B VĂN HOÁ, TH THAO VÀ DU L CH
T NG C C DU L CH
BÁO CÁO TÓM T T
Đ TÀI KHOA H C C P B
NGHIÊN C U TH C TR NG VÀ GI I PHÁP NÂNG CAO
NĂNG L C C NH TRANH TRONG LĨNH V C L HÀNH QU C
T C A VI T NAM TRONG ĐI U KI N H I NH P QU C T
Ch nhi m đ tài : Th.s Nguy n Anh Tu n
Th ký đ tài : CN. Ph m Th Lan Dungư
Nh ng ng i tham gia đ tài : ườ
CN. Vũ Th Bình, PGS.TS Ph m Văn Dũng,ế
TS. Tr nh Xuân Dũng, Th.s Nguy n Thanh Bình,
CN. Nguy n Tu n Vi t, CN. Đ Đình C ng, ươ
CN. Phùng Quang Th ng, CN. Nguy n Văn C ,
CN. Tr ng Nam Th ng, CN.L u Nhân Vinh, ươ ư
CN. Tr n Minh H ng, CN. Nguy n Thanh Nga,
CN T ng Th Lê Vàng
C quan ch trì: V L hànhơ
Hà N i, tháng 12 năm 2007
M C L C
MỤC LỤC............................................................................................................2
PHẦN MỞ ĐẦU...................................................................................................4
CHƯƠNG 1: .......................................................................................................7
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ CẠNH TRANH, ......................................7
NĂNG LỰC CẠNH TRANH TRONG LĨNH VỰC LỮ HÀNH..............................7
1.1. CẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH........................................7
1.1.1. Khái ni m c nh tranh: .............................................................................................................7
1.1.2. Phân lo i c nh tranh: ...............................................................................................................7
1.1.3. Năng l c c nh tranh: ...............................................................................................................7
1.1.4. Các c p đ năng l c c nh tranh: ...........................................................................................8
1.2. NĂNG LỰC CẠNH TRANH TRONG LĨNH VỰC LỮ HÀNH.....................8
1.2.1. Khái ni m: Năng l c c nh tranh (gäi t¾t lµ NLCT) trong lĩnh v c LHQT thu c c p đ c nh
tranh ngành, là kh năng c a các doanh nghi p, ngành Du l ch và Chính ph trong vi c t o vi c làm
và thu nh p cao h n trong đi u ki n c nh tranh qu c t . M t ngành có năng l c c nh tranh n u ơ ế ế
ngành đó có năng l c duy trì đc l i nhu n và th ph n trên th tr ng trong và ngoài n c. Đi ượ ườ ướ
v i ngành du l ch, NLCT ngành Du l ch và l hành chính là NLCT đi m đn du l ch. Năng l c c nh ế
tranh đi m đn du lÞch là kh năng c a m t đi m đn phân ph i hàng hoá và d ch v du l ch t t ế ế
h n các đi m đn khác. ơ ế ....................................................................................................................8
1.2.3. Ch s đánh giá năng l c c nh tranh trong lĩnh v c l hành: .................................................8
1.3. TÌNH HÌNH vµ xu híng PHÁT TRIỂN DU LỊCH THẾ GIỚI ......................9
1.3.1. Tình hình phát tri n du l ch th gi i và khu v c: ế ..................................................................9
1.3.2. Xu h ng phát tri n du l ch trên th gi i hi n nay:ướ ế ............................................................10
1.4.5. M t s bài h c kinh nghi m nâng cao NLCT trong lĩnh v c l hành. T kinh nghi m nâng
cao năng l c c nh tranh trong lĩnh v c l hành c a b n n c nêu trên rút ra m t s bài h c kinh ướ
nghi m sau đây:...............................................................................................................................12
2
1.5. KHÁI QUÁT VỀ SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA HOẠT ĐỘNG
