intTypePromotion=1

Ngân hàng câu hỏi thi và đáp án bổ túc nâng hạng GCNKNCM máy trưởng hạng nhì môn Nghiệp vụ máy trưởng

Chia sẻ: Hoa La Hoa | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:144

0
87
lượt xem
9
download

Ngân hàng câu hỏi thi và đáp án bổ túc nâng hạng GCNKNCM máy trưởng hạng nhì môn Nghiệp vụ máy trưởng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

 Mời các bạn thử sức bản thân thông qua việc giải những bài tập trong Ngân hàng câu hỏi thi và đáp án bổ túc nâng hạng GCNKNCM máy trưởng hạng nhì môn Nghiệp vụ máy trưởng sau đây. Đề thi là tài liệu tham khảo hữu ích cho các các bạn sinh viên chuyên ngành Hàng hải và các ngành có liên quan.

 

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ngân hàng câu hỏi thi và đáp án bổ túc nâng hạng GCNKNCM máy trưởng hạng nhì môn Nghiệp vụ máy trưởng

  1. NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI VÀ ĐÁP ÁN  BỔ TÚC NÂNG HẠNG GCNKNCM MÁY TRƯỞNG HẠNG NHÌ CÂU HOI VA ĐAP ÁN THI TRĂC NGHIÊM ̉ ̀ ́ ́ ̣ MÔN : NGHIỆP VỤ MÁY TRƯỞNG Câu 1: Người được dự kiểm tra lấy chứng chỉ làm việc trên phương tiện chở dầu,   chở hoá chất, chở khí hoá lỏng phải: a. Đủ 15 tuổi trở lên. b. Đủ 16 tuổi trở lên. c. Đủ 18 tuổi trở lên. d. Đủ 20 tuổi trở lên. Câu 2: Thuyền viên có GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba được đảm nhiệm chức  danh thuyền trưởng của loại phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần: a. Từ trên 15 tấn đến 50 tấn. b. Từ trên 15 tấn đến 100 tấn. c. Từ trên 15 tấn đến 150 tấn. d. Từ trên 15 tấn đến 200 tấn. Câu 3: Thuyền viên có GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba được đảm nhiệm chức  danh thuyền trưởng của loại phương tiện tàu khách có sức chở : a. Từ trên 5 người đến 12 người. b. Từ trên 12 người đến 50 người. c. Từ trên 12 người đến 100 người. d. Từ trên 50 người đến 100 người. Câu 4: Thuyền viên có GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba được đảm nhiệm chức   danh thuyền trưởng của loại phương tiện đoàn lai có trọng tải toàn phần: a. Đến 50 tấn. b. Đến 100 tấn. c. Đến 150 tấn. d. Đến 400 tấn. 1
  2. Câu 5: Thuyền viên có GCNKNCM máy trưởng hạng ba được đảm nhiệm chức  danh máy trưởng của phương tiện có tổng công suất máy chính: a. Từ trên 5 mã lực đến 15 mã lực. b. Từ trên 15 mã lực đến 50 mã lực. c. Từ trên 15 mã lực đến 100 mã lực. d. Từ trên 15 mã lực đến 150 mã lực. Câu 6: Thuyền viên có GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì được đảm nhiệm  chức danh thuyền trưởng của các loại phương tiện chở  hàng có trọng tải   toàn phần: a. Từ trên 150 tấn đến 400 tấn. b. Từ trên 150 tấn đến 500 tấn. c. Từ trên 150 tấn đến 600 tấn. d. Từ trên 150 tấn đến dưới 1000 tấn. Câu 7: Thuyền viên có GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì được đảm nhiệm  chức danh thuyền trưởng của các loại phương tiện tàu khách có sức chở: a. Từ trên 50 người đến 100 người. b. Từ trên 50 người đến 150 người. c. Từ trên 50 người đến 200 người. d. Trên 100 người. Câu 8: Thuyền viên có GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì được đảm nhiệm  chức danh thuyền trưởng của các loại phương tiện đoàn lai có trọng tải toàn  phần: a. Đến 500 tấn. b. Đến 800 tấn. c. Từ trên 400 tấn đến 1000 tấn. d. Trên 1000 tấn. 2
