
NGH Đ NHỊ Ị
C A CHÍNH PH Ủ Ủ S Ố126/2007/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 08 NĂM 2007
QUY Đ NH CHI TI T VÀ H NG D N THI HÀNH Ị Ế ƯỚ Ẫ
M T S ĐI U C A LU T NG I LAO Đ NG VI T NAM Ộ Ố Ề Ủ Ậ ƯỜ Ộ Ệ
ĐI LÀM VI C N C NGOÀI THEO H P Đ NGỆ Ở ƯỚ Ợ Ồ
CHÍNH PHỦ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t Doanh nghi p ngày 29 tháng 11 năm 2005;ứ ậ ệ
Căn c Lu t Ng i lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c n c ngoài theo h p đ ng ngàyứ ậ ườ ộ ệ ệ ở ướ ợ ồ
29 tháng 11 năm 2006;
Xét đ ngh c a B tr ng B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i,ề ị ủ ộ ưở ộ ộ ươ ộ
NGH Đ NH :Ị Ị
Đi u 1. Khu v c, ngành ngh và công vi c b c m đi làm vi c n c ngoàiề ự ề ệ ị ấ ệ ở ướ
(kho n 4 Đi u 7 c a Lu t)ả ề ủ ậ
1. Khu v c có chi n s ho c có nguy c x y ra chi n s , khu v c b ự ế ự ặ ơ ả ế ự ự ị nhi m x , khuễ ạ
v c b nhi m đ c, khu v c đang có d ch b nh đ c bi t nguy hi m.ự ị ễ ộ ự ị ệ ặ ệ ể
2. Khu v c mà n c ti p nh n lao đ ng c m ng i lao đ ng n c ngoài đ n làmự ướ ế ậ ộ ấ ườ ộ ướ ế
vi c.ệ
3. Nh ng ngh , công vi c đ c bi t n ng nh c, đ c h i, nguy hi m không phù h pữ ề ệ ặ ệ ặ ọ ộ ạ ể ợ
v i th tr ng c a ng i Vi t Nam; công vi c nh h ng đ n thu n phong m t c c aớ ể ạ ủ ườ ệ ệ ả ưở ế ầ ỹ ụ ủ
Vi t Nam thu c Danh m c c m quy đ nh kèm theo Ngh đ nh này.ệ ộ ụ ấ ị ị ị
Đi u 2. Lo i hình doanh nghi p đ c c p Gi y phép ho t đ ng d ch ề ạ ệ ượ ấ ấ ạ ộ ị v đ aụ ư
ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài (kho n 4 Đi u 8 c a Lu t)ườ ộ ệ ở ướ ả ề ủ ậ
Doanh nghi p đ c xem xét c p Gi y phép ho t đ ng d ch v đ a ng i lao đ ng điệ ượ ấ ấ ạ ộ ị ụ ư ườ ộ
làm vi c n c ngoài (sau đây g i t t là Gi y phép) là doanh nghi p đ c thành l p vàệ ở ướ ọ ắ ấ ệ ượ ậ
ho t đ ng theo Lu t Doanh nghi p có 100% v n đi u l c a các t ch c, cá nhân Vi tạ ộ ậ ệ ố ề ệ ủ ổ ứ ệ
Nam.
