Ngh định s 35/2009/NĐ-CP ngày 07/04/2009 ca Chính ph quy định v t
chc và hot động ca Thanh tra Tài nguyên và Môi trường.
CHÍNH PH
___________
S: 35/2009/NĐ-CP
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________
Hà Ni, ngày 07 tháng 4 năm 2009
NGH ĐỊNH
V t chc và hot động ca Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
________
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Thanh tra ngày 15 tháng 6 năm 2004;
Căn c Pháp lnh X lý vi phm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002; Pháp lnh sa đổi, b
sung mt s điu ca Pháp lnh x lý vi phm hành chính ngày 08 tháng 3 năm 2007; Pháp lnh
sa đổi, b sung mt s điu ca Pháp lnh x lý vi phm hành chính ngày 02 tháng 4 năm
2008;
Xét đề ngh ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường.
NGH ĐỊNH
Chương I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. V trí, chc năng ca Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Thanh tra Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thanh tra theo ngành, lĩnh vc, được t chc
theo quy định ti khon 1 Điu 6 Ngh định này; thc hin chc năng thanh tra hành chính và
thanh tra chuyên ngành v đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sn, địa cht, môi
trường, khí tượng, thu văn, đo đạc, bn đồ, qun lý tng hp và thng nht v bin và hi đảo
(sau đây gi chung là tài nguyên và môi trường) theo quy định ca pháp lut.
Điu 2. Đối tượng ca Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
1. Cơ quan, t chc, cá nhân thuc quyn qun lý trc tiếp ca cơ quan qun lý nhà nước v tài
nguyên và môi trường.
2. Cơ quan, t chc, cá nhân trong nước, người Vit Nam định cư nước ngoài và t chc, cá
nhân nước ngoài có hot động liên quan đến lĩnh vc tài nguyên và môi trường ti Vit Nam.
Trường hp Điu ước quc tế mà Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam ký kết hoc gia nhp có
quy định khác vi Ngh định này thì áp dng quy định ca Điu ước quc tế đó.
Điu 3. Mi quan h ca Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
1. Thanh tra B Tài nguyên và Môi trường (sau đây gi chung là Thanh tra B) chu s ch đạo
trc tiếp ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường, đồng thi chu s ch đạo, hướng dn v
công tác, t chc và nghip v ca Thanh tra Chính ph.
2. Thanh tra Tng cc Qun lý đất đai, Thanh tra Tng cc Môi trường (sau đây gi chung là
Thanh tra Tng cc) chu s ch đạo trc tiếp ca Tng cc trưởng Tng cc Qun lý đất đai,
Tng cc trưởng Tng cc Môi trường, đồng thi chu s ch đạo, hướng dn v công tác, t
chc và nghip v ca Thanh tra B.
3. Thanh tra Cc Địa cht và Khoáng sn Vit Nam (sau đây gi chung là Thanh tra Cc) chu s
ch đạo trc tiếp ca Cc trưởng Cc Địa cht và Khoáng sn Vit Nam, đồng thi chu s ch
đạo, hướng dn v công tác, t chc và nghip v ca Thanh tra B.
4. Thanh tra S Tài nguyên và Môi trường (sau đây gi chung là Thanh tra S) chu s ch đạo
trc tiếp ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường; chu s hướng dn vng tác, nghip v
thanh tra hành chính ca Thanh tra tnh, thành ph trc thuc Trung ương và v công tác, nghip
v thanh tra chuyên ngành ca Thanh tra B.
5. Trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình, Thanh tra Tài nguyên và Môi trường có trách
nhim phi hp vi các cơ quan liên quan khác trong vic thc hin quyn thanh tra và phòng
nga, phát hin, x lý các hành vi vi phm pháp lut trong lĩnh vc tài nguyên và môi trường.
Điu 4. Trách nhim ca các cơ quan liên quan trong hot động ca Thanh tra Tài nguyên
và Môi trường
Cơ quan công an, cơ quan thanh tra chuyên ngành và các cơ quan, t chc liên quan khác trong
phm vi nhim v, quyn hn ca mình có trách nhim phi hp vi Thanh tra Tài nguyên và Môi
trường trong vic phòng nga, phát hin và x lý các hành vi vi phm pháp lut v tài nguyên và
môi trường.
