CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 29/2004/NĐ-CP Hà Ni, ngày 16 tháng 1 năm 2004
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 29/2004/NĐ-CP NGÀY 16/01/2004 QUY ĐỊNH CHC NĂNG,
NHIM V,QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC CA B THƯƠNG MI
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh quyết s 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 ca Quc hi nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam Khóa XI, k hp th nht quy định danh sách các
B và cơ quan ngang B ca Chính ph;
Căn c Ngh định s 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang B;
Theo đề ngh ca B trưởng B Thương mi và B trưởng B Ni v,
NGH ĐỊNH:
Điu 1. V trí và chc năng
B Thương mi là cơ quan ca Chính ph, thc hin chc năng qun lý nhà nước v
thương mi; qun lý nhà nước các dch v công và thc hin đại din ch s hu phn
vn ca Nhà nước ti doanh nghip có vn nhà nước thuc phm vi qun lý ca B theo
quy định ca pháp lut.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
B Thương mi thc hin nhim v, quyn hn theo quy định ti Ngh định s
86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy định chc năng, nhim
v, quyn hn và cơ cu t chc ca b, cơ quan ngang B và nhng nhim v, quyn
hn c th sau đây:
1. Trình Chính ph, Th tướng Chính ph các d án lut, pháp lnh và các d tho văn
bn quy phm pháp lut ca Chính ph, Th tướng Chính ph v các lĩnh vc thuc
phm vi qun lý nhà nước ca B.
2. Trình Chính ph, Th tướng Chính ph chiến lược, quy hoch phát trin, kế hoch dài
hn, năm năm và hàng năm, chương trình, d án quan trng v các lĩnh vc thuc phm
vi qun lý nhà nước ca B.
3. Ban hành các quyết định, ch th, thông tư v các lĩnh vc thuc phm vi qun lý nhà
nước ca B.
4. Ch đạo, hướng dn, kim tra và chu trách nhim thc hin các văn bn quy phm
pháp lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch v thương mi đã được phê duyt; thông tin,
tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v các lĩnh vc thuc phm vi qun lý nhà
nước ca B.
5. V lưu thông hàng hóa trong nước và xut khu, nhp khu:
a) Thng nht qun lý nhà nước hot động xut khu, nhp khu, lưu thông hàng hóa
trong nước và dch v thương mi;
b) Trình Chính ph, Th tướng Chính ph ban hành hoc ban hành theo thm quyn các
cơ chế, chính sách phát trin thương mi ni địa, xut khu, nhp khu, biên mu, lưu
thông hàng hóa trong nước và dch v thương mi, thương nhân, mt hàng kinh doanh,
bo đảm các mt hàng thiết yếu cho min núi, đồng bào dân tc; t chc, hướng dn thc
hin các cơ chế, chính sách sau khi được ban hành;
c) Ch trì, phi hp vi các B, ngành ch đạo, điu tiết lưu thông hàng hóa trong tng
thi k, bo đảm cân đối cung cu, cán cân thương mi, phát trin n định th trường
hàng hóa, đặc bit là các mt hàng thiết yếu;
d) Qun lý vic cp các loi Giy chng nhn v hàng hóa xut khu, nhp khu và lưu
thông trong nước, các hot động kinh doanh, dch v thương mi ca thương nhân theo
quy định ca pháp lut và các điu ước quc tế mà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit
Nam đã ký kết hoc tham gia;
đ) Tng hp tình hình, kế hoch xut khu, nhp khu và kinh doanh dch v thương mi
trong phm vi c nước.
6. Thng nht qun lý nhà nước v bo v quyn li người tiêu dùng theo quy định ca
pháp lut.
7. Thng nht qun lý nhà nước v thương mi đin t.
8. V qun lý th trường:
a) Thng nht ch đạo công tác qun lý th trường trong c nước; hướng dn, kim tra
vic thc hin các quy định ca pháp lut v lưu thông hàng hóa trên th trường, hàng hóa
xut khu, nhp khu và dch v thương mi;
b) T chc phi hp hot động gia các ngành, các địa phương trong vic chng đầu cơ
lũng đon th trường, buôn lu, sn xut và buôn bán hàng gi, hàng cm và các hành vi
kinh doanh khác trái quy định ca pháp lut.
9. Thng nht qun lý nhà nước v cnh tranh, chng độc quyn, chng bán phá giá; ch
trì, phi hp vi các hi, hip hi ngành hàng gii quyết các tranh chp v bán phá giá.
10. V xúc tiến thương mi:
a) Ch trì, phi hp vi các B, cơ quan có liên quan xây dng, trình Chính ph, Th
tướng Chính ph ban hành hoc ban hành theo thm quyn các chiến lược, quy hoch, kế
hoch, chương trình, cơ chế, chính sách v xúc tiến thương mi; ch đạo, hướng dn, t
chc thc hin các quy định trên sau khi được ban hành;
b) Qun lý nhà nước v các hot động qung cáo thương mi, hi ch, trin lãm thương
mi, khuyến mi, gii thiu hàng hóa trong và ngoài nước theo quy định ca pháp lut.