Đi u 3. V n pháp đ nh c a doanh nghi p ho t đ ng d ch v (kho n 2 Đi u 8ề ố ị ủ ệ ạ ộ ị ụ ả ề
c a Lu t)ủ ậ
V n pháp đ nh c a doanh nghi p ho t đ ng d ch v đ a ng i lao đ ng đi làm vi cố ị ủ ệ ạ ộ ị ụ ư ườ ộ ệ
n c ngoài là 5 t đ ng.ở ướ ỷ ồ
Đi u 4.ề N i dung đ án ho t đ ng d ch v đ a ng i lao đ ng đi làm vi c ộ ề ạ ộ ị ụ ư ườ ộ ệ ở
n c ngoài (kho n 1 Đi u 9 c a Lu t)ướ ả ề ủ ậ
Đ án ho t đ ng d ch v đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài ph i th hi nề ạ ộ ị ụ ư ườ ộ ệ ở ướ ả ể ệ
năng l c tài chính, c s v t ch t, đ i ngũ cán b có đ trình đ và kinh nghi m đáp ngự ơ ở ậ ấ ộ ộ ủ ộ ệ ứ

đ c yêu c u c a ho t đ ng đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài. Đ án baoượ ầ ủ ạ ộ ư ườ ộ ệ ở ướ ề
g m nh ng n i dung sau đây:ồ ữ ộ
1. Tên giao d ch, đ a ch giao d ch, lo i hình doanh nghi p, ngành ngh kinh doanh,ị ị ỉ ị ạ ệ ề
v n và c c u v n, ch s h u doanh nghi p ho c ng i đ i di n doanh nghi p theo yố ơ ấ ố ủ ở ữ ệ ặ ườ ạ ệ ệ ủ
quy n, v n, tình hình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p (n u là doanh nghi p đangề ố ả ấ ủ ệ ế ệ
ho t đ ng).ạ ộ
2. Ph ng án t ch c b máy ho t đ ng d ch v đ a ng i lao đ ng đi làm vi c ươ ổ ứ ộ ạ ộ ị ụ ư ườ ộ ệ ở
n c ngoài.ướ
3. D ki n th tr ng đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài, ngành ngh đ aự ế ị ườ ư ườ ộ ệ ở ướ ề ư
lao đ ng đi, đ a bàn tuy n ch n lao đ ng.ộ ị ể ọ ộ
4. Ph ng án tuy n ch n ng i lao đ ng, b i d ng ki n th c c n thi t cho ng iươ ể ọ ườ ộ ồ ưỡ ế ứ ầ ế ườ
lao đ ng, qu n lý ng i lao đ ng làm vi c n c ngoài.ộ ả ườ ộ ệ ở ướ
5. Ph ng án tài chính đ th c hi n ho t đ ng d ch v đ a ng i lao đ ng đi làmươ ể ự ệ ạ ộ ị ụ ư ườ ộ
vi c n c ngoài.ệ ở ướ
Đi u 5. Ti n ký qu c a doanh nghi p d ch v (kho n 4 Đi u 9 c a Lu t)ề ề ỹ ủ ệ ị ụ ả ề ủ ậ
1. M c ti n ký qu là m t t đ ng. Tr ng h p ti n ký qu đ c s d ng đ gi iứ ề ỹ ộ ỷ ồ ườ ợ ề ỹ ượ ử ụ ể ả
quy t nh ng v n đ phát sinh liên quan đ n ng i lao đ ng thì trong th i h n 30 ngày kế ữ ấ ề ế ườ ộ ờ ạ ể
t ngày ti n ký qu đ c s d ng, doanh nghi p ph i n p b sung cho đ m c ti n kýừ ề ỹ ượ ử ụ ệ ả ộ ổ ủ ứ ề
qu theo quy đ nh.ỹ ị
2. Doanh nghi p ký qu t i Ngân hàng Th ng m i n i doanh nghi p đ t tr sệ ỹ ạ ươ ạ ơ ệ ặ ụ ở
chính.