LỮ HÀNH TRÊN THẾ GIỚI ..........................................................................13
Tóm tắt chương 1..........................................................................................14
THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH .....................................................16
TRONG LĨNH VỰC L÷ HµNH QuèC TÕ CỦA VIỆT NAM...............................16
2.1. Sù H×NH THµNH Vµ PH¸T TRIÓN Ho¹t ®éng l÷ hµnh vµ B I C NH C NH TRANH
TRONG lÜnh vùc L HÀNH C A VI T NAM .......................................................................16
2.1.2. B i c nh c nh tranh trong lĩnh v c l hành c a Vi t Nam ................................................17
2.2. THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG KINH DOANH, MÔI TRƯỜNG CẠNH
TRANH TRONG LĨNH VỰC LHQT CỦA VIỆT NAM ....................................19
2.2.1. Môi tr ng vĩ mô : ườ ................................................................................................................19
2.2.2. Môi tr ng vi mô : ườ ................................................................................................................20
2.3. TỔNG QUÁT TÌNH HÌNH VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG LỮ HÀNH QUỐC
TẾ TỪ NĂM 2001 ĐẾN NAY.........................................................................21
2.4.2. Th c tr ng năng l c c nh tranh trong lĩnh v c LHQT c a Vi t Nam ...............................24
2.4.4. Đánh giá chung NLCT trong lĩnh v c LHQT c a Vi t Nam: ..............................................39
Tóm tắt chương 2..............................................................................................42
CHƯƠNG 3:......................................................................................................43
GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH .......................................43
TRONG LĨNH VỰC L÷ hµnh quèc tÕ CỦA VIỆT NAM.....................................43
3.1. ĐỊNH HƯỚNG NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH TRONG LĨNH
VỰC LHQT CỦA VIỆT NAM..........................................................................44
3.2. CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH TRONG LĨNH
VỰC LỮ HÀNH QUỐC TẾ CỦA VIỆT NAM.................................................46
3.2.1. Nhóm gi i pháp v c ch chính sách: ơ ế .................................................................................46
3.2.2. Nhóm gi i pháp Hi p h i: ....................................................................................................54
3.2.3. Nhóm gi i pháp cho các doanh nghi p l hành: ...................................................................55
MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ..................................................................................60
KẾT LUẬN.........................................................................................................68
3
PH N M ĐU
1. TÍNH C P THI T C A Đ TÀI
S phát tri n m nh m c a du l ch toàn c u và nh ng xu h ng du l ch m i ư
xu t hi n trong th i gian g n đây đã và đang thúc đy c nh tranh m nh m gi a các
qu c gia trên th gi i trong vi c thu hút khách qu c t . Ho t đng l hành trên th ế ế ế
gi i di n ra trong môi tr ng c nh tranh quy t li t. Các doanh nghi p l hành c a ườ ế
các n c đang tìm m i k sách và bi n pháp đ giành đc l i th và v th c nhướ ế ượ ế ế
tranh trên th tr ng nh m thu hút khách du l ch. ườ
Ho t đng LHQT c a Vi t Nam m i b t đu phát tri n đã góp ph n quan
tr ng vào vi c thu hút khách du l ch qu c t vào Vi t Nam. Kh năng c nh tranh thu ế