11. V hi nhp kinh tế - thương mi quc tế:
Ch trì, phi hp vi các B, cơ quan có liên quan:
Xây dng và thc hin cơ chế, chính sách hi nhp kinh tế - thương mi quc tế;
T chc đàm phán vi các nước và các t chc kinh tế - thương mi quc tế;
Ký kết hoc gia nhp các điu ước quc tế song biên và đa biên gia Vit Nam vi các
nước và các t chc quc tế theo phân công hoc y quyn ca Chính ph;
Hướng dn, đôn đốc, kim tra, t chc vic thc hin các điu ước quc tế v kinh tế -
thương mi mà Vit Nam là thành viên.
12. Đại din li ích thương mi ca Vit Nam nước ngoài; thng nht qun lý hot
động thương mi ca các t chc và cá nhân Vit Nam nước ngoài và ca nước ngoài
ti Vit Nam theo quy định ca pháp lut; qun lý, ch đạo hot động ca các cơ quan
thương v, các t chc xúc tiến thương mi, trung tâm hoc ca hàng gii thiu sn phm
hàng hóa ca Vit Nam nước ngoài.
13. Thu thp, tng hp, phân tích, x lý và cung cp thông tin kinh tế, thương mi, th
trường, thương nhân trong và ngoài nước phc v các cơ quan Đảng, Nhà nước và các t
chc kinh tế; biên son và xut bn các n phm v thông tin thương mi và th trường.
14. Thc hin hp tác quc tế trong các lĩnh vc do B qun lý theo quy định ca pháp
lut.
15. Quyết định các ch trương, bin pháp và hướng dn vic thc hin cơ chế hot động
ca các t chc dch v công trong các lĩnh vc qun lý nhà nước ca B theo quy định
ca pháp lut; qun lý và ch đạo hot động đối vi các t chc s nghip thuc B.
16. T chc và ch đạo thc hin kế hoch nghiên cu khoa hc, ng dng tiến b khoa
hc và công ngh trong lĩnh vc qun lý nhà nước ca B.
17. Thc hin nhim v, quyn hn c th thuc quyn đại din ch s hu phn vn ca
Nhà nước ti doanh nghip có vn nhà nước thuc B qun lý theo quy định ca pháp
lut.
18. Qun lý nhà nước đối vi hot động ca các t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân,
hi và t chc phi Chính ph trong các lĩnh vc do B qun lý theo quy định ca pháp
lut.
19. Thanh tra, kim tra, gii quyết khiếu ni, t cáo, chng tham nhũng, tiêu cc và x
vi phm pháp lut trong các lĩnh vc do B qun lý theo quy định ca pháp lut.
20. Quyết định và ch đạo thc hin chương trình ci cách hành chính ca B theo mc
tiêu và ni dung chương trình ci cách hành chính nhà nước đã được Th tướng Chính
ph phê duyt.
21. Qun lý t chc b máy, biên chế; ch đạo thc hin chính sách, chế độ tin lương,
đãi ng, khen thưởng, k lut đối vi cán b, công chc, viên chc nhà nước thuc phm
vi qun lý ca B; đào to, bi dưỡng v chuyên môn, nghip v đối vi cán b, công
chc, viên chc nhà nước trong lĩnh vc qun lý nhà nước ca B; xây dng chc danh
công chc, viên chc, quy định chc danh tiêu chun cp bc k thut, nghip v trong
các lĩnh vc qun lý ca B.
22. Qun lý tài chính, tài sn được giao và t chc thc hin ngân sách được phân b
theo quy định ca pháp lut.
Điu 3. Cơ cu t chc ca B
a) Các t chc giúp B trưởng thc hin chc năng qun lý nhà nước:
1. V Xut nhp khu;
2. V Chính sách th trường trong nước;
3. V Thương mi min núi và Mu dch biên gii;
4. V Th trường châu á - Thái Bình Dương (gi tt là V Khu vc 1);
5. V Th trường châu Âu (gi tt là V Khu vc 2);
6. V Th trường châu M (gi tt là V Khu vc 3);
7. V Th trường châu Phi, Tây á và Nam á (gi tt là V Khu vc 4);
8. V Chính sách thương mi đa biên;
9. V Thương mi đin t;
10. V Hp tác xã;
11. V Kế hoch và Đầu tư;
12. V Tài chính - Kế toán;
13. V Pháp chế;
14. V T chc cán b;
15. Cc Qun lý th trường;
16. Cc Qun lý cnh tranh;
17. Cc Xúc tiến thương mi;
18. Thanh tra;
19. Văn phòng.
Chuyn Cc Qun lý cht lượng hàng hóa và đo lường hin thuc B Thương mi sang
Tng cc Tiêu chun Đo lường Cht lượng thuc B Khoa hc và Công ngh.
Các V Chính sách thương mi đa biên và V Xut nhp khu được t chc phòng, do
B trưởng B Thương mi quyết định sau khi thng nht vi B trưởng B Ni v.
Các cơ quan thương v ca Vit Nam nước ngoài do Th tướng Chính ph quyết định
thành lp theo đề ngh ca B trưởng B Thương mi.
b) Các t chc s nghip thuc B:
1. Vin Nghiên cu thương mi;
2. Trung tâm Thông tin thương mi;
3. Trung tâm Tin hc;
4. Tp chí Thương mi;
5. Báo Thương mi;
6. Báo Đối ngoi Vietnam Economic News (VEN);
7. Trường Cán b thương mi Trung ương.