3. C c tr ng C c Qu n lý lao đ ng ngoài n c có quy n s d ng ti n ký qu c aụ ưở ụ ả ộ ướ ề ử ụ ề ỹ ủ
doanh nghi p ho t đ ng d ch v đ gi i quy t các v n đ phát sinh trong tr ng h pệ ạ ộ ị ụ ể ả ế ấ ề ườ ợ
doanh nghi p không th c hi n ho c th c hi n không đ y đ nghĩa v trong ho t đ ng đ aệ ự ệ ặ ự ệ ầ ủ ụ ạ ộ ư
ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài.ườ ộ ệ ở ướ
4. B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i ch trì, ph i h p v i Ngân hàng Nhà n cộ ộ ươ ộ ủ ố ợ ớ ướ
h ng d n vi c qu n lý và s d ng ti n ký qu c a doanh nghi p d ch v .ướ ẫ ệ ả ử ụ ề ỹ ủ ệ ị ụ
Đi u 6. Ti n ký qu c a doanh nghi p đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n cề ề ỹ ủ ệ ư ườ ộ ệ ở ướ
ngoài theo hình th c th c t p nâng cao tay nghứ ự ậ ề (kho n 4 Đi u 34 c a Lu t)ả ề ủ ậ
1. Ti n ký qu c a doanh nghi p đ a lao đ ng đi làm vi c n c ngoài theo hìnhề ỹ ủ ệ ư ộ ệ ở ướ
th c th c t p nâng cao tay ngh đ c c quan nhà n c có th m quy n s d ng đ gi iứ ự ậ ề ượ ơ ướ ẩ ề ử ụ ể ả
quy t các v n đ phát sinh trong tr ng h p doanh nghi p không th c hi n ho c th cế ấ ề ườ ợ ệ ự ệ ặ ự
hi n không đ y đ nghĩa v trong vi c đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoàiệ ầ ủ ụ ệ ư ườ ộ ệ ở ướ
theo hình th c th c t p nâng cao tay ngh .ứ ự ậ ề
2. M c ti n ký qu c a doanh nghi p đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoàiứ ề ỹ ủ ệ ư ườ ộ ệ ở ướ
theo hình th c th c t p nâng cao tay ngh b ng 10% ti n vé máy bay m t l t t n c màứ ự ậ ề ằ ề ộ ượ ừ ướ
ng i lao đ ng đ n làm vi c v Vi t Nam tính theo s l ng ng i lao đ ng đi làm vi cườ ộ ế ệ ề ệ ố ượ ườ ộ ệ
n c ngoài trong H p đ ng nh n lao đ ng th c t p đã đăng ký.ở ướ ợ ồ ậ ộ ự ậ
3. Doanh nghi p đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài theo hình th c th cệ ư ườ ộ ệ ở ướ ứ ự
t p nâng cao tay ngh th c hi n vi c ký qu t i Ngân hàng Th ng m i n i doanh nghi pậ ề ự ệ ệ ỹ ạ ươ ạ ơ ệ
đ t tr s chính và xu t trình xác nh n ti n ký qu t i th i đi m đăng ký H p đ ng nh nặ ụ ở ấ ậ ề ỹ ạ ờ ể ợ ồ ậ
lao đ ng th c t p. ộ ự ậ
2

4. S d ng ti n ký qu :ử ụ ề ỹ
a) Giám đ c S Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i có quy n s d ng ti n ký quố ở ộ ươ ộ ề ử ụ ề ỹ
đ i v i H p đ ng đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài theo hình th c th c t pố ớ ợ ồ ư ườ ộ ệ ở ướ ứ ự ậ
nâng cao tay ngh có th i gian d i 90 ngày;ề ờ ướ
