B TH T C HÀNH CHÍNH
Thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Tài chính
______________________________
Th t c: Mi n thu , gi m thu theo Hi p đ nh đ i v i cá nn n c ngoài là đ i ế ế ướ
t ng c trú c a Vi t Nam đ c h ng các quy đ nh mi n, gi m thu đ i v i thuượ ư ượ ưở ế
nh p quy đ nh...
Th t c: Mi n thu , gi m thu theo Hi p đ nh đ i v i nhân n c ngoài đ i t ng ế ế ướ ượ
c trú c a Vi t Nam đ c h ng các quy đ nh mi n, gi m thu đ i v i thu nh p quyư ượ ưở ế
đ nh t i các Đi u kho n thu nh p t ph c v Chính ph , thu nh p c a sinh viên, h c
sinh h c ngh và thu nh p c a giáo viên, giáo s và ng i nghiên c u. ư ườ
- Trình t th c hi n :
+ 15 ngày tr c khi th c hi n h p đ ng v i các t ch c, cá nhân Vi t Nam, cá nhân n cướ ướ
ngoài g i cho bên Vi t Nam k t h p đ ng ho c chi tr thu nh p H s thông báo ế ơ
thu c di n mi n, gi m thu theo Hi p đ nh (theo h ng d n t i đi m 7 c a Bi u m u ế ướ
này).
+ Ng i n p thu (NNT) chu n b h s đ n n p cho c quan thu (b ph n h trườ ế ơ ế ơ ế
NNT) ho c g i qua b u đi n. Tr ng h p không bi t th t c v mi n thu , gi m thu ư ườ ế ế ế
theo Hi p đ nh, NNT đ ngh c quan thu (b ph n h tr NNT) h ng d n ơ ế ướ
+ CQT ti p nh n, đóng d u ti p nh n, ki m tra tính đ y đ c a h s ; vào s theo dõi,ế ế ơ
l u tr và vi t phi u h n tr cho NNT n u NNT n p tr c ti p t i CQT. Tr ng h p h sư ế ế ế ế ườ ơ
mi n thu , gi m thu theo Hi p đ nh ch a đ y đ , trong th i h n 3 ngày làm vi c, k t ế ế ư
ngày ti p nh n h s , c quan qu n thu ph i thông báo cho NNT đ hoàn ch nh hế ơ ơ ế
s .ơ
- Cách th c th c hi n :
+ N p tr c ti p t i b ph n h tr NNT (c quan thu các c p) ế ơ ế
+ G i qua đ ng b u chính ườ ư
- Thành ph n, s l ượng h s ơ:
+ Thành ph n h s , bao g m: ơ
i. Thông báo thu c di n mi n, gi m thu theo Hi p đ nh theo m u s 01- ế
1B/TNCN;
ii. B n g c Gi y ch ng nh n c trú c a n c c trú do c quan thu c p ngay ư ướ ư ơ ế
tr c năm thông báo thu c di n mi n, gi m thu theo Hi p đ nh;ướ ế
iii. Gi y ch ng nh n c a c quan đ i di n nhà n c Vi t Nam liên quan đ n các ơ ướ ế
ho t đ ng phát sinh thu nh p thông báo mi n thu theo Hi p đ nh. ế
+ Ghi chú:
Ngôn ng đ c s d ng trong các tài li u trong h s thu là ti ng Vi t. Tr ng ượ ơ ế ế ườ
h p tài li u b ng ti ng n c ngoài thì ph i đ c d ch ra ti ng Vi t đ c U ế ướ ượ ế ượ
ban nhân dân c p huy n ho c c quan đ i di n ngo i giao, c quan nh s ơ ơ
c a n c CHXHCN Vi t Nam n c ngoài ch ng th c theo th m quy n. ướ ướ
Tr ng h p NNT u quy n cho đ i di n h p pháp th c hi n các th t c ápườ
d ng Hi p đ nh: bên u quy n bên đ c u quy n ph i th c hi n các quy ượ
đ nh v công ch ng ch ng th c c a pháp lu t hi n hành (trong tr ng h p ườ
bên đ c u quy n c trú t i VN); ho c bên u quy n bên đ c u quy nượ ư ượ
ph i th c hi n các quy đ nh v gi y u quy n theo quy đ nh c a n c n i NNT ướ ơ
là đ i t ng c trúh p pháp hoá lãnh s h p đ ng u quy n, gi y u quy n ượ ư
này (trong tr ng h p bên đ c u quy n c trú t i n c ngoài).ườ ượ ư ướ
Ch ký, con d u trên gi y t , tài li u c a n c ngoài đ s d ng t i VN ph i ướ
đ c h p pháp hoá lãnh s , theo quy đ nh t i Thông t s 01/1999/TT-NG ngàyượ ư
03/6/1999 c a B Ngo i giao.
+ S l ng h s : 01 (b ) ượ ơ
- Th i h n gi i quy t: ế Không ph i tr k t qu cho NNT ế
- Đ i t ng th c hi n th t c hành chính: ượ
+ Cá nhân
+ T ch c
- C quan th c hi n th t c hành chínhơ :
+ C quan có th m quy n quy t đ nh: C c thuơ ế ế
+ C quan tr c ti p th c hi n TTHC: C c Thu ơ ế ế
- K t qu th c hi n th t c hành chính: ế Không ph i tr k t qu cho NNT ế
- L phí (n u có): ế
- Tên m u đ n, m u t ơ khai (n u có và đ ngh đính kèm ngay sau th t c aế ):
+ Thông báo mi n thu , gi m thu theo Hi p đ nh đ i v i nhân ng i n c ngoài ế ế ườ ướ
đ i t ng c trú c a Vi t Nam (m u s 01-1B/TNCN) ượ ư
- Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính (n u có): ế
- Căn c pháp lý c a th t c hành chính :
+ Lu t Qu n lý thu s 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006. ế
+ Ngh đ nh s 85/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 c a Chính ph
+ Thông t s 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 c a B Tài chínhư