  3. Câu 9: Thuyền viên có  GCNKNCM  máy trưởng hạng nhì được đảm nhiệm chức   danh máy trưởng của phương tiện có tổng công suất máy chính: a. Từ trên 150 mã lực đến 300 mã lực. b. Từ trên 150 mã lực đến 400 mã lực. c. Từ trên 150 mã lực đến 500 mã lực. d. Trên 500 mã lực. Câu 10: Thuyền viên có  GCNKNCM  thuyền trưởng hạng nhất được đảm nhiệm  chức danh thuyền trưởng của các loại phương tiện chở  hàng có trọng tải toàn   phần: a. Trên 500 tấn. b. Đến 800 tấn. c. Đến 900 tấn. d. Đến 1000 tấn. Câu 11: Thuyền   viên   có  GCNKNCM  thuyền   trưởng   hạng   nhất   được   đảm  nhiệm chức danh thuyền trưởng của các loại phương tiện tàu khách có sức  chở : a. Trên 100 người. b. Đến 150 người. c. Đến 200 người. d. Dưới 250 người. Câu 12: Thuyền   viên   có  GCNKNCM  thuyền   trưởng   hạng   nhất   được   đảm  nhiệm chức danh thuyền trưởng của các loại phương tiện đoàn lai có trọng  tải toàn phần: a. Từ trên 400 tấn đến 1500 tấn. b. Trên 1000 tấn. c. Đến 1500 tấn. d. Đến 2000 tấn. Câu 13: 3
  4. Thuyền viên có  GCNKNCM  máy trưởng hạng nhất được đảm nhiệm  chức danh máy trưởng của phương tiện có tổng công suất máy chính: a. Trên 400 mã lực. b. Đến 500 mã lực. c. Đến 1000 mã lực d. Đến 1500 mã lực. Câu 14: Nếu trên phương tiện không bố trí cơ cấu chức danh máy phó thì người  sẽ thực hiện nhiệm vụ thay thế là: a. Máy phó hai. b. Máy trưởng. c. Thợ máy. d. Máy phó hai và thợ máy. Câu 15: Nếu trên phương tiện không bố  trí cơ  cấu chức danh máy phó hai thì   người sẽ thực hiện nhiệm vụ thay thế là: a. Máy phó một. b. Máy trưởng. c. Thợ máy. d. Máy phó một và thợ máy. Câu 16: Máy phó một là người giúp việc cho máy trưởng, có trách nhiệm: a. Lập kế hoạch công tác của bộ phận máy để máy trưởng duyệt, trực tiếp   bố trí công việc, phân công trực ca đối với thuyền viên thuộc bộ phận máy. b. Bảo đảm cho các máy bơm nước của hệ thống cứu hoả, cứu đắm. c. Quản lý các hồ sơ, tài liệu kỹ thuật thuộc bộ phận máy. d. Phụ trách hệ thống máy nén khí, hệ thống ống nước, ống dầu, ống hơi. Câu 17: Để đảm bảo cho sự vận hành kỹ thuật bình thường và công việc sửa chữa   thiết bị động cơ trên tàu thủy phải có các hồ sơ tài liệu kỹ thuật: a. Hồ sơ động cơ chính, động cơ phụ và cơ cấu điều khiển chung. 4