b) C c tr ng C c Qu n lý lao đ ng ngoài n c có quy n s d ng ti n ký qu đ iụ ưở ụ ả ộ ướ ề ử ụ ề ỹ ố
v i H p đ ng đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài theo hình th c th c t p nângớ ợ ồ ư ườ ộ ệ ở ướ ứ ự ậ
cao tay ngh có th i gian t 90 ngày tr lên.ề ờ ừ ở
5. B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i ch trì, ph i h p v i Ngân hàng Nhà n cộ ộ ươ ộ ủ ố ợ ớ ướ
h ng d n vi c qu n lý và s d ng ti n ký qu c a doanh nghi p đ a ng i lao đ ng điướ ẫ ệ ả ử ụ ề ỹ ủ ệ ư ườ ộ
làm vi c n c ngoài theo hình th c th c t p nâng cao tay ngh .ệ ở ướ ứ ự ậ ề
Đi u 7. L phí c p Gi y phép (kho n 4 Đi u 10 c a Lu t)ề ệ ấ ấ ả ề ủ ậ
1. L phí c p Gi y phép là 5 tri u đ ng. Doanh nghi p n p l phí c p Gi y phép t iệ ấ ấ ệ ồ ệ ộ ệ ấ ấ ạ
th i đi m nh n Gi y phép. ờ ể ậ ấ
2. Vi c thu, qu n lý và s d ng l phí c p Gi y phép đ c th c hi n theo quy đ nhệ ả ử ụ ệ ấ ấ ượ ự ệ ị
c a pháp lu t v phí và l phí.ủ ậ ề ệ
Đi u 8. Trách nhi m c a B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i ề ệ ủ ộ ộ ươ ộ
1. Ch u trách nhi m tr c Chính ph th c hi n qu n lý nhà n c v ng i lao đ ngị ệ ướ ủ ự ệ ả ướ ề ườ ộ
đi làm vi c n c ngoài theo h p đ ng.ệ ở ướ ợ ồ
2. Xây d ng chi n l c, k ho ch v đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoàiự ế ượ ế ạ ề ư ườ ộ ệ ở ướ
và ch đ o th c hi n.ỉ ạ ự ệ
3. Ph i h p v i các c quan liên quan xây d ng văn b n quy ph m pháp lu t, chínhố ợ ớ ơ ự ả ạ ậ
sách, c ch v ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài trình các c p có th m quy n banơ ế ề ườ ộ ệ ở ướ ấ ẩ ề
hành ho c ban hành theo th m quy n; ch đ o vi c tuyên truy n, ph bi n n i dung c aặ ẩ ề ỉ ạ ệ ề ổ ế ộ ủ
Lu t Ng i lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c n c ngoài theo h p đ ng và các văn b nậ ườ ộ ệ ệ ở ướ ợ ồ ả
h ng d n liên quan. ướ ẫ
4. Ph i h p v i các c quan liên quan nghiên c u phát tri n th tr ng lao đ ng ngoàiố ợ ớ ơ ứ ể ị ườ ộ
n c.ướ
5. Đàm phán, đ ngh c p có th m quy n ký k t đi u c qu c t v lao đ ng theoề ị ấ ẩ ề ế ề ướ ố ế ề ộ
quy đ nh c a pháp lu t v ký k t, gia nh p và th c hi n đi u c qu c t ; ký k t các thoị ủ ậ ề ế ậ ự ệ ề ướ ố ế ế ả
thu n qu c t v lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v ký k t và th c hi n tho thu nậ ố ế ề ộ ị ủ ậ ề ế ự ệ ả ậ
qu c t .ố ế
