.............................. (1)
S : .................. /QĐ-...
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
................, ngày ...... tháng .... năm .......
QUY T ĐNH
V vi c ngh vi c h ng ch đ h u trí ưở ế ư
................... (2) ..................
Căn c Lu t B o hi m xã h i s ……………..;
Căn c (3) ………………………………………………….;
Xét đ ngh c a……………………………………………………………..,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ông (bà)………………………… Sinh ngày….../…..../……
Mã s BHXH: ………………………….……………….……
S đi n tho i di đng:……………………………
Ch c danh ngh nghi p, c p b c, ch c v : ………………………………
Đn v công tác: ……………………………………………………… ơ
Đc ngh vi c đ h ng ch đ h u trí t ngày……/…../……. ượ ưở ế ư
N i c trú khi ngh h u(4): ………………………………………….ơ ư ư
Hình th c nh n l ng h u(5): …………………………………………….. ươ ư
N i khám ch a b nh BHYT ban đu(6): …………………………………….ơ
Đi u 2. Ch đ h u trí đi v i ông (bà)……………...…do B o hi m xã h iế ư
huy n (qu n)/t nh (thành ph )……………gi i quy t theo quy đnh c a pháp lu t b o ế
hi m xã h i.
Đi u 3. …………… (7) và ông (bà)…………… ch u trách nhi m thi hành
Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- BHXH (8)......;
- L u....ư
…………………(2)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng d u)
M u s 12-HSB
H NG D N L P M U 12-HSBƯỚ
(1): C quan, t ch c, đn v qu n lý ng i lao đngơ ơ ườ
(2): Ch c danh ng i đng đu c quan, đn v có th m quy n ra quy t đnh ườ ơ ơ ế
ngh vi c h ng ch đ h u trí. ưở ế ư
(3): Tr ng h p ngh h u theo pháp lu t lao đng thì ghi B lu t Lao đng,ườ ư
ngh h u theo pháp lu t cán b , công ch c thì ghi Lu t Cán b , công ch c, ngh h u ư ư
theo pháp lu t viên ch c thì ghi Lu t Viên ch c; ngoài ra, n u ngh h u theo các chính ế ư
sách khác c a Nhà n c nh gi i quy t lao đng dôi d , tinh gi n biên ch thì ghi ướ ư ế ư ế
b sung tên văn b n quy đnh chính sách đó;
(4): Ghi đy đ s nhà, ngõ (ngách, h m), đng ph , t (thôn, xóm, p), xã ườ
(ph ng, th tr n), huy n (qu n, th xã, thành ph ), t nh (thành ph ). ườ
(5): Ghi hình th c nh n l ng h u: N u nh n l ng h u b ng ti n m t thông ươ ư ế ươ ư
qua t ch c d ch v BHXH thì ghi rõ: Nh n l ng h u qua t ch c d ch v BHXH; ươ ư
n u nh n l ng h u qua tai khoan the thì ghi rõ nh n l ng h u qua tài kho n th vàế ươ ư ươ ư
b sung thông tin: S tài kho n: ……………...… …….........…..., Ngân hàng m tài
khoàn ……………………. chi nhánh ……………;
Tr ng h p không ghi hình th c nh n l ng h u thì c quan BHXH s chi trườ ươ ư ơ
b ng ti n m t thông qua b u đi n. ư
(6): Ghi n i khám, ch a b nh ban đu do cá nhân l a ch n theo danh m c c sơ ơ
khám, ch a b nh do c quan BHXH cung c p; n u thu c đi t ng ng i có công v i ơ ế ượ ườ
cách m ng thì ghi rõ thu c đi t ng ng i có công v i cách m ng sau tên c s khám ượ ườ ơ
ch a b nh đã đăng ký. Tr ng h p không đăng ký đa ch n i khám, ch a b nh BHYT ườ ơ
ban đu thì c quan BHXH s n đnh đa ch n i khám, ch a b nh BHYT ban đu. ơ ơ
(7): Ch c danh lãnh đo các đn v liên quan (n u có); tr ng h p ng i s ơ ế ườ ườ
d ng lao đng theo quy đnh không có con d u thì không ph i đóng d u.
(8): Ghi tên c quan BHXH t nh/huy n n i n p h s gi i quy t.ơ ơ ơ ế
B O HI M XÃ H I .....
B O HI M XÃ H I ........
S : ..................../QĐ-BHXH
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
.............., ngày ...... tháng .... năm .......
QUY T ĐNH
V vi c h ng ch đ h u trí hàng tháng ưở ế ư
GIÁM ĐC B O HI M XÃ H I .............
Căn c Lu t B o hi m xã h i s ............