  5. b. Nhật ký điều động tàu. c. Sách hướng dẫn sử dụng VHF. d. Sơ đồ tuyến luồng sông kênh Việt Nam. Câu 18: Đơn vị khối lượng riêng là: a. kG/m3. b. kg/m3. c. kg. d. Tất cả các đáp án trên đều đúng. Câu 19: Tại sao máy trưởng phải lập kế hoạch nhận dầu trước khi nhận dầu: a. Kế hoạch nhận dầu nhằm hạn chế những sai sót gây hậu quả đâm va.  b. Kế hoạch nhận dầu nhằm hạn chế những sai sót gây hậu quả chìm tàu. c. Kế hoạch nhận dầu nhằm hạn chế gây hậu quả ô nhiễm môi trường.  d. Kế  hoạch nhận dầu nhằm hạn chế những sai sót gây hậu quả  tràn dầu   gây cháy, nổ hay ô nhiễm môi trường trong quá trình nhận dầu.  Câu 20: Máy trưởng phân công công việc cho thuyền viên bộ phận mình quản  lý căn cứ vào: a. Khả năng, tay nghề thực tế của mỗi thuyền viên. b. Thực tế công việc dưới tàu. c. Khả  năng chuyên môn thông qua giấy chứng nhận trình độ  chuyên môn  và tay nghề thực tế của thuyền viên. d. Sự phân công trực tiếp của thuyền trưởng. Câu 21: Độ  tuổi được dự kiểm tra lấy chứng chỉ thuỷ thủ, chứng chỉ thợ máy  hạng nhất, hạng nhì là:  a. Đủ 16 tuổi trở lên b. Đủ 17 tuổi trở lên c. Đủ 18 tuổi trở lên 5
  6. d. Đủ 20 tuổi trở lên Câu 22: Khi người lên xuống tàu làm việc không thực hiện những quy định,  nội quy của tàu thì người trực ca phải: a. Mời lên khỏi tàu sau khi đã có nhắc nhở.  b. Nhắc nhở nhẹ nhàng. c. Mời lên khỏi tàu. d. Báo cáo cho thuyền trưởng biết. Câu 23: Người lái phương tiện khi đứng quay vô lăng phải đứng cách vô lăng ít  nhất bao xa để đề phòng vô lăng đánh vào người: a. 0,2 m. b. 0,3 m. c. 0,4 m. d. 0,5m. Câu 24: Quy đổi một cv ra W bằng: a.  755W b.  735,499W c.  745,7 W d.  1,35 W Câu 25: Số thuyền viên được phép lên bờ khi tàu cập cảng: a. Không quá 1/2 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận. b. Không quá 2/3 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận. c. Không quá 1/3 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận. d. Tùy thuyền phó quyết định. Câu 26: Một trong những quy định chung khi làm việc dưới buồng máy: a. Khi đi ca máy phải mang đồ bảo hộ lao động khi cần thiết. b. Có thể hút thuốc và mang chất dễ nổ xuống buồng máy. c. Cấm hút thuốc và mang chất dễ  nổ xuống buồng máy. d. Khi phát hiện sự  làm việc không bình thường hoặc hỏng hóc của máy  phải xử lý ngay. 6
  7. Câu 27: Đơn vị của độ nhớt là: a. oK b. % (phần trăm). c. cSt (centistocker). d. oC. Câu 28: Người trực ca có trách nhiệm dừng ngay động cơ  (sau khi được sự  đồng ý của người điều khiển phương tiện) trong trường hợp: a. Áp lực nhớt tụt xuống dưới mức quy định và không có khả  năng khắc   phục ngay trong khi động cơ đang hoạt động.  b. Áp lực nhớt giảm xuống. c. Có sự chênh lệch giữa áp lực nhớt trước và sau bầu lọc. d. Có sự hao nhớt trong các te. Câu 29: Chiều siết đúng của mỏ lết:  1.                                    2.                                 3. a. Hình 1. b. Hình 2. c. Hình 3. d. Hình 1 và 2 Câu 30: Nhìn vào hình vẽ hãy cho biết đâu là kìm chết:                   1.                                       2.                                  3. a. Hình 1. b. Hình 1 và 3. c. Hình 2. 7