6. Xây d ng và h ng d n th c hi n k ho ch đào t o ngu n lao đ ng đi làm vi c ự ướ ẫ ự ệ ế ạ ạ ồ ộ ệ ở
n c ngoài; quy đ nh n i dung, ch ng trình và ch ng ch b i d ng ki n th c c n thi tướ ị ộ ươ ứ ỉ ồ ưỡ ế ứ ầ ế
cho ng i lao đ ng tr c khi đi làm vi c n c ngoài; t ch c b i d ng cán b th cườ ộ ướ ệ ở ướ ổ ứ ồ ưỡ ộ ự
hi n nhi m v đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài, cán b qu n lý lao đ ng ệ ệ ụ ư ườ ộ ệ ở ướ ộ ả ộ ở
n c ngoài. ướ
7. Quy đ nh v Gi y phép; quy t đ nh vi c c p, đ i, thu h i Gi y phép.ị ề ấ ế ị ệ ấ ổ ồ ấ
8. T ch c, h ng d n vi c đăng ký h p đ ng c a doanh nghi p và ng i lao đ ngổ ứ ướ ẫ ệ ợ ồ ủ ệ ườ ộ
đi làm vi c n c theo h p đ ng cá nhân; giám sát vi c th c hi n h p đ ng c a doanhệ ở ướ ợ ồ ệ ự ệ ợ ồ ủ
nghi p. ệ
9. Gi i quy t khi u n i, t cáo liên quan đ n ho t đ ng đ a ng i lao đ ng đi làmả ế ế ạ ố ế ạ ộ ư ườ ộ
vi c n c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t; thanh tra, ki m tra và x lý vi ph m đ iệ ở ướ ị ủ ậ ể ử ạ ố
3

v i t ch c, cá nhân có hành vi vi ph m hành chính trong ho t đ ng đ a ng i lao đ ng điớ ổ ứ ạ ạ ộ ư ườ ộ
làm vi c n c ngoài.ệ ở ướ
10. T ch c và th c hi n thanh tra chuyên ngành đ i v i ho t đ ng đ a ng i laoổ ứ ự ệ ố ớ ạ ộ ư ườ
đ ng đi làm vi c n c ngoài.ộ ệ ở ướ
11. Ph i h p v i B Ngo i giao t ch c và ch đ o công tác qu n lý, x lý nh ngố ợ ớ ộ ạ ổ ứ ỉ ạ ả ử ữ
v n đ liên quan đ n ng i lao đ ng Vi t Nam làm vi c n c ngoài; ph i h p v i Bấ ề ế ườ ộ ệ ệ ở ướ ố ợ ớ ộ
Ngo i giao, B N i v t ch c Ban Qu n lý lao đ ng tr c thu c C quan đ i di n ngo iạ ộ ộ ụ ổ ứ ả ộ ự ộ ơ ạ ệ ạ
giao, Lãnh s Vi t Nam n c ngoài nh ng n c, khu v c có nhi u lao đ ng Vi tự ệ ở ướ ở ữ ướ ự ề ộ ệ
Nam.
12. Quy đ nh, h ng d n ch đ báo cáo đ nh kỳ hàng năm, đ t xu t c aị ướ ẫ ế ộ ị ộ ấ ủ doanh
nghi p, t ch c s nghi p c a nhà n c cho c quan qu n lý nhà n c; t ch c th c hi n vi cệ ổ ứ ự ệ ủ ướ ơ ả ướ ổ ứ ự ệ ệ
qu n lý ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài b ng mã s .ả ườ ộ ệ ở ướ ằ ố
13. Hàng năm báo cáo Th t ng Chính ph v tình hình lao đ ng Vi t Nam làmủ ướ ủ ề ộ ệ
vi c n c ngoài theo h p đ ng.ệ ở ướ ợ ồ
Đi u 9.ề Trách nhi m c a B Ngo i giaoệ ủ ộ ạ
1. Cùng v i B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i, các B , ngành liên quan nghiênớ ộ ộ ươ ộ ộ
c u, đ xu t v i Chính ph v ch tr ng, chính sách v ng i lao đ ng đi làm vi c ứ ề ấ ớ ủ ề ủ ươ ề ườ ộ ệ ở
n c ngoàiướ .