hút khách du l ch qu c t c a các doanh nghi p LHQT c a Vi t Nam nói chung còn ế
y u so v i các hãng l hành c a nhi u đi th c nh tranh trong khu v c. Các doanhế
nghi p LHQT v c b n còn thi u chi n l c c nh tranh, thi u kinh nghi m ti p ơ ế ế ượ ế ế
c n th tr ng du l ch n c ngoài, thi u đi ngũ cán b có kinh nghi m trong công ườ ướ ế
tác th tr ng, marketing. Ngu n tài chính dành cho ho t đng marketing, qu ng cáo ườ
th tr ng n c ngoài c a nhi u doanh nghi p LHQT c a Vi t Nam còn h n ch . ườ ướ ế
Trong đi u ki n toàn c u hóa và h i nh p kinh t qu c t hi n nay, đc bi t ế ế
là trong đi u ki n Vi t Nam đã tr thành thành viên th 150 c a T ch c Th ng ươ
m i th gi i t tháng 1/2007, vi c nâng cao năng l c c nh tranh trong lĩnh v c ế
LHQT đ thu hút khách du l ch qu c t vào Vi t Nam là m t đòi h i c p thi t. Các ế ế
doanh nghi p LHQT c a Vi t Nam n u không có đ năng l c ti p c n th tr ng ế ế ườ
qu c t và khu v c, thi u m t chi n l c c nh tranh linh h at s khó có kh năng ế ế ế ượ
c nh tranh đc v i các đi th c nh tranh n c ngoài và s b lo i kh i cu c ch i ượ ướ ơ
trong vi c ti p c n th tr ng và thu hút khách qu c t . ế ườ ế
2. M C TIÊU, PH M VI, TÌNH HÌNH NGHIÊN C U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ
C A Đ TÀI
4
2.1. M c tiêu nghiên c u: Nâng cao năng l c c nh tranh trong lĩnh v c LHQT c a
Vi t Nam đ thu hút khách qu c t vào Vi t Nam trong đi u ki n h i nh p qu c t . ế ế
2.2. Nhi m v nghiên c u: Khái quát m t s v n đ lý lu n và th c ti n v c nh
tranh và năng l c c nh tranh trong lĩnh v c LHQT; Phân tích, đánh giá th c tr ng
năng l c c nh tranh trong lĩnh v c LHQT; Đa ra các đnh h ng chi n l c và gi i ư ướ ế ượ
pháp nâng cao năng l c c nh tranh trong lĩnh v c l hành, tăng c ng v th trên th ườ ế
tr ng đ thu hút khách qu c t trong đi u ki n h i nh p qu c t .ườ ế ế
2.3. Ph m vi nghiên c u: Đ tài gi i h n nghiên c u năng l c c nh tranh trong lĩnh
v c LHQT c a Vi t Nam so v i các n c là đi th c nh tranh trong khu v c Đông ướ
Nam Á trong vi c thu hút khách qu c t inbound, không nghiên c u năng l c c nh ế
tranh đa khách Vi t Nam đi du l ch n c ngoài và du l ch n i đa. Đ tài t p trungư ướ
nghiên c u ch tr ng, chính sách v du l ch nói chung và l hành nói riêng t năm ươ
1990, v i nh n m nh ch y u t năm 2000 đn nay và kh o sát, đi u tra th c tr ng ế ế
ho t đng LHQT và năng l c c nh tranh thu hút khách qu c t c a các doanh nghi p ế
LHQT đc c p phép tr c 30/6/2006.ượ ướ
2.4. Tình hình nghiên c u:
2.4.1. Trên th gi i: ế Trong th i gian qua, có nhi u h c gi nghiên c u v c nh
tranh và năng l c c nh tranh trong du l ch, c năng l c c nh tranh đi m đn và năng ế
l c c nh tranh c a doanh nghi p du l ch. Nh ng công trình nghiên c u n i b t v
c nh tranh và năng l c c nh tranh trong ngành du l ch và l hành là c a các h c gi
du l ch n i ti ng nh Crouch & Ritie, Harper Collins, Auliana Poon,... Tuy nhiên, ế ư
c nh tranh và năng l c c nh tranh là v n đ ph c t p, nên có nhi u quan đi m khác
nhau v v n đ này. H i đng Du l ch và L hành th gi i đã có công trình nghiên ế
c u, đánh giá năng l c c nh tranh c a ngành Du l ch c a các n c trên th gi i. ướ ế
Trong nh ng năm g n đây, Di n đàn kinh t th gi i (WEF) đã có nh ng công trình ế ế
nghiên c u và đa ra b ng x p h ng năng l c c nh tranh toàn c u hàng năm, trong ư ế
đó x p h ng năng l c c nh tranh tăng tr ng và năng l c c nh tranh doanh nghi pế ưở
c a g n 200 n c và vùng lãnh th trên th gi i đ đánh giá năng l c c nh tranh c a ướ ế
n n kinh t c a các qu c gia này. ế Năm 2007, WHF cũng đã đa ra B ng x p h ngư ế
5