  8. d. Hình 3. Câu 31: Nhìn vào hình vẽ cho biết tác dụng của dụng cụ dưới đây: a. Vam dùng để tháo các bánh răng hay puly ra khỏi trục. b. Vam tháo nắp xilanh. c. Vam tháo sơ mi xilanh. d. Tất cả các đáp án trên đều đúng. Câu 32: Nguyên tắc bảo vệ môi trường (được quy định trong Luật bảo vệ môi  trường, số 55/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014): a. 5 nguyên tắc. b. 6 nguyên tắc. c. 7 nguyên tắc. d. 8 nguyên tắc. Câu 33: Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của:  a. Toàn xã hội, quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia   đình, cá nhân. b. Cơ quan nhà nước. c. Cơ quan quản lý môi trường nhà nước. d. Từng cá nhân trong xã hội. 8
  9. Câu 34: Thuyền viên tập sự chịu sự quản lý của: a. Máy trưởng. b. Thuyền trưởng. c. Thuyền phó. d. Tất cả các đáp án trên đều sai. Câu 35:  Công dụng của bình bọt chữa cháy: a. Chữa cháy kim loại, chữa cháy điện, hợp kim. b. Dùng để chữa đám cháy nhiên liệu. c. Dùng để chữa đám cháy điện. d. Dùng để chữa đám cháy kim loại. Câu 36: Công dụng của bình chữa cháy CO2 : a. Dùng để chữa đám cháy kim loại. b. Dùng để chữa đám cháy điện. c. Dùng để chữa đám cháy nhiên liệu. d. Chữa được tất cả các loại đám cháy. Câu 37: Công dụng của bình bột chữa cháy (loại bình ký hiệu ABC): a. Chữa các đám cháy chất rắn, chất khí và chất lỏng. b. Dùng để chữa đám cháy điện. c. Chữa các đám cháy chất rắn như gỗ, bông, vải. d. Dùng để chữa đám cháy nhiên liệu. Câu 38: Vị trí kim đồng hồ áp suất trên bình bọt chữa cháy phải mang bình đi   nạp lại khí: a. Vạch màu xanh. 9
  10. b. Vạch vàng. c. Vạch đỏ. d. Tất cả các đáp áp trên đều sai. Câu 39: Trước khi dùng thảm để chữa cháy ta cần phải chú ý yêu cầu: a. Phải được sơn phủ một lớp sơn. b.Phải được nhúng vào nước. c. Không cần phải sơn hay nhúng nước. d. Phải được phủ một lớp bạt. Câu 40: Những chỉ số quan trọng khi lựa chọn dầu bôi trơn cho động cơ: a. Tỉ trọng và điểm chớp cháy. b. Chỉ số SAE và API.  c. Độ đông đặc và tỉ trọng. d. Nhiệt độ đóng băng và tỉ trọng. Câu 41: Các phương pháp chữa cháy phổ biến được sử dụng trên tàu thủy gồm: a. 2 phương pháp. b. 3 phương pháp. c. 4 phương pháp. d. 5 phương pháp. Câu 42: Độ  tuổi thì  được dự  kiểm tra lấy chứng chỉ  lái phương tiện hạng   nhất, hạng nhì: a. Đủ 15 tuổi trở lên. b. Đủ 16 tuổi trở lên. c. Đủ 18 tuổi trở lên. d. Đủ 20 tuổi trở lên. Câu 43: Điều kiện dự  kiểm tra lấy chứng chỉ điều khiển phương tiện loại II  tốc độ cao: 10
  11. a. Có chứng chỉ lái phương tiện hoặc chứng chỉ thuỷ thủ hạng nhất. b. Có chứng chỉ lái phương tiện hoặc chứng chỉ thuỷ thủ hạng nhì. c. Có chứng chỉ thợ máy hạng nhất. d. Có chứng chỉ thợ máy hạng nhì. Câu 44: Thuyền viên có GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba được đảm nhiệm  chức danh thuyền trưởng của loại phà có trọng tải toàn phần:  a. Đến 15 tấn. b. Đến 50 tấn. c. Đến 100 tấn. d. Dưới 150 tấn. Câu 45: Thuyền   viên   có   GCNKNCM   thuyền   trưởng   hạng   nhì   được   đảm  nhiệm chức danh thuyền trưởng của loại phà có trọng tải toàn phần: a. Từ trên 50 tấn đến 100 tấn. b. Từ trên 50 tấn đến 150 tấn. c. Từ trên 150 tấn đến 400 tấn. d. Đến 500 tấn. Câu 46: Thuyền   viên   có   GCNKNCM   thuyền   trưởng   hạng   nhất   được   đảm  nhiệm chức danh thuyền trưởng của loại phà có trọng tải toàn phần: a. Trên 150 tấn. b. Đến 400 tấn. c. Đến 500 tấn. d. Đến 1000 tấn. Câu 47: Thợ máy chịu sự lãnh đạo trực tiếp của: a. Máy trưởng. b. Máy phó một. 11