2. Ch đ o, h ng d n C quan đ i di n ngo i giao, Lãnh s Vi t Nam n cỉ ạ ướ ẫ ơ ạ ệ ạ ự ệ ở ướ
ngoài th c hi n các công tác sau: b o h lãnh s , b o h quy n và l i ích h p pháp c aự ệ ả ộ ự ả ộ ề ợ ợ ủ
ng i lao đ ng Vi t Nam làm vi c n c s t i phù h p v i pháp lu t Vi t Nam, phápườ ộ ệ ệ ở ướ ở ạ ợ ớ ậ ệ
lu t n c s t i và đi u c qu c t mà Vi t Nam và n c đó là thành viên, ph i h p v iậ ướ ở ạ ề ướ ố ế ệ ướ ố ợ ớ
các c quan ch c năng trong n c x lý nh ng v n đ phát sinh liên quan đ n ng i laoơ ứ ướ ử ữ ấ ề ế ườ
đ ng Vi t Nam làm vi c n c s t i, nghiên c u và cung c p thông tin đ phát tri n thộ ệ ệ ở ướ ở ạ ứ ấ ể ể ị
tr ng đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c s t i, ph i h p v i B Lao đ ng -ườ ư ườ ộ ệ ở ướ ở ạ ố ợ ớ ộ ộ
Th ng binh và Xã h i và các c quan liên quan t ch c các ho t đ ng xúc ti n th tr ngươ ộ ơ ổ ứ ạ ộ ế ị ườ
lao đ ng ngoài n c.ộ ướ
Đi u 10. Trách nhi m c a B Công anề ệ ủ ộ
1. C p h chi u cho ng i lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ấ ộ ế ườ ộ ị ủ ậ
2. Ch đ o l c l ng công an các c p n m tình hình các t ch c, cá nhân ỉ ạ ự ượ ấ ắ ổ ứ ho t đ ngạ ộ
liên quan đ n lĩnh v c đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoàiế ự ư ườ ộ ệ ở ướ nh m phòng ng a, phátằ ừ
hi n và k p th i x lý các hành vi vi ph m pháp lu t.ệ ị ờ ử ạ ậ
3. Ph i h p v i C quan đ i di n ngo i giao, Lãnh s c a Vi t Nam n c ngoàiố ợ ớ ơ ạ ệ ạ ự ủ ệ ở ướ
và B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i ch đ o c quan có th m quy n k p th i đi u tra,ộ ộ ươ ộ ỉ ạ ơ ẩ ề ị ờ ề
x lý đ i v i nh ng tr ng h p phát hi n có d u hi u t i ph m theo quy đ nh c a phápử ố ớ ữ ườ ợ ệ ấ ệ ộ ạ ị ủ
lu t.ậ
4. Ph i h p v i B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i, C quan đ i di n ngo i giao,ố ợ ớ ộ ộ ươ ộ ơ ạ ệ ạ
Lãnh s c a Vi t Nam n c ngoài trong vi c ti p nh n ng i lao đ ng Vi t Nam bự ủ ệ ở ướ ệ ế ậ ườ ộ ệ ị
phía n c ti p nh n lao đ ng tr c xu t ho c b bu c v n c theo quy đ nh t i Lu tướ ế ậ ộ ụ ấ ặ ị ộ ề ướ ị ạ ậ
Ng i lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c n c ngoài theo h p đ ng.ườ ộ ệ ệ ở ướ ợ ồ
4

5. Kh i t , đi u tra theo quy đ nh c a pháp lu t đ i v i t ch c, cá nhân có hành vi viở ố ề ị ủ ậ ố ớ ổ ứ
ph m pháp lu t trong ho t đ ng đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài.ạ ậ ạ ộ ư ườ ộ ệ ở ướ
Đi u 11. Trách nhi m c a B Y tề ệ ủ ộ ế
1. Quy đ nh đi u ki n đ các c s y t đ c khám và ch ng nh n s c kho choị ề ệ ể ơ ở ế ượ ứ ậ ứ ẻ
ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài; ph i h p v i B Tài chính, B Lao đ ng -ườ ộ ệ ở ướ ố ợ ớ ộ ộ ộ
Th ng binh và Xã h i quy đ nh th ng nh t m c phí ki m tra s c kh e cho ng i laoươ ộ ị ố ấ ứ ể ứ ỏ ườ
đ ng đi làm vi c n c ngoài.ộ ệ ở ướ