Điu 5. Trách nhim ca Th trưởng cơ quan qun lý nhà nước trong hot động ca
Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
1. B trưởng B Tài nguyên và Môi trường có trách nhim xây dng t chc, ch đạo hot động
ca Thanh tra B; trang b cơ s vt cht, k thut, trang phc và các điu kin khác phc v
hot động thanh tra; x lý kp thi các kết lun, kiến ngh ca Thanh tra B theo quy định ca
pháp lut.
2. Tng cc trưởng, Cc trưởng có trách nhim xây dng t chc, ch đạo hot động ca Thanh
tra Tng cc, Thanh tra Cc; trang b cơ s vt cht, k thut, trang phc và các điu kin khác
phc v hot động thanh tra; x lý kp thi các kết lun, kiến ngh ca Thanh tra Tng cc, Thanh
tra Cc theo quy định ca pháp lut.
3. Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gi chung là y ban
nhân dân cp tnh) có trách nhim xây dng t chc, trang b cơ s vt cht, k thut, trang phc
cho Thanh tra S.
4. Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường có trách nhim ch đạo và bo đảm điu kin hot
động cho Thanh tra S; x lý kp thi các kết lun, kiến ngh ca Thanh tra S theo quy định ca
pháp lut.
Chương II
T CHC CA THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điu 6. T chc ca Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
1. T chc ca Thanh tra Tài nguyên và Môi trường bao gm:
a) Thanh tra B Tài nguyên và Môi trường;
b) Thanh tra Tng cc Qun lý đất đai, Thanh tra Tng cc Môi trường và Thanh tra Cc Địa cht
và Khoáng sn Vit Nam thuc B Tài nguyên và Môi trường;
c) Thanh tra S Tài nguyên và Môi trường.
2. Thanh tra B, Thanh tra Tng cc, Thanh tra Cc và Thanh tra S có con du riêng.
Điu 7. Thanh tra B Tài nguyên và Môi trường
1. Thanh tra B là cơ quan ca B Tài nguyên và Môi trường, thc hin nhim v, quyn hn
thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành v tài nguyên và môi trường trong phm vi qun
lý nhà nước ca B Tài nguyên và Môi trường.
Thanh tra B có các phòng trc thuc do B trưởng B Tài nguyên và Môi trường quyết định
thành lp.
2. Thanh tra B có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra và các Thanh tra viên. Chánh
Thanh tra do B trưởng B Tài nguyên và Môi trường b nhim, min nhim, cách chc sau khi
thng nht vi Tng Thanh tra; các Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên được b nhim, min
nhim, cách chc theo quy định ca pháp lut.
3. B trưởng B Tài nguyên và Môi trường quy định c th v nhim v, quyn hn, t chc,
biên chế ca Thanh tra B.
Điu 8. Thanh tra Tng cc, Thanh tra Cc
1. Thanh tra Tng cc, Thanh tra Cc là cơ quan thuc Tng cc, Cc, thc hin nhim v,
quyn hn thanh tra chuyên ngành v tài nguyên và môi trường trong phm vi qun lý ca Tng
cc, Cc.
Thanh tra Tng cc có các phòng trc thuc do Tng cc trưởng quyết định thành lp.
2. Thanh tra Tng cc, Thanh tra Cc có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra và các
Thanh tra viên.
Chánh Thanh tra Tng cc, Chánh Thanh tra Cc do Tng cc trưởng, Cc trưởng b nhim,
min nhim, cách chc sau khi thng nht ý kiến vi Thanh tra B.
Các Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên được b nhim, min nhim, cách chc theo quy định
ca pháp lut.
3. Tng cc trưởng, Cc trưởng quy định c th v nhim v, quyn hn, t chc, biên chế ca
Thanh tra Tng cc, Thanh tra Cc.
Điu 9. Thanh tra S Tài nguyên và Môi trường
1. Thanh tra S là cơ quan trc thuc S Tài nguyên và Môi trường, thc hin nhim v, quyn
hn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phm vi qun lý nhà nước v tài
nguyên và môi trường ca y ban nhân dân cp tnh.
