnh nh sau:ờ ị ể ở ạ ử ụ ượ ấ ị ư (6)
N i nh n:ơ ậ
- Ghi theo quy đnh t i kho n 3 Đi u 233ị ạ ả ề
c a ủB lu t t t ng dân sộ ậ ố ụ ự;
- L u h s v án.ư ồ ơ ụ
TM. H I ĐNG XÉT XỘ Ồ Ử
TH M PHÁN - CH T A PHIÊN TÒAẨ Ủ Ọ
(Ký tên, ghi rõ h tên, đóng d u)ọ ấ


H ng d n s d ng m u s 74-DS:ướ ẫ ử ụ ẫ ố
(1) và (2) Ghi tên Toà án ra quy t đnh hoãn phiên toà phúc th m; n u là Toà án nhân dân c pế ị ẩ ế ấ
t nh, thì c n ghi rõ Toà án nhân dân t nh (thành ph ) nào (ví d : Toà án nhân dân t nh Nam Đnh); n uỉ ầ ỉ ố ụ ỉ ị ế
là Tòa án nhân dân c p cao thì c n ghi rõ Tòa án nhân dân c p cao t i đâu (ví d : Tòa án nhân dân c pấ ầ ấ ạ ụ ấ
cao t i Hà N i).ạ ộ
(3) Ghi quan h tranh ch p mà Tòa án gi i quy t: Cệ ấ ả ế ần xác định tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải
quyết được quy định tại Đi u, khoề ản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, để ghi vào phần trích yếu của
bản án (ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá
nhân với cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp
về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân”).
(4) Ghi rõ lý do c a vi c hoãn phiên toà dân s phúc th m thu c tr ng h p c th nào quyủ ệ ự ẩ ộ ườ ợ ụ ể
đnh t i kho n 1, kho n 2 và kho n 3 Đi u 296 c a B lu t t t ng dân s (ví d : Xét th y ng iị ạ ả ả ả ề ủ ộ ậ ố ụ ự ụ ấ ườ
kháng cáo đã đc Toà án tri u t p h p l mà v ng m t t i phiên toà l n th nh t vì có lý do chínhượ ệ ậ ợ ệ ắ ặ ạ ầ ứ ấ
đáng).
(5) Tu t ng tr ng h p c th mà ghi đi u lu t t ng ng c a B lu t t t ng dân s (ví d :ỳ ừ ườ ợ ụ ể ề ậ ươ ứ ủ ộ ậ ố ụ ự ụ
ng i kháng cáo v ng m t l n th nh t có lý do chính đáng (b tai n n lao đng ph i đi c p c u t iườ ắ ặ ầ ứ ấ ị ạ ộ ả ấ ứ ạ
b nh vi n) quy đnh t i kho n 2 Đi u 296 c a B lu t t t ng dân s , thì ghi: “Căn c vào kho n 2ệ ệ ị ạ ả ề ủ ộ ậ ố ụ ự ứ ả
Đi u 296 c a B lu t t t ng dân s ”). ề ủ ộ ậ ố ụ ự
(6) Ghi rõ th i gian, đa đi m m l i phiên toà phúc th m (ví d : Phiên toà phúc th m s đcờ ị ể ở ạ ẩ ụ ẩ ẽ ượ
m l i vào h i 08 gi 00 ngày 10 tháng 3 năm 2017 t i tr s Toà án nhân dân t nh H, đa chở ạ ồ ờ ạ ụ ở ỉ ị ỉ
s ….ph …th xã X, t nh H). Trong tr ng h p ch a n đnh đc thì ghi “Th i gian, đa đi m m l iố ố ị ỉ ườ ợ ư ấ ị ượ ờ ị ể ở ạ
phiên toà phúc th m xét x v án s đc Toà án thông báo sau”.ẩ ử ụ ẽ ượ