2. Ch trì, ph i h p v i B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i, c quan có th mủ ố ợ ớ ộ ộ ươ ộ ơ ẩ
quy n c a n c ngoài quy đ nh đi u ki n, tiêu chu n s c kho c a ng i lao đ ng Vi tề ủ ướ ị ề ệ ẩ ứ ẻ ủ ườ ộ ệ
Nam đi làm vi c n c ngoài phù h p v i t ng th tr ng lao đ ng.ệ ở ướ ợ ớ ừ ị ườ ộ
3. Ph i h p v i B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i đ nh kỳ t ch c t ng h p vàố ợ ớ ộ ộ ươ ộ ị ổ ứ ổ ợ
đánh giá tình hình s c kh e c a ng i lao đ ng Vi t Nam làm vi c n c ngoài.ứ ỏ ủ ườ ộ ệ ệ ở ướ
4. Ch đ o, ki m tra, thanh tra và x lý vi ph m c a các c s y t trong vi c t ch cỉ ạ ể ử ạ ủ ơ ở ế ệ ổ ứ
khám s c kho cho ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t.ứ ẻ ườ ộ ệ ở ướ ị ủ ậ
Đi u 12.ề Trách nhi m c a B Tài chínhệ ủ ộ
Ph i h p v i B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i và các B , ngành liên quan quyố ợ ớ ộ ộ ươ ộ ộ
đ nh ch đ tài chính trong lĩnh v c ng i lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c n c ngoài.ị ế ộ ự ườ ộ ệ ệ ở ướ
Đi u 13. Trách nhi m c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Namề ệ ủ ướ ệ
1. Ch trì, ph i h p v i B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i và các Bủ ố ợ ớ ộ ộ ươ ộ ộ, ngành liên
quan trình Chính ph ban hành ho c ban hành theo th m quy n các chính sách vay v n tínủ ặ ẩ ề ố
d ng u đãi đ i v i ng i lao đ ng thu c di n chính sách xã h i đi làm vi c n cụ ư ố ớ ườ ộ ộ ệ ộ ệ ở ướ
ngoài.
2. Ch trì, ph i h p v i B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i h ng ủ ố ợ ớ ộ ộ ươ ộ ướ d n các tẫ ổ
ch c tín d ng cho ng i lao đ ng vay v n đi làm vi c n c ngoài.ứ ụ ườ ộ ố ệ ở ướ
Đi u 14. Trách nhi m c a y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trungề ệ ủ Ủ ỉ ố ự ộ
ngươ
1. Th c hi n qu n lý nhà n c v ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài t i đ aự ệ ả ướ ề ườ ộ ệ ở ướ ạ ị
ph ng.ươ
2. Ch đ o các c quan chuyên môn tr c thu c và y ban nhân dân c p d i:ỉ ạ ơ ự ộ Ủ ấ ướ
a) Tuyên truy n, ph bi n ch tr ng chính sách, pháp lu t c a Nhà n c v ng iề ổ ế ủ ươ ậ ủ ướ ề ườ
lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c n c ngoài theo h p đ ng;ộ ệ ệ ở ướ ợ ồ
b) Có k ho ch đào t o ngu n lao đ ng và gi i thi u ng i lao đ ng có ý th c tế ạ ạ ồ ộ ớ ệ ườ ộ ứ ổ
ch c k lu t, ch p hành t t các quy đ nh c a pháp lu t đ tham gia d tuy n đi làm vi c ứ ỷ ậ ấ ố ị ủ ậ ể ự ể ệ ở
n c ngoài;ướ
c) Ph i h p v i các doanh nghi p, t ch c s nghi p c a Nhà n c tuy n lao đ ngố ợ ớ ệ ổ ứ ự ệ ủ ướ ể ộ
t i đ a ph ng và qu n lý ng i lao đ ng c a đ a ph ng làm vi c n c ngoài; ạ ị ươ ả ườ ộ ủ ị ươ ệ ở ướ
d) Xác nh n, ch ng th c các lo i gi y t c a ng i lao đ ng đi làm vi c n cậ ứ ự ạ ấ ờ ủ ườ ộ ệ ở ướ
ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ
5