  12. c. Máy phó hai. d. Máy trưởng và người phụ trách ca máy. Câu 48: Số thuyền viên được phép lên bờ khi tàu neo ở các vùng neo đậu: a. Không quá 1/2 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận. b. Không quá 1/3 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận. c. Tùy thuộc vào máy trưởng. d. Tùy thuộc vào thuyền phó. Câu 49: Các máy phụ, hệ  thống trục chân vịt và bộ  phận cơ  giới của máy lái  chịu trách nhiệm quản lý của: a. Máy trưởng. b. Máy phó một. c. Máy phó hai. d. Thợ máy. Câu 50: Hệ thống máy nén khí, hệ thống ống nước,  ống dầu,  ống hơi do chịu   trách nhiệm quản lý của: a. Máy trưởng. b. Máy phó một. c. Máy phó hai. d. Thợ máy. MÔN: MÁY TÀU  12
  13. Câu 1: Động cơ  2 kỳ  là động cơ  đốt trong mà khi thực hiện hết một chu   trình công tác phải cần: a.  4 hành trình của piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu. b.  3 hành trình piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu. c.  2 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu. d.  4 hành trình piston tương ứng với  1 vòng quay trục khuỷu. Câu 2: Động cơ  4 kỳ  là động cơ  đốt trong mà khi thực hiện hết một chu   trình công tác phải cần: a. 4 hành trình piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu. b. 2 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu. c. 4 hành trình của piston tương ứng với 3 vòng quay trục khuỷu. d. 4 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu. Câu 3: Chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ là: a. Hút, nổ, xả. nén. b. Hút, nén. nổ, xả c. Xả. nổ, nén, hút. d. Nén, xả, hút, nổ. Câu 4: Có mấy phương pháp tăng áp cho động cơ diesel tàu thủy a. 1 phương pháp b. 2 phương pháp c. 3 phương pháp d. 4 phương pháp Câu 5: Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở động cơ  bốn kỳ cho đến khi  trục khuỷu quay được một vòng thì: a. Động cơ đã thực hiện xong kỳ nạp và nén khí. b. Động cơ đã thực hiện xong kỳ nổ và thải khí. c. Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT. d.  Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống 13
  14. Câu 6:  Piston gồm có mấy phần: a. 1 phần b. 2 phần c. 3 phần d. 4 phần Câu 7: Hai xupap của động cơ diesel 4 kỳ đều mở là khoảng thời gian: a. Cuối kỳ hút – đầu kỳ nén. b. Cuối kỳ thải – Đầu kỳ hút. c. Cuối kỳ nén – đầu kỳ nổ. d. Cuối kỳ nổ ­ đầu kỳ thải. Câu 8: Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì xupap nạp và  thải: a. Mở sớm và đóng sớm. b. Mở sớm và đóng muộn. c. Mở muộn và đóng muộn. d. Mở muộn và đóng sớm. Câu 9: Động cơ Diesel không có bugi vì: a. Tỉ số nén lớn. b. Nhiên liệu Diesel dễ bốc hơi. c. Nhiên liệu Diesel khó cháy. d. Nhiên liệu Diesel rẻ tiền. Câu 10: Lượng nhiên liệu diesel phun vào xilanh  được điều chỉnh nhờ vào:  a. Bơm cao áp. b. Vòi phun. c. Bơm chuyển nhiên liệu. d. Các chi tiết được nêu. Câu 11: Nhiên liệu Diesel được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ: 14
  15. a. Kỳ hút. b. Cuối kỳ nén. c. Cuối kỳ hút. d. Kỳ nén. Câu 12: Pha phân phối khí là: a. Là sự lệch pha của hai xupap làm việc kế tiếp nhau. b. Thời gian mở của xupap nạp. c. Là thời gian mở của các xupap. d. Là biểu đồ thể hiện góc mở của các xupap tình bằng độ. Câu 13: Khí sót là là khí cháy:   a. Không được thải hết ra khỏi xilanh ở cuối hành trình thải. b. Còn sót lại trong xilanh động cơ xăng hai kỳ. c. Còn sót lại trong xilanh động cơ diesel hai kỳ. d. Còn sót lại trong quá trình nén. 15
  16. Câu 14 : Việc tăng áp được sử dụng cho động cơ nào phổ biến nhất? a. Động cơ diesel hai kỳ.                      b. Động cơ diesel bốn kỳ. c. Động cơ xăng hai kỳ .                            d. Động cơ xăng bốn kỳ. Câu 15: Mục đích của việc tăng áp là: a. Nâng cao hiệu suất nhiệt cho động cơ.       b. Nâng cao công suất động cơ. c. Giảm thiểu độc hại do khí thải.                      d.  Tiết kiệm nhiên liệu. Câu 16:  Chi tiết nào dưới đây của tuabin: a. Cánh lửa, cánh gió.          b. Xupap. c. Bánh răng d. Tất cả đều đúng. Câu 17: Các thông số  dưới đây, thông số  nào  ảnh hưởng đến chất lượng  phun nhiên liệu? a. Số tia  nhiên liệu phun ra khỏi vòi phun. b. Áp suất phun nhiên liệu. c. Lưu lượng nhiên liệu.  d. Kích thước lỗ phun. 16
  17. Câu 18: Để thay đổi lưu lượng cung cấp nhiên liệu ở bơm cao áp cụm loại  piston ta điều chỉnh ở: a. Van tiết lưu.         b. Van con thoi.        c. Bơm cấp nhiên liệu         d. Hành trình piston  bơm. Câu 19: Nhiệm vụ của bơm cao áp là: a. Tạo áp suất cao b. Bơm dầu từ két chứa lên két trực nhật c. Tạo màng sương nhiên liệu. d.  Bơm dầu từ két trực nhật tới bơm chuyển nhiên liệu Câu 20: Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là  nhiệm vụ của:      a. Bơm dầu nhờn       b. Bơm nhiên liệu     c. Két làm mát.     d. Hệ thống bôi trơn. Câu 21: Ở động cơ đốt trong nhiệt độ làm mát máy nóng quá mức sẽ làm:      a. Chi tiết máy chóng mài mòn và không hoạt động được.     b. Nhiên liệu khó bay hơi.      c. Nhiên liệu khó cháy.                   d. Động cơ hoạt động bình thường. Câu 22: Van điều tiết nhiệt độ trong hệ thống làm mát có nhiệm vụ: a. Mở các cửa thông với các đường nước.    b. Chặn nước, không cho nước vào các đường nước. c. Đóng các cửa thông với các đường nước.    17
  18.           d. Ổn định nhiệt độ nước làm mát. Câu 23: Hệ thống khởi động có nhiệm vụ: a. Làm quay động cơ b. Làm quay trục khuỷu đến số vòng  quay khởi động c. Làm động cơ hoạt động tốt hơn d. Làm trục khuỷu quay nhanh dần đều Câu 24: Đầu to thanh truyền được lắp ghép với: a. Cổ trục b. Chốt piston c. Cổ tay biên d. Cổ trục và cổ tay biên Câu 25: Thanh truyền là chi tiết nối: a. Giữa piston và cổ khuỷu. b. Giữa piton và má khuỷu. c. Giữa