NGH Đ NH
C A CHÍNH PH S 101/2008/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 09 NĂM 2008
ĐI U CH NH L NG H U, TR C P B O HI M XÃ H I VÀ TR C P HÀNG ƯƠ Ư
THÁNG Đ I V I CÁN B XÃ ĐÃ NGH VI C
CHÍNH PH
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c B lu t Lao đ ng ngày 23 tháng 6 năm 1994;Lu t s a đ i, b sung m t s
đi u c a B lu t Lao đ ng ngày 02 tháng 4 năm 2002 Lu t s a đ i, b sung m t s
đi u c a B lu t Lao đ ng ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn c Lu t B o hi m xã h i ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Xét đ ngh c a B tr ng B Lao đ ng - Th ng binh h i, B tr ng B ưở ươ ưở
N i v , B tr ng B Tài chính, ưở
NGH Đ NH:
Đi u 1. Đi u ch nh m c l ng h u, tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng ươ ư
đ i v i các đ i t ng sau đây: ượ
1. Cán b , công ch c, công nhân, viên ch c ng i lao đ ng; quân nhân, công an ườ
nhân dân và ng i làm công tác c y u h ng l ng h u hàng tháng.ườ ơ ế ưở ươ ư
2. Cán b xã, ph ng, th tr n quy đ nh t i Ngh đ nh s 121/2003/NĐ-CP ngày ườ
21/10/2003 Ngh đ nh 09/1998/NĐ-CP ngày 23/1/1998 c a Chính ph h ng l ng h u ưở ươ ư
và tr c p hàng tháng.
3. Ng i h ng tr c p m t s c lao đ ng hàng tháng; ng i h ng tr c p hàngườ ưở ườ ưở
tháng theo Quy t đ nh s 91/2000/QĐ-TTg ngày 4/8/2000 c a Th t ng Chính ph ; côngế ướ
nhân cao su đang h ng tr c p hàng tháng.ưở
4. Cán b xã, ph ng, th tr n h ng tr c p hàng tháng theo Quy t đ nh s 130- ườ ưở ế
CP ngày 20/6/1975 c a H i đ ng Chính ph Quy t đ nh s 111-HĐBT ngày 13/10/1981 ế
c a H i đ ng B tr ng. ưở
Đi u 2. T ngày 01 tháng 10 năm 2008, tăng thêm 15% m c l ng h u, tr c p ươ ư
b o hi m h i tr c p hàng tháng đ i v i các đ i t ng h ng l ng h u, tr c p ượ ưở ươ ư
b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng quy đ nh t i Đi u 1 Ngh đ nh này.
Đi u 3. Kinh phí đi u ch nh l ng h u, tr c p b o hi m h i tr c p hàng ươ ư
tháng áp d ng đ i v i các đ i t ng quy đ nh t i Đi u 1 Ngh đ nh này đ c quy đ nh nh ượ ượ ư
sau:
1. Ngân sách nhà n c b o đ m đ i v i các đ i t ng h ng ch đ b o hi m ướ ượ ưở ế
h i tr c ngày 01 tháng 10 năm 1995, h ng tr c p hàng tháng theo Quy t đ nh s ướ ưở ế
91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 c a Th t ng Chính ph , h ng l ng h u ướ ưở ươ ư
theo Ngh đ nh s 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 c a Chính ph h ng ưở
tr c p hàng tháng quy đ nh t i kho n 4 Đi u 1 Ngh đ nh này.
2. Qu b o hi m h i b o đ m đ i v i các đ i t ng h ng ch đ b o hi m ượ ưở ế
h i t ngày 01 tháng 10 năm 1995 tr đi k c đ i t ng đang h ng l ng h u, tr ượ ưở ươ ư
c p b o hi m h i hàng tháng theo Ngh đ nh s 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm
2003 và Ngh đ nh s 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 c a Chính ph .
Đi u 4.
1. B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i có trách nhi m h ng d n th c hi n vi c ươ ướ
đi u ch nh l ng h u và tr c p b o hi m xã h i quy đ nh t i các kho n 1 , 2 và 3 Đi u 1 ươ ư
Ngh đ nh này.
2. B N i v ch trì, ph i h p v i B Tài chính h ng d n th c hi n vi c đi u ướ
ch nh tr c p hàng tháng đ i v i đ i t ng quy đ nh t i kho n 4 Đi u 1 Ngh đ nh này. ượ
3. B Tài chính trách nhi m b o đ m kinh phí đi u ch nh l ng h u, tr c p ươ ư
b o hi m h i, tr c p hàng tháng đ i v i các đ i t ng do ngân sách nhà n c b o ượ ướ
đ m.
4. B o hi m h i Vi t Nam trách nhi m th c hi n vi c đi u ch nh, chi tr
l ng h u, tr c p b o hi m h i và tr c p hàng tháng đ i v i các đ i t ng quy đ nhươ ư ượ
t i các kho n 1, 2 và 3 Đi u 1 Ngh đ nh này.
Đi u 5. Ngh đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 10 năm 2008.
Đi u 6. Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quan thu c ưở ưở ơ ưở ơ
Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch u trách ươ
nhi m thi hành Ngh đ nh này./.
TM. CHÍNH PH
TH T NG ƯỚ
Nguy n T n Dũng