Căn c Quy t đnh s ... ngày ... tháng ... năm ... c a T ng Giám đc B o hi m ế
xã h i Vi t Nam v vi c thành l p B o hi m xã h i ...........................;
Căn c h s gi i quy t ch đ h u trí đi v i ông/bà ..................................., ơ ế ế ư
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ông/Bà................................................................................................
Sinh ngày...tháng ... năm ... (theo s BHXH(2))
Sinh ngày...tháng ... năm ... (theo Lý l ch đng viên) (2)
Ch c danh ngh nghi p, c p b c, ch c v (3): ...............................................
C quan, đn v /N i đóng BHXH t nguy n:...........................................ơ ơ ơ
T ng s th i gian đóng BHXH: ... năm ... tháng, trong đó có ... năm ... tháng
đóng BHXH b t bu c. Th i gian đóng BHXH b t bu c có:
- Th i gian công tác chi n tr ng B, C, K: ế ườ … năm … tháng
- Th i gian làm vi c đc tính thâm niên ngh : ượ … năm … tháng
- Th i gian làm ngh ho c công vi c NNĐHNH: … năm … tháng
- Th i gian làm ngh ho c công vi c đc bi t NNĐHNH: … năm … tháng
- Th i gian làm vi c n i có ph c p KV h s 0,7 tr lên: ơ … năm … tháng
- Th i gian làm công vi c khai thác than trong h m lò: … năm … tháng
M c bình quân ti n l ng, thu nh p tháng ươ ho c bình quân ti n l ng và thu ươ
nh p tháng làm căn c tính l ng h u đóng BHXH ươ ư :....................................... đng
T l % đ tính l ng h u: ............................% ươ ư
H U TRÍ (1)Ư
MÃ S BHXH.................
M u s 07 A-HSB
Đc h ng ch đ h u trí t ngày: ......./......../...........ượ ưở ế ư
Đi u 2. M c h ng ưở ch đ h u tríế ư nh sau: ư
1. L ng h uươ ư
a. L ng h u hàng tháng: ………….....đ x ....... % = ........................... đngươ ư
b. M c bù b ng m c l ng c s (n u có): ........................... đng ươ ơ ế
c. M c đi u ch nh (n u có): ................................................... đng ế
d. Tr c p khác (n u có): ........................................................đng ế
T ng l ng h u hàng tháng (a + b + c + d): ................................. đng ươ ư
(S ti n b ng ch : .................................................................. đng)
2. Tr c p m t l n (n u có) ế
a. Tr c p m t l n khi ngh h u (n u có): BQTLTN x ... tháng = ... đng ư ế
b. Tr c p khu v c m t l n (n u có): …………………………….. đng ế
c. T ng s ti n tr c p m t l n (a + b): …………………… đng
(S ti n b ng ch : ................................................................... đng)
3. Phí khám giám đnh y khoa (n u có):......................................... đng ế
N i c trú sau khi ngh h u: (4)…………………………………………ơ ư ư
Hình th c nh n l ng h u: (5)................ ươ ư
Đi u 3. Các ông, bà Tr ng phòng Ch đ BHXH, Giám đc BHXH ..ưở ế
(5)............và ông/bà có tên trên ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này. ế
N i nh n:ơ
- Ông/Bà …………………;
- L u h s .ư ơ
GIÁM ĐC
(Ký, đóng d u)
Ghi chú:
- (1) Đi v i tr ng h p h ng ch đ theo các chính sách m i thì ghi theo tên ườ ưở ế
văn b n ban hành quy đnh chính sách m i đó.
- (2) Ch hi n th và nh p thông tin trong tr ng h p không đúng v i s BHXH; ườ
- (3) N u thu c đi t ng th c hi n BHXH t nguy n thì không hi n th cácế ượ
dòng này;
- (4) Ghi đy đ đa ch n i đang c trú c a ng i có yêu c u gi i quy t: S ơ ư ườ ế
nhà, ngõ (ngách, h m), đng ph , t (thôn, xóm, p), xã (ph ườ ng, th tr n), huy nườ
(th xã, thành ph ), t nh, thành ph ;
- (5) Tr ng h p nh n b ng ti n m t thì ghi: “B ng ti n m t”, n u nh n quaườ ế
tài kho n thì ghi “Thông qua tài kho n, s tài kho n...., tên ngân hàng m tài kho n....,
chi nhánh ngân hàng m tài kho n.....”.
- (6) Ghi theo tên đn v hành chính c p huy n; n u BHXH c p huy n gi iơ ế
quy t thì thay c m t “Tr ng phòng Ch đ BHXH, Giám đc BHXHế ưở ế
huy n/qu n .........” b ng “Ph trách Ch đ BHXH, K toán tr ng”. ế ế ưở