piton và trục khuỷu. d. Giữa piston và chốt khuỷu. Câu 26: Hãy chọn câu đúng nhất trong các câu dưới đây? a. Cổ khuỷu dùng để lắp đầu to với thanh truyền. b. Thanh truyền biến chuyên động tịnh tiến thành chuyển động quay trục  khuỷu c. Nhiệm vụ của piston làm trục khuỷu quay. d. Chốt piston nối má khuỷu và cổ khuỷu. Câu 27: Xupap là chi tiết của:     a. Hệ thống phân phối khí.     b. Hệ thống bôi trơn     c. Hệ thống khởi động.     d. Hệ thống đánh lửa. 18
  19. Câu 28: Chi tiết nào sau đây, không thuộc động cơ khởi động: a. Bánh răng b. Roto c. Cần rung d. Lò xo Câu 29: Khi động cơ đang hoạt động phải luôn chú ý: a. Áp lực dầu bôi trơn và số lượng dầu bôi trơn. b. Nhiệt độ nước làm mát, áp lực dầu bôi trơn và két dầu trực nhật. c. Số lượng dầu bôi trơn và chất lượng dầu bôi trơn. d. Số lượng dầu bôi trơn và két dầu trực nhật. Câu 30: Trước khi khởi động động cơ  đối với hệ  thống làm mát trực tiếp   phải: a. Mở van thông sông trên hệ thống làm mát. b. Kiểm tra nhiệt độ nước làm mát. c. Bổ sung két nước giãn nở. d. Tất cả các công việc trên.  Câu 31: Trước khi khởi động động cơ đối với hệ thống bôi trơn phải  kiểm  tra: a. Nhiệt độ  b. Bơm dầu  c. Số lượng và chất lượng dầu bôi trơn d. Áp lực  Câu 32: Trước khi dừng động cơ: a. Đóng van nước, van dầu b. Cho động cơ chạy không tải 10 ÷ 15 phút ở  c. Đóng van nước, van dầu, ngắt cầu dao  d. Bổ sung nhiên liệu và dầu bôi trơn. Câu 33: Sau khi dừng động cơ: a. Đóng van thông sông 19
  20. b. Đưa cần đảo chiều về vị trí “stop” c. Đưa tay ga nhiên liệu về vị trí nhỏ nhất d. Đóng van thông sông và đưa cần đảo chiều về vị trí “stop” Câu  34:  Động cơ  diesel tàu thuỷ  chủ  yếu sử  dụng các phương pháp khởi  động: a. Bằng điện b. Bằng tay và bằng điện c. Bằng tay và bằng không khí nén d. Bằng điện và bằng không khí nén Câu 35: Áp lực dầu bôi trơn giảm do: a. Nhiên liệu phun đúng thời điểm  b. Bơm dầu bôi trơn không hoạt động  c. Khe hở các chi tiết cần bôi trơn quá lớn d. Số lượng dầu trong các te quá nhiều. Câu 36: Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu, nhiên liệu đi theo thứ tự từ: a. Két trực nhật, tới bơm cao áp, tới bơm chuyển nhiên liệu, tới vòi phun b. Bơm chuyển nhiên liệu, tới két trực nhật, tới bơm cao áp, tới vòi phun  c. Két trực nhật, bơm chuyển nhiên liệu, bơm cao áp, vòi phun d. Bơm chuyển nhiên liệu, tới bơm cao áp, két trực nhật, tới vòi phun. Câu 37: Trong hệ thống làm mát trực tiếp, nước vào làm mát cho động cơ đi  theo thứ tự: a. Cửa thông sông, van thông sông, tới bơm, động cơ rồi thải ra ngoài b. Cửa thông sông, tới bơm, tới van thông sông, tới động cơ  rồi thải ra  ngoài c. Cửa thông sông, tới bơm, tới động cơ, tới van thông sông rồi thải ra  ngoài d. Van thông sông ,tới cửa thông sông, tới bơm, tới động cơ  rồi thải ra  ngoài Câu 38: Động cơ diesel có khí thải màu xanh lam do: a. Nhiên liệu phun quá nhiều b. Động cơ bị quá nóng 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2