2. Thanh tra S có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra và các Thanh tra viên.
Chánh Thanh tra S do Giám đốc S b nhim, min nhim, cách chc sau khi thng nht vi
Chánh Thanh tra tnh; các Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên được b nhim, min nhim,
cách chc theo quy định ca pháp lut.
Chương III
NHIM V, QUYN HN
CA THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Mc 1
NHIM V, QUYN HN
CA THANH TRA B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điu 10. Nhim v, quyn hn ca Thanh tra B Tài nguyên và Môi trường
1. Thc hin nhim v, quyn hn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành theo quy định
ti Lut Thanh tra.
2. X pht vi phm hành chính theo quy định ca pháp lut v x lý vi phm hành chính.
3. Ch trì hoc tham gia xây dng văn bn quy phm pháp lut trình B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường.
4. Kiến ngh cp có thm quyn sa đổi, b sung hoc ban hành các văn bn quy phm pháp
lut phù hp vi yêu cu qun lý nhà nước v tài nguyên và môi trường; kiến ngh cp có thm
quyn đình ch hành vi trái pháp lut ca t chc, cá nhân khi có đủ căn c xác định hành vi vi
phm gây thit hi đến li ích nhà nước, quyn và li ích hp pháp ca công dân; kiến ngh vi
cơ quan nhà nước có thm quyn đình ch vic thi hành hoc hu b nhng văn bn trái vi quy
định ca pháp lut v tài nguyên và môi trường; kiến ngh x lý cán b, công chc có vi phm
trong thi hành công v đã được phát hin qua công tác thanh tra.
5. Theo dõi, kim tra, đôn đốc vic thc hin các kết lun, kiến ngh, quyết định x lý v thanh tra
ca Thanh tra B.
6. Giúp B trưởng B Tài nguyên và Môi trường t chc tiếp công dân, gii quyết tranh chp,
khiếu ni, t cáo theo quy định ca pháp lut.
7. Thc hin nhim v phòng nga và đấu tranh chng tham nhũng theo quy định ca pháp lut.
8. Hướng dn nghip v thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường cho Thanh tra Tng
cc, Thanh tra Cc và Thanh tra S; hướng dn, kim tra các đơn v thuc B thc hin quy định
ca pháp lut v công tác thanh tra.
9. Tng hp, báo cáo kết qu v công tác thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo, phòng, chng
tham nhũng thuc phm vi qun lý nhà nước ca B Tài nguyên và Môi trường.
10. Thc hin các nhim v khác do B trưởng B Tài nguyên và Môi trường giao.
Điu 11. Nhim v, quyn hn ca Chánh Thanh tra B Tài nguyên và Môi trường
1. Lãnh đạo, ch đạo công tác thanh tra trong phm vi qun lý nhà nước ca B Tài nguyên và
Môi trường.
2. Xây dng chương trình, kế hoch thanh tra trình B trưởng B Tài nguyên và Môi trường phê
duyt và t chc thc hin chương trình, kế hoch đó; kiến ngh B trưởng x lý vic chng
chéo, trùng lp v chương trình, kế hoch, ni dung thanh tra trong phm vi qun lý nhà nước
ca B Tài nguyên và Môi trường.
3. Trình B trưởng B Tài nguyên và Môi trường ban hành quyết định thanh tra khi phát hin có
du hiu vi phm pháp lut.
4. Trình B trưởng B Tài nguyên và Môi trường quyết định hoc quyết định theo thm quyn
vic thành lp Đoàn thanh tra, c Thanh tra viên, trưng tp Cng tác viên Thanh tra thc hin
thanh tra theo quy định ca pháp lut.
5. Kiến ngh B trưởng B Tài nguyên và Môi trường tm đình ch vic thi hành quyết định ca t
chc, cá nhân thuc quyn qun lý trc tiếp ca B Tài nguyên và Môi trường khi có căn c cho
rng quyết định đó trái pháp lut hoc gây nh hưởng đến hot động